wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vbbv

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời dựa trên sự kế thừa trực tiếp từ những thành tựu của…

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

2.

Lý luận của kinh tế chính trị Mác được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Phê phán kinh tế chính trị”

b)

“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản”

c)

“Gia đình thần thánh”

d)

“Bộ Tư bản

3.

Chủ nghĩa trọng Thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

4.

Chủ nghĩa trọng Nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại Thương

d)

Dịch vụ

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVIII

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

6.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Kinh tế chính trị: “Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những (…) nhất định của nền sản xuất xã hội”?

a)

Diễn biến

b)

Biến động

c)

Biến động c. Mức độ tăng trưởng

d)

Trình độ phát triển

7.

Điền vào chỗ trống: “Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu các quan hệ kinh tế để tìm ra (…) chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”?

a)

a. Các hiện tượng kinh tế

b)

Các quy luật

c)

. Các nguồn lực

d)

Các mô hình

8.

. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Kinh tế chính trị: “Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu (…) để tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”?

a)

Các hiện tượng kinh tế

b)

Các quan hệ kinh tế

c)

Các quan hệ mua bán

d)

. Các hiện tượng trao đổi

9.

. Ai là người kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C. Mác

a)

Lenin

b)

Nikolai Lobachevsky

c)

Mikhail Lomonosov

d)

Pafnuty Chebyshev

10.

Học thuyết nào giữ vị trí là “Hòn đá tảng” trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

d)

Học thuyết giá trị

11.

Điểm tiến bộ của kinh tế chính trị cổ điển Anh so với các trường phái kinh tế trước đó, nằm ở điều gì?

a)

Tính khái quát cao và trình bày lý luận mang tính hệ thống thành những quy luật, phạm trù kinh tế cơ bản

b)

Nhiều tác phẩm hơn, tác phẩm đồ sộ hơn

c)

Các đại biểu nổi bật và xuất sắc hơn, đa phần là những người có vị trí quan trọng trong xã hội

d)

Đơn giản, dễ hiểu hơn, những lý luận được xây dựng dựa trên sự quan sát trực quan những vấn đề kinh tế diễn ra hàng ngày trong đời sống xã hội

12.

Luận điểm sai về kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Đây là một học thuyết mở, có thể vận dụng sáng tạo và phát triển, bổ sung

b)

Đây là một học thuyết cung cấp cơ sở lý luận cho phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân và người lao động

c)

Đây là một học thuyết nằm trong bộ ba cấu thành của Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Đây là một học thuyết chỉ dành cho các nhà hoạch định kinh tế

13.

Sự bổ sung, phát triển của Lênin cho kinh tế chính trị Mác - Lênin không bao gồm điều gì?

a)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

b)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

c)

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền nhà nước

d)

Đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

14.

Đóng góp lớn của V. I. Lênin đối với việc vận dụng, phát triển sáng tạo kinh tế chính trị Mác - Lênin của các nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Lý luận kinh tế chính trị về độc quyền

b)

Lý luận kinh tế chính trị về cạnh tranh

c)

Lý luận kinh tế chính trị về độc quyền nhà nước

d)

Lý luận về kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ

15.

Những thành tựu của kinh tế chính trị cổ điển Anh đã cung cấp tiền đề gì cho C. Mác và Ph. Ăngghen xây dựng kinh tế chính trị Mác

a)

Những phạm trù cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Những lý luận cổ điển về kinh tế

c)

Những dẫn chứng quan trọng về kinh tế của nước Anh

d)

Không có giá trị gì

16.

Hạn chế trong lý luận của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Coi lưu thông là một giai đoạn trong quá trình tuần hoàn của tư bản

b)

Cho rằng lợi nhuận không xuất hiện trong lĩnh vực lưu thông mà xuất hiện trong sản xuất

c)

Coi sản xuất là lĩnh vực tạo ra lợi nhuận, nhưng cần phải thông qua lưu thông để thu về tiền

d)

. Cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp, thông qua việc mua rẻ, bán đắt

17.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng Thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Dịch vụ

18.

Chủ nghĩa trọng Nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

19.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ

đó hình thành và phát triển

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

20.

Quy luật kinh tế là…

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

Khách quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

Chủ quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

21.

Phương pháp nghiên cứu cơ bản, chủ đạo của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Vận dụng thành thạo phép biện chứng duy vật

b)

. Vận dụng thành thạo phép biện chứng duy tâm

c)

Vận dụng thành thạo chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Vận dụng thành thạo chủ nghĩa duy tâm khách quan

22.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là…

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

23.

