wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP1 1-3

Total questions: 86

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ không có chiến tranh

a)

A. Do xã hội cộng sản nguyên thuỷ là một xã hội không có giai cấp, không có nhà nước.

b)

B. Do xã hội cộng sản nguyên thuỷ luôn có đấng siêu nhiên bảo vệ.

c)

C. Do trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, người dân luôn nghe theo tù trưởng, tộc trưởng.

d)

D. Do trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, mọi nhu cầu của người dân đều được đáp ứng đầy đủ.

2.

Giữ hòa bình, ổn định của đất nước, sẵn sàng đánh bại mọi loại hình xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực đế quốc, phản động, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam và chế độ xã hội chủ nghĩa. Là mục đích của…?

a)

  A. Quốc phòng toàn dân.

b)

  B. An ninh nhân dân.

c)

  C. Nền quốc phòng toàn dân.

d)

  D. Nền an ninh nhân dân

3.

Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, thể hiện truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc ta trong lịch sử dựng nước và giữ nước là đặc trưng nào?

4 lines
4.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai?

4 lines
5.

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của tiềm lực nào?

4 lines
6.

Nội dung có vị trí quan trọng hàng trong xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh là gì?

4 lines
7.

Các thế lực có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng nước ta là…?

a)

A. Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân.

b)

B. Đối tượng của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Đối tượng tác chiến của quân đội.

d)

C. Đối tượng tội phạm của nền an ninh ninh .

8.

Nguồn gốc sâu xa, suy đến cùng của chiến tranh là gì?

a)

A. Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

b)

B. Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.

c)

C. Ý muốn và sự sai khiến của chúa.

d)

D. Bản tính hiếu chiến của con người.

9.

Tiềm lực quân sự - an ninh được xây dựng trên cơ sở nền tảng của tiềm lực nào?

a)

A. Tiềm lực chính trị tinh thần.

b)

B. Tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

C. Tiềm lực khoa học, công nghệ.

d)

D. Tiềm lực kinh tế.

10.

Tạo ra sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là tiềm lực nào?

a)

A. Tiềm lực kinh tế.

b)

B. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

c)

C. Tiềm lực khoa học, công nghệ.

d)

D. Tiềm lực quân sự, an ninh.

11.

Giữ vai trò nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta hiện nay, là lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B. Lực lượng quân đội nhân dân.

c)

C. Lực lượng công an nhân dân.

d)

D. Lực lượng dân quân, tự vệ.

12.

g xây dựng nền quốc phòng, an ninh, thể hiện truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc ta trong lịch sử dựng nước và giữ nước là đặc trưng nào?

a)

A. Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của ta chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng .

c)

C. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.

d)

D. Nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

13.

Tạo ra sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là tiềm lực nào?

a)

A. Tiềm lực kinh tế.

b)

B. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

c)

C. Tiềm lực khoa học, công n

14.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan xuất phát từ lý do nào?

a)

A. Từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.

b)

B. Vì Tổ quốc xã

15.

Giữ vai trò là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh, là tiềm lực nào?

a)

A. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

b)

B. Tiềm lực kinh tế.

c)

C. Tiềm lực khoa học, công nghệ.

d)

D. Tiềm lực quân sự, an ninh.

16.

Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, Đảng ta khẳng định: …không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, phải luôn luôn coi trọng vấn đề gì?

a)

Quốc phòng- an ninh

b)

Phát triển kinh tế

c)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nguồn gốc ra đời của quân đội do...?

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội.

b)

Do thần linh, thượng đế sinh ra.

c)

Do ý muốn

18.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Đoàn thanh niên

19.

Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân thống nhất ở nội dung nào?

a)

A. Mục đích tự vệ, chống thù trong, giặc ngoài để bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Cách thức tổ chức lực lượng.

c)

C. Mục tiêu, phương hướng nhiệm vụ.

d)

D. Phương thức tổ chức, hoạt động.

20.

