wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 17

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

2.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

3.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

4.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

5.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

6.

Chất nào dưới đây không tác dụng với Fe?

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 đặc, nguội

7.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

8.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

9.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

10.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

11.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

12.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

14.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

15.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Na2SO4

16.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

17.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2HO --> 2NaAlO2 + 3H2

b)

2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

2Al2O3 --> 4Al + 3O2

19.

Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

20.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

21.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Glucozơ.

b)

Chất béo.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

23.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

24.
Etyl fomat có công thức:  
a)
HCOOC2H5 
b)
CH3COOC2H5
c)
CH3COOCH3
d)
HCOOCH3
25.

Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

26.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của ancol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

27.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

c)

Fructozơ có phản ứng tráng bạc giống như glucozơ

d)

Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều bị thủy phân trong môi trường axit.

28.

Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?

a)

Saccarozơ và tinh bột

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Saccarozơ và xenlulozơ

d)

Glucozơ và saccarozơ

29.

Cho các chất sau đây: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ xenlulozơ và tinh bột. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

31.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

32.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

33.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

34.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

35.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?  
a)
Triolein. 
b)
Glucozơ. 
c)
Etylaxetat
d)
Vinyl axetat.
36.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CrO.

b)

Cr(OH)2.

c)

Cr(OH)3.

d)

CrO3.

37.

Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là

a)

BaCO3.      

b)

BaO.      

c)

BaSO4.      

d)

Ba(OH)2.

38.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

39.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

40.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

41.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

42.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

43.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

44.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

45.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

46.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

47.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

48.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

   

a)

Mg(NO3)2.  

b)

Ca(NO3)2.            

c)

KNO3.       

d)

Cu(NO3)2.

49.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH.

d)

Al(OH)3.

50.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

    

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

51.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

    

a)

HNO3 đặc, nóng

b)

NaC1.    

c)

H2SO4 đặc nóng.  

d)

H2SO4 loãng.

52.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

53.

Nhôm không có trong thành phần chính của quặng (chất) nào dưới đây?

a)

Bô xít

b)

Đất sét

c)

Criolit

d)

Đá vôi

54.

Al2O3 không tan trong dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch CuSO4

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

d)

Dung dịch NaOH

55.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

56.

Chất nào sau đây không phải là polime?

a)

Tơ nilon-6.      

b)

Etyl axetat.      

c)

Polietilen.

d)

Tơ nilon-6,6.

57.

Trong công nghiệp, chất X dùng pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiêu liệu xăng sinh học E5. Chất X là

a)

metanol.      

b)

butan.      

c)

glixerol.      

d)

etanol.

58.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Tristearin
b)
Metyl axetat
c)
Metyl fomat
d)
Benzyl axetat
59.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol.

b)

xà phòng và ancol etylic.

c)

glucozơ và ancol etylic.

d)

xà phòng và glixerol.

60.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

CH3COOC2H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

61.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to) ?

a)

axit stearic

b)

axit panmitic

c)

tristearin

d)

triolein

62.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H104O6.

b)

C54H104O6.

c)

C54H98O6.

d)

C57H110O6.

63.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
a)
3 mol axit stearic.
b)
1 mol axit stearic.
c)
1 mol natri stearat.
d)
3 mol natri stearat.
64.

Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3COOH.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3COOC2H5.

65.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.      

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2.      

d)

Cu(NO3)2.

66.

Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

HCOO-CH2-CHO.     

c)

HCOO-CH=CH2.

d)

CH3-COO-CH=CH2.

68.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.

b)

Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch BaCl2.

c)

Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch MgSƠ4.

d)

Cho thanh kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng.

69.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

70.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

71.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

72.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

73.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

74.
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd NaCl
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dd HCl.
75.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

76.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

77.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

78.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

b)

[-HN(CH2)5COOH-]n.

c)

[-HN(CH2)5CO-]n.

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n.

79.

Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là

a)

Mg

b)

K

c)

Na

d)

Al

80.

Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.