wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhập

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 49: Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ của tô chức bảo hiểm?
a)
Qũy dự phòng tài chính của doanh nghiệp
b)
Quy dự trữ của hộ gia đình
c)
Qũy dự trữ quốc gia
d)
Qũy bảo hiểm xã hội
2.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái hiện vật
b)
Tài chính là tiền
c)
Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà nước tạo ra
d)
Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ tài chính
3.
Câu 53: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của lạm phát?
a)
Phát hành tiền vào lưu thông thấp hơn số lượng tiền cần thiết cho lưu thông
b)
Phát hành tiền cho vào lưu thông quá lớn, vượt quá số lượng tiền cần thiết trong lưu thông
c)
Sức mua của đồng tiền tăng lên, không phù hợp với giá trị danh nghĩa mà nó đại diện
d)
Giá vàng, giá ngoại tệ tăng lên
4.
Câu 55: Quá trình chu chuyển vốn kinh doanh của doanh nghiệp chịu tác động bởi yếu tố nào?
a)
Sự phát triển của thị trường bảo hiểm
b)
Tình hình bội chi NSNN
c)
Tên doanh nghiệp
d)
Đặc điểm của ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh
5.
Câu 57: Để hạn chế sự gia tăng lạm phát, chính sách tiền tệ cần thực hiện biện pháp:
a)
Nói lòng cung ứng tiền tệ
b)
Đơn giản hóa thủ tục cho vay
c)
Nâng cao lãi suất tín dụng
d)
Nói lòng "room” tín dụng
6.
Câu 59: Đâu không phải là tổ chức kinh doanh bảo hiểm:
a)
Công ty bảo hiểm
b)
BHXH TP Hồ Chí Minh
c)
Công ty bảo hiểm PJICO
d)
Công ty bảo hiểm Prudential
7.
Câu 48: Điền vào chỗ trống: ……………… là hình thức bảo hiểm mà các tổ chức, cá nhân thành lập các quỹ riêng để bù đắp các tồn thất có thể xảy ra đối với quá trình sản xuất và đời sống của mình
a)
Tự bảo hiểm
b)
Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm
c)
Bảo hiểm phi nhân thọ
d)
Bảo hiểm nhân thọ
8.
Câu 50: Điền vào chỗ trống: Giảm phát là hiện tượng ……………… giảm xuống trong một khoảng thời gian nhất định
a)
Mặt bằng tỷ giá
b)
Mặt bằng giá cả
c)
Mặt bằng lãi suất
d)
Mặt bằng giá cả chung
9.
Câu 52: Khoản tiền nào không phải là doanh thu của doanh nghiệp?
a)
Tiền được bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng
b)
Tiền lãi đầu tư chứng khoản
c)
Tiền lãi được chia từ hoạt động liên doanh, liên - kết
d)
Tiền thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
10.
Câu 54: Mục tiêu trong tổ chức thu chuyển vốn của doanh nghiệp là gì?
a)
Bảo toàn và tăng giá trị của đồng vốn, đồng thời làm tăng tốc độ chu chuyển vốn
b)
Tăng tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho
c)
Bảo toàn vốn và duy trì ổn định tốc độ chu chuyển vốn
d)
Bảo toàn hàng hóa của doanh nghiệp
11.
Câu 56: Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe là loại bảo hiểm nào?
a)
Bảo hiểm con người
b)
Bảo hiểm tài sàn
c)
Bảo hiểm bắt buộc
d)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
12.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng phân phối và chức năng giám đốc tài chính?
a)
Mối quan hệ nhân quả
b)
Mối quan hệ một chiều
c)
Mối quan hệ biện chứng
d)
Mối quan hệ dây chuyền
13.
Câu 60: Căn cứ vào đặc điểm hoạt động của từng lĩnh vực tài chính, hệ thống tài chính được chia thành các bộ phận sau:
a)
NSNN, TCDN, Bảo hiểm
b)
NSNN, TCDN
c)
NSNN, TCDN, Bảo hiểm tín dụng, Tài chính các tổ chức xã hội và tài chính hộ gia đình
14.
Câu 61: Kết luận nào sau dây không phản ánh đúng vai trò của NSNN?
a)
Là công cụ đo lường nhu cầu chỉ tiêu của Nhà nước
b)
Là công cụ diều tiết thu nhập nhằm dàm bào công bằng xã hội
c)
Là công cụ dịnh hướng sản xuất kinh doanh, xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý
d)
Là công cụ diều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiểm soát lạm phát
15.
Câu 63: Điền từ vào chỗ trống: Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ ………... hiện có và dang phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp
a)
Quỹ tiền do doanh nghiệp sở hữu
b)
Máy móc, thiết bị
c)
Tài sản
d)
Nguyên vật liệu
16.
Câu 65: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là vai trò của tài chính doanh nghiệp?
a)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
b)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ quan trọng dề kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thông tài chính
d)
Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho kinh doanh của doanh nghiệp
17.
Câu 67: Nếu các yếu tố khác không thay đổi, khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tăng lên thì:
a)
Khả năng chi NSNN tăng lên
b)
Bội chi NSNN giảm
c)
Khả năng chi NSNN giảm di
d)
Thặng dư NSNN
18.
Câu 69: Chế độ lưu thông tiền đủ giá bao gồm:
a)
Chế độ song bản vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu
b)
Chế độ bản vị bạc, song bàn vị và chế độ bản vị vảng
c)
Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu
d)
Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại
19.
Câu 62: Trong năm, doanh nghiệp X đã chỉ 1.000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp. 50 triệu dồng chi phí dịch vụ thuê ngoài. 10 triệu tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tẻ. Hỏi chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N là bao nhiêu?
a)
1250 triệu đồng
b)
1260 triệu đồng
c)
1200 triệu đồng
d)
1050 triệu đồng
20.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển các hình thái giá trị trong trao đổi
b)
Tiền có thể là bất cứ phương tiện nào
c)
Tiền tệ do lưởng giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Hình thái sơ khai nhất của tiền là các đồng tiền xu cổ
21.
Câu 66: Điền vào chỗ trống: Bội chi NSNN là tình trạng mất cân đối của NSNN khi ……………... trong một thời kỳ nhất định
a)
Xuất hiện thặng dư NSNN
b)
Thu NSNN và chi NSNN không nằm ở mức cân bằng
c)
Thu NSNN không dù bù đắp các khoản chi NSNN
d)
Thu NSNN lớn hơn chỉ NSNN
22.
Câu 68: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là đặc diểm của chức năng giảm đốc tài chính?
a)
Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên tục
b)
Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
c)
Giám đốc tài chính dược thực hiện thông qua hoạt động kiểm kê về mặt hiện vật dối với tài sản hàng hóa
d)
Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ thống tải chính
23.
