wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ CẤP 3 - GTUD

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 1: Chọn đúng hoặc sai

Câu 1: https://bom.so/Y68dW0

Tá shì gǎo shèjī de.

a)

b)

2.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 1: Chọn đúng hoặc sai

Câu 2: https://bom.so/sre3If

Zhè jiàn shì fā rén shēnsī.

a)

b)

3.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 1: Chọn đúng hoặc sai

Câu 3: https://bom.so/QDD7RN

Zhè jiàn yīfu chǐcùn hěn héshì.

a)

b)

4.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 1: Chọn đúng hoặc sai

Câu 4: https://bom.so/PPVSYl

Tā huì xiūlǐ gāngbǐ.

a)

b)

5.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 1: Chọn đúng hoặc sai

Câu 5: https://bom.so/S1Hc7s

Tāmen tǒngyīle zhèxiē yìjiàn.

a)

b)

6.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 2: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 2: https://bom.so/tZbOhG

Câu 1: 她可能感冒了。

a)

b)

7.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 2: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 2: https://bom.so/tZbOhG

Câu 2: 今天天气很冷。

a)

b)

8.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 2: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 2: https://bom.so/tZbOhG

Câu 3: 她的朋友来她的宿舍了。

a)

b)

9.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 2: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 2: https://bom.so/tZbOhG

Câu 4: 她昨天晚上穿的不多。

a)

b)

10.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 1: 这个电话是儿子给爸爸妈妈打的。

a)

b)

11.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 2: 儿子因为没钱了,所以给爸爸打电话。

a)

b)

12.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 3: 爸爸上个月给了儿子两千块钱。

a)

b)

13.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 4: 儿子想谢谢爸爸。

a)

b)

14.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 5: 因为儿子喝酒了,所以他说的话爸爸听不清楚。

a)

b)

15.

A. PHẦN NGHE - PHẦN 3: Chọn đúng hoặc sai

Link nghe Phần 3: https://bom.so/pK6JkH

Câu 6: 爸爸和儿子不常聊天儿。

a)

b)

16.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 1: 你一分钟……写多少汉字?

a)

b)

c)

d)

17.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 2: 我们学校左边……一家很好喝的奶茶店。

a)

b)

c)

d)

18.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 3: ……这儿一直往前走,到十字路口就看到白色大楼。

a)

b)

c)

d)

19.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 4: 我的……是画画儿。

a)

爱好

b)

打算

c)

d)

晚上

20.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 5: 业余时间,他们……做什么?

a)

非常

b)

c)

还是

d)

21.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 6: 大夫……以后说我不是得了肠炎,只是消化不好。

a)

b)

附近

c)

检查

d)

感到

22.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 7: 有时候我也……寂寞,但是过一会儿就好了。

a)

b)

附近

c)

检查

d)

感到

23.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 8: 八点钟上课,她六点……来了。

a)

b)

附近

c)

检查

d)

感到

24.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 9: 我家……就有超市、医院、学校等,很方便。

a)

b)

附近

c)

检查

d)

感到

25.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 10: 你……几点睡觉?

a)

b)

打算

c)

检查

d)

感到

26.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 2: Sắp xếp từ và câu - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 1: 玛丽/都/得/起/很/每天/早上/早

【Mǎlì/dōu/dé/qǐ/hěn/měitiān/zǎoshang/zǎo】

a)

早上都玛丽每天起得很早

b)

起得很早玛丽每天早上都

c)

很早每天玛丽都起得早上

d)

玛丽每天早上都起得很早

27.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 2: Sắp xếp từ và câu - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 2: 始/已/点/ 经/八/了/开/们/课/上/我

【Shǐ/yǐ/diǎn/jīng/bā/le/kāi/men/kè/shàng/wǒ】

a)

我们已经开始八点上课了

b)

已经八点上课我们开始了

c)

我们八点已经开始上课了

d)

上课我们已经八点开始了

28.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 2: Sắp xếp từ và câu - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 3: 他/看/下/院/医/了/去/天/我/课/明/会

【Tā/kàn/xià/yuàn/yī/le/qù/tiān/wǒ/kè/míng/huì】

a)

明天下了课我会去医院看他

b)

去医院看他明天下了课我会

c)

明天我会去医院看他下了课

d)

下了课我会明天去医院看他

29.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 2: Sắp xếp từ và câu - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 4: 比赛/又/我们/这次/赢/了 

【Bǐsài/yòu/wǒmen/zhè/cì/yíng/le】

a)

比赛这次我们又赢了

b)

又赢了这次比赛我们

c)

这次比赛我们又赢了

d)

这次我们比赛又赢了

30.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 2: Sắp xếp từ và câu - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 5: 九月/我们/汉语/中国/来/了/学/今年

【Jiǔ yuè/wǒmen/hànyǔ/zhōngguó/lái/le/xué/jīnnián】

a)

九月今年我们来中国学汉语了

b)

今年九月我们来中国学汉语了

c)

学汉语了我们今年九月来中国

d)

