wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lực và Năng Lượng Quiz

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng cơ học được định nghĩa là gì?

a)

Năng lượng cơ học là năng lượng mà vật chất có thể có khi nó đang chuyển động hoặc ở vị trí cụ thể.

b)

Năng lượng cơ học là năng lượng từ nhiệt độ

c)

Năng lượng cơ học là năng lượng từ ánh sáng mặt trời

d)

Năng lượng cơ học là năng lượng từ sóng radio

2.

Lực đàn hồi là loại lực nào?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực phản ứng

d)

Lực cản

3.

Năng lượng nhiệt là dạng năng lượng nào?

a)

Âm nhạc

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng

d)

Điện

4.

Lực ma sát làm cho vật chuyển động chậm lại do nguyên nhân nào?

a)

Sự tương tác hấp dẫn giữa vật và môi trường

b)

Sự tương tác ánh sáng với vật

c)

Sự tương tác giữa bề mặt của vật và môi trường xung quanh

d)

Sự tương tác từ trường của vật

5.

Năng lượng hạt nhân được tạo ra từ quá trình nào?

a)

Phản ứng hạt nhân phóng xạ

b)

Phân hạch hạt nhân

c)

Phản ứng hạt nhân hấp thụ

d)

Phản ứng hạt nhân tổng hợp

6.

Lực hấp dẫn là lực nào giữ vật chất lại với nhau?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đẩy

c)

Lực phản lực

d)

Lực ma sát

7.

Năng lượng cơ học được tính như thế nào?

a)

E = 1/2 * m * v^2

b)

E = m^2 * v

c)

E = m * v

d)

E = m * v^2

8.

Lực đàn hồi phản ứng như thế nào khi vật va chạm?

a)

Lực đàn hồi phản ứng sẽ tạo ra lực hấp dẫn với vật va chạm

b)

Lực đàn hồi phản ứng sẽ không ảnh hưởng đến vật va chạm

c)

Lực đàn hồi phản ứng sẽ đối lập với lực va chạm.

d)

Lực đàn hồi phản ứng sẽ tăng theo tốc độ của vật va chạm

9.

Năng lượng nhiệt được chuyển đổi từ đâu?

a)

Từ năng lượng mặt trời

b)

Nhiều nguồn khác nhau

c)

Từ năng lượng gió

d)

Từ năng lượng hạt nhân

10.

Lực ma sát phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Màu sắc và hình dạng của vật

b)

Tốc độ và khối lượng vật chuyển động

c)

Hệ số ma sát và lực phản xạ từ bề mặt tiếp xúc.

d)

Nhiệt độ và áp suất

11.

Năng lượng hạt nhân được sử dụng trong mục đích nào?

a)

Chữa bệnh

b)

Sản xuất thực phẩm

c)

Tạo ra nước sạch

d)

Tạo ra điện năng

12.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Màu sắc của vật

b)

Nhiệt độ của môi trường xung quanh

c)

Khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng.

d)

Tốc độ của vật

13.

Năng lượng cơ học được tính bằng công thức nào?

a)

E = m * v^2

b)

E = m * a

c)

E = 1/2 * m * v^2

d)

E = m * g * h

14.

Lực đàn hồi có thể chuyển đổi thành loại năng lượng nào khác?

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng điện

15.

Năng lượng nhiệt có thể biến đổi thành dạng năng lượng nào khác?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng hạt nhân

c)

Năng lượng nước

d)

Năng lượng điện

16.

Lực ma sát có thể làm gì với vật chuyển động?

a)

Tăng tốc vật chuyển động.

b)

Tạo ra năng lượng cho vật chuyển động.

c)

Chậm lại hoặc ngăn vật chuyển động.

d)

Giữ vật chuyển động ổn định.

17.

Năng lượng hạt nhân có ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp và thủy sản

b)

Điện hạt nhân và y học hạt nhân

c)

Vận tải và du lịch

d)

Công nghiệp và xây dựng

18.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào khối lượng và gì?

a)

Khối lượng và màu sắc

b)

Khối lượng và hình dạng

c)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

d)

Khối lượng và nhiệt độ

19.

Năng lượng cơ học được đo bằng đơn vị gì?

a)

Volt (V)

b)

Joule (J)

c)

Watt (W)

d)

Newton (N)

20.

Lực đàn hồi có thể biến đổi thành năng lượng nhiệt thông qua quá trình nào?

a)

Ma sát

b)

Dẫn điện

c)

Phản ứng hóa học

d)

Hấp thụ ánh sáng

21.

Trọng lượng của một vật là gì?

a)

Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

b)

Số đo của khối lượng một vật.

c)

Số lượng vật chất có trong một vật.

22.

Tên dụng cụ dùng để đo trọng lượng và đơn vị của trọng lượng là gì?

a)

Lực kế; đơn vị là N

b)

Lực kế; đơn vị là Kg

c)

Cân bàn; đơn vị là N

23.