Câu 70: Theo quy định tại Việt Nam, trong các sản phẩm bảo hiểm sau đây, đâu là sản phẩm bảo hiểm tự nguyện?
a)
Bảo hiểm thất nghiệp
b)
Bảo hiểm cháy nổ
c)
Bảo hiểm nhân thọ
d)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới
24.
Câu 71: Một trong những mục tiêu quan trọng của các giải pháp tiền tệ để khắc phục giảm phát là:
a)
Gia tăng lượng hàng hóa vào nền kinh tế
b)
Gia tăng lượng tiền trong lưu thông
c)
Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa
d)
Thắt chặt chỉ tiêu của chính phủ
25.
Câu 73: Điền vào chỗ trống: Theo nguyên tắc sàng lọc rủi ro ..................
a)
Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rùi ro
b)
Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất
c)
Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức dầu tư tài chính đảm bảo an toàn
d)
Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rùi ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm, những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm
26.
Câu 75: Phạm vi của phân phối lại diễn ra ở:
a)
Chỉ ở khẩu TCDN, khâu NSNN và khâu bảo hiểm
b)
Ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính
c)
Chỉ ở khâu TCDN, khâu NSNN, khâu tín dụng và khâu bào hiểm
d)
Chỉ ở khâu TCDN và khâu NSNN
27.
Câu 77: Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính bao gồm:
a)
Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia
b)
Tài sản quốc gia
c)
Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
d)
Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ
28.
Câu 79: Điền vào chỗ trống: Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình phân phối của cải xã hội thông qua việc …………... các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm đáp ứng cho các lợi ích khác nhau của các chủ thể trong xã hội
a)
sử dụng
b)
hình thành và sử dụng
c)
phân chia và sử dụng
d)
hình thành
29.
Câu 81: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là biện pháp bảo toàn vốn kinh doanh?
a)
Doanh nghiệp cần mua thêm tài sản dài hạn phục vụ cho hoạt động kinh doanh
b)
Doanh nghiệp tận dụng tối đa công suất, công dụng của tài sản
c)
Doanh nghiệp cần lựa chọn phương pháp tỉnh khấu hao phù hợp
d)
Doanh nghiệp cần dánh giá và đảnh giả lại tài sản dài hạn để có căn cứ xác định hướng quản lý và thu hồi vốn dầu tư
30.
Câu 72: Phương án nào sau đây là bảo hiểm có mục đích kinh doanh:
a)
Tổ chức bảo hiểm xã hội trích lập quỹ dự phòng rủi ro trong công tác chỉ trả chế độ BHΧΗ
b)
Công ty bảo hiểm Prudential bán sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cho người tham gia bảo hiểm
c)
Nhà nước trích ngân sách thành lập quỹ dự trữ quốc gia
d)
Cá nhân tiết kiệm tiền để đề phòng ốm đau, bệnh tật
31.
Câu 74: Trong các giải pháp giải quyết bội chi và cân đối NSNN sau đây, giải pháp nào có thể ảnh hưởng không tốt đến khả năng tích lũy, đầu tư và tiêu dùng ở khu vực tư nhân?
a)
Nhận viện trợ
b)
Thực hành tiết kiệm chống tham ô tham nhũng lãng phí
c)
Hoàn thiện các sắc thuế hiện hành theo hướng tăng mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế
d)
Cắt giảm những khoản chỉ chưa cấp bách
32.
Câu 76: Phương tiện nào là tín tệ
a)
Vàng miếng
b)
Thẻ tín dụng
c)
Vòng đá
d)
Chuỗi vỏ ốc
33.
Câu 78: Trong năm N, doanh nghiệp X đã chỉ 1.000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp, 10 triệu chi phí thanh lý tài sản. Doanh nghiệp X thu được 1.800 triệu đồng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, 150 triệu đồng - tiền thanh lý tài sản. Hỏi lợi nhuận của doanh nghiệp X là bao nhiêu?
a)
1.210 triệu đồng
b)
700 triệu đồng
c)
740 triệu đồng
d)
750 triệu đồng
34.
Câu 80: Đâu KHÔNG PHẢI là nguyên nhân của giảm phát?
a)
Chính phủ thắt chặt chỉ tiêu
b)
Hàng nhập khẩu giá rẻ tăng
c)
Tổng vốn đầu tư xã hội tăng
d)
Tiến bộ khoa học công nghệ
35.
Câu 82: Điền vào chỗ trống: Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những ………….... về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
a)
tài sản
b)
hao phí
c)
máy móc, thiết bị
d)
quỹ tiền tệ
36.
Câu 83: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của phân phối tài chính?
a)
Phân phối tài chính gồm 2 quả trình: Phân phối lần dầu và phân phối lại, trong đó phân phối lại là đặc trưng chủ yếu của phân phối tài chính
b)
Các quan hệ phân phối tài chính không nhất thiết kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
c)
Phân phối tài chính gắn với sự hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
d)
Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị dồng thời luôn kèm theo sự thay đổi hình thái giá tri
37.
Câu 85: Nguyên tắc nào sau dây không phải là nguyên tắc tổ chức chi NSNN?
a)
Kết hợp các khoản chi NSNN với việc diều hành khối lượng tiền tệ, lãi suất, tỷ giá hối đoái để tạo nên công cụ tổng hợp cùng tác động, thực hiện các mục tiêu kinh tế vĩ mô
b)
Phải dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy động được để bố trí các khoản chỉ
c)
Nhà nước và nhân dân cùng làm việc bố trí các khoản chỉ của NSNN, nhất là khoản chỉ mang tính chất phúc lợi XH
d)
Ổn dịnh, lâu dài
38.
Câu 87: Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là:
a)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại
b)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm
c)
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào phí của các sản phẩm bảo hiểm tương tự trên thị trường
d)
Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng lớn
39.
Câu 89: Trong các giải pháp cân đối ngân sách nhà nước sau dây, giải pháp nào không ảnh hưởng tới tích lũy trong nước?
a)
Nhận viện trợ nhân đạo quốc tế
b)
Vay trong nước
c)
Ban hành sắc thuế mới
d)
Mở rộng diện điều tiết của thuế
40.
Câu 91: Căn cứ vào thời hạn sử dụng. nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm những bộ phận nào?
a)
Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn kinh doanh
b)
Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn
c)
Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay
d)
Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn nợ phải trả
41.
Câu 84: Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm những loại nào?
a)
Lợi nhuận thuần và lãi gộp
b)
Doanh thu và thu nhập khác
c)
Doanh thu và chi phí
d)
Tiền tệ và thu nhập khác
42.
