Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTCT chương 3x
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn đáp án đúng về công thức chung của tư bản?
a)
A.T – H – T
b)
B.T – H – T’
c)
C.H – T – H
d)
D.H – T – H’
2.
Câu 2. Vai trò của tiền trong công thức chung của tư bản là gì?
a)
A.Tiền đóng vai trò là tư bản
b)
B.Tiền đóng vai trò là trung gian trong trao đổi
c)
C.Tiền đóng vai trò là thước đo giá trị của hàng hóa
d)
D.Tiền đóng vai trò là phương tiện mua bán, thanh toán
3.
Câu 3. Chọn đáp án đúng về công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?
a)
A.T – H – T
b)
B.T – H – T’
c)
C.H – T – H
d)
D.T – H – H
4.
Câu 4. Vai trò của tiền trong công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?
a)
A.Tiền đóng vai trò là tư bản
b)
B.Tiền đóng vai trò làm tăng giá trị của hàng hóa
c)
C.Tiền làm môi giới, trung gian trong đổi hàng hóa
d)
D.Tất cả các đáp án đúng
5.
Câu 5. C. Mác đã chỉ ra mâu thuẫn của công thức chung của tư bản xuất phát từ…
a)
A.Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị hàng hóa
b)
B.Sự khác biệt giữa công thức chung của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giản đơn
c)
C.Mâu thuẫn về vai trò của tiền trong công thức lưu thông của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giải đơn
d)
D.Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị thặng dư
6.
Câu 6. Sau khi nghiên cứu công thức chung của tư bản, C. Mác đã rút ra điều gì về nguồn gốc của giá trị thặng dư?
a)
A.Giá trị thặng dư có được nhờ đưa tiền vào lưu thông
b)
B.Giá trị thặng dư có được là do việc mua hàng hóa giá rẻ và bán hàng hóa với giá đắt
c)
C.Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực sản xuất nhưng cần có lưu thông để thực hiện nó
d)
D.Giá trị thặng dư chính là tiền lãi có được nhờ quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa
7.
Câu 7. Tư bản là gì?
a)
A.Là tiền và máy móc thiết bị
b)
B.Là tiền có khả năng đẻ ra tiền
c)
C.Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê
d)
D.Là công cụ sản xuất và nguyên liệu
8.
Câu 3.1.0,2.8. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sức lao động: “Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ (…) tồn tại trong cơ thể, trong một người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.
a)
A.Năng lực thể chất
b)
B.Năng lực tinh thần
c)
C.Năng lực sản xuất
d)
D.Năng lực thể chất và tinh thần
9.
Câu 3.1.0,2.9. Giá trị hàng hóa sức lao động gồm…
a)
A.Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của công nhân
b)
B.Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống con cái và gia đình người công nhân
c)
C.Phí tổn đào tạo người lao động
d)
D.Tất cả các đáp án
10.
Câu 3.1.0,2.10. Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là…
a)
A.Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
b)
B.Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình
c)
C.Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác
d)
D.Muốn lao động để có thu nhập
11.
Câu 3.2.0,2.11. Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động là…
a)
A.Thoả mãn nhu cầu của người mua nó
b)
B.Công dụng của hàng hoá sức lao động
c)
C.Tính có ích của hàng hoá sức lao động
d)
D.Tất cả các đáp án
12.
Câu 3.2.0,2.12. Sự xuất hiện của sức lao động với tư cách là một hàng hóa có ý nghĩa như thế nào?
a)
A.Làm tăng thêm mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản
b)
B.Sức lao động sẽ được mua bán tự do trên thị trường, qua đó làm phong phú thêm thế giới hàng hóa
c)
C.Người lao động được giải phóng khỏi áp bức bóc lột trong xã hội tư bản chủ nghĩa
d)
D.Giải quyết được mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản, là điều kiện để tiền trở thành tư bản
13.
Câu 3.3.0,2.13. Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?
a)
A.Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường
b)
B.Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần
c)
C.Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử
d)
D.Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử
14.
Câu 3.3.0,2.14. Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A.Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt
b)
B.Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất
c)
C.Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động
d)
D.Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động
15.
Câu 3.4.0,2.15. Bản chất của tư bản là gì?
a)
A.Tiền
b)
B.Tư liệu sản xuất
c)
C.Quan hệ sản xuất xã hội
d)
D.Tư liệu lao động
16.