Công của lực tác dụng vào vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Quãng đường vật di chuyển

b)

Bề mặt sàn vật đi trên đó nhẵn hay bóng

c)

Quãng đường vật di chuyển và lực tác dụng vào vật

24.

Mối quan hệ giữa lực và công như thế nào?

a)

Lực càng lớn, khả năng sinh công càng nhiều

b)

Lực càng lớn, khả năng sinh công càng nhỏ

c)

Lực càng nhỏ, khả năng sinh công càng nhiều

25.

Trong các câu dưới đây, câu nào thể hiện đúng nhất các tác động của lực?

a)

Làm vật chuyển động, làm vật thay đổi hình dạng.

b)

Làm thay đổi chuyển động của vật, thay đổi hình dạng của vật.

c)

Làm thay đổi hướng chuyển động của vật, làm vật dừng lại, bắt đầu chuyển động, chuyển động nhanh hơn hoặc chậm đi.

26.

Đánh dấu trước ý đúng.

a)

Khi ta kéo một vật đang treo trên một lực kế thì lực kế cho em một số đo chính xác về trọng lượng của vật, vì việc em kéo không ảnh hưởng tới vật.

b)

Khi ta kéo một vật đang treo trên một lực kế thì kết quả không phải trọng lượng của vật, bởi vì khi kéo vật, ta đang tăng lực tác động lên lực kế. Kết quả mà ta nhận được là một phép đo trọng lượng của vật và cả lực kéo của ta tác động lên vật.

c)

Những chiếc xe đua có lốp mịn để giảm ma sát với đường đua nên chúng có thể đi nhanh hơn.

d)

Những chiếc xe đua là các xe phẳng, thấp để có diện tích bề mặt nhỏ hơn làm giảm lực ma sát để chúng chạy nhanh hơn.

e)

Lốp xe tải có nhiều rãnh để tạo ma sát đảm bảo xe có thể bám chặt bề mặt đường và không bị trượt gây tai nạn.

27.

Đánh dấu trước ý đúng.

a)

Ma sát cho phép các vật dịch chuyển dễ dàng khi chúng tiếp xúc.

b)

Ma sát làm dừng các vật trượt đi khi chúng dịch chuyển.

c)

Lực cản không khí tác động vào các vật rơi, làm cho nó rơi chậm hơn.

d)

Lực càng lớn, khả năng sinh công càng nhiều.

e)

Lực càng nhỏ, khả năng sinh công càng nhiều.

28.

Nối dụng cụ đo lường với tình huống sử dụng cho hợp lí.

a)

An muốn đo lực tác động cần thiết để nâng túi bút khỏi mặt bàn - Cân

b)

So sánh cân nặng của các thành viên trong nhóm - Lực kế

c)

An muốn đo lực tác động cần thiết để nâng túi bút khỏi mặt bàn - Lực kế

d)

So sánh cân nặng của các thành viên trong nhóm - Cân

29.

Hình nào cho thấy vận động viên dễ dàng di chuyển xe nhanh hơn?

a)

A

b)

B

30.

Đâu là ma sát có lợi ? Đánh dấu trước ý đúng.

a)

Phanh xe máy, xe đạp

b)

Lốp ô tô có rãnh để bám trên đường

c)

Tất bị mòn

31.

Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thế năng

32.

Nhiệt năng của một vật là

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

33.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

34.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

36.

Nhiệt năng của vật tăng khi

a)

vật truyền nhiệt cho vật khác.

b)

vật thực hiện công lên vật khác.

c)

chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên.

d)

chuyển động của vật nhanh lên.

37.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi

a)

khối lượng của vật.

b)

khối lượng riêng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

38.

Đơn vị của nhiệt năng là:

a)

Niu tơn (N)

b)

oát (W)

c)

Jun (J)

d)

m/s

39.

Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào

a)

Nhiệt năng sang cơ năng

b)

Điện năng sang nhiệt năng

c)

Điện năng sang hóa năng

d)

Nhiệt năng sang quang năng

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

a)

A.Giữa các phân tử, nguyên tử luôn có khoảng cách

b)

B.Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử.

c)

C. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

d)

D. Các phát biểu nêu ra đều đúng.

41.

Khi đánh đàn guitar, đàn guitar phát ra âm thanh. Hành động này sử dụng loại năng lượng nào?

a)

năng lượng âm thanh

b)

năng lượng hóa học

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

42.

Trong than đá dự trữ loại năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Năng lượng âm thanh

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

43.