Ăng có vị trí hàng đầu, quan trọng nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam là …?

a)

A. Đội quân chiến đấu.

b)

B. Đội quân công tác.

c)

C. Đội quân lao động sản xuất.

d)

D. Đội quân phòng chống thiên tai.

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất của chiến tranh được hiểu như thế nào?

a)

Sự tiếp tục của chính trị bằng các biện pháp khác (cụ thể là bằng bạo lực).

b)

Sự tiếp tục của chính trị bằng kinh tế.

c)

Sự tiếp tục của chính trị bằng khoa học, công nghệ.

d)

Sự tiếp tục của chính trị bằng ngoại giao, quân sự.

22.

Đặc trưng thể hiện sự khác nhau về bản chất trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh của những quốc gia có độc lập chủ quyền đi theo con đường xã hội chủ nghĩa với các nước khác là gì?

a)

A. Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

B. Vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

c)

C. Xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.

d)

D. Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

23.

Nền quốc phòng, an ninh đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Nhà nước CHXHCN Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.

d)

D. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị được xác định như thế nào là đúng?

a)

Chính trị chi phối, quyết định chiến tranh.

b)

Chiến tranh chi phối và quyết định chính trị.

c)

Chính trị và chiến tranh có vai trò ngang bằng nhau.

d)

Chính trị hỗ trợ cho chiến tranh.

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là…?

a)

A. Hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.

b)

B. Nghệ thuật kiếm chác nô lệ.

c)

C. Sự trừng phạt của thượng đế đối với loài người.

d)

D. Hành vi bạo lực dùng để đối phương phục tùng ý chí của mình.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có tính lịch sử là vì…?

a)

A. Nó chỉ tồn tại trong những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

B. Nó tồn tại vĩnh viễn cùng với lịch sử phát triển của loài người.

c)

C. Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội.

d)

D. Do chế độ xã hội nào trong lịch sử cũng cần có chiến tranh để tồn tại và phát triển.

27.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp chủ nô.

28.

Giữ vai trò quyết định đến sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh ở nước ta, là yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố bên trong.

b)

B. Yếu tố bên ngoài.

c)

C. Yếu tố dân tộc.

d)

D. Yếu tố thời đại.

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tính chất xã hội của chiến tranh được thể hiện như thế nào?

a)

A. Là hiện tượng chính trị - xã hội, gắn với giai cấp, nhà nước, đảng phái chính trị, luôn có tính mục đích, luôn gắn với vấn đề lợi ích.

b)

B. Có nhiều giai cấp và tầng lớp cùng tham gia chiến tranh.

c)

C. Chiến tranh là hoạt động của đông đảo người dân tham gia, không gắn với giai cấp, nhà nước.

d)

D. Chiến tranh giúp phân chia lại các giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

30.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đặt dưới sự điều hành, quản lý của tổ chức nào?

a)

A. Nhà nước CHXHCN Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.

d)

D. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam.

31.

Trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ không có chiến tranh là do đâu?

a)

Do xã hội cộng sản nguyên thuỷ là một xã hội không có giai cấp, không có nhà nước.

b)

Do xã hội cộng sản nguyên thuỷ luôn có đấng siêu nhiên bảo vệ.

c)

Do trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, người dân luôn nghe theo tù trưởng, tộc trưởng.

d)

Do trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, mọi nhu cầu của người dân đều được đáp ứng đầy đủ.

32.

Sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh nước ta tạo thành bởi yếu tố nào?

a)

A. Tất cả phương án trên.

b)

B. Kinh tế, chính trị.

c)

C. Văn hóa, tư tưởng.

d)

D. Khoa học, quân sự, an ninh.

33.

Chiến tranh xuất hiện lần đầu tiên trong chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ.

b)

Chế độ phong kiến.

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Chế độ công xã nguyên thủy.

34.

Nhân tố cơ bản, biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống, là tiềm lực nào?

a)

A. Tiềm lực quân sự, an ninh.

b)

B. Tiềm lực khoa học, công nghệ.

c)

C. Tiềm lực kinh tế.

d)

D. Tiềm lực chính trị, tinh thần.

35.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản là gì?

a)

A. Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội.

b)

B. Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội.

c)

C. Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội.

d)

D. Đảng giao quyền lãnh đạo cho nhà nước đối với quân đội.

36.