Câu 3.1.0,2.16. Trong xí nghiệp tư bản người công nhân cần tuân thủ điều gì?
a)
A.Không làm vượt quá lượng giá trị được trả
b)
B.Không được sử dụng máy móc
c)
C.Làm việc đưới sự kiểm soát của nhà tư bản
d)
D.Làm việc theo năng lực cá nhân
17.
Câu 3.1.0,2.17. Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm giá trị thặng dư: “Giá trị thặng dư là (…) do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản”.
a)
A.Số hàng hóa dư ra so với sản lượng được khoán
b)
B.Lượng chi phí sản xuất tiết kiệm được ngoài kế hoạch sản xuất
c)
C.Bộ phận giá trị sử dụng mới của hàng hóa
d)
D.Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động
18.
Câu 3.1.0,2.18. Hình thái tồn tại của tư bản bất biến là gì?
a)
A.Sức lao động
b)
B.Tiền công
c)
C.Lực lượng sản xuất
d)
D.Tư liệu sản xuất
19.
Câu 3.1.0,2.19. Hình thái tồn tại của tư bản khả biến là gì?
a)
A.Giá trị hàng hóa sức lao động
b)
B.Máy móc
c)
C.Nhà xưởng
d)
D.Nguyên vật liệu
20.
Câu 3.1.0,2.20. Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A.Được bảo toàn và chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm
b)
B.Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm
c)
C.Giảm đi
d)
D.Tăng lên
21.
Câu 3.1.0,2.21. Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?
a)
A.Không tăng lên
b)
B.Chuyển dần giá trị vào sản phẩm
c)
C.Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm
d)
D.Tăng lên
22.
Câu 3.1.0,2.22. Tiền công dưới chủ nghĩa tư bản là…
a)
A.Giá trị lao động
b)
B.Giá cả hàng hóa sức lao động
c)
C.Sự trả công lao động
d)
D.Giá trị hàng hóa sức lao động
23.
Câu 3.1.0,2.23. Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được…
a)
A.Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản
b)
B.Do bán lao động của mình cho nhà tư bản
c)
C.Từ trợ cấp xã hội
d)
D.Tất cả các đáp án
24.
Câu 3.1.0,2.24. Tiền công được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa của mình chính là…
a)
A.Tiền công thực tế
b)
B.Tiền công danh nghĩa
c)
C.Tiền công tính theo sản phẩm
d)
D.Tiền công tính theo thời gian
25.
Câu 3.2.0,2.25. Trong công thức giá trị của hàng hóa, đâu là bộ phận giá trị mới?
a)
A.(c+v)
b)
B.(G)
c)
C.(c+m)
d)
D.(v+m)
26.
Câu 3.2.0,2.26. Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?
a)
A.Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B.Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm
c)
C.Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất
d)
D.Tốc độ chu chuyển của tư bản
27.
Câu 3.2.0,2.27. Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là…
a)
A.Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới
b)
B.Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định
c)
C.Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy
d)
D.Do quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra
28.
Câu 3.2.0,2.28. Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn vô hình là…
a)
A.Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật - công nghệ mới
b)
B.Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định
c)
C.Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy
d)
D.Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra
29.
Câu 3.2.0,2.29. Ý nghĩa của sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
A.Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
b)
B.Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tao ra giá trị sử dụng
c)
C.Chỉ ra nguồn gốc của giá trị thặng dư và bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản
d)
D.Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
30.
Câu 3.4.0,2.30. Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định?
a)
A.Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B.Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động
c)
C.Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
d)
D.Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
31.
Câu 3.4.0,2.31. Chọn phương án đúng nhất: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
a)
A.Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B.Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c)
C.Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d)
D.Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư
32.
Câu 3.4.0,2.32. Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?
a)
A.Giá trị thặng dư
b)
B.Giá trị sử dụng
c)
C.Không thu được gì
d)
D.Tất cả các đáp án đều sai
33.
Câu 3.1.0,2.33. Tuần hoàn của tư bản là gì?
a)
A.Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ
b)
B.Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá
c)
C.Sự vận động liên tục qua các hình thái khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư
d)
D.Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông
34.
Câu 3.1.0,2.34. Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư
a)
A.Tư bản sản xuất
b)
B.Tư bản thương nghiệp
c)
C.Tư bản hàng hóa
d)
D.Tư bản tiền tệ
35.
Câu 3.1.0,2.35. Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò tạo ra giá trị thặng dư?
a)
A.Tư bản sản xuất
b)
B.Tư bản hàng hóa
c)
C.Tư bản tiền tệ
d)
D.Tư bản ngân hàng
36.
