Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ2

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
b)
B. Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.
c)
C. Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.
d)
D. Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
2.
Câu 2. Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?
a)
A. Tăng gấp đôi.
b)
B. Giảm một nửa.
c)
C. không đổi.
d)
D. tăng gấp 4 lần.
3.
Câu 3. Điện tích Q = - 5.10 – 8 C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điệntrường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?
a)
A. 15 kV/m.
b)
B. 5 kV/m.
c)
C. 15 V/m.
d)
D. 5 V/m.
4.
Câu 4. Hai điện tích điểm cùng dấu q1 và q2 (q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau mộtkhoảng 3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp
a)
A. luôn hướng về A.
b)
B. luôn hướng về B.
c)
C. luôn bằng 0.
d)
D. hướng về A nếu O trái dấu với q1.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diệntác dụng lực.
b)
B. Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm (lần so với trong chân không.
c)
C. Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).
d)
D. Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.
6.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều trong thể tích hòn bi.
b)
B. Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó khôngphải là kim loại.
c)
C. Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép.
d)
D. Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoàicủa vật.
7.
Câu 9. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
a)
A. V/m.
b)
B. Vm.
c)
C. C/m2 .
d)
D. C.
8.
Câu 10. Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là
a)
A. vôn trên mét (V/m).
b)
B. vôn mét (Vm).
c)
C. coulomb trên mét vuông (C/m2 ).
d)
D. coulomb (C).
9.
Câu 11. Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố
a)
A. đều trong toàn thể tích vật dẫn.
b)
B. đều trên bề mặt vật dẫn.
c)
C. chỉ bên trong lòng vật dẫn.
d)
D. chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.
10.
Câu 12. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luậnnào sau đây không đúng?
a)
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
b)
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
c)
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
d)
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
11.
Câu 13. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tíchđiểm trong chân không?
a)
A. Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
b)
B. Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.
c)
C. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
12.
Câu 14. Theo thuyết electron, khái niệm nào về các vật nhiễm điện là đúng?
a)
A. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
B. vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
C. vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa electron.
d)
D. vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
13.
Câu 15. Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bìnhphương
a)
A. hypebol.
b)
B. thẳng.
c)
C. Parabol.
d)
D. elip.
14.
Câu 16. Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau mộtlực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi (= 4 và cách nhau một khoảngr’= r/2 thì lực hút giữa chúng là
a)
A. F.
b)
B. F/2.
c)
C. 2F.
d)
D. 4F.
15.
Câu 17. Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau.Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
a)
A. q = q1 + q2.
b)
B. q = q1 - q2.
c)
C. q = (q1 + q2)/2.
d)
D. q = (q1 - q2)/2.
16.
Câu 18. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện cócùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùngdấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những gócso với phương thẳng đứng là
a)
A. Bằng nhau.
b)
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.
c)
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
d)
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
17.
Câu 19. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật Acũng nhiễm điện dương vì
a)
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A.
b)
B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.
c)
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B.
d)
D. electron di chuyển từ vật B sang vật A.
18.
Câu 20. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanhnhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
a)
A. M và N nhiễm điện cùng dấu.9
b)
B. M và N đều không nhiễm điện.
c)
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.
d)
D. M và N nhiễm điện trái dấu.
19.
Câu 21. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồngthời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ.
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 8 lần.
d)
D. không đổi.
20.
Câu 23. Hai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau tích điện q1 = 5 μC và q2 = -3 μC. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau 5 cm trong chân không,lực tương tác giữa hai điện tích điểm lúc này là
a)
A. 4,1 N.
b)
B. 5,2 N.
c)
C. 3,6 N.
d)
D. 1,7 N.
21.
Câu 24. Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27 (C,quả cầu B mang điện tích - 3 (C, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạmvào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điệntích trên mỗi quả cầu là:
a)
A. qA = 6 (C, qB = qC = 12 (C.
b)
B. qA = 12 (C, qB = qC = 6 (C.
c)
C. qA = qB = 6 (C, qC = 12 (C.
d)
D. qA = qB = 12 (C, qC = 6 (C.
22.
Câu 25. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15 cm đặt ba điện tích qA = + 2 μC, qB = 8 μC và qC = - 8 μC. Độ lớn vector lực tác dụng lên qA là:
a)
A. F = 6,4 N có phương song song với BC, hướng từ B sang C.
b)
B. F = 8,4 N có phương vuông góc với BC.
c)
C. F = 5,9 N có phương song song với BC, hướng từ C sang B.
d)
D. F = 6,4 N có phương dọc theo AB.
23.
Câu 27. Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8 C; q2 = - 1,8.10-7 C đặt tại hai điểm A, B cách nhaumột khoảng 12 cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấuvà độ lớn của
a)
A. q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm
b)
B. q3 = 4,5.10-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm
c)
C. q3 = - 4,5.10-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm
d)
D. q3 = 4,5.10-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm
24.
Câu 28. Một điện tích điểm q < 0 được đặt trên trục của một vành khuyên tâm O mangđiện tích dương (hình vẽ), sau đó được thả tự do. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. Điện tích q dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O thì dừng lại.
b)
B. Điện tích q dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên, đến tâm O và tiếp tục đithẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi chiều chuyển động.
c)
C. Điện tích q đứng yên tại M.
d)
D. Điện tích q dịch chuyển từ M ra xa tâm O.
25.