Theo quan điểm của V.I.Lênin, "trong những điều kiện xác định" yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Yếu tố chính trị tinh thần.

b)

Vũ khí, trang bị, phương tiện kỹ thuật.

c)

Năng lực chỉ huy, quản lý, điều hành quân đội.

d)

Nghệ thuật quân sự.

37.

Học thuyết bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là cống hiến của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

C. Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh.

38.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sức mạnh bảo vệ Tổ quốc bao gồm những yếu tố nào?

a)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

b)

Sức mạnh của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

c)

Sức mạnh của vũ khí trang bị hiện đại.

d)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước.

39.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cuộc chiến tranh chính nghĩa là...?

a)

Chiến tranh chống xâm lược.

b)

Chiến tranh xâm lược.

c)

Chiến tranh công nghệ cao.

d)

Chiến tranh thương mại.

40.

Một trong những vấn đề cần tập trung để xây tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo sau đại học

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo đại học

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông

41.

Quân đội nhân dân Việt Nam có các chức năng nào?

a)

A. Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân sản xuất.

b)

B. Huấn luyện chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu.

c)

C. Chiến đấu và lao động sản xuất.

d)

D. Chiến đấu và tuyên truyền vận động Nhân dân.

42.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, việc xây dựng nền quốc phòng, an ninh có vị trí như thế nào?

a)

Là nhiệm vụ chiến lược

b)

Là nhiệm vụ thường xuyên

c)

Là nhiệm vụ quan trọng

d)

Là nhiệm vụ trọng yếu

43.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam bao gồm những lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng toàn dân (lực lượng chính trị) và lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B. Lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.

c)

C. Lực lượng toàn dân và lực lượng quân đội nhân dân.

d)

D. Lực lượng toàn dân và lực lượng công an nhân dân.

44.

m của chủ nghĩa Mác-Lênin, nguồn gốc ra đời của quân đội do...?

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội.

b)

Do thần linh, thượng đế sinh ra.

c)

Do ý muốn của thủ lĩnh (người đứng đầu).

d)

Do sự xuất hiện của chiến tranh.

45.

Là một phạm trù lịch sử dùng để chỉ một địa vực, lãnh thổ sinh sống của một cộng đồng dân cư có cùng ngôn ngữ, văn hóa, truyền thống lịch sử, nó gắn với một chế độ kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội nhất định. Khái niệm thuộc về vấn đề gì?

a)

A. Tổ quốc

b)

B. Đất nước

c)

C. Dân tộc

d)

D. Quốc gia

46.

Quan điểm mang tính cách mạng và khoa học khi bàn về chiến tranh là…?

a)

A. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin.

b)

B. Quan điểm của các nhà triết học Hy Lạp cổ đại.

c)

C. Quan điểm của C.Ph.Claurơvít.

d)

D. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, tôn giáo.

47.

Theo quan điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen, quyết định đến cách tổ chức và phương pháp chiến đấu của quân đội phụ thuộc điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Khoa học kỹ thuật.

d)

Nghệ thuật quân sự.

48.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là để tạo nên vấn đề gì?

a)

A. Khả năng về kinh tế của đất nước.

b)

B. Sức sống của nền kinh tế.

c)

C. Đáp ứng nhu cầu đời sống xã hội.

d)

D. Phát triển bền vững kinh tế đất nước.

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất của quân đội phụ thuộc vào...?

a)

Bản chất giai cấp, nhà nước sinh ra và nuôi dưỡng, sử dụng quân đội đó.

b)

Của các giai cấp trong xã hội.

c)

Của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

Của tầng lớp tiến bộ trong xã hội.

50.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng có vị trí hàng đầu, quan trọng nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam là …?

a)

Đội quân chiến đấu.

b)

Đội quân công tác.

c)

Đội quân lao động sản xuất.

d)

Đội quân phòng chống thiên tai.

