Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Primary i-Dictionary 1- School

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Computer (n) /kəmˈpjuːtə(r)/
a)
Máy vi tính
b)
Tìm thấy
c)
Trường học
d)
Cây thước
2.
Board (n) /bɔːd/
a)
Tấm bảng
b)
Máy vi tính
c)
Tìm thấy
d)
Trường học
3.
Draw (v) /drɔː/
a)
Vẽ bằng viết
b)
Tấm bảng
c)
Máy vi tính
d)
Tìm thấy
4.
Bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/
a)
Tủ sách
b)
Vẽ bằng viết
c)
Tấm bảng
d)
Máy vi tính
5.
Classroom (n) /ˈklɑːsruːm/
a)
Phòng học
b)
Tủ sách
c)
Vẽ bằng viết
d)
Tấm bảng
6.
Desk (n) /desk/
a)
Bàn học hoặc làm việc
b)
Phòng học
c)
Tủ sách
d)
Vẽ bằng viết
7.
Door (n) /dɔː(r)/
a)
Cửa ra vào
b)
Bàn học hoặc làm việc
c)
Phòng học
d)
Tủ sách
8.
Alphabet (n) /ˈælfəbet/
a)
Bảng chữ cái tiếng anh
b)
Cửa ra vào
c)
Bàn học hoặc làm việc
d)
Phòng học
9.
Cupboard (n) /ˈkʌbəd/
a)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
b)
Bảng chữ cái tiếng anh
c)
Cửa ra vào
d)
Bàn học hoặc làm việc
10.
Class (n) /klɑːs/
a)
Lớp học
b)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
c)
Bảng chữ cái tiếng anh
d)
Cửa ra vào
11.
Book (n) /bʊk/
a)
Sách
b)
Lớp học
c)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
d)
Bảng chữ cái tiếng anh
12.
Rubber = eraser (n) /ˈrʌbə(r)/ ɪˈreɪzə(r)/
a)
Cục tẩy, cục xóa
b)
Sách
c)
Lớp học
d)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
13.
Window (n) /ˈwɪndəʊ/
a)
Cửa sổ
b)
Cục tẩy, cục xóa
c)
Sách
d)
Lớp học
14.
Letter (n) /ˈletə(r)/
a)
Chữ cái
b)
Cửa sổ
c)
Cục tẩy, cục xóa
d)
Sách
15.
Teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/
a)
Giáo viên
b)
Chữ cái
c)
Cửa sổ
d)
Cục tẩy, cục xóa
16.
Page (n) /peɪdʒ/
a)
Trang sách
b)
Giáo viên
c)
Chữ cái
d)
Cửa sổ
17.
Floor (n) /flɔː(r)/
a)
Sàn nhà, tầng nhà
b)
Trang sách
c)
Giáo viên
d)
Chữ cái
18.
Picture (n) /ˈpɪktʃə(r)/
a)
Bức tranh (vẽ: bao gồm painting, drawing)
b)
Sàn nhà, tầng nhà
c)
Trang sách
d)
Giáo viên
19.
Wall (n) /wɔːl/
a)
Bức tường
b)
Bức tranh (vẽ: bao gồm painting, drawing)
c)
Sàn nhà, tầng nhà
d)
Trang sách
20.
Story (n) /ˈstɔːri/
a)
Truyện, câu chuyện
b)
Bức tường
c)
Bức tranh (vẽ: bao gồm painting, drawing)
d)
Sàn nhà, tầng nhà
21.
Playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/
a)
Sân chơi
b)
Truyện, câu chuyện
c)
Bức tường
d)
Bức tranh (vẽ: bao gồm painting, drawing)
22.
Ruler (n) /ˈruːlə(r)/
a)
Cây thước
b)
Sân chơi
c)
Truyện, câu chuyện
d)
Bức tường
23.
School (n) /skuːl/
a)
Trường học
b)
Cây thước
c)
Sân chơi
d)
Truyện, câu chuyện
24.
Find (v) /faɪnd/
a)
Tìm thấy
b)
Trường học
c)
Cây thước
d)
Sân chơi