Câu 3.1.0,2.36. Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò thực hiện giá trị thặng dư?
a)
A.Tư bản sản xuất
b)
B.Tư bản hàng hóa
c)
C.Tư bản tiền tệ
d)
D.Tư bản ngân hàng
37.
Câu 3.1.0,2.37. Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?
a)
A.Thời gian mua các yếu tố đầu vào và thời gian bán hàng hóa đầu ra
b)
B.Thời gian hoàn thiện sản phẩm hàng hóa
c)
C.Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
d)
D.Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
38.
Câu 3.4.0,2.38. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ…
a)
A.Tăng lên
b)
B.Giảm xuống
c)
C.Không đổi
d)
D.Tuỳ điều kiện cụ thể
39.
Câu 3.1.0,2.39. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm tỉ suất giá trị thặng dư: “Tỉ suất giá trị thặng dư là tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và (…) để sản xuất ra giá trị thặng dư đó”.
a)
A.Tư bản bất biến
b)
B.Tư bản khả biến
c)
C.Tư bản cố định
d)
D.Tư bản lưu động
40.
Câu 3.1.0,2.40. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm khối lượng giá trị thặng dư: “Khối lượng giá trị thặng dư là lượng giá trị thặng dư bằng (...) mà nhà tư bản thu được”.
a)
A.Hiện vật
b)
B.Hàng hóa
c)
C.Tiền
d)
D.Tất cả các đáp án sai
41.
Câu 3.1.0,2.41. M = m’.v là công thức tính…
a)
A.Giá trị thặng dư
b)
B.Khối lượng giá trị thặng dư
c)
C.Tỉ suất giá trị thặng dư
d)
D.Lượng giá trị hàng hóa
42.
Câu 3.1.0,2.42. m’ = (M : V) x 100% là công thức tính…
a)
A.Giá trị thặng dư
b)
B.Khối lượng giá trị thặng dư
c)
C.Tỉ suất giá trị thặng dư
d)
D.Lượng giá trị hàng hóa
43.
Câu 3.2.0,2.43. Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện…
a)
A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
b)
B.Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
c)
C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
d)
D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
44.
Câu 3.2.0,2.44. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a)
A.Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
b)
B.Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
c)
C.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
d)
D.Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
45.
Câu 3.1.0,2.45. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian ngày lao động tất yếu không đổi?
a)
A.Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
B.Sản xuất giá trị thặng dư tương đối
c)
C.Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền
d)
D.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
46.
Câu 3.1.0,2.46. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, qua đó kéo dài thời gian lao động thặng dư, trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc thậm chí rút ngắn?
a)
A.Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
B.Sản xuất giá trị thặng dư tương đối
c)
C.Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền
d)
D.Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
47.
Câu 3.1.0,2.47. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…
a)
A.Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời
b)
B.Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản
c)
C.Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí
d)
D.Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường
48.
Câu 3.1.0,2.48. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…
a)
A.Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời
b)
B.Giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản
c)
C.Giai đoạn sau của chủ nghĩa tư bản
d)
D.Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường
49.
Câu 3.1.0,2.49. Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng…
a)
A.Tạm thời
b)
B.Phổ biến và thường xuyên
c)
C.Tương đối
d)
D.Tuyệt đối
50.
Câu 3.2.0,2.50. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a)
A.Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b)
B.Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư
c)
C.Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d)
D.Đều được áp dụng không có giới hạn
51.
Câu 3.2.0,2.51. Thời gian lao động tất yếu được hiểu là gì?
a)
A.Thời gian người công nhân làm việc như một nhu cầu tất yếu
b)
B.Thời gian người công nhân rèn luyện sức khỏe
c)
C.Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp lại giá trị sức lao động của chính mình
d)
D.Thời gian người công nhân phải làm để tạo ra giá trị thặng dư
52.
Câu 3.2.0,2.52. Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra…
a)
A.Giá trị thặng dư
b)
B.Toàn bộ giá trị sử dụng
c)
C.Toàn bộ giá trị mới
d)
D.Giá trị trao đổi
53.
Câu 3.3.0,2.53. Tư bản đầu tư 900.000$, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000$. Số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 400 người. Hãy xác định khối lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra, biết rằng tỷ suất giá trị thặng dư là 200%.
a)
A.600$
b)
B.2.800$
c)
C.900$
d)
D.300$
54.
