Font size
Worksheets25/5
Total questions: 175
Worksheet time: 2hrs 57mins
What does the word 'balance' mean?
A. Thích
B. Cân bằng
C. Độc ác
D. Gấp
What is the meaning of 'bracelet'?
A. Vòng đeo tay
B. Sự thăng bằng
C. Rất thích
D. Căm ghét
Which word is the opposite of 'fond'?
A. Say mê
B. Mến
C. Căm ghét
D. Thích hơn
What is the definition of 'cruel'?
A. Gấp
B. Độc ác
C. Sự thăng bằng
D. Gửi tin nhắn
What does 'detest' mean?
A. Trò chơi câu đố
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Căm ghét
D. Khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'DIY'?
A. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
B. Trượt tuyết bằng ván
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What does 'fancy' mean?
A. Mến
B. Gấp
C. Thích hơn
D. Say mê
What is the definition of 'fold'?
A. Gấp
B. Cân bằng
C. Rất thích
D. Độc ác
What is the meaning of 'keen'?
A. Sự thăng bằng
B. Say mê
C. Căm ghét
D. Gấp
What does 'keep in touch' mean?
A. Gửi tin nhắn
B. Cơ bắp
C. Giữ liên lạc (với ai)
D. Trò chơi câu đố
What is the definition of 'kit'?
A. Bộ đồ nghề
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Khu nghỉ dưỡng
D. Trượt tuyết bằng ván
What does 'leisure' mean?
A. Thời gian rảnh rỗi
B. Vòng đeo tay
C. Rất thích
D. Cân bằng
What is the meaning of 'message'?
A. Gấp
B. Độc ác
C. Gửi tin nhắn
D. Sự thăng bằng
What does 'muscle' mean?
A. Cơ bắp
B. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What is the definition of 'origami'?
A. Trò chơi câu đố
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Căm ghét
D. Khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'kit'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'leisure'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'message'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'muscle'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'origami'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
What is the meaning of 'outdoors'?
ngoài trời
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'prefer'?
bộ đồ nghề
thích hơn
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'puzzle'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
trò chơi câu đố / giải đố
cơ bắp
What is the meaning of 'resort'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'snowboarding'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
trượt tuyết bằng ván
What does 'stay in shape' mean?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
giữ dáng
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh
Gợi ý: tăng tính sáng tạo
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: tự làm các công việc thủ công
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: lướt web
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: nhắn tin với bạn bè
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: giữ liên lạc
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: chơi thể thao
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: giữ dáng
(a)
Đây là hoạt động nào trong tiếng Anh. Gợi ý: cải thiện trí nhớ
(a)
balance
(a)
bracelet
(a)
cruel
(a)
fold
(a)
muscle
(a)
outdoors
(a)
resort
(a)
snowboarding
(a)
stay in shape
(a)
costume
(a)
sự thăng bằng, sự cân bằng
(a)
vòng đeo tay
(a)
độc ác
(a)
gấp, gập
(a)
cơ bắp
(a)
ngoài trời
(a)
khu nghỉ dưỡng
(a)
trượt tuyết bằng ván
(a)
giữ dáng
(a)
quần áo, trang phục
(a)
balance
(a)
bracelet
(a)
cruel (adj)
(a)
detest (v)
(a)
DIY (do-it-yourself) (n)
(a)
fancy (v)
(a)
fold (v)
(a)
fond (adj)
(a)
keen (adj)
(a)
To be keen (a)
To be fond (a)
/ˈbæləns/ sự thăng bằng, sự cân bằng
(a)
/dɪˈtest/ căm ghét
(a)
/ˈkruːəl/ độc ác
(a)
/ˈbreɪslət/ vòng đeo tay
(a)
crazy (adj)
(a)
/fəʊld/ gấp, gập
(a)
/ˈkreɪzi/ rất thích, quá say mê
(a)
/ˈfænsi/ (v) mến, thích
(a)
hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
(a)
be keen on
hứng thú về
lui về
ghét
không thích
IMPROVE
CẢI THIỆN
TĂNG LÊN
SỰ SÁNG TẠO
THƯ GIẢN
MENTAL EXERCISE
TIẾT KIỆM
TĂNG LÊN
RÈN LUYỆN TINH THẦN
THƯ GIẢN
INCREASE
TIẾT KIỆM
TĂNG LÊN
RÈN LUYỆN TINH THẦN
THƯ GIẢN
PHYSICAL HEALTH
KẾT BẠN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
SỨC KHỎE THỂ CHẤT
MAKE FRIENDS
KẾT BẠN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
SỨC KHỎE THỂ CHẤT
KEEP IN TOUCH
THƯ GIẢN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
CẢI THIỆN TRÍ NHỚ
RELAX
THƯ GIẢN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
CẢI THIỆN TRÍ NHỚ
BE FOND OF
THƯ GIẢN
TĂNG LÊN
THÍCH
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
GIỮ LIÊN LẠC
SAY MÊ, ƯU THÍCH
CHƠI THỂ THAO
CẢI THIỆN
BE INTERESTED IN
GIỮ LIÊN LẠC
CHẠY XE ĐẠP
QUAN TÂM, HỨNG THÚ VỀ
CẢI THIỆN
BE CRAZY ABOUT
CUỒNG NHIỆT VỀ, RẤT THÍCH
CHẠY XE ĐẠP
QUAN TÂM, HỨNG THÚ VỀ
NHỚ
BE INTO
CUỒNG NHIỆT VỀ, RẤT THÍCH
CHẠY XE ĐẠP
RẤT THÍCH, HÀO HỨNG
GHÉT
HÀO HỨNG, HỨNG THÚ VỀ
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
ON ONE'S OWN
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
IMPROVE
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
IMPROVE
Những cụm từ nào có thể dùng để mở đầu đoạn viết nghị luận?