Việc C. Mác và Ph. Ăngghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển, là dựa trên cơ sở?

a)

Cách tiếp cận duy vật về lịch sử dựa trên những thành tựu đã có của kinh tế chính trị nhân loại

b)

. Dựa trên kinh nghiệm nghiên cứu kinh tế nhiều năm và đời sống thực tiễn phong phú

c)

Dựa trên sự kết hợp quan điểm của chủ nghĩa trọng nông và chủ nghĩa trọng thương

d)

Dùng cách tiếp cận của D. Ricardo

24.

Dùng cách tiếp cận của D. Ricardo

a)

Quy luật kinh tế mang tính thần bí

b)

Quy luật kinh tế tồn tại trước khi con người xuất hiện

c)

Quy luật kinh tế mang tính khách quan

d)

. Quy luật kinh tế mang tính chủ quan

25.

Để tiếp cận những vấn đề mà kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu, người học cần nắm vững điều gì?

a)

Nắm vững phép biện chứng duy vật

b)

Nắm vững tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Nắm vững chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước

d)

Nắm vững kiến thức cơ bản của chương trình giáo dục phổ thông

26.

“Nhận ra và gạt bỏ những hiện tượng tạm thời, gián tiếp, trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu. Từ đó nắm được bản chất, khái quát thành các khái niệm, phạm trù, quy luật, tính quy luật chi phối sự vận động của đối tượng nghiên cứu” là bản chất của phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp diễn dịch khoa học

b)

Phương pháp liên ngành khoa học

c)

Phương pháp phân tích khoa học

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

27.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là các (...1...) của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của (...2...) và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định”.

a)

(1) Quan hệ sản xuất/ (2) lực lượng sản xuất

b)

. (1) Quan hệ xã hội/ (2) quan hệ sản xuất

c)

. (1) Quan hệ sản xuất/ (2) cơ sở hạ tầng

d)

(1) Quan hệ xã hội/ (2) lực lượng sản xuất

29.

Điểm tiến bộ của kinh tế chính trị Mác - Lênin trong phương pháp nghiên cứu là gì?

a)

Đưa ra những cách tiếp cận hoàn toàn mới dựa trên quan điểm của giai cấp tư sản

b)

Phê phán và phủ định triệt để những sai lầm của các học thuyết kinh tế trước đó

c)

Vận dụng triệt để thế giới quan và phương pháp luận duy vật biện chứng và nghiên cứu các vấn đề trong thực tiễn.

d)

. Lần đầu tiên đưa những nghiên cứu của giai cấp công nhân vào công trình nghiên cứu của mình

30.

Điền từ vào chỗ trống: “(…) là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế”.

a)

Thể chế kinh tế

b)

Chính sách kinh tế

c)

Đường lối kinh tế

d)

Quy luật

31.

Muốn thực hiện các hoạt động kinh tế đạt hiệu quả tốt cần điều gì?

a)

Cần một nguồn tài chính dồi dào.

b)

Cần nắm chắc và vận dụng đúng các quy luật kinh tế cơ bản

c)

Cần có nhiều mối quan hệ kinh tế tốt

d)

Cần nắm bắt được đầy đủ các thông tin của thị trường

32.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Dịch vụ

d)

Tài chính

33.

Nội dung nào sau đây không phải là quan hệ xã hội thuộc đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị?

a)

. Quan hệ giữa các đảng phái chính trị

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ phân phối lợi ích kinh tế

d)

. Quan hệ xã hội trong quản trị phát triển quốc gia

34.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có giá trị như thế nào đối với giai cấp công nhân và người lao động?

a)

Giúp hình thành phong trào công nhân ở các nước châu Âu và toàn thế giới

b)

Giúp phong trào công nhân đấu tranh mạnh mẽ hơn ở các nước thuộc địa

c)

Giúp cho giai cấp công nhân nắm được bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, đồng thời nhận diện rõ đối tượng, phương pháp và đường lối đấu tranh của mình.

d)

. Học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời đã khiến cho các nhà tư bản phải thay đổi chính sách kinh tế, từ bỏ việc bóc lột sức lao động của giai cấp công nhân và người lao động, qua đó lấy lại công bằng cho giai cấp công nhân.

35.