Câu 3.3.0,2.54. Một xí nghiệp tư bản trong năm 2022 thu về được 100 triệu đô la giá trị thặng dư, quỹ lương trong năm đó của công ty là 20 triệu đô la. Sang năm 2023 giá trị thặng dư thu được đã tăng thêm 20%, đồng thời xí nghiệp cắt giảm được 20% quỹ lương. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư năm 2023 là bao nhiêu %?
a)
A.20%
b)
B.250%
c)
C.750%
d)
D.500%
55.
Câu 3.3.0,2.55. Trong một xí nghiệp tư bản, ngày làm việc bình thường là 8h, tỉ suất giá trị thặng dư là 100%. Nhà tư bản đã tăng tỉ suất giá trị thặng dư lên 150%, trong khi tiền công của công nhân không đổi, năng suất lao động không đổi. Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
a)
A.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
B.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
c)
C.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bình quân
d)
D.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
56.
Câu 3.3.0,2.56. Xí nghiệp tư bản A đã thay thế dây chuyền sản xuất cũ bằng một dây chuyền sản xuất hiện đại, điều này khiến năng suất lao động tăng lên 50% và cắt giảm được gần một nửa số lượng công nhân trong xí nghiệp. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư trong xí nghiệp có tăng lên không? Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
a)
A.Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
b)
B.Tỉ suất giá trị thặng dư không đổi mặc dù áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
c)
C.Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
D.Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do giảm được quỹ lương chứ không phải do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
57.
Câu 3.3.0,2.57. Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là…
a)
A.150%
b)
B.200%
c)
C.250%
d)
D.300%
58.
Câu 3.4.0,2.58. Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là…
a)
A.Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ
b)
B.Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm
c)
C.Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân
d)
D.Không có giới hạn
59.
Câu 3.4.0,2.59. Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là…
a)
A.Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ
b)
B.Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm
c)
C.Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân
d)
D.Không có giới hạn
60.
Câu 3.1.0,2.60. Tái sản xuất là gì?
a)
A.Quá trình tái sản xuất
b)
B.Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng
c)
C.Sự khôi phục sản xuất
d)
D.Quá trinh tái chế sản phẩm
61.
Câu 3.1.0,2.61. Tái sản xuất mở rộng là gì?
a)
A.Là quá trình sản xuất liên tục, được lặp đi lặp lại với quy mô ngày càng lớn
b)
B.Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng
c)
C.Là quá trình mở rộng phạm vi trao đổi, mua bán hàng hóa của xí nghiệp tư bản
d)
D.Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại nhiều lần.
62.
Câu 3.1.0,2.62. Tích lũy tư bản là gì?
a)
A.Quá trình tiết kiệm tư bản qua nhiều vòng tuần hoàn
b)
B.Quá trình tích lũy hàng hóa để chờ tung ra thị trường
c)
C.Quá trình tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng máy móc hiện đại
d)
D.Quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản
63.
Câu 3.1.0,2.63. Thực chất của cấu tạo hữu cơ tư bản là gì?
a)
A.Tỷ lệ giữa số lượng máy móc và công nhân vận hành máy
b)
B.Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động
c)
C.Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
D.Tỷ lệ giữa tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất
64.
Câu 3.1.0,2.64. Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là…
a)
A.Quy luật giá trị
b)
B.Quy luật giá trị thặng dư
c)
C.Quy luật cạnh tranh
d)
D.Quy luật cung - cầu
65.
Câu 3.1.0,2.65. Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào…
a)
A.Tỷ suất giá trị thặng dư
b)
B.Tư bản bất biến
c)
C.Tư bản khả biến
d)
D.Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng
66.
Câu 3.1.0,2.66. Ý nào dưới đây KHÔNG đúng về tích luỹ tư bản?
a)
A.Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
b)
B.Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư
c)
C.Động cơ của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư
d)
D.Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản
67.
Câu 3.2.0,2.67. Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là…
a)
A.Tập trung tư bản
b)
B.Tích tụ tư bản
c)
C.Giá trị thặng dư
d)
D.Tỉ suất giá trị thặng dư
68.
Câu 3.2.0,2.68. Tập trung tư bản không tạo ra điều gì?
a)
A.Tăng quy mô của tư bản cá biệt
b)
B.Sáp nhập các tư bản sẵn có trong xã hội
c)
C.Thúc đẩy quá trình tích tụ tư bản
d)
D.Tăng quy mô của tổng tư bản xã hội
69.