I believe
In my opinion,
Firstly
besides
Những cụm từ nào sử dụng trong phần thân bài viết nghị luận khi triển khai các luận điểm?
In short,
in addition
For these reasons,
Firstly
As I have noted
Để kết bài, ta có thể dùng cụm từ nào?
also
finally
I believe
In short,
Sự kiện văn hoá:
cultural event
community centre
craft kit
socialise
satisfied (adj):
nghiện
mê thích, yêu thích
hài lòng, thoả mãn
ghê tởm
leisure (n):
sự giải trí
sự thư giãn, nghỉ ngơi
giao lưu tạo mối quan hệ
tham gia
Các động từ được theo sau bởi cả V-ing và to-V mà nghĩa không đổi là:
love
adore
fancy
don't mind
hate
I love --------------- with my best friend Helen in my spare time, like going "window shopping".
hanging out
socialising
communicating
relaxing
/br/ or /pr/?
_ _ own
pr
br
Nam adore _________ his free time playing the guitar.
spending
to spend
spend
both "spending" and "to spend" are correct
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other. (1-5)
A. chicken
B. children
C. cheek
D. chorus
The same number 1
A. many
B. marry
C. manage
D. damage
The same number 1
A. breath
B. dead
C. great
D. bread
Do you fancy …………………. a new laptop ? (buy)
(a)
My father enjoys ………………… on weekend . ( garden )
(a)
I love ………………… out with my friends . ( eat)
(a)
I want ………………… with my friends after school . ( hang out )
(a)
They detest ………………… so early in the morning. ( get up)
(a)
We must ………………… our bike when the lights are red. ( stop)
(a)
We woud like ………………… you to our dinner. ( invite)
(a)
We will ………………… a test tomorrow. ( have)
(a)
My borther can ………………… many kinds of musical instruments.(play)
(a)
satisfied (adj):
nghiện
mê thích, yêu thích
hài lòng, thoả mãn
ghê tởm
leisure (n):
sự giải trí
sự thư giãn, nghỉ ngơi
giao lưu tạo mối quan hệ
tham gia
Các động từ được theo sau bởi cả V-ing và to-V mà nghĩa không đổi là:
love
adore
fancy
don't mind
hate
I love --------------- with my best friend Helen in my spare time, like going "window shopping".
hanging out
socialising
communicating
relaxing
Nam adore _________ his free time playing the guitar.