51.

Tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Là khái niệm thuộc vấn đề nào?

a)

Thế trận quốc phòng, an ninh

b)

Phòng thủ dân sự

c)

Khu vực phòng thủ

d)

Thế trận chiến tranh nhân dân

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh không còn xảy ra khi nào?

a)

A. Khi xã hội không còn giai cấp và nhà nước.

b)

B. Khi mọi người dân đều có ý thức cao.

c)

C. Khi nhà nước thực sự là của dân, do dân và vì dân

d)

D. Chiến tranh luôn tồn tại cùng với sự phát triển của xã hội loài người.

53.

Nội dung có vị trí quan trọng hàng trong xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh là gì?

a)

A. Xây dựng cơ sở chính trị xã hội, thế trận lòng dân.

b)

B. Xây dựng các tỉnh, thành phố thành khu vực phòng thủ vững chắc.

c)

C. Xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cải tạo địa hình xây dựng các công trình quân sự.

d)

D. Xây dựng hậu phương từng vùng chiến lược và hậu phương chiến lược quốc gia.

54.

Theo quan điểm của V.I.Lênin, nguyên tắc quan trọng nhất, quyết định đến sức mạnh chiến đấu và chiến thắng của Hồng quân là…?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo Hồng quân, tăng cường bản chất giai cấp công nhân.

b)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

c)

Xây dựng chính qui.

d)

Sẵn sàng chiến đấu.

55.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

b)

Giữ vững độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Phát triển kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Đấu tranh chống quân địch từ bên ngoài vào và phòng, chống bạo loạn lật đổ ở bên trong

56.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

A. Toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

B. Quân đội nhân dân.

c)

C. Công an nhân dân.

d)

D. Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

57.

Một trong những yếu tố tạo nên sức mạnh tổng hợp, để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là…?

a)

A. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.

b)

B. Xây dựng Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

c)

C. Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên.

58.

Làm nòng cốt cho phong trào toàn dân đánh giặc ở cơ sở, là lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Bộ đội địa phương

d)

Lực lượng vũ trang địa phương

59.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, điểm yếu của địch là gì?

a)

A. Tất cả phương án trên.

b)

B. Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

C. Dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ làm cho chúng bị tổn thất nặng nề.

d)

D. Địa hình thời tiết nước ta phức tạp khó khăn cho địch sử dụng phương tiện, lực lượng.

60.

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, là khái niệm chỉ về…?

a)

A. Chiến tranh nhân dân.

b)

B. Thế trận chiến tranh nhân dân.

61.

Tính Nam là…?

a)

Tiềm lực quốc phòng an ninh

b)

Tiềm lực kinh tế

c)

Tiềm lực chính trị tinh thần

d)

Tiềm lực khoa học kỹ thuật

62.

Để giành thắng lợi trong chiến tranh, chống những kẻ thù xâm lược lớn mạnh hơn ta nhiều lần, chúng ta phải tiến hành chiến tranh…?

a)

A. Chiến tranh toàn dân.

b)

B. Chiến tranh du kích.

c)

C. Chiến tranh công nghệ cao.

d)

D. Chiến tranh tâm lý.

63.

ớc, là lực lượng nào?

a)

A. Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

b)

B. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

c)

C. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

d)

D. Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.

64.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang nhân dân, bao gồm…?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ

b)

Các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các tổ chức khác trong đời sống xã hội

65.

Nền quốc phòng toàn dân Việt Nam mang tính chất cơ bản nào?

a)

A. Vì dân, do dân, của dân.

b)

B. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

c)

C. Toàn dân, toàn diện.

d)

D. Tự lực, tự cường, dựa vào sức mình là chính.

66.

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh là… ?

a)

Đặc điểm của chiến tranh

b)

Tính chất của chiến tranh

c)

Nội dung của chiến tranh

d)

Phương thức của chiến tranh

67.

Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, toàn dân, toàn diện và mang tính hiện đại

b)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, dựa vào sức mình là chính

d)

Là cuộc chiến tranh phải bảo vệ độc lập thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ và chế độ xã hội chủ nghĩa

68.

Làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả nước, là lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

b)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ

69.

Lực lượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là…?

a)

Toàn dân

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Bộ đội địa phương

d)

Dân quân tự vệ

70.

Trong cuộc kháng chiến toàn diện, đấu tranh với địch trên nhiều mặt nhưng chủ yếu đã đánh địch và thắng địch trên mặt trận nào?

a)

A. Quân sự.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Ngoại giao.

d)

D. Kinh tế.

71.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan xuất phát từ lý do nào?

a)

Từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.

b)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một loại hình tổ quốc ra đời gắn liền với thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đạo.

c)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa mang lại ấm no, hạnh phúc cho mọi người dân.

d)

Xuất phát từ tính ưu việt của Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

72.

Mục đích của việc xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân nhằm đáp ứng yêu cầu của…?

a)

Quốc phòng, an ninh

b)

Xây dựng Đảng

c)

Xây dựng Nhà nước

d)

Xây dựng các tổ chức quần chúng

73.

Để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?

a)

A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

b)

B. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.

c)

C. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

d)

D. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

74.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hướng tới là gì?

a)

A. Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Giữ vững vị thế Việt Nam trong quan hệ quốc tế.

c)

C. Giữ vững và phát huy nghệ thuật đánh giặc của cha ông.

d)

D. Đánh bại ý chí xâm lược của kẻ thù.

75.

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh toàn diện phải đi đôi với xây dựng nền quốc phòng, an ninh hiện đại là…?

a)

Tất yếu khách quan

b)

Nhiệm vụ quan trọng

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ chiến lược

76.

Tiềm lực được sử dụng chủ yếu nhất trong chiến tranh nhân dân Việt Nam là…?

a)

A. Tiềm lực quốc phòng an ninh.

b)

B. Tiềm lực kinh tế.

c)

C. Tiềm lực chính trị tinh thần.

d)

D. Tiềm lực khoa học kỹ thuật.

77.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, yếu tố quyết định để kết thúc chiến tranh là…?

a)

A. Thắng lợi trên chiến trường.

b)

B. Thắng lợi trên mặt trận ngoại giao.

c)

C. Thắng lợi trên mặt trận chính trị.

d)

D. Thắng lợi trên mặt trận kinh tế.

78.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại

d)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện

79.

Muốn duy trì được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?

a)

A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.

b)

B. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

C. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

D. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

80.

Điểm giống nhau giữa nền quốc phòng toàn dân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Mục đích hoạt động

b)

Hoạt động cụ thể

c)

Phương thức tổ chức lực lượng

d)

Mục tiêu cụ thể

81.

Bao vây, phong tỏa, sau đó sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt, là âm mưu, thủ đoạn của địch thường tiến hành ở giai đoạn nào của chiến tranh?

a)

A. Giai đoạn đầu của chiến tranh.

b)

B. Giai đoạn chuẩn bị chiến tranh.

c)

C. Giai đoạn thực hành thôn tính lãnh thổ.

d)

D. Giai đoạn kết thúc chiến tranh.

82.

Làm nòng cốt cho phong trào chiến tranh nhân dân ở địa phương là lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ

83.

ộc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, là khái niệm chỉ về…?

a)

A. Chiến tranh nhân dân.

b)

B. Thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

C. Đường lối chiến tranh nhân dân.

d)

D. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân.

84.

Một trong những điểm khác nhau giữa nền quốc phòng toàn dân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Hoạt động cụ thể

b)

Mục đích hoạt động

c)

Lực lượng lãnh đạo

d)

Đối tượng phòng, chống

85.

Quan điểm có vai trò quan trọng, mang tính chỉ đạo và hướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh là gì?

a)

A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

B. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

C. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.

d)

D. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

86.

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

b)

Lực lượng quần chúng nhân dân

c)

Lực lượng bộ đội chủ lực

d)

Lực lượng bộ đội địa phương