Mục đích cao nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin không bao gồm điều này?

a)

Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Giúp các chủ thể trong xã hội vận dụng các quy luật kinh tế, tạo động lực để phát triển xã hội

c)

Góp phần thúc đẩy văn minh và sự phát triển toàn diện của xã hội thông qua việc giải quyết các quan hệ lợi ích

d)

Chỉ rõ sự ưu việt của nền kinh tế hàng hóa tư bản chủ nghĩa để tìm ra cách phát triển một quốc gia một cách giàu mạnh.

36.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học điều gì?

a)

Những nội dung của các quy luật kinh tế khách quan

b)

Những tri thức mở về những quy luật, phạm trù kinh tế

c)

Xây dựng hệ tư tưởng khoa học và cách mạng của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Làm nền tảng cho việc nghiên cứu những môn khoa học kinh tế khác

37.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học điều gì?

a)

Xây dựng hệ tư tưởng tư sản và tinh thần tự do cá nhân dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Xây dựng hệ tư tưởng kinh tế hỗn hợp, có sự can thiệp của nhà nước vào các hoạt động kinh tế

c)

Xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ và lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng xã hội tốt đẹp

d)

Xây dựng nền tảng tư tưởng theo xu hướng phát triển kinh tế thị trường, trên cơ sở tôn trọng quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

38.

Một trong những vai trò quan trọng về tư tưởng mà kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp cho người học là gì?

a)

Cổ vũ, khuyến khích người học phát triển ý tưởng khởi nghiệp

b)

Xây dựng tư tưởng sống thực tế, tránh ảo tưởng về các giá trị đạo đức

c)

Xây dựng tư tưởng tôn trọng lao động, hướng tới một quan hệ sản xuất tiến bộ, công bằng, văn minh.

d)

Cổ vũ, hệ tư tưởng của chủ nghĩa tư bản và kinh tế hàng hóa đang là xu hướng của thời đại

39.

Để tiếp thu hiệu quả hơn những tri thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin sinh viên cần làm điều gì?

a)

Thường xuyên kiểm tra, đối chiếu lý luận với thực tiễn

b)

Học thuộc lòng những lý luận cơ bản

c)

Cố gắng tóm tắt những lý luận cơ bản

d)

Học theo giới hạn nghiên cứu mà thầy cô giáo cung cấp

40.

Luận điểm: Chức năng nhận thức là lý do xuất hiện của mọi khoa học nghĩa là gì?

a)

Các tri thức khoa học được xây dựng để phục vụ nhu cầu nhận thức của con người

b)

Các ngành khoa học xuất phát từ thế giới ý niệm của con người

c)

. Các ngành khoa học được sinh ra do hoạt động nhận thức tinh thần ở mức độ cao

d)

Khả năng nhận thức của các nhà khoa học sinh ra các ngành khoa học

41.

Những kiểu tổ chức kinh tế nào đã từng xuất hiện và tồn tại trong lịch sử xã hội loài người?

a)

Sản xuất tự nhiên

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất tự nhiên và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất ra con người

42.

Sản xuất hàng hoá là…

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

43.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là…

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

44.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

. Tăng cường độ lao động

45.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau

b)

. Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

. Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

46.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất nghĩa là gì?

a)

Những người sản xuất độc lập với nhau, có sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Mỗi người sản xuất ra một sản phẩm khác nhau

c)

Mọi người không giao tiếp với nhau trong quá trình sản xuất

d)

Mỗi người sử dụng một phương pháp khác nhau trong quá trình sản xuất

47.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Tách rời nhau

48.

Lao động của người sản xuất hàng hóa…

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

. Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

49.

Tại sao nói ở Việt Nam có nền sản xuất hàng hóa?

a)

Vì ở Việt Nam có rất nhiều hàng hóa được mua bán, trao đổi trên thị trường

b)

Vì Việt Nam có nền kinh tế phát triển năng động

c)

Vì ở Việt Nam có đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa

d)

Vì Việt Nam đã có phân công lao động xã hội

50.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

. Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là cái có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó cho con người

d)

. Là những dạng vật chất hữu hình

51.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị, giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm giá trị hàng hóa: “Giá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa (…) trong hàng hóa ấy”

a)

Kết tinh

b)

Tồn tại

c)

Tiêu hao

d)

. Thể hiện

53.