Câu 86: Điền vào chỗ trống: Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng ……......."
a)
kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác
b)
kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật
c)
không kèm theo sự thay đổi hình thái hiện vật
d)
không kèm theo sự thay đổi hình thải giá trị
43.
Câu 88: Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau dây giữ vai trò là khâu chủ đạo?
a)
Tài chính doanh nghiệp
b)
Tín dụng
c)
Ngân sách nhà nước
d)
Bảo hiểm
44.
Câu 90: Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào KHÔNG PHẢI là tài sản ngắn hạn?
a)
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
b)
Giá trị quyền sử dụng đất làm nhà xưởng
c)
Nguyên vật liệu
d)
Thành phẩm tồn kho
45.
Câu 92: Bội chi NSNN xảy ra do sự thay đổi chính sách thu chi của Nhà nước, Nhà nước chủ động phát hành thêm tiền vào lưu thông để chỉ tiêu nhằm kích thích kinh tế phát triển. Khi bội chỉ cơ cấu tăng lên người ta thường nói Chính phủ đang dùng chính sách tài khóa để kích thích nền kinh tế phát triển là:
a)
Bội chỉ chu kỳ
b)
Bội chi cơ cấu
c)
Bội chi ngân sách trung ương
d)
Bội chi ngân sách địa phương
46.
Câu 93: Lạm phát phí mã có ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?
a)
Tình trạng bội chi NSNN ngày càng trầm trọng
b)
Hiện tượng ngoại tệ hóa tăng nhanh
c)
Giá cả hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tăng cao
d)
Tất cả các đáp án trên
47.
Câu 95: Trong lượng tiền lưu thông, khối tiền có tính thanh khoản cao nhất là:
a)
M3
b)
M2
c)
M1
d)
L
48.
Câu 97: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào KHÔNG PHẢI đặc điểm của NSNN:
a)
NSNN gắn với sở hữu Nhà nước, chứa đựng nội dung KT-XH, quan hệ lợi ích khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia. Trong đó, lợi ích quốc gia, tổng thể được đặt lên hàng đầu
b)
NSNN gắn với quyền lực kinh tế, chính trị của Nhà nước, liên quan đến việc thực hiện các chức năng của Nhà nước, được tiến hành trên cơ sở pháp lý
c)
Quỹ NSNN được chia thành nhiều quỹ nhỏ có tác dụng riêng rồi mới được chỉ dùng cho những mục đích đã xác định trước
d)
NSNN được thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả rực tiếp là chủ yếu
49.
Câu 99: Điền vào chỗ trống: Chính sách tài chính quốc gia là chính sách của Nhà nước về việc sử dụng các công cụ tài chính, bao gồm hệ thống các quan điểm, mục tiêu, chủ trương và giải pháp về tài chính - tiền tệ nhằm bồi dưỡng phát triển các nguồn lực tài chính, ……………… hợp lý các nguồn lực tài chính đó phục vụ có hiệu quả cho việc thực hiện các chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia trong từng thời kỳ
a)
khai thác, huy động, phân bổ và sử dụng
b)
khai thác, huy động
c)
khai thác, huy động, phân bố và tập trung
d)
khai thác, huy động, phân bồ
50.
Câu 101: Điền vào chỗ trống: Đầu tư định hướng thị trường là ...
a)
Hình thức đầu tư theo chiều dọc
b)
Hình thức dầu tư theo chiều ngang
c)
Hình thức đầu tư mở rộng thị trường
d)
Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm giảm chi phi sản xuất thông qua việc tận dụng lao động và các nguồn tài nguyên rẻ của các nước sở tại nhằm tăng sức cạnh tranh của sản phẩm, nâng cao tỷ suất lợi nhuận
51.
Câu 94: Đầu tư sử dụng vốn bên trong doanh nghiệp không bao gồm hình thức đầu tư nào?
a)
Đầu tư vốn hình thức máy móc thiết bị thuộc sở hữu của doanh nghiệp
b)
Đầu tư góp vốn kinh doanh
c)
Đầu tư vốn hình thành nhà xưởng thuộc sở hữu của doanh nghiệp
d)
Đầu tư vốn hình thành vật tư hàng hóa
52.
Câu 96: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Quỹ BHXH được hình thành từ nguồn đóng góp duy nhất của người tham gia bảo hiểm
b)
Quỹ BHXH đảm bảo sự cân đối thu chi, bào toàn và phát triển quỹ
c)
Quỹ BHXH hoạt động vì mục tiêu sinh lời
d)
Quỹ BHXH do các tổ chức kinh doanh bảo hiểm quản lý
53.
Câu 98: Ngân sách nhà nước là:
a)
Công cụ điều chỉnh các sắc thuế
b)
Công cụ huy động vốn của các doanh nghiệp
c)
Công cụ điều tiết thâm hụt NSNN
d)
Công cụ điều chỉnh cơ cấu kinh tế
54.
Câu 100: Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là quan trọng nhất?
a)
Chức năng tích lũy giá trị
b)
Chức năng thước đo giá trị
c)
Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
d)
Chức năng phương tiện lưu thông
55.
Câu 102: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?
a)
Quy mô tín dụng đa dạng
b)
Đối tượng tín dụng là tiền tệ
c)
Ngân hàng tham gia với tư cách là chủ thể cấp tín dụng
d)
Thời hạn tín dụng da dạng
56.
Câu 104: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất tín dụng?
a)
Chính sách bảo hiểm
b)
Mức độ cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch vụ tín dụng
c)
Tình hình cầu vốn trên thị trường tài chính
d)
Tình hình lạm phát
57.
Câu 106: Công cụ nào sau đây có tính lòng và độ an toàn cao nhất?
a)
Chứng chỉ tiền gửi
b)
Hợp đồng mua lại
c)
Thương phiếu
d)
Tin phiếu kho bạc
58.
Câu 108: Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ chiết khẩu, tối cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM thì dược gọi là hình thức cung tiền nào sau đây:
a)
Cung tiền qua kênh tín dụng
b)
Cung tiền qua thị trường chứng khoán
c)
Cung tiền qua thị trường mở
d)
Cung tiền qua NSNN
59.
Câu 110: Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác về công ty tài chính?
a)
Không được vay vốn của các tổ chức tài chính nước ngoài
b)
Không dược nhận tiền gửi dưới 1 năm
c)
Không có phương án dùng
d)
Không dược làm dịch vụ thanh toán
60.
Câu 112: Trong ký NHTM X huy động được 1.000 tỷ dồng tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 2.000 tỷ đồng tiền gửi không kỳ hạn. Giả định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với loại tiền gửi kỳ hạn dưới 1 năm do NHNN quy dịnh là 5%/năm, đối với tiền gửi không kỳ hạn là 10%/năm. Hỏi lượng bút tệ tối da dược đặt ra là bao nhiêu?
a)
250 tỷ đồng
b)
40.000 tỷ đồng
c)
3.000 tỷ đồng
d)
20.000 tỷ đồng
61.