Câu 3.2.0,2.69. Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…
a)
A.Đều có cùng nguồn gốc trực tiếp
b)
B.Đều làm tăng quy mô của tư bản xã hội
c)
C.Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt
d)
D.Tất cả các đáp án đều đúng
70.
Câu 3.2.0,2.70. Điểm khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…
a)
A.Biện pháp làm tăng quy mô tư bản cá biệt
b)
B.Biện pháp bóc lột công nhân
c)
C.Biện pháp phân chia tư bản
d)
D.Biện pháp sản xuất giá trị thặng dư
71.
Câu 3.2.0,2.71. Tập trung tư bản làm tăng quy mô của…
a)
A.Tư bản xã hội
b)
B.Tư bản cá biệt
c)
C.Vừa tư bản cá biệt, vừa tư bản xã hội
d)
D.Không tăng quy mô của bất kỳ loại tư bản nào
72.
Câu 3.2.0,2.72. Lý luận về tích tụ và tập trung tư bản góp phần làm rõ vấn đề nào trong những lý luận của C. Mác về chủ nghĩa tư bản?
a)
A.Sự hình thành của chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do
b)
B.Sự hình thành của tư bản thương nghiệp
c)
C.Sự hình thành của tư bản tiền tệ
d)
D.Sự hình thành của chủ nghĩa tư bản độc quyền
73.
Câu 3.2.0,2.73. Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa…
a)
A.Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân
b)
B.Giai cấp tư sản và giai cấp công dân
c)
C.Các nhà tư bản với nhau
d)
D.Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
74.
Câu 3.3.0,2.74. Một xí nghiệp có tư bản ứng trước là 10 triệu đô la, 8 triệu đô la dùng để đầu tư vào tư liệu sản xuất, phần còn lại để mua hàng hóa sức lao động, cho ra tỉ suất giá trị thặng dư là 200%. Mỗi năm nhà tư bản chỉ tiêu dùng 2 triệu đô la, còn lại chuyển hết thành tư bản khả biến để thuê thêm công nhân. Giả sử tư bản chu chuyển 1 vòng/1 năm, vậy sau 3 năm, quy mô của tư bản tích lũy là bao nhiêu?
a)
A.18 triệu đô la
b)
B.20 triệu đô la
c)
C.14 triệu đô la
d)
D.16 triệu đô la
75.
Câu 3.4.0,2.75. Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) phản ánh…
a)
A.Trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
b)
B.Trình độ phát triển của quy mô sản xuất
c)
C.Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
d)
D.Sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu
76.
Câu 3.1.0,2.76. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là…
a)
A.Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa
b)
B.Chi phí về tư liệu sản xuất mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa
c)
C.Chi phí về sức lao động trong quá trình sản xuất ra hàng hóa
d)
D.Chi phí thực tế xã hội bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa
77.
Câu 3.1.0,2.77. Bộ phận chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa được cấu thành bởi các bộ phận sau:…
a)
A.c + v
b)
B.c + m
c)
C.v + m
d)
D.c + v + m
78.
Câu 3.1.0,2.78. Trong sản xuất kinh doanh, khoản chênh lệch giữa giá cả hàng hóa và chi phí sản xuất được gọi là gì?
a)
A.Lợi nhuận
b)
B.Giá trị thặng dư
c)
C.Lợi tức
d)
D.Thu nhập
79.
Câu 3.1.0,2.79. Kí hiệu của lợi nhuận là gì?
a)
A.p
b)
B.z
c)
C.r
d)
D.m
80.
Câu 3.1.0,2.80. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
a)
A.Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp vì họ đã bán hàng hóa cho mình
b)
B.Là toàn bộ giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất nhường cho nhà tư bản thương nghiệp
c)
C.Là một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản cho vay trả cho nhà tư bản thương nghiệp
d)
D.Là toàn bộ giá trị thặng dư do việc mua và bán trên thị trường của nhà tư bản đem lại
81.
Câu 3.1.0,2.81. Lợi tức được phát sinh khi thực hiện quan hệ kinh tế nào?
a)
A.Mua, bán hàng hóa
b)
B.Cho vay tiền
c)
C.Thuê người lao động
d)
D.Hợp tác giữa các doanh nghiệp
82.