spending
to spend
spend
both "spending" and "to spend" are correct
Nam usually spends his free time ...................... the guitar. (play)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other. (1-5)
A. chicken
B. children
C. cheek
D. chorus
The same number 1
A. breath
B. dead
C. great
D. bread
Do you fancy …………………. a new laptop ? (buy)
(a)
My father enjoys ………………… on weekend . ( garden )
(a)
I love ………………… out with my friends . ( eat)
(a)
I want ………………… with my friends after school . ( hang out )
(a)
They detest ………………… so early in the morning. ( get up)
(a)
We must ………………… our bike when the lights are red. ( stop)
(a)
We woud like ………………… you to our dinner. ( invite)
(a)
We will ………………… a test tomorrow. ( have)
(a)
My borther can ………………… many kinds of musical instruments.(play)
(a)
The rainy weather is ................ for outdoor activities. (convenient)
convenience
to convenient
The classmate sitting next to me treats us very ................... . (generous)
generously
generous
generosity
to generous
Why are some people ....................... than others? (curious)
curious
more curious
the most curious
to curious
be keen on
hứng thú về
lui về
ghét
không thích
IMPROVE
CẢI THIỆN
TĂNG LÊN
SỰ SÁNG TẠO
THƯ GIẢN
MENTAL EXERCISE
TIẾT KIỆM
TĂNG LÊN
RÈN LUYỆN TINH THẦN
THƯ GIẢN
INCREASE
TIẾT KIỆM
TĂNG LÊN
RÈN LUYỆN TINH THẦN
THƯ GIẢN
PHYSICAL HEALTH
KẾT BẠN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
SỨC KHỎE THỂ CHẤT
MAKE FRIENDS
KẾT BẠN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
SỨC KHỎE THỂ CHẤT
KEEP IN TOUCH
THƯ GIẢN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
CẢI THIỆN TRÍ NHỚ
RELAX
THƯ GIẢN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
CẢI THIỆN TRÍ NHỚ
BE FOND OF
THƯ GIẢN
TĂNG LÊN
THÍCH
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
GIỮ LIÊN LẠC
SAY MÊ, ƯU THÍCH
CHƠI THỂ THAO
CẢI THIỆN
BE INTERESTED IN
GIỮ LIÊN LẠC
CHẠY XE ĐẠP
QUAN TÂM, HỨNG THÚ VỀ
CẢI THIỆN
BE CRAZY ABOUT
CUỒNG NHIỆT VỀ, RẤT THÍCH
CHẠY XE ĐẠP
QUAN TÂM, HỨNG THÚ VỀ
NHỚ
BE INTO
CUỒNG NHIỆT VỀ, RẤT THÍCH
CHẠY XE ĐẠP
RẤT THÍCH, HÀO HỨNG
GHÉT
HÀO HỨNG, HỨNG THÚ VỀ
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
ON ONE'S OWN
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
IMPROVE
CẢI THIỆN
BE KEEN ON
KEEP IN TOUCH
BE CRAZY ABOUT
IMPROVE
"Hanging out (with friends)" mean .........
/'hæŋɪŋ aʊt (wɪð frendz)/
(n.)hoạt động lúc rảnh rỗi
(n.) (hoạt động) đi chơi với bạn bè
(phr. v.)tụ tập, đi chơi
"Making crafts" mean .............
/'meɪkɪŋ krɑːfts/
(v.)huấn luyện thú cưng
(n.)bộ dụng cụ làm đồ thủ công
(n.)(hoạt động) làm đồ thủ công
"Bracelet" means (a)
/'breɪslət/
Leisure (time)
Hoạt động lúc rảnh rỗi
Thời gian rảnh rỗi
Tụ tập
huấn luyện thú cưng
Leisure activity
Thời gian rảnh rỗi
Hoạt động lúc rảnh rỗi
Tụ tập
Huấn luyện thú cưng
Hang out
Tụ tập
Đi chơi với bạn bè
Huấn luyện thú cưng
Đi chơi
danh từ là gì?
noun
verb
idiom
adverb
verb là gì?
động từ
tính từ
danh từ
thành ngữ
Nam adore _________ his free time playing the guitar.
spending
to spend
spend
both "spending" and "to spend" are correct
My father enjoys ………………… on weekend . ( garden )
(a)
Do you fancy …………………. a new laptop ? (buy)
(a)
My borther can ………………… many kinds of musical instruments.(play)
(a)
We woud like ………………… you to our dinner. ( invite)
(a)
We must ………………… our bike when the lights are red. ( stop)
(a)
They detest ………………… so early in the morning. ( get up)
(a)
cải thiện
impose
improve
invent
folk
detest
yêu thích
rất ghét
không quan tâm
nghiện
Peter likes______soccer.
play
to play
playing
plays
Susan loves ____ judo.
do
playing
play
doing
I hate________________horror movies.
A. to watch
B. watching
C. watch
D. A and B are correct
I don't mind _____________with other people.
A. socialising
B. socialise
C. to socialise
D. A and C are correct
What leisure activity is this?
A. doing DIY
B. playing football
C. riding bikes
D. playing beach games
What leisure activity is this?
A. reading
B. doing DIY
C. making crafts
D. surfing the Internet
If you have to do home improvements, __________is a good way to save money.
A. doing DIY
B. reading
C. watching TV
D. walking
Sự căng thẳng
Street
Stess
Stress