Câu 114: Điền vào chỗ trống: ………….. là tổng hòa những phương thức mà NHTW thông qua các hoạt động của mình tác động đến khối lượng tiền trong lưu thông, nhằm phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu KT-XH của đất nước trong một thời kỳ nhất định.
a)
Chính sách tài khóa
b)
Chính sách tài chính
c)
Chính sách tiền tệ quốc gia
62.
Câu 116: Điền vào chỗ trống: NHNNVN là một định chế quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng độc quyền phát hành tiền mặt, là ngân hàng của các NHTM và các tổ chức tín dụng khác, thực hiện chức năng tổ chức điều hòa lưu thông tiền tệ trong ………………… nhằm ổn định giá trị đồng tiền.
a)
Không có đáp án đúng
b)
Phạm vi quốc tế
c)
Phạm vi cả nước
d)
Phạm vi một tỉnh
63.
Câu 118: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Kỳ hạn cho vay càng dài, lãi suất tín dụng càng giảm
b)
Tỷ lệ lạm phát càng tăng, lãi suất tín dụng càng tăng
c)
Khi cung vốn lớn hơn cầu vốn, lãi suất tín dụng có xu hướng tăng
d)
Khi cung vốn nhỏ hơn cầu vốn, lãi suất tín dụng có xu hướng giảm
64.
Câu 120: Giả sử tỷ lệ DTBB mà NHNNVN quy định đối với tiền gửi VNĐ kỳ hạn 12 tháng là 10%, đối với tiền gửi thanh toán là 12%. Trong kỳ NHTM A huy động được 2.500 tỷ đồng trong kỳ hạn 12 tháng, 2.000 tỷ đồng không kỳ hạn. Khi đó, số tiền gửi DTBB mà NHTM A phải duy trì theo quy định?
a)
4.500 tỷ đồng
b)
250 tỷ đồng
c)
240 tỷ đồng
d)
490 tỷ đồng
65.
Câu 122: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?
a)
Tín dụng góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đầy quá trình tái sản xuất và mở rộng nền kinh tế
b)
Tín dụng góp phần cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân
c)
Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước
d)
Tín dụng góp phần kiểm tra, giám sát các hoạt động KT-XH
66.
Câu 124: Hợp đồng BTO là viết tắt của hợp đồng đầu tư nào sau đây?
a)
Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
b)
Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - tổ chức
c)
Hợp đồng xây dựng - tổ chức - chuyển giao
d)
Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
67.
Câu 103: Phát biểu nào sau dây không phải là dặc diểm của tín dụng?
a)
Các mối quan hệ tin dụng đều có tính hoàn trả
b)
Trong quá trình thực hiện quan hệ tín dụng, người cho vay nắm giữ quyền sở hữu vốn, người đi vay nắm giữ quyền sử dụng vốn
c)
Các mối quan hệ tin dụng không có tính hoàn trá
d)
Lợi tức tín dụng là một loại giá cả dặc biệt
68.
Câu 105: Điền vào chỗ trống: Tài chính quốc tế là tổng thể các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị gắn liền với quá trình phân phối, tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhất định ở những chủ thể kinh tế xã hội xác định, phục vụ mục dích tích lũy hay tiêu dùng của các chủ thể đó xét trên ……………
a)
Bình diện địa phương
b)
Bình diện quốc gia
c)
Bình diện vùng miền
d)
Bình diện quốc tế
69.
Câu 107: Trong nền kinh tế thị trường, đâu là công cụ gián tiếp quan trọng nhất để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia?
a)
Nghiệp vụ thị trường mở
b)
Trần lãi suất tiền gửi
c)
Lãi suất chiết khấu
d)
Hạn mức tín dụng
70.
Câu 109: Trong các nghiệp vụ sau dây của NΗΤΜ. nghiệp vụ nào ngân hàng dược hưởng phí?
a)
Cho vay đối với DNNVV
b)
Đầu tư chứng khoán
c)
Hạch toán qua tài khoản cho khách hàng
d)
Cho vay tiêu dùng
71.
Câu 111: Điền vào chỗ trống: Căn cứ vào thời hạn giao nhận và thanh toán, thị trường tài chính gồm ……………
a)
Thị trường trái phiếu, thị trường cổ phiếu và thị trường công cụ phải sinh
b)
Thị trường tập trung và phi tập trung
c)
Thị trường giao ngay và thị trường có kỳ hạn
d)
Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
72.
Câu 113: Giả sử lãi suất huy động do NHTM A công bố là 8%/năm, tỷ lệ lạm phát là 10%/năm. Hỏi lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là bao nhiêu?
a)
18%/năm
b)
10%/năm
c)
2%/năm
73.
Câu 115: Trái phiếu chính phủ do tổ chức nào phát hành?
a)
Kho bạc nhà nước
b)
Ngân hàng trung ương
c)
Chính quyền địa phương
d)
Tổ chức tài chính trung gian
74.
Câu 117: Căn cứ vào nghiệp vụ tín dụng, lãi suất tín dụng không bao gồm loại lãi suất nào sau đây?
a)
Lãi suất tái chiết khấu
b)
Lãi suất cho vay
c)
Lãi suất huy động vốn
d)
Lãi suất cố định
75.
Câu 119: Quỹ hưu trí huy động vốn bằng hình thức nào sau đây?
a)
Nhận tiền gửi không có kỳ hạn
b)
Nhận đóng góp từ người lao động
c)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
d)
Phát hành trái phiếu chính phủ
76.
Câu 121: Ưu điểm của tín dụng ngân hàng so với tín dụng thương mại là gì?
a)
Phạm vi hoạt động hẹp hơn nên dễ quản lý
b)
Tín dụng ngân hàng không bị quản lý bởi cơ quan nhà nước
c)
Thời gian cấp tín dụng đa dạng hơn nên đáp ứng mọi nhu cầu vay
d)
Khối lượng tín dụng nhỏ hơn nên kiểm soát vốn vay dễ
77.
Câu 123: Điền vào chỗ trống: Mục tiêu hoạt động của ngân hàng thế giới WB không hướng tới là …………………
a)
giúp các nước đang phát triển nâng cao mức sống và phát triển kinh tế thông qua việc chuyển các nguồn tài trợ từ các nước công nghiệp đang phát triển sang các nước đang phát triển
b)
Trợ giúp tài chính đặc biệt cho các nước đang phát triển nghèo nhất thông qua Hiệp hội phát triển quốc tế (IDA)
c)
Thúc đẩy phát triển kinh tế và cải tổ cơ cấu kinh tế để phát triển bền vững ở các nước đang phát triển
d)
Hỗ trợ cho giới doanh nghiệp tư nhân lại các nước phát triển thông qua Công ty tài chính quốc tế (IFC)
78.
