NEW
Font size
Worksheetspt 17
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 2mins
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Chất nào dưới đây không tác dụng với Fe?
HCl
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 đặc, nguội
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
Fe.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
HCl.
CuSO4.
AgNO3.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Fe.
Mg.
Ag.
Cu.
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh.
kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.
Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
4
3
2
1
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl.
NaCl, H2SO4.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
KOH
Na2SO4
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
2Al2O3 --> 4Al + 3O2
Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
HCl.
H2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
O2
Cl2
Na2O
CuO
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ.
Chất béo.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
C2H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
(CH3)3N
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có tính chất của ancol đa chức.
X có phản ứng tráng bạc.
Phân tử khối của Y bằng 342.
X dễ tan trong nước.
Chọn phát biểu sai.
Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc giống như glucozơ
Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều bị thủy phân trong môi trường axit.
Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?
Saccarozơ và tinh bột
Tinh bột và xenlulozơ
Saccarozơ và xenlulozơ
Glucozơ và saccarozơ
Cho các chất sau đây: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ xenlulozơ và tinh bột. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ?
1
2
3
4
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là
Tinh bột và glucozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Saccarozơ và fructozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
propyl fomat.
metyl propionat
etyl axetat.
ancol etylic.
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl propionat.
propyl fomat.
isopropyl fomat.
etyl axetat.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrO.
Cr(OH)2.
Cr(OH)3.
CrO3.
Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là
BaCO3.
BaO.
BaSO4.
Ba(OH)2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Na2CO3
NaOH
NaCl
NaNO3
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Chất CaSO4 được gọi là:
Thạch cao nung nhỏ lửa
Nước cứng vĩnh cữu
Thạch cao khan
Thạch cao sống
Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng
Na2CO3
Ca(OH)2
NaCl
NaOH
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Mg(OH)2
Ca(OH)2
KOH.
Al(OH)3.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HNO3 đặc, nóng
NaC1.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa
Al(OH)3
Al2O3
NaAlO2
Na3Al
Nhôm không có trong thành phần chính của quặng (chất) nào dưới đây?
Bô xít
Đất sét
Criolit
Đá vôi
Al2O3 không tan trong dung dịch nào dưới đây?
Dung dịch CuSO4
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Dung dịch NaOH
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Chất nào sau đây không phải là polime?
Tơ nilon-6.
Etyl axetat.
Polietilen.
Tơ nilon-6,6.
Trong công nghiệp, chất X dùng pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiêu liệu xăng sinh học E5. Chất X là
metanol.
butan.
glixerol.
etanol.
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
glucozơ và glixerol.
xà phòng và ancol etylic.
glucozơ và ancol etylic.
xà phòng và glixerol.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
CH3COOC2H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to) ?
axit stearic
axit panmitic
tristearin
triolein
Công thức phân tử của tristearin là
C57H104O6.
C54H104O6.
C54H98O6.
C57H110O6.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
H2NCH2COOCH3
CH3COOH.
C2H5NH2.
CH3COOC2H5.
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Cu(NO3)2.
Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ là
1
2
3
4
Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Công thức cấu tạo của X là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-CH2-CHO.
HCOO-CH=CH2.
CH3-COO-CH=CH2.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.
Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch BaCl2.
Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch MgSƠ4.
Cho thanh kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Công thức của alanin là
C2H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NH2CH(CH3)COOH.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là
[-H2N(CH2)5COOH-]n.
[-HN(CH2)5COOH-]n.
[-HN(CH2)5CO-]n.
[-H2N(CH2)5CO-]n.
Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
Mg
K
Na
Al
Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
