Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ CHẾ DI TRUYỀN

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc bổ sung có vai trò quan trọng đối với các cơ chế di truyền nào?

a)

Phiên mã.

b)

Tự sao.

c)

Mở xoắn.

d)

Dịch mã.

e)

Tự sao, phiên mã, dịch mã.

2.

Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:

a)

Đều dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN

b)

Đều xảy ra trên suốt chiều dài của ADN mẫu

c)

Đều có 2 mạch của ADN làm mạch gốc

d)

Chỉ sử dụng một mạch của ADN làm mạch gốc

3.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

A. mARN

b)

B. rARN

c)

C. tARN

d)

D. ARN

4.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

A. Kì trước

b)

B. Pha G1

c)

C. Pha S

d)

D. Pha G2

5.

Điều nào đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào?

a)

A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

b)

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

c)

C. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

d)

D. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

6.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu?

a)

Riboxom.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Trên màng tế bào.

7.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là

a)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

8.

Quá trình tổng hợp protein còn được gọi là gì?

a)

A. Dịch mã.

b)

B. Phiên mã.

c)

C. Tự sao.

d)

D. Sao mã.

9.

Cơ chế nào đã đảm bảo tính ổn định của bộ NST trong quá trình nguyên phân?

a)

A. Sự phân li đồng đều của các NST kép về hai tế bào con.

b)

B. Sự tự nhân đôi của NST xảy ra trong nhân ở kỳ trung gian.

c)

C. Sự tự nhân đôi của NST xảy ra trong nhân TB ở kỳ trung gian và sự phân li đồng đều của các cặp NST đơn về hai tế bào con.

d)

D. Sự phân li đồng đều của các NST đơn trong từng NST kép về hai tế bào con.

10.

Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo những nguyên tắc nào?

a)

A. Nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

B. Nguyên tắc khuôn mẫu.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu.

11.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

A. Ađênin

b)

B. Timin

c)

C. Uraxin

d)

D. Guanin

12.

Sự nhân đôi của ADN có ý nghĩa gì?

a)

A. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

b)

B. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

c)

C. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

d)

D. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất.

13.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là:

a)

A. Số lượng các đơn vị nhân đôi

b)

B. Nguyên tắc nhân đôi

c)

C. Nguyên liệu dùng để tổng hợp

d)

D. Chiều tổng hợp

14.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu?

a)

Riboxom.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Trên màng tế bào.

15.

Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc khuôn mẫu

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

16.

Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở phần nào của tế bào?

a)

A. Màng sinh chất.

b)

B. Màng nhân.

c)

C. Nhân tế bào.

d)

D. Tế bào chất.

17.

Sự kiện nào đúng ở kỳ giữa của giảm phân I?

a)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

18.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

19.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

A. Sự kết hợp của bộ NST đơn bội với bộ NST lưỡng bội tạo ra bộ NST lưỡng bội.

b)

B. Sự kết hợp của 2 bộ NST lưỡng bội tạo ra bộ NST đơn bội.

c)

C. Sự kết hợp của bộ NST đơn bội với bộ NST lưỡng bội tạo ra bộ NST đơn bội.

d)

D. Sự kết hợp của 2 bộ NST đơn bội tạo ra bộ NST lưỡng bội.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về kì trung gian I và II của phân bào giảm phân I và II?

a)

A. Đều xảy ra nhân đôi NST.

b)

B. Chỉ có kì trung gian II mới xảy ra nhân đôi NST.

c)

C. Đều xảy ra tiếp hợp giữa các cromatit.

d)

D. Chỉ có kì trung gian I mới xảy ra nhân đôi NST.

21.

Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm phân I?

a)

A. Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép.

b)

B. Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

C. Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.

d)

D. Các nhiễm sắc thể kép co xoắn trở về dạng sợi mảnh.

22.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

23.

Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể người ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau. Tế bào quan sát đang ở kì nào?

a)

Kì giữa của nguyên phân.

b)

Kì đầu của nguyên phân.

c)

Kì giữa của giảm phân 1.

d)

Kì đầu của giảm phân 1.

24.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

A. là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

C. đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

D. đều được cấu tạo từ các axit amin.

25.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

c)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

d)

Các tinh trùng sinh ra từ giảm phân đều được thụ với trứng tạo hợp tử.

26.

Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống (...) trong câu sau sao cho phù hợp: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ sau: ...(1)... ...(2)... ...(3)... ...(4)...

a)

(1) gen; (2) mARN; (3) protein; (4) tính trạng.

b)

(1) gen; (2) protein; (3) mARN; (4) tính trạng.

c)

(1) gen; (2) mARN; (3) tính trạng; (4) protein.

d)

(1) gen; (2) prôtêin; (3) mARN; (4) tính trạng.