Câu 29. Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C (hình vẽ).
a)
A. EA > EB > EC.
b)
B. EA < EB < EC.
c)
C. EA = EB = EC.
d)
D. EA + EC = 2EB.
26.
Câu 33. Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt (= 17,7.10 – 10C/m2 . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10 cm có giá trị nào sau đây?
a)
A. 100 V/m.
b)
B. 10 V/m.
c)
C. 1000 V/m.
d)
D. 200 V/m.
27.
Câu 34. Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30 cm. Hỏi phải đặt một điệntích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?
a)
A. 7,5 cm.
b)
B. 10 cm.
c)
C. 20 cm.
d)
D. 22,5 cm
28.
Câu 35. Có 2 điện tích điểm q1, q2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q < 0 trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q:
a)
A. có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q1.
b)
B. có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2 – y.
c)
C. có chiều về phía q1, nếu Q đặt trên đoạn q1 – q2.
d)
D. có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q1 – q2.
29.
Câu 36. Hai điện tích Q1 = 8 (C và Q2 = - 5 (C đặt trong không khí và nằm ngoài mặtkín(S). Thông lượng điện trường (E do hai điện tích trên gửi qua mặt (S) cógiá trị nào sau đây?
a)
A. 3.10 – 6 (Vm).
b)
B. 3,4.10 5 (Vm)
c)
C. 0 (Vm).
d)
D. 9.10 5 (Vm).
30.
Câu 38. Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây làSAI?
a)
A. Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.
b)
B. Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.
c)
C. Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.
d)
D. Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.
31.
Câu 39. Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữachúng là 2.10-5 N. Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi (= 2thì lực tương tác giữa chúng là:
a)
A. 4.10-5 N.
b)
B. 10-5 N.
c)
C. 0,5.10-5 N.
d)
D. 6.10-5 N.
32.
Câu 40. Hai tụ C1 = 10 (F, C2 = 20 (F lần lượt chịu được hiệu điện thế tối đa là U1=150V, U2 = 200 V. Nếu ghép nối tiếp hai tụ này thì bộ tụ có thể chiụ được hiệu điện thế tối đa là:
a)
A. 350 V.
b)
B. 225 V.
c)
C. 175 V.
d)
D. 200 V
33.
Câu 42. Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điệntrường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ20000 V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1 cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữakhoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 , của dầu là 800 kg/m3 , lấy g = 10 m/s2 . Điện tích q có giá trị là:
a)
A. - 12,7 μC.
b)
B. 14,7 μC.
c)
C. - 14,7 μC.
d)
D. 12,7 μC.
34.
Câu 43. Ba điện tích điểm q1, q2 = - 12,5.10-8 C, q3 đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữnhật ABCD cạnh AD = a = 3 cm, AB = b = 4 cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh Dbằng không. Giá trị của điện tích q1 và q3 lần lượt là:
a)
A. q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C.
b)
B. - 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C.
c)
C. q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C.
d)
D. q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C.
35.
Câu 47. Hai điện tích điểm Q1 = 8 (C, Q2 = - 6 (C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vector cường độ điện trường do hai điện tích này gây ratại điểm M, biết MA = 8 cm, MB = 6 cm.
a)
A. 18,75.10 6 V/m
b)
B. 7,2.10 6 V/m
c)
C. 5,85.10 6 V/m
d)
D. 6,48.106 V/m
36.
Câu 48. Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định với ắc qui. Cho 2 bản tụ tiến lại gầnnhau một chút. Phát biểu nào sau đây là SAI?
a)
A. Cường độ điện trường trong lòng tụ tăng.
b)
B. Năng lượng của tụ không đổi.
c)
C. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.
d)
D. Điện dung của tụ tăng.
37.
Câu 50. Một quả cầu kim loại bán kính 50 cm, đặt trong chân không, tích điện Q=5.10 – 6C. Tìm điện thế tại tâm quả cầu, chọn gốc điện thế ở vô cùng.
a)
A. V = 9.104 (V)
b)
B. V = 1,8.105 (V)
c)
C. V = 300 (V)
d)
D.V = 0 (V)
38.
Câu 52. Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5 cm. Nếu một điện tích đượcthay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữachúng bằng
a)
A. 2,5 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 10 cm.
d)
D. 20 cm.
39.
Câu 53. Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực đẩy giữachúng là 10-5 N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau
a)
A. 1 cm.
b)
B. 8 cm.
c)
C. 16 cm.
d)
D. 2 cm.
40.
Câu 54. Hai điện tích điểm q1 = 10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
a)
A. 3 cm.
b)
B. 4 cm
c)
C. 4,24 cm.
d)
D. 5,65 cm.
41.
Câu 55. Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điệntích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60 cm và q1 = 4q3. Lực điện tác dụng lênq2 bằng 0. Nếu vậy, điện tích q2
a)
A. cách q1 20 cm, cách q3 80 cm.
b)
B. cách q1 20 cm, cách q3 40 cm.
c)
C. cách q1 40 cm, cách q3 20 cm.
d)
D. cách q1 80 cm, cách q3 20 cm.
42.
Câu 56. Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểmA, B nằm trên cùng một đường sức
a)
A. 30 V/m.
b)
B. 25 V/m.
c)
C. 16 V/m.
d)
D. 12 V/m
43.
Câu 58. Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình vẽ).
a)
A. EA > EB > EC
b)
B. EA = EB = EC
c)
C. EA = EB < EC
d)
D. EA = EB > EC
44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D