Điền từ còn thiếu vào để hoàn thiện khái niệm giá trị sử dụng của hàng hóa: “Giá trị sử dụng của hàng hóa là (…) của sản phẩm, có thể (…) nhu cầu nào đó của con người”

a)

Công dụng/ thỏa mãn

b)

Tính năng/ đáp ứng

c)

. Công dụng/ phục vụ

d)

Tác dụng/ đáp ứng

54.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

Quan hệ về số lượng giữa hàng và tiền

b)

. Giá trị của hàng hóa

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

55.

Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Giá trị thương hiệu của hàng hoá

56.

Giá trị của hàng hóa chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

. Khi con người thực hiện xong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người có sự trân trọng hàng hóa đó

57.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Khi con người sử dụng hàng hóa đó

b)

Khi con người đem đi trao đổi, mua bán

c)

Khi con người tạo ra hàng hóa đó

d)

Khi con người đem tặng hàng hóa đó cho người khác

58.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là…

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Tất cả các đáp án đều sai

59.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

60.

Tại sao nói giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa có sự thống nhất với nhau?

a)

. Vì nó đều do con người tạo ra

b)

Vì nó đều cùng tồn tại trong một hàng hóa, nếu thiếu một trong hai thuộc tính thì sản phẩm không trở thành hàng hóa

c)

Vì nó không mâu thuẫn với nhau

d)

Vì nó đều giúp con người thỏa mãn nhu cầu của mình

61.

Biểu hiện mâu thuẫn của thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa là gì

a)

Vì giá trị của hàng hóa được tạo ra trước nhưng thực hiện sau

b)

Vì giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo ra sau nhưng thực hiện trước

c)

Vì hai thuộc tính này gây ra phiền toái cho con người trong quá trình sử dụng

d)

Vì quá trình thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa tách rời nhau về không gian và thời gian

62.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

. Lao đông quá khứ và lao động sống

c)

c. Lao động đơn giản và lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

63.

Lao động cụ thể là…

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

64.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc

65.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Phriđơrich Ăngghen

b)

Các Mác

c)

David Ricacdo

d)

Adam Smith

66.

Lao động cụ thể tạo ra…

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị trao đổi của hàng hoá

d)

. Giá trị cá biệt của hàng hoá

67.

Lao động trừu tượng là cơ sở và nguồn gốc của…

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Số lượng công dụng của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án đều sai

68.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì…

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội

69.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

70.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

71.

Thời gian lao động cá biệt là gì?

a)

Là thời gian để tạo ra một hàng hóa

b)

. Là thời gian để tạo ra một hàng hóa của từng chủ thể sản xuất

c)

. Là thời gian lao động trung bình của xã hội

d)

Là khoảng thời gian lao động thấp hơn mức cần thiết

72.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện (...1...) của xã hội với trình độ (...2...) trung bình, cường độ lao động (...3...)”

a)

. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

. (1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

. (1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

. (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

73.

Năng suất lao động là…

a)

Là năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

b)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian, hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

c)

Là trình độ tiên tiến và mức độ trang bị kĩ thuật, khoa học, công nghệ trong quá trình sản xuất

d)

Là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất.

74.

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Cường độ lao động là mức độ (…) của hoạt động lao động trong sản xuất”

a)

Khẩn trương, tích cực

b)

Áp lực

c)

Nặng nhọc

d)

Căng thẳng

75.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hóa có giá trị thấp

c)

Là lao động không phải qua đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn cũng có thể thao tác được

d)

Là lao động không cần đến máy móc hỗ trợ

76.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Là lao động được thực hiện bởi nhiều thao tác phức tạp

b)

Là lao động phải trải qua đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

c)

Là lao động tạo ra những hàng hóa có giá trị cao

d)

Là lao động được xã hội coi trọng

77.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

78.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp để tăng cường độ lao động?

a)

Tăng mức độ khẩn trương của lao động

b)

Tăng mức độ nặng nhọc của lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

79.

Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là…

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Cả 3 đáp án đúng

80.

Khi năng suất lao động tăng lên thì…

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

81.

Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

82.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì…

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số lượng sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần

83.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm và tổng lượng giá trị hàng hóa tăng 2 lần nhưng lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

84.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Quy lao động phức tạp thành nhiều lao động giản đơn

85.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì…

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần

86.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là…

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

87.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

88.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là…

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

89.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

90.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công

91.