Đơn vị của năng lượng là gì?

a)

June

b)

Gram

c)

Hours

d)

Kilogram

44.

câu trả lời nào sau đây chỉ có tên các loại năng lượng

a)

các loại năng lương là: NL thủy điện , NL hạt nhân, NL mặt trời, NL gió, NL địa nhiệt ....

b)

các loại năng lượng là: NL nước, NL mây, NL hoa, NL điện, NL gió...

c)

các loại năng lượng là : NL tấn công, NL thủy điện, NL hạt nhân, NL mặt trời ...

d)

tất cả đáp án trên

45.

''Đập thủy điện'' được tạo ra nhằm mục đích gì?

a)

sử dụng động năng của dòng nước chảy là tạo ra cơ năng làm quay tua bin. Tua bin chuyển hóa năng lượng cơ năng thành điện năng thông qua các máy phát điện

b)

chuyển nước thành năng lượng thủy điện

c)

có hai đáp án

d)

khác

46.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

47.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

48.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

49.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

50.

Điền vào từ thích hợp vào chỗ trống:

"Động năng là dạng năng lượng mà một vật đang ............................................ có được."

a)

ở vị trí cao

b)

bị đun nóng

c)

phát sáng

d)

chuyển động

51.

Quan sát hình sau, em hãy tích vào những ô thể hiện rằng vật đó đang có động năng:

a)

Mặt trời

b)

Con mèo

c)

Lon nước ngọt bị rơi

d)

Chiếc đồng hồ đang rung

e)

Bạn Rita đang ngủ

52.

Một chiếc đèn sử dụng pin để chiếu sáng. Em hãy cho biết trong pin thì pin dự trữ dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

53.

Khi chiếc đèn pin được bật lên, thì năng lượng được chuyền từ pin đến bóng đèn. Năng lượng được truyền từ pin đến bóng đèn dưới dạng nào?

a)

Điện năng

b)

Hóa năng

c)

Động năng

d)

Thế năng trọng trường

54.

Chiếc đèn pin đã biến đổi năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Hóa năng -> Điện năng -> Quang năng và nhiệt năng

b)

Điện năng -> Hóa năng -> Nhiệt năng

c)

Hóa năng -> Nhiệt năng -> Quang năng

d)

Hóa năng -> Quang năng -> Điện năng

55.

Em hãy cho biết đập thủy điện đã biến đổi năng lượng như thế nào? (biết rằng đập thủy điện thường được xây ở vị trí cao)

a)

Điện năng -> Động năng -> Thế năng trọng trường

b)

Thế năng trọng trường -> Điện năng -> Động năng

c)

Thế năng trọng trường -> Động năng -> Điện năng

d)

Động năng -> thế năng trọng trường -> Điện năng

56.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng và động năng

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

57.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Hóa năng -> Nhiệt năng, động năng, năng lượng âm thanh

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Ấm siêu tốc

d)

Cái búa

58.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng

a)

Ấm siêu tốc

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

59.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng và nhiệt

60.

Năng lượng mà cơ thể con người sử dụng thuộc dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Động năng.

61.

Khi đánh đàn guitar, đàn guitar phát ra âm thanh. Hành động này sử dụng loại năng lượng nào?

a)

năng lượng âm thanh

b)

năng lượng hóa học

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

62.

Trong than đá dự trữ loại năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Năng lượng âm thanh

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

63.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

64.

Một chiếc đèn sử dụng pin để chiếu sáng. Em hãy cho biết trong pin thì pin dự trữ dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

65.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Hóa năng -> Nhiệt năng, động năng, năng lượng âm thanh

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Ấm siêu tốc

d)

Cái búa

66.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng

a)

Ấm siêu tốc

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

67.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng và nhiệt

68.

Năng lượng mà cơ thể con người sử dụng thuộc dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Động năng.

69.

Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào

a)

Nhiệt năng sang cơ năng

b)

Điện năng sang nhiệt năng

c)

Điện năng sang hóa năng

d)

Nhiệt năng sang quang năng

70.

Động cơ hơi nước có sự chuyển hoá năng lượng như thế nào?

a)

Điện năng thành hoá năng

b)

Nhiệt năng thành quang năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Cơ năng thành nhiệt năng

71.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

72.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

73.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

74.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

75.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

76.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

77.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

78.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

79.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

80.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

81.

Trường hợp nào chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

82.

Trường hợp nào vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

83.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

84.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

85.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

86.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

87.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

88.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

89.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

90.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

91.

Quả bóng đang lăn trên sàn có dạng năng lượng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

92.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng?

a)

Máy sấy tóc

b)

Quạt điện

c)

Máy bơm nước

d)

Tivi

93.

Lò vi sóng là khi hoạt động chuyển hóa từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng thành nhiệt năng.

b)

Điện năng thành quang năng.

c)

Quang năng thành nhiệt năng.

d)

Nhiệt năng thành hóa năng.

94.

Năng lượng tỏa ra từ Mặt Trời, bếp lửa được gọi là gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

95.