Câu 125: Phát biểu nào về NHTW là đúng?
a)
Giao dịch tín dụng với các tổ chức cá nhân trong nước
b)
Có nhiều NHTW trong một quốc gia
c)
Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận
d)
Phát hành giấy bạc ngân hàng và tiền kim loại; thực hiện quản lý các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế
79.
Câu 127: Điền vào chỗ trống: Căn cứ vào cơ chế hoạt động, thị trường ……………… là loại thị trường mà tại đó các hoạt động của nó chịu sự quản lý, điều hành, kiểm soát về mặt pháp lý và diều tiết của Nhà nước nhằm đảm bảo tính hiệu quả của thị trường.
a)
Tự do
b)
Sơ cấp
c)
Thứ cấp
d)
Có tổ chức
80.
Câu 129: Công ty bảo hiểm huy động vốn bằng cách nào?
a)
Bản các hợp đồng bảo hiểm và thu phí
b)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
c)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn
d)
Phát hành trái phiếu kho bạc
81.
Câu 131: ODA là các khoản viện trợ......
a)
Có hoàn lại và tín dụng ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước dang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này
b)
Không hoàn lại, có hoàn lại và tín dụng ưu đãi của các Chính phủ, các tổ chức thuộc LHQ, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước dang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này
c)
Không hoàn lại, và tín dụng ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này
d)
Không hoàn lại, có hoàn lại của các chính phù, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này
82.
Câu 126: Trái phiếu chính phủ có đặc điểm nào sau dây?
a)
Trải phiều chỉnh phù có rủi ro cao hơn trái phiếu doanh nghiệp
b)
Trái phiếu chính phủ mang lại nhiều rủi ro về vốn dầu tư đối với trải chủ
c)
Trái phiếu chính phủ mang lại thu nhập kỷ vọng cao nhưng núi ro cao cho các nhà đầu tư
d)
Trải phiều chỉnh phù mang lại thu nhập ổn định | cho người nằm giữ và hầu như không có rủi ro
83.
Câu 128: Điền vào chỗ trống: Đầu tư trực tiếp nước ngoài là …………………..
a)
hình thức đầu tư trong đó chủ đầu tư cho nước ngoài vay vốn và thu lợi nhuận thông qua lãi suất từ số tiền cho vay
b)
loại hình đầu tư quốc tế trong dô chủ đầu tư bỏ vốn đầu tư nhưng không trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn
c)
hình thức đầu tư quốc tế mà chủ đầu tư nước ngoài đóng góp một số tiền dù lớn vào lĩnh vực sản xuất hoặc dịch vụ cho phép họ trực tiếp tham gia diều hành dối tượng mà họ bỏ vốn dầu tư
d)
thuật ngữ phổ biến dùng để nói về hình thức đầu tư cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính khác
84.
Câu 130: NHTW dòng vai trò là người cho vay cuối cùng khi:
a)
Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán
b)
Bất kỳ lúc nào các NHTM có nhu cầu huy động vốn
c)
Trong một số trường hợp đặc biệt như khi NHTW muốn diều tiết khối lượng tiền cung ứng thông qua hoạt dộng của các tổ chức tín dụng
d)
Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán hoặc NHTW muốn điều tiết khối lượng tiền cung ứng thông qua hoạt động của các tổ chức tín dụng
85.
Câu 132: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của tài sản cho thuê tài chính?
a)
Mọi tài sản cho thuê đều không không có tỉnh đặc chúng
b)
Tài sản dược mua theo yêu cầu của bên đi thuê
c)
Tài sản được mua theo nhu cầu của bên cho thuê
d)
Tài sản có giá trị thấp
86.
Câu 133: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính quốc tế?
a)
Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính
b)
Tạo điều kiện thuận lợi cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế thế giới và thúc đẩy nhanh quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới
c)
Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội
d)
Môi trường quốc tế tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển
87.
Câu 135: Phát biểu nào sau đây là đúng? Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính làm này sinh 2 vấn đề:
a)
Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay
b)
Rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người cho vay
c)
Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức
d)
Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người di vay
88.
Câu 137: Phát biểu nào sau đây đúng về hình thức tín dụng thương mại?
a)
TDTM là hình thức tín dụng phát sinh giữa Nhà nước và các chủ thể trong nền KT-XH
b)
TDTM là hình thức tín dụng phát sinh trong quá trình mua bán chịu hàng hóa, dịch vụ
c)
TDTM là hình thức tín dụng phát sinh giữa chính phủ của các quốc gia với nhau
d)
TDTM là hình thức tín dụng phát sinh trong dài hạn
89.
Câu 139: Điền vào chỗ trống: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được tổ chức theo mô hình
a)
NHTW trực thuộc Chính phủ
b)
NHTW độc lập với Chính phủ
c)
NHTW trực thuộc Bộ tài chính
d)
NHTW trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
90.
Câu 134: Hàng hóa trên thị trường tài chính không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Hàng hóa trên thị trường tài chính được giao dịch chủ yếu thông qua các tổ chức tài chính trung gian
b)
Hàng hóa trên thị trường tài chính là các loại tư tiêu sản xuất và tiêu dùng
c)
Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa thể hiện sự tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn
d)
Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng không làm biến đổi số vốn của tổ chức phát hành
91.
Câu 136: Công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn?
a)
Trái phiếu ngắn hạn của công ty
b)
Thương phiếu
c)
Trái phiếu chính phủ
d)
Tín phiếu kho bạc
92.
Câu 138: Phát biểu nào sau đây không phải là mặt trái của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước tiếp nhận đầu tư?
a)
Phải áp dụng một số chính sách cho các nhà đầu tư nước ngoài nên có thể tạo ra những lợi thế cho doanh nghiệp, nhà đầu tư trong nước
b)
Các chủ đầu tư nước ngoài thường tính giá cao hơn hoặc tối thiều bằng với mặt bằng giá quốc tế cho các nhân tố đầu vào
c)
Có thể phải tiếp nhận những công nghệ và kỹ thuật lạc hậu
d)
Đôi khi các sản phẩm, hàng hóa được sản xuất và bán ra không thích hợp
93.