Tiền tệ có các chức năng sau đây:…

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện môi giới, tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị, phương tiện giao thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

92.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để…

a)

Làm phương tiện mua hàng hoá

b)

Đo lường giá trị của các hàng hoá khác

c)

Làm phương tiện nộp thuế

d)

Làm phương tiện trả nợ

93.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông?

a)

Thanh toán

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Nộp thuế

d)

Trả nợ

94.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để…

a)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

b)

Trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu

c)

Làm phương tiện mua hàng

d)

Đo lường giá trị các hàng hoá

95.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Di chuyển của cải

c)

Mua bán, thanh toán quốc tế

d)

Đo lường giá trị các hàng hoá

96.

Tại sao nói tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền được tạo ra từ những chất liệu đặc biệt

b)

Vì tiền được chọn là vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa khác

c)

Vì tiền thường xuyên xuất hiện trong quá trình lưu thông hàng hóa

d)

Vì tiền thúc đẩy quá trình trao đổi, mua bán diễn ra thuận lợi hơns

97.

Dịch vụ là

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa hữu hình

d)

Hàng hóa thông thường

98.

Hàng hoá vô hình có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

99.

Chọn phương án đúng nhất: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hoá có quan hệ trao đổi khác với hàng hóa thông thường là…

a)

Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoá tư liệu sản xuất

b)

Thương hiệu, hàng hoá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

. Quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hoá nông phẩm

100.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm thị trường: “Thị trường là tổng hòa những (…) kinh tế, trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”.

a)

Quan hệ

b)

Hoạt động

c)

Hiện tượng

d)

Mối liên hệ

101.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được đem ra trao đổi, mua bán, người ta có thể phân chia thị trường thành:

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng

c)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường các yếu tố đầu ra

d)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh canh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo (độc quyền)

102.

Để các quan hệ sản xuất, lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất trong phạm vi quốc gia, cần phát huy vai trò của:

a)

Nhà nước

b)

Thị trường

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

103.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có cách hiểu đúng về cơ chế thị trường: “Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính (…) theo yêu cầu của các quy luật kinh tế”

a)

Áp đặt

b)

Tự điều chỉnh

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tự phá

104.

Cơ chế thị trường được sinh ra từ đâu

a)

Nhà nước

b)

Nền sản xuất hàng hóa

c)

Nền sản xuất tự nhiên

d)

Người sản xuất

105.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án đún

106.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Việc sản xuất hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Việc trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

107.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được khái niệm cạnh tranh: “Cạnh tranh là sự ganh đua giữa những (…) với nhau nhằm có được những ưu thế về sản xuất cũng như tiêu thụ và thông qua đó thu được lợi ích tối đa

a)

Người mua và người bán

b)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng

c)

Chủ thể kinh tế

d)

Người sản xuấ

108.

Vai trò của thị trường là…

a)

Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

109.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có khái niệm nền kinh tế thị trường: “Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành theo (…). Đó là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua (…), chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường.”

a)

Cơ chế thị trường/ sự quản lý của nhà nước

b)

Cơ chế thị trường/ thị trường

c)

Quy luật kinh tế/ thị trường

d)

Quy luật kinh tế/ sự điều tiết của nhà nước

110.

Vị trí của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Là quy luật kinh tế khách quan của nền sản xuất hàng hóa

b)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Là quy luật kinh tế chung của mọi nền sản xuất

d)

Là quy luật kinh tế cá biệt của nền sản xuất hàng hóa

111.

Đâu là biểu hiện của việc vi phạm quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?

a)

Hàng hóa được tạo ra quá nhiều

b)

Hàng hóa trao đổi không theo nguyên tắc ngang giá

c)

Quá trình tạo ra hàng hóa không được áp dụng khoa học công nghệ

d)

Hàng hóa bị người tiêu dùng tẩy chay

112.

Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là…

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Cả giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

113.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là…

a)

Hình thành giá cả của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá trị của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

114.

Hãy chọn đáp án không phải là tác động tiêu cực của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây bất bình đẳng xã hội

d)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại phúc lợi của xã hội

115.

Nhận định nào sau đây là sai về đặc trưng của nền kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng của các chủ thế kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Thị trường tự điều tiết nền kinh tế thông qua các quy luật kinh tế khách quan

c)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

d)

Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

116.

Quan hệ Cung - Cầu có ảnh hưởng như thế nào đến giá trị và giá cả của hàng hóa?

a)

Quyết định giá trị và giá cả của hàng hóa

b)

. Làm cho giá cả luôn cao hơn giá trị

c)

Làm cho giá trị và giá cả luôn ổn định

d)

Làm giá cả vận động lên xuống xung quanh giá trị hàng hóa

117.