Mặt Trời, bóng đèn, ngọn lửa,.. phát ra ánh sáng. Ánh sáng mang năng lượng và được gọi là gì?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.

c)

Quang năng.

d)

Nhiệt năng.

96.

Điền vào chỗ chấm.

Các nhà máy nhiệt điện, điện gió, thủy điện sản xuất ra ................... và được truyền tải qua đường dây tải điện đến nơi tiêu thụ.

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

hóa năng.

d)

nhiệt năng.

97.

Hình thức nào dưới đây sử dụng năng lượng địa nhiệt?

a)

Cối xay gió

b)

Pin mặt trời

c)

Biogas

d)

Bơm nước nóng ngầm

98.

Đâu không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng nước.

b)

  Năng lượng gió.

c)

Năng lượng dầu mỏ

d)

  Năng lượng mặt trời.

99.

Việc làm nào sau đây không tiết kiệm năng lượng?

a)

Tận dụng ánh sáng tự nhiên.

b)

Trong khi đánh răng tắt vòi vòi nước.

c)

Chỉ dùng đèn chiếu sáng khi cần thiết.

d)

Vừa đánh răng, vừa xả nước.  

100.

Dụng cụ nào dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval.

b)

Lực kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Thước dây

101.

Trong các trường hợp dưới đây, vật nào không có cơ năng (năng lượng cơ học), nếu lấy mặt đất làm mốc

a)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

b)

Một con chim đang bay

c)

Quạt trần treo trên trần nhà

d)

một tảng đá đang nằm im trên mặt đất

102.

Trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng

a)

Làm cho vật nóng lên

b)

Truyền được âm

c)

Phản chiếu được ánh sáng

d)

Làm cho vật chuyển động

103.

Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào

a)

Nhiệt năng sang cơ năng

b)

Điện năng sang nhiệt năng

c)

Điện năng sang hóa năng

d)

Nhiệt năng sang quang năng

104.

Trong pin điện hóa có sự chuyển từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

a)

Cơ năng sang nhiệt năng

b)

Hóa năng sang nhiệt năng

c)

Hóa năng sang điện năng

d)

Điện năng sang nhiệt năng

105.

Khi quạt điện hoạt động có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng sang quang năng

b)

Nhiệt năng sang cơ năng

c)

Điện năng sang nhiệt năng

d)

Điện năng sang cơ năng

106.

Ta có thể nhận biết được các dạng năng lượng như hóa năng, quang năng, điện năng khi chúng được biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Cơ năng hoặc Nhiệt năng

107.

Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

a)

một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng do ma sát với mặt đất và không khí.

b)

thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

c)

quả bóng đã thực hiện công.

d)

quả bóng bị Trái Đất hút.

108.

Trong động cơ điện, phần lớn điện năng chuyển hóa thành

a)

Điện năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

109.

Trong quá trình biến đổi thế năng thành động năng và ngược lại trong các hiện tượng tự nhiên. Cơ năng luôn luôn giảm, phần cơ năng hao hụt đi đã chuyển hóa thành:

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng hạt nhân

110.

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do

a)

thế năng xe luôn giảm dần.

b)

động năng xe luôn giảm dần.

c)

động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

111.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F . t

b)

A = P . s

c)

A = F. s

d)

A = P / t

112.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

113.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của lực kéo là:

a)

1 J

b)

2 J

c)

4 J

d)

0 J

114.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

115.

Đơn vị của công suất là:

a)

W

b)

kW

c)

J / s

d)

cả 3 đáp án trên

116.

Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600 W thì nâng được một vật lên cao trong 36 giây. Công thực hiện của máy là:

a)

576 J

b)

600 J

c)

57 600 J

d)

84 kJ

117.

Một máy bay khi cất cánh, động cơ tạo ra một lực phát động 12000N, sau 150 giây máy bay đạt đến độ cao 650m. Tính công A và công suất P suất của động cơ máy bay

a)

A = 7800 kJ và P = 52 kW

b)

A = 7800 J và P = 52 W

c)

A = 3500 J và P = 24 W

d)

A = 3500 kJ và P = 24 kW

118.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

119.

Em bé đang chơi đùa trên một tấm đệm lò xo đặt trên giường. Chiếc đệm này có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

120.

Vận động viên điền kinh chạy trên đoạn đường nằm ngang có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng trọng trường

121.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

122.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

123.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

124.

Thế năng trọng trường của vật sẽ bằng không khi:

a)

vật có vận tốc bằng không.

b)

độ cao của vật so với mốc bằng không.

c)

vật chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

vật không bị biến dạng.

125.

Động năng của một sẽ bằng không khi:

a)

độ cao của vật so với mốc = 0

b)

khoảng cách giữa vật và vật làm mốc không đổi

c)

vật chuyển động đều

d)

vật đứng yên so với vật làm mốc