Câu 140: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điềm của vay thương mại quốc tế?
a)
Tuy có ràng buộc nhưng vẫn có rủi ro rất lớn đối với các DN làm ăn thua lỗ hoặc phá sản
b)
Ngân hàng là người cung cấp vốn, tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh của người vay
c)
Chủ đầu tư nước ngoài hưởng lợi nhuận thông qua lãi suất ngân hàng cố định theo khế ước vay độc lập với kết quả sử dụng vốn vay
d)
Ngân hàng là người cung cấp vốn, không tham gia vào hoạt động kinh doanh của người vay, nhưng vẫn có các biện pháp nhằm hạn chế rủi ro
94.
Câu 141: Tổ chức tài chinh trung gian nào sau dày không phải là tổ chức nhận tiền gửi?
a)
Các quỹ trợ cấp hưu trí
b)
Các ngân hàng tiết kiệm
c)
Các ngân hàng thương mại
d)
Các quỹ tín dụng
95.
Câu 143: Người sở hữu cổ phiếu phổ thông có quyền:
a)
Tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng của Lồng ty đại hội cổ đông
b)
Được ưu tiên thanh toán trước người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi khi công ty bị thanh lý
c)
Chuyển đổi từ cổ phiếu phổ thông sang trải phiếu
d)
Nhận mức cổ tức cố định hàng năm
96.
Câu 145: Điền vào chỗ trống: Quy dịnh hạn mức tín dụng đối với các tổ chức tin dụng là biện pháp NHTW khống chế mức ……………. đối với các NHTM và tổ chức tín dụng khác.
a)
Huy động tối thiểu
b)
Cho vay tối thiểu
c)
Huy động tối đa
d)
Cho vay tối đa
97.
Câu 147: Cơ chế phát hành tiền của NHTW hiện nay được thực hiện như sau:
a)
Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông được dảm bảo bằng lượng các kim loại quý dự trêt tại ngân hàng
b)
Số lượng tiền giấy phát hành dược dảm bảo bằng giá trị hàng hóa, dịch vụ thông qua cơ chế tín dụng
c)
Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ
d)
Số lượng tiền giấy phát hành dược đảm bảo bằng 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng
98.
Câu 149: Trong các quan hệ mua bán chịu, khí ngân hàng chấp nhận bảo lãnh cho khoản thanh toán, ngân hàng sẽ phát hành loại công cụ tài chính nào?
a)
Kỳ phiếu ngân hông
b)
Trái phiếu ngân hàng
c)
Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng
d)
Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
99.
Câu 142: Điền vào chỗ trống: Ngân hàng thương mại là ……………..
a)
một loại hình doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo Luật doanh nghiệp
b)
một tổ chức hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
c)
một loại hình doanh nghiệp nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp
d)
một doanh nghiệp kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận
100.
Câu 144: Diền vào chỗ trống: Thương phiều là ……………..
a)
Một loại giấy tờ có giá xác nhận một khoản nợ thong quan hệ tín dụng thương mại
b)
Là tài sản chính xác nhận một khoản tiền gửi tại một ngân hàng
c)
Là bằng chứng pháp lý xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu dổi với một phần vốn góp vào công ty cổ phần
d)
Là tài sản tài chính ngắn hạn do kho bạc Nhà nước phát hành nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời của NSNN
101.
Câu 146: Điền vào chỗ trống: Chứng chỉ quỹ đầu tư là ...................
a)
Loại tài sản tài chính do các CTCP phát hành
b)
Loại tài sản tài chính do các NHTW phát hành
c)
Loại tài sản tài chính do kho bạc nhà nước phát hành
d)
Loại tài sản tài chính do các quỹ đầu tư phát hành
102.
Câu 148: Thị trường nào sau dây thuộc thị trường tiền tệ?
a)
Thị trường trái phiếu
b)
Thị trường cho vay dài hạn
c)
Thị trường cho thuê tài chính
d)
Thị trưởng hối doải
103.
Câu 150: Phát biểu nào sau dây là đúng về lãi suất tín dụng?
a)
Lãi suất tín dụng là tỷ lệ % giữa tổng lợi tức tín đụng với tổng số tiền vay trong một thời kỳ nhất dịnh
b)
Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức, tín dụng mà người di vay được hưởng
c)
Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức tín dụng mà người cho vay được hưởng
d)
Lãi suất tín dụng là tỷ lệ % giữa tổng lợi tức tín dụng với tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi vay
104.
Câu 151: Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây là tổ chức trung gian đầu tư?
a)
Quỹ bào hiểm
b)
Quỹ tín dụng
c)
Quỹ trợ cấp hưu trí
d)
Quỹ đầu tư
105.
Câu 153: Phát biểu nào sau đây là đúng về mục đích hoạt động của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB)?
a)
Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội và thúc đầy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trên thế giới
b)
Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương
c)
Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội và thúc đẩy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương
d)
Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế và thúc dầy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á
106.
Câu 155: Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của công ty cho thuê tài chính?
a)
Huy động vốn trung và dài hạn
b)
Mở tài khoản làm trung gian thanh toán cho khách hàng
c)
Cung cấp dịch vụ tư vấn cho khách hàng về những nghiệp vụ liên quan đến thuê tài chính
d)
Cung cấp dịch vụ cho thuê tài chính
107.
Câu 157: Lợi ích của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với chủ đầu tư không bao gồm:
a)
Giúp các công ty nước ngoài giảm chi phí sản xuất, rút ngắn thời gian thu hồi vốn đầu tư và thu lợi nhuận cao do tận dụng những lợi thế so sánh của nước sở tại, giảm chi phí vận chuyển, quảng cáo, tiếp
b)
Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
Giúp các chủ đầu tư đổi mới cơ cấu sản xuất, áp dụng công nghệ mới, nâng cao năng lực cạnh tranh
d)
Giúp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, tăng cường ảnh hưởng sức mạnh kinh tế trên thế giới
108.
Câu 159: Điền vào chỗ trống: Bản chất của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài là ………….
a)
Hình thức đầu tư vốn ở nước ngoài để sản xuất, kinh doanh nhằm tìm kiếm sự an toàn
b)
Xác định quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn trong đầu tư
c)
Tìm kiếm thị trường đầu tư thuận lợi và an toàn nhằm giảm thiểu rủi ro
d)
Hình thức xuất khẩu tư bản, một hình thức cao hồn của xuất khẩu hàng hỏa
109.
Câu 152: Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có đặc điểm nào sau đây?
a)
Người sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức được chia cổ tức sau cổ phiếu thưởng
b)
Người sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức là chủ nợ của công ty phát hành
c)
Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có nhiều rủi ro về thu nhập hơn so với cổ phiếu thường
d)
Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có thu nhập ổn định và ít rủi ro hơn cổ phiếu thường
110.
Câu 154: Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại là gì?
a)
Cổ phiếu
b)
Trái phiếu
c)
Số tiết kiệm
d)
Thương phiếu
111.
Câu 156: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:
a)
NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
b)
NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c)
NHTW tăng lãi suất chiết khẩu
d)
Không có đáp án đúng
112.