Câu 3.1.0,2.82. Lợi ích kinh tế của tư bản ngân hàng có được từ đâu?
a)
A.Từ việc nhận gửi tiền của những người có tiền nhàn rỗi
b)
B.Từ việc cho vay tiền, cung cấp vốn cho tư bản sản xuất trực tiếp
c)
C.Từ việc phân chia giá trị thặng dư cùng các tập đoàn tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
d)
D.Từ sự chênh lệch giữa lãi suất nhận gửi và lãi suất cho vay sau khi trừ đi các chi phí nghiệp vụ cộng với các thu nhập khác về kinh doanh tư bản tiền tệ
83.
Câu 3.1.0,2.83. Điền vào chỗ trống: “Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là (…) ngoài lợi nhuận bình quân của tư bản đầu tư trong nông nghiệp, do công nhân nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho địa chủ với tư cách là kẻ sở hữu ruộng đất”.
a)
A.Bộ phận lợi nhuận siêu nghạch
b)
B.Toàn bộ lợi nhuận siêu nghạch
c)
C.Lợi nhuận bình quân
d)
D.Lợi nhuận
84.
Câu 3.2.0,2.84. Lợi nhuận có quan hệ thế nào với giá trị thặng dư?
a)
A.Không có quan hệ gì
b)
B.Lợi nhuận là phần dôi ra ngoài giá trị thặng dư
c)
C.Lợi nhuận là nguồn gốc của giá trị thặng dư
d)
D.Lợi nhuận chính là một hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
85.
Câu 3.2.0,2.85. Tỷ suất lợi nhuận là…
a)
A.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản bất biến
b)
B.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản khả biến
c)
C.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước
d)
D.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận bình quân và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước
86.
Câu 3.2.0,2.86. Nhân tố nào ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?
a)
A.Tỷ suất giá trị thặng dư
b)
B.Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c)
C.Tốc độ chu chuyển của tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến
d)
D.Tất cả các đáp án
87.
Câu 3.2.0,2.87. Lợi nhuận bình quân là…
a)
A.Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
b)
B.Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào cùng một ngành
c)
C.Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
d)
D.Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào cùng một ngành
88.
Câu 3.2.0,2.88. Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?
a)
A.Cạnh tranh
b)
B.Chạy theo giá trị thặng dư
c)
C.Cạnh tranh giữa các ngành
d)
D.Cạnh tranh trong nội bộ ngành
89.
Câu 3.2.0,2.89. Nhận định nào SAI về lợi nhuận thương nghiệp?
a)
A.Lợi nhuận thương nghiệp có được nhờ bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị hàng hóa
b)
B.Lợi nhuận thương nghiệp thể hiện mối quan hệ giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp
c)
C.Lợi nhuận thương nghiệp là phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp nhường lại cho nhà tư bản thương nghiệp
d)
D.Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc là giá trị thặng dư
90.
Câu 3.3.0,2.90. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, mối quan hệ giữa tư bản thương nghiệp với tư bản sản xuất là gì?
a)
A.Tư bản sản xuất phụ thuộc vào tư bản thương nghiệp
b)
B.Tư bản thương nghiệp phụ thuộc vào tư bản sản xuất
c)
C.Chúng không phụ thuộc vào nhau
d)
D.Tất cả các đáp án đều sai
91.
Câu 3.3.0,2.91. Cách tính tỉ suất lợi nhuận cho thấy điều gì?
a)
A.Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của giá trị thặng dư
b)
B.Các nhà tư bản xác định lợi nhuận sinh ra nhờ tỉ suất lợi nhuận
c)
C.Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước
d)
D.Các nhà tư bản rất chặt chẽ trong việc tính toán chi phí bỏ ra và lợi nhuận thu về
92.
Câu 3.3.0,2.92. Sự xuất hiện của lợi nhuận, lợi tức, địa tô cùng khái niệm tỉ suất lợi nhuận, lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất có ý nghĩa như thế nào?
a)
A.Làm rõ thêm những khái niệm về vấn đề sản xuất kinh doanh trong xã hội tư bản
b)
B.Thấy rõ việc che giấu sự tồn tại của giá trị thặng dư trong xã hội tư bản chủ nghĩa một cách tinh vi của chủ nghĩa tư bản.
c)
C.Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước
d)
D.Các nhà tư bản rất chặt chẽ trong việc tính toán chi phí bỏ ra và lợi nhuận thu về
93.
Câu 3.4.0,2.93. Địa tô không chỉ xuất hiện ở tư bản sản xuất nông nghiệp mà còn xuất hiện ở những trường hợp nào?
a)
A.Cho vay tiền nhàn rỗi, đầu tư chứng khoán
b)
B.Mua bán, sang nhượng quyền sở hữu đất đai