中国今年九月我们来学汉语了

31.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 1: 玛丽感冒了,昨天我去了看她。

【Mǎlì gǎnmàole, zuótiān wǒ qùle kàn tā.】

a)

玛丽感冒了,昨天我去看她了

b)

昨天玛丽感冒了,她去看我了

c)

玛丽昨天去看我, 她感冒了

d)

玛丽感冒了,我去看她了昨天

32.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 2: 我姐姐已经毕业大学了。

【Wǒ jiějiě yǐjīng bìyè dàxuéle.】

a)

我姐姐大学已经毕业了

b)

大学毕业了我姐姐已经

c)

已经大学我姐姐毕业了

d)

我姐姐已经大学毕业了

33.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 3: 她每天起床得很早。

【Tā měitiān qǐchuáng dé hěn zǎo.】

a)

她起得很早每天起床

b)

她每天起床起得很早

c)

起得很早她每天起床

d)

她每天起得很早起床

34.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 4: 我觉得写写汉字很难。

【Wǒ juédé xiě xiě hànzì hěn nán.】

a)

我觉得很难写汉字

b)

很难我觉得写汉字

c)

写汉字很难我觉得

d)

我觉得写汉字很难

35.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 5: 我们去北京坐火车。

【Wǒmen qù běijīng zuò huǒchē.】

a)

坐火车我们去北京

b)

我们去北京坐火车

c)

我们坐火车去北京

d)

北京我们坐火车去

36.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 6: 后天的天气一点儿冷。

【Hòutiān de tiānqì yīdiǎn er lěng.】

a)

天气后天有一点儿冷

b)

后天的天气有一点儿冷

c)

有一点儿冷后天的天气

d)

冷一点儿后天的天气有

37.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 7: 你今天要喝咖啡或者可乐呢?

【Nǐ jīntiān yào hē kāfēi huòzhě kělè ne?】

a)

你要喝咖啡还是可乐今天呢?

b)

你今天要喝咖啡还是可乐呢?

c)

今天要喝咖啡还是可乐你呢?

d)

你今天要喝咖啡或者可乐?

38.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 3: Sửa lỗi sai - TRẢ LỜI BẰNG HÁN TỰ

Câu 8: 田芳学习很努力,她英语说不错

【Tián fāng xuéxí hěn nǔlì, tā yīngyǔ shuō bu cuò.】

a)

田芳学习很努力,她英语说得不错

b)

田芳学习很努力,英语说得不错她 

c)

田芳英语说得不错,学习她很努力

d)

学习很努力田芳,她英语说得不错

39.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.1: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

和平公园东边

【Hépíng gōngyuán dōngbian】

b)

人民广场东边

【Rénmín guǎngchǎng dōngbian】

c)

和平公园和人民广场中间

【Hépíng gōngyuán hé rénmín guǎngchǎng zhōngjiān】

d)

博物馆在西边

【Bówùguǎn zài xībian】

40.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.1: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

马路西边的白色大楼

【Mǎlù xī biān de báisè dàlóu】

b)

马路东边的红色大楼

【Mǎlù dōngbian de hóngsè dàlóu】

c)

人民广场东边的白色大楼

【Rénmín guǎngchǎng dōngbian de báisè dàlóu】

d)
  1. 马路东边的白色大楼

【Mǎlù dōngbian de báisè dàlóu】

41.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

起得晚

【Qǐ dé wǎn】

b)

感冒了

【Gǎnmàole】

c)
  1. 去医院

【Qù yīyuàn】

d)
  1. 发微信

【Fā wēixìn】

42.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

我生病了

【Wǒ shēngbìngle】

b)

我想去玩

【Wǒ xiǎng qù wán】

c)
  1. 我没有朋友

【Wǒ méiyǒu péngyǒu】

d)
  1. 我想家了

【Wǒ xiǎng jiāle】

43.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

昨天睡得早

【Zuótiān shuì dé zǎo】

b)

要上课

【Yào shàngkè】

c)
  1. 想家了

【Xiǎng jiāle】

d)
  1. 我不舒服

【Wǒ bú shūfú】

44.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

医院

【Yīyuàn】

b)

银行

【Yínháng】

c)
  1. 教室

【Jiàoshì】

d)
  1. 食堂

【Shítáng】

45.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

爸爸妈妈

【Bàba māmā】

b)

姐姐弟弟

【Jiějiě dìdì】

c)
  1. 室友

【Shìyǒu

d)
  1. 老师

【Lǎoshī】

46.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 4.2: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

上课

【Shàngkè】

b)

医院

【Yīyuàn】

c)
  1. 发微信

【Fā wēixìn

d)
  1. 看电视

【Kàn diànshì】

47.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 5: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 1: 厨房

a)

b)

48.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 5: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 2: 打针

a)

b)

49.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 5: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 3: 化验

a)

b)

50.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - PHẦN 5: Nhìn hình và chọn đúng sai

Câu 4: 红绿灯

a)

b)