Câu 158: Công cụ nào sau đây sử dụng trên thị trường vốn?
a)
Tín phiếu kho bạc
b)
Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
c)
Cổ phiếu
d)
Thương phiếu
113.
Câu 160: Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ mài ro về thu nhập cao nhất?
a)
Cổ phiếu phổ thông
b)
Cổ phiếu ưu đãi
c)
Trái phiếu doanh nghiệp
d)
Trái phiếu chính phủ
114.
Câu 161: Hoạt động của các NHTM ở Việt Nam hiện nay do cơ quan nào cấp phép?
a)
NHNN Việt Nam
b)
Bộ Kế hoạch và đầu tư
c)
Chính phủ
d)
Quốc hội
115.
Câu 163: Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là ưu điểm của hình thức tín dụng quốc tế?
a)
Nước tiếp nhận dầu tư toàn quyền chủ dộng sử dụng vốn đầu tư cho các mục đích riêng của mình
b)
Chủ đầu tư nước ngoài có thu nhập rất cao, thường xuyên biến động thông qua lãi suất tiền vay. không phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động của vốn đầu tu
c)
Nhiều nước chủ đầu tư thông qua hình thức này để trói buộc các nước tiếp nhận đầu tư vào vòng ảnh hưởng của mình
d)
Vốn vay chủ yếu dưới dạng tiền tệ, dễ chuyển thành các phương tiện đầu tư khác
116.
Câu 165: Căn cứ vào cơ chế bảo dâm của tín dụng, tín dụng bao gồm những loại nào?
a)
Tín dụng dảm bảo bằng tài sản và tín dụng đàm bảo bằng tiền
b)
Tín dụng dảm bảo bằng tài sản và tín dụng dâm bảo bằng hàng hóa
c)
Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng tín chấp
d)
Tín dụng dảm bảo bằng tiền và tín dụng tín chấp
117.
Câu 167: Điền vào chỗ trống: Các TCTCTG là những tổ chứ chức thực hiện việc huy dộng nguồn tiền của những người có ………. để cung cấp cho những người cần vốn
a)
Vốn nhàn rỗi
b)
Vốn không nhàn rỗi
c)
Nhiều tiền
d)
Ít tiền
118.
Câu 169: Điểm giống nhau giữa tín dụng nhà nước và tín dụng ngân hàng là gì?
a)
Mục đích cấp tín dụng là tìm kiếm lợi nhuận
b)
Chỉ cấp tín dụng ngắn hạn
c)
Điều kiện cho vay là phải có tài sản đảm bảo
d)
Đối tượng tín dụng là tiền tệ
119.
Câu 162: Sắp xếp các tài sản tài chính sau theo thứ tự mức độ rủi ro tăng dần:
a)
Trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu
b)
Trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
c)
Trái phiếu chính phủ, trái phiếu, chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, cổ phiếu
d)
Trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp. cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
120.
Câu 164: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Tiến trình tao ra các dầu ra của các TCTCTG gồm 2 giai doạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng
b)
Các TCTCTG dảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn
c)
Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giả (D) Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội
d)
góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội
121.
Câu 166: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các TCTCTG?
a)
Kiểm soát
b)
Cung ứng vốn trong nền kinh tế
c)
Phát hành tiền mặt vào lưu thông
d)
Tạo vốn
122.
Câu 168: Phát biểu nào sau dây là đúng khi nói về tín dụng?
a)
Người di vay chỉ cần hoàn trà đúng hạn tiền gốc cho người vay
b)
Sự chuyển giao quyền sử dụng vốn từ người cho vay sang người đi vay mang tính tạm thời
c)
Sự chuyển giao quyền sở hữu vốn từ người cho vay sang người đi vay mang tính tạm thời
d)
Người đi vay chỉ cần hoàn trả đúng giá trị bao gồm cả gốc và lãi cho người vay mà không cần quan tâm đến thời hạn trả
123.
Câu 170: Phát biểu nào sau dây không phải là đặc điểm của thuê tài chính?
a)
Bên đi thuê với tư cách là người vay có quyền sử dụng tài sản và có nghĩa vụ thanh toán tiền thuê cho bên cho thuê theo mức dã thỏa thuận
b)
Mục đích cho thuê tài sản là phi lợi nhuận
c)
Công ty cho thuê tài chính phải xuất tiền để mua tài sản cho thuê
d)
Đối tượng cấp tín dụng của hoạt động cho thuê tài chính là các tài sản
124.
Câu 171: Nghiệp vụ nào sau đây không có ở NHTW?
a)
Làm trung gian thanh toán cho hệ thống NHTM và các tổ chức trung gian khác
b)
Ôn định sức mua của đồng tiền quốc gia
c)
Nhận tiền gửi thanh toán của các NHTM và các tổ chức trung gian khác
d)
Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trống nền kinh tế
125.
Câu 173: Mục tiêu của chính sách tiền tệ không nhằm:
a)
Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng
b)
Kiểm soát lạm phát
c)
Tăng thu NSNN
d)
Tạo công ăn việc làm
126.
Câu 175: Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế thông qua kênh huy động trong nước và nước ngoài
b)
Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên
c)
Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội
d)
Góp phần tăng chi phí giao dịch của xã hội
127.
Câu 177: Công cụ nào sau đây thuộc nhóm công cụ gián tiếp được NHTW sử dụng để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia?
a)
Lãi suất chiết khấu
b)
Trần lãi suất tiền gửi
c)
Lãi suất cơ bản
d)
Hạn mức tín dụng
128.
Câu 179: Điền vào chỗ trống: Thị trường sơ cấp là ………………..
a)
Thị trường diễn ra hoạt động mua bán lại các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp
b)
Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch, phát hành các chứng khoán mới
c)
Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính dài hạn
d)
Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn
129.
Câu 181: Ông An gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng TMCP X với mức lãi suất ngân hàng công bố (áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng) là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông An nhận được sau 3 tháng là bao nhiêu?
a)
55 triệu đồng
b)
53 triệu đồng
c)
51,5 triệu đồng
d)
56 triệu đồng
130.
Câu 172: Quỹ đầu tư không sử dụng vốn vào hoạt động nào sau đây?
a)
Đầu tư vào cổ phiếu
b)
Đầu tư vào các loại tài sản khác
c)
Đầu tư vào trái phiếu
d)
Cho các tổ chức và cá nhân vay
131.
Câu 174: Điểm khác biệt cơ bản giữa tín dụng nặng lãi và tín dụng thị trường là gì?
a)
Cơ chế đảm bào của tín dụng
b)
Thời gian cấp tín dụng
c)
Lãi suất
d)
Phạm vi phát sinh quan hệ tín dụng
132.