Nếu số lượng tiền cần thiết cho lưu thông không ăn khớp với lượng hàng hóa được lưu thông tại thời điểm đó sẽ dẫn tới tình trạng gì?

a)

Trì trệ hoặc lạm phát

b)

Trì trệ

c)

Lạm phát

d)

Mất kiểm soát nền kinh te

118.

Trong các hiện tượng kinh tế, chính trị, xã hội sau, hiện tượng nào không phải là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Cuộc khủng hoảng tài chính 2008

b)

. Chiến sự tải Dải Gaza năm 2023

c)

Bất bình đẳng xã hội nặng nề tại Ấn Độ

d)

. Sự cố môi trường biển miền Trung do công ty Formosa gây ra năm 2016

119.

Đáp án nào không phải là tác động của quy luật cung - cầu?

a)

Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường

c)

Nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm

d)

Dự đoán xu thế biến động của giá cả

120.

Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng và chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước

d)

Nhà nước và người tiêu dùng

121.

Mục tiêu của người sản xuất khi tham gia thị trường?

a)

Tạo ra hàng hóa chất lượng

b)

Thỏa mãn và làm hài lòng nhu cầu người tiêu dùng

c)

Tìm kiếm lơị nhuận

d)

Tạo dựng thương hiệu cá nhân

122.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển bền vững của sản xuất là?

a)

Sức mua của người tiêu dùng

b)

Vai trò điều tiết của nhà nước

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

Năng suất lao động cao

123.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Thực hiện quản lý nhà nước về kinh tế

b)

Sử dụng các công cụ kinh tế để điều tiết nền kinh tế

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có các biện pháp để khắc phục khuyết tật của nền kinh tế thị trường

124.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong định hướng quá trình sản xuất?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

125.

Để thúc đẩy phát triển hiệu quả nền kinh tế, ngoài việc thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về kinh tế, nhà nước cần phải…?

a)

Quan tâm đến quyền lợi người sản xuất

b)

. Kiểm soát vai trò của chủ thể trung gian

c)

c. Lắng nghe nhu cầu người tiêu dùng

d)

Tôn trọng các quy luật khách quan của thị trường

126.

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế nhằm hướng đến?

a)

Bảo vệ quyền lợi người sản xuất

b)

Ngăn chặn những tác động tiêu cực của chủ thể trung gian

c)

Gia tăng sức mua cho người tiêu dùng

d)

Phát triển kinh tế và đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích giữa các chủ thể tham gia thị trường

127.

Việc cung cấp những hàng hóa dịch vụ không làm tổn hại đến sức khỏe và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

128.

Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Nhà phân phối sản phẩm

b)

Môi giới bất động sản

c)

Môi giới chứng khoán

d)

Môi giới khoa học - công nghệ

129.

Cơ sở thực tiễn làm xuất hiện các chủ thể trung gian trong kinh tế thị trường?

a)

Sự chỉ đạo của Nhà nước

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu của người sản xuất

d)

Sự phân công lao động xã hội ngày càng sâu sắc

130.

Đâu là nhận định đúng về vai trò của chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Có tác động tích cực đối với thị trường

b)

Vừa có tác động tích cực, vừa có tác động tiêu cực đối với thị trường

c)

Đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóaĐóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Được phép quyết định giá cả của hàng hóa

131.

Từ vai trò của một số chủ thể chính tham gia thị trường, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người tiêu dùng

b)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người sản xuất

c)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Trên thị truờng, doanh nghiệp vừa đóng vai trò là người mua, vừa đóng vai trò là người bán

132.

Chọn đáp án đúng về công thức chung của tư bản?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

d)

H – T – H’

133.

Vai trò của tiền trong công thức chung của tư bản là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò là trung gian trong trao đổi

c)

Tiền đóng vai trò là thước đo giá trị của hàng hóa

d)

Tiền đóng vai trò là phương tiện mua bán, thanh toán

134.

Chọn đáp án đúng về công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

d)

T – H – H

135.

Vai trò của tiền trong công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò làm tăng giá trị của hàng hóa

c)

Tiền làm môi giới, trung gian trong đổi hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đúng

136.