27.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là gì?

a)

A. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

B. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

C. Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

D. Sự phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

28.

Hổ, chim Đại Bàng, chim Ưng, cá Sấu, … đều ăn thịt nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do yếu tố nào sau đây là chính?

a)

Cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau

b)

Chúng có ADN khác nhau

c)

Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau

d)

Có quá trình trao đổi chất khác nhau

29.

Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

A. Tế bào sinh dục sơ khai.

b)

B. Tế bào sinh dục thời kì chín

c)

C. Tế bào sinh dưỡng.

d)

D. TB sinh dưỡng và TB sinh dục chín.

30.

Điều nào không đúng với nguyên tắc bổ sung trong quá trình sao mã?

a)

A. Nucleotit loại A của môi trường liên kết với nucleotit loại U trên mạch khuôn ADN.

b)

B. Nucleotit loại U của môi trường liên kết với nucleotit loại A trên mạch khuôn ADN.

c)

C. Nucleotit loại A của môi trường liên kết với nucleotit loại T trên mạch khuôn ADN.

d)

D. Nucleotit loại G của môi trường liên kết với nucleotit loại X trên mạch khuôn ADN.

31.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

a)

A. 1 trứng và 3 thể cực.

b)

B. 4 thể cực.

c)

C. 4 trứng.

d)

D. 3 trứng và 1 thể cực.

32.

Mô tả cấu trúc bậc 1 của protein?

a)

A. Gồm các axit amin liên kết với nhau thành chuỗi.

b)

B. Chuỗi axit min xoắn lò xo.

c)

C. Chuỗi xoắn lò xo tiếp tục cuộn xếp tạo thành hình dạng đặc trưng.

d)

D. Nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại liên kết với nhau.

33.

Một mạch của gen có trình tự các nucleotit như sau: -T-T-G-G-A-A-T-X-G-X-T-. Phân tử mARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự các nucleotit như thế nào?

a)

-A-T-G-X-A-T-T-G-G-X-A-

b)

-U-A-X-G-U-A-A-X-X-G-U-

c)

-A-A-X-X-U-U-A-G-X-G-A-

d)

-T-A-X-G-T-A-A-X-X-G-T-

34.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Nucleotit

b)

Axit amin

c)

Ađênin

d)

Guanin

35.

Yếu tố nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Axit amin.

b)

mARN.

c)

ADN.

d)

tARN.

36.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Tạo ra 1 phân tử ADN con giống ADN mẹ

b)

Tạo ra 2 phân tử ADN con giống nhau và giống ADN mẹ

c)

Tạo ra 1 phân tử mARN

d)

Tạo ra 1 chuỗi axit amin

37.

Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?

a)

Nhân tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

38.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen

c)

tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST

39.

Trong nguyên phân, NST nhân đôi tại kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì sau

c)

Kì đầu

d)

Kì giữa

40.

mARN có vai trò gì trong quá trình dịch mã?

a)

A. Nơi diễn ra quá trình dịch mã.

b)

B. Mang thông tin quy định cấu trúc của protein được tổng hợp.

c)

C. Vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp protein.

d)

D. Tháo xoắn ADN thành 2 mạch đơn.

41.

Sự kiện nào không xảy ra trong quá trình nguyên phân?

a)

NST kép phân li thành NST đơn.

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST kép của cặp tương đồng.

c)

NST xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Thoi phân bào đính vào tâm động của các NST.

42.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra vào thời điểm nào?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì trung gian.

c)

C. Kì cuối.

d)

D. Kì giữa.

43.

Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin

b)

Thành phần axit amin, số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin

c)

Thành phần axit amin, số lượng axit amin

d)

Thành phần axit amin, số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin, bậc cấu trúc của protein

44.

Phân tử mARN có vai trò gì trong quá trình tổng hợp protein?

a)

Quy định trình tự các nucleotit trong phân tử protein

b)

Là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin

c)

Quy định trình tự các nucleotit của phân tử ADN

d)

Quy định cấu trúc của riboxom

45.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp ARN?

a)

G mạch khuôn liên kết với X môi trường

b)

A mạch khuôn liên kết với T môi trường

c)

T mạch khuôn liên kết với A môi trường

d)

A mạch khuôn liên kết với U môi trường

46.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

47.

Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ hoạt động nào?

a)

Sự nhân đôi của ADN

b)

Sự nhân đôi của NST đơn

c)

Sự nhân đôi của ARN

d)

Sự nhân đôi của tế bào chất

48.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau quá trình nguyên phân là

a)

14

b)

7

c)

42

d)

28

49.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu

c)

Cuối kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối

50.