Câu 176: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của tín dụng nhà nước?
a)
Tín dụng nhà nước là loại tín dụng mang tính chất tín chấp cả về phía đi vay cũng như cho vay
b)
Trong quan hệ tín dụng nhà nước, nhà nước chỉ xuất hiện với tư cách là chủ thể di vay
c)
Trong quan hệ tín dụng nhà nước, nhà nước luôn là chủ thể cho vay
d)
Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng chỉ phát sinh giữa Chính phủ của các quốc gia với nhau
133.
Câu 178: Chủ thể đi vay chủ yếu của quan hệ tín dụng nặng lãi là:
a)
Địa chủ, quan lại, thương nhân
b)
NHTW, NHTM, các quỹ tín dụng, quỹ tiết kiệm
c)
Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương
d)
Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân
134.
Câu 180: Tại sao NHTW lại phải quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với NHTM khi huy động các loại tiền gửi?
a)
Để đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM
b)
Để đảm bào NHTM có lợi nhuận
c)
Đề đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM
d)
Để tăng lợi tức cho cổ đông của NHTM
135.
Câu 182: NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Ổn định giá trị đồng nội tệ trong nước
b)
Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng
c)
Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của các doanh nghiệp
d)
Phát hành giấy bạc ngân hàng và tiền kim loại
136.
Câu 183: Phát biểu nào sau dây KHÔNG PHẢI là mục đích hoạt động của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
a)
Rút ngắn giai đoạn làm mất hằn sự mất cân đối trong căn cản thanh toán các nước thành viên
b)
Tạo thuận lợi cho việc mở rộng và phát triển cân dối thương mại quốc tế
c)
Kêu gọi, khuyến cáo sự hợp tác quốc tế về tiền tệ
d)
Rút ngắn giai đoạn làm giảm bớt mức độ mất cân đổi trong cán cân thanh toán của các nước thành viên
137.
Câu 185: Định hướng đầu tư nào sau đây KHÔNG PHẢI là định hưởng cơ bản trong dầu tư trực tiếp nước ngoài?
a)
Định hướng lợi nhuận
b)
Định hướng thị trường
c)
Định hưởng nguồn nhiên liệu
d)
Định hướng chi phí
138.
Câu 187: NHTW có thể giảm lượng tiền cung ứng vào lưu thông bằng cách:
a)
Hạ thấp lãi suất chiết khẩu đối với các NHTM
b)
Nơi lòng hạn mức tín dụng
c)
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Bản một lượng chứng khoản trên thị trường mở
139.
Câu 189: Điền vào chỗ trống: Tín phiếu kho bạc có mức độ rủi ro về thu nhập
a)
thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương
b)
cao hơn kỳ phiếu ngân hàng
c)
cao hơn trái phiếu doanh nghiệp
d)
tương đương với trái phiếu chính quyền địa phương
140.
Câu 191: Phát biểu nào sau dây không đúng về đặc điểm của quỹ tín dụng?
a)
Luôn bám sát khách hàng
b)
Thường hoạt động trong một hệ thống liên kết với nhau thành một hệ thống từ trung ương tới khu vực và cơ sở
c)
Là một tổ chức hợp tác, hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng nhằm tương trợ nhau
d)
Có thể đáp ứng nhu cầu vốn bằng dồng ngoại tệ cho tất cả các chủ thể trong nền kinh tê
141.
Câu 193: Điền vào chỗ trống: NHTW quản lý hoạt động của hệ thống NHTM và các ……………. Khác
a)
tổ chức tín dụng
b)
tổ chức chính trị - xã hội
c)
tổ chức kinh tế
d)
tổ chức xã hội
142.
Câu 184: Nhận định nào sau đây về cổ phiếu là dúng?
a)
Cổ phiếu do các tổ chức tín dụng phát hành
b)
Cổ phiếu là tài sản tải chính xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với phần vốn vay của tổ chức phát hành
c)
Cổ phiếu có độ rủi ro thấp
d)
Cổ phiêu không có thời hạn
143.
Câu 186: Căn cứ theo tính chất nguồn vốn, hỗ trợ phát triển chính thức ODA không bao gồm loại nào sau dây?
a)
Viện trợ ràng buộc
b)
Viện trợ hỗn hợp
c)
Viện trợ hoàn lại
d)
Viện trợ không hoàn lại
144.
Câu 188: Chức năng NHTW là ngân hàng của các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác được thể hiện trên khía cạnh nào sau đây?
a)
Là trung tâm thanh toán cho hệ thống ngân hàng và các TCTD khác
b)
Mở tài khoản và nhận tiền gửi của các ngân hàng và các TCTD khác
c)
Tất cả các đáp án đều dùng
d)
Cấp tín dụng cho các ngân hàng và các TCTD khác
145.
Câu 190: Đâu không phải là chức năng cơ bản của NHTW?
a)
Phát hành tiền mặt
b)
Trung gian tín dụng
c)
Là ngân hàng của các ngân hàng và các TCTD khác
d)
Quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và hoạt dộng ngân hàng
146.
Câu 192: "IMF" là viết tắt của tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây?
a)
Ngân hàng phát triển Châu Á
b)
Ngân hàng thế giới
c)
Quỹ tiền tệ quốc tế
d)
Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế
147.
Câu 194: Khẳng định nào sau dây về thị trường tài chính là đúng?
a)
Trên thị trường tài chính người cầu vốn chính là người phát hành phương tiện để huy động vốn
b)
Các chủ thể tham gia thị trường tài chính với mục dích tiêu dùng trực tiếp hàng hóa dịch vụ
c)
Các giao dịch trên thị trường tài chính giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp phù hợp
d)
Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các giấy tờ có giá và các loại tài sản khác
148.
Câu 195: Các TCTCTG (không bao gồm NHTM) không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?
a)
Trung gian kỳ hạn
b)
Trung gian rủi ro ngầm
c)
Trung gian thanh toán
d)
Trung gian mệnh giá
149.
Câu 197: Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm hình thức nào sau đây?
a)
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b)
Đầu tư chứng khoán
c)
Doanh nghiệp liên doanh
d)
Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
150.
Câu 199: Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của quỹ tín dụng?
a)
Huy động vốn bằng đồng nội tệ
b)
Mở tài khoản thanh toán trực tiếp cho khách hàng
c)
Cung ứng dịch vụ chuyển tiền
d)
Cho vay bằng đồng nội tệ
151.
Câu 201: Mức độ tổn thất bảo hiểm được xác định theo:
a)
Phí bảo hiểm
b)
Số tiền bảo hiểm
c)
Rủi ro bảo hiểm
d)
Giá trị bảo hiểm