C. Mác đã chỉ ra mâu thuẫn của công thức chung của tư bản xuất phát từ…

a)

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị hàng hóa

b)

Sự khác biệt giữa công thức chung của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Mâu thuẫn về vai trò của tiền trong công thức lưu thông của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giải đơn

d)

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị thặng dư

137.

. Sau khi nghiên cứu công thức chung của tư bản, C. Mác đã rút ra điều gì về nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Giá trị thặng dư có được nhờ đưa tiền vào lưu thông

b)

Giá trị thặng dư có được là do việc mua hàng hóa giá rẻ và bán hàng hóa với giá đắt

c)

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực sản xuất nhưng cần có lưu thông để thực hiện nó

d)

Giá trị thặng dư chính là tiền lãi có được nhờ quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

138.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

139.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sức lao động: “Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ (…) tồn tại trong cơ thể, trong một người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Năng lực thể chất

b)

Năng lực tinh thần

c)

Năng lực sản xuất

d)

Năng lực thể chất và tinh thần

140.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm…

a)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của công nhân

b)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống con cái và gia đình người công nhân

c)

Phí tổn đào tạo người lao động

d)

. Tất cả các đáp án

141.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là…

a)

Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

142.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động là…

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Công dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hoá sức lao động

d)

Tất cả các đáp án

143.

Sự xuất hiện của sức lao động với tư cách là một hàng hóa có ý nghĩa như thế nào?

a)

Làm tăng thêm mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

b)

Sức lao động sẽ được mua bán tự do trên thị trường, qua đó làm phong phú thêm thế giới hàng hóa

c)

Người lao động được giải phóng khỏi áp bức bóc lột trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Giải quyết được mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản, là điều kiện để tiền trở thành tư bản

144.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

145.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

146.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

147.

Trong xí nghiệp tư bản người công nhân cần tuân thủ điều gì?

a)

Không làm vượt quá lượng giá trị được trả

b)

Không được sử dụng máy móc

c)

Làm việc đưới sự kiểm soát của nhà tư bản

d)

Làm việc theo năng lực cá nhân

148.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm giá trị thặng dư: “Giá trị thặng dư là (…) do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản”.

a)

Số hàng hóa dư ra so với sản lượng được khoán

b)

Lượng chi phí sản xuất tiết kiệm được ngoài kế hoạch sản xuất

c)

Bộ phận giá trị sử dụng mới của hàng hóa

d)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

149.

Hình thái tồn tại của tư bản bất biến là gì?

a)

Sức lao động

b)

Tiền công

c)

Lực lượng sản xuấ

d)

Tư liệu sản xuất

150.

Hình thái tồn tại của tư bản khả biến là gì

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Nguyên vật liệu

151.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Được bảo toàn và chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

152.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

153.

Tiền công dưới chủ nghĩa tư bản là…

a)

Giá trị lao động

b)

Giá cả hàng hóa sức lao động

c)

Sự trả công lao động

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động

154.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được…

a)

Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Do bán lao động của mình cho nhà tư bản

c)

Từ trợ cấp xã hội

d)

Tất cả các đáp án

155.

Tiền công được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa của mình chính là…

a)

Tiền công thực tế

b)

Tiền công danh nghĩa

c)

Tiền công tính theo sản phẩm

d)

Tiền công tính theo thời gian

156.

Trong công thức giá trị của hàng hóa, đâu là bộ phận giá trị mới?

a)

(c+v)

b)

(G)

c)

. (c+m)

d)

(v+m)

157.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

158.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là…

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới

b)

. Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

159.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn vô hình là…

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật - công nghệ mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

160.

Ý nghĩa của sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tao ra giá trị sử dụng

c)

Chỉ ra nguồn gốc của giá trị thặng dư và bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

161.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

162.

Chọn phương án đúng nhất: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

163.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

. Không thu được gì

d)

Tất cả các đáp án đều sai

164.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thái khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

165.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản tiền tệ

166.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

167.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò thực hiện giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

168.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Thời gian mua các yếu tố đầu vào và thời gian bán hàng hóa đầu ra

b)

Thời gian hoàn thiện sản phẩm hàng hóa

c)

Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

169.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ…

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

170.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm tỉ suất giá trị thặng dư: “Tỉ suất giá trị thặng dư là tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và (…) để sản xuất ra giá trị thặng dư đó”.

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

171.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm khối lượng giá trị thặng dư: “Khối lượng giá trị thặng dư là lượng giá trị thặng dư bằng (...) mà nhà tư bản thu được”

a)

Hiện vật

b)

Hàng hóa

c)

Tiền

d)

Tất cả các đáp án sai

172.