Một tế bào sinh trứng ở ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa của giảm phân 1, trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

4 NST kép

b)

8 NST kép

c)

16 NST kép

d)

24 NST kép

51.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

52.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì qua các thế hệ tế bào và các thế hệ cơ thể nhờ những quá trình nào?

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Giảm phân và thụ tinh

53.

Quá trình tổng hợp ADN tuân theo một số nguyên tắc. Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

54.

Ở người 2n = 46. Một tế bào da đang ở kì sau của nguyên phân. Trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

46 NST kép

b)

46 NST đơn

c)

92 NST đơn

d)

92 NST kép

55.

Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là gì?

a)

Axit amin

b)

Axit nuclêic

c)

Các nuclêôtit

d)

Một loại protein

56.

Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm đang ở kì giữa của nguyên phân, trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

8 NST kép.

b)

8 NST đơn.

c)

16 NST đơn.

d)

4 NST kép.

57.

Có 5 tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con được tạo ra là:

a)

15 tế bào

b)

32 tế bào

c)

40 tế bào

d)

30 tế bào

58.

Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ: Gen - mARN - Protein - Tính trạng là:

a)

Khi riboxom chuyển dịch trên mARN thì protein đặc trưng được hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện các tính trạng.

b)

Sau khi hình thành, mARN thực hiện tổng hợp protein ở trong chất tế bào.

c)

Trình tự các axit amin trong phân tử protein được quy định bởi trình tự các nucleotit trên gen.

d)

Tất cả các đáp án đã cho đều đúng.

59.

Một tế bào sinh trứng ở ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì sau của giảm phân 2, trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

4 NST kép

b)

8 NST đơn

c)

16 NST đơn

d)

24 NST kép

60.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

61.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

Nhân đôi NST.

b)

Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào.

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST

62.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

A. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

C. Tế bào sinh dưỡng.

d)

D. Tế bào mầm sinh dục.

63.

NST kép là?

a)

NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

b)

Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

d)

Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

64.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

65.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Đầu kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

b)

Kỳ đầu, kỳ giữa.

c)

Đầu kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

d)

Đầu kỳ trung gian, kỳ đầu.

66.

Qua quá trình nguyên phân, bộ NST ở tế bào con được tạo ra từ tế bào mẹ (2n) có đặc điểm gì?

a)

A. Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

b)

B. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn.

c)

C. Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn.

d)

D. Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các nucleotit trên mạch mARN được sắp xếp một cách ngẫu nhiên, không phụ thuộc yếu tố nào.

b)

Trình tự các nucleotit trên mạch mARN phụ thuộc các loại nucleotit tự do có trong môi trường nội bào.

c)

Trình tự các nucleotit trên mARN quy định trình tự các nucleotit trên mạch khuôn của gen.

d)

Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn của gen quy định trình tự các nucleotit trên mARN.

68.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng.

b)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.

c)

Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n.

d)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào con.

69.

Một loài có bộ NST 2n= 20. Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng thái đơn?

a)

A. 200.

b)

B. 600.

c)

C. 800.

d)

D. 1200.

70.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện như thế nào?

a)

A. Hai phân tử ADN con được tạo có chiều dài bằng một nửa phân tử ADN mẹ.

b)

B. Hai phân tử ADN hình thành sau nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ.

c)

C. Trong 2 phân tử ADN con mới tạo ra, mỗi phân tử đều có một mạch của phân tử ADN mẹ.

d)

D. Sau nhân đôi có một ADN con giống ADN mẹ và một ADN con có cấu trúc khác ADN mẹ.

71.

Một tế bào sinh trứng ở ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa của giảm phân 2, trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

4 NST kép

b)

8 NST kép

c)

16 NST kép

d)

24 NST kép

72.

Một tế bào sinh trứng ở ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì cuối của giảm phân 2, trong tế bào này có bao nhiêu NST?

a)

4 NST đơn

b)

8 NST đơn

c)

16 NST đơn

d)

24 NST đơn

73.

Trong phân bào I của giảm phân, các cặp NST kép tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và trao đổi chéo với nhau có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp quá trình giảm phân diễn ra nhanh hơn.

b)

B. Giúp tạo ra nhiều tế bào hơn.

c)

C. Giúp tạo ra nhiều NST hơn.

d)

D. Tạo ra sự đa dạng của các NST.

74.

ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào? (2 nguyên tắc)

a)

Nguyên tắc khuôn mẫu

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Nguyên tắc đa phân

75.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là gì?

a)

Tạo ra 2 phân tử ADN con giống phân tử ADN mẹ.

b)

Tạo ra 2 phân tử ADN con có cấu trúc khác so với ADN mẹ.

c)

Tạo ra 2 phân tử ADN con dài hơn so với ADN mẹ.

d)

Tạo ra 2 phân tử ADN con ngắn hơn so với ADN mẹ.