M = m’.v là công thức tính…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

173.

m’ = (M : V) x 100% là công thức tính…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

174.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện…

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

175.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

176.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian ngày lao động tất yếu không đổi?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

177.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, qua đó kéo dài thời gian lao động thặng dư, trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc thậm chí rút ngắn?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

178.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

. Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí

d)

Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

179.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Giai đoạn sau của chủ nghĩa tư bản

d)

Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

180.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng…

a)

Tạm thời

b)

Phổ biến và thường xuyên

c)

Tương đối

d)

. Tuyệt đối

181.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

. Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều được áp dụng không có giới hạn

182.

Thời gian lao động tất yếu được hiểu là gì?

a)

Thời gian người công nhân làm việc như một nhu cầu tất yếu

b)

Thời gian người công nhân rèn luyện sức khỏe

c)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp lại giá trị sức lao động của chính mình

d)

Thời gian người công nhân phải làm để tạo ra giá trị thặng dư

183.

Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra…

a)

Giá trị thặng dư

b)

. Toàn bộ giá trị sử dụng

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Giá trị trao đổi

184.

Tư bản đầu tư 900.000$, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000$. Số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 400 người. Hãy xác định khối lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra, biết rằng tỷ suất giá trị thặng dư là 200%

a)

600$

b)

2.800$

c)

900$

d)

300$

185.

Một xí nghiệp tư bản trong năm 2022 thu về được 100 triệu đô la giá trị thặng dư, quỹ lương trong năm đó của công ty là 20 triệu đô la. Sang năm 2023 giá trị thặng dư thu được đã tăng thêm 20%, đồng thời xí nghiệp cắt giảm được 20% quỹ lương. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư năm 2023 là bao nhiêu %?

a)

20%

b)

250%

c)

750%

d)

500%

186.

Trong một xí nghiệp tư bản, ngày làm việc bình thường là 8h, tỉ suất giá trị thặng dư là 100%. Nhà tư bản đã tăng tỉ suất giá trị thặng dư lên 150%, trong khi tiền công của công nhân không đổi, năng suất lao động không đổi. Nhà tư bản 30 đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bình quân

d)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

187.

Xí nghiệp tư bản A đã thay thế dây chuyền sản xuất cũ bằng một dây chuyền sản xuất hiện đại, điều này khiến năng suất lao động tăng lên 50% và cắt giảm được gần một nửa số lượng công nhân trong xí nghiệp. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư trong xí nghiệp có tăng lên không? Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Tỉ suất giá trị thặng dư không đổi mặc dù áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do giảm được quỹ lương chứ không phải do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

188.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là….

a)

. 150%

b)

. 200%

c)

250%

d)

300%

189.

Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là…

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

190.

Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là…

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

191.

Tái sản xuất là gì?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuấ

d)

Quá trinh tái chế sản phẩm

192.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Là quá trình sản xuất liên tục, được lặp đi lặp lại với quy mô ngày càng lớn

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Là quá trình mở rộng phạm vi trao đổi, mua bán hàng hóa của xí nghiệp tư bản

d)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại nhiều lần.

193.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Quá trình tiết kiệm tư bản qua nhiều vòng tuần hoàn

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa để chờ tung ra thị trường

c)

Quá trình tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng máy móc hiện đại

d)

Quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

194.

Thực chất của cấu tạo hữu cơ tư bản là gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng máy móc và công nhân vận hành máy

b)

Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

195.

Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là…

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

. Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

196.

. Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào…

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng

197.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng về tích luỹ tư bản

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản

198.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là…

a)

Tập trung tư bản

b)

. Tích tụ tư bản

c)

. Giá trị thặng dư

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư

199.

Tập trung tư bản không tạo ra điều gì?

a)

Tăng quy mô của tư bản cá biệt

b)

Sáp nhập các tư bản sẵn có trong xã hội

c)

Thúc đẩy quá trình tích tụ tư bản

d)

Tăng quy mô của tổng tư bản xã hội

200.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Đều có cùng nguồn gốc trực tiếp

b)

Đều làm tăng quy mô của tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

201.

Điểm khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Biện pháp làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Biện pháp bóc lột công nhân

c)

Biện pháp phân chia tư bản

d)

Biện pháp sản xuất giá trị thặng dư

Similar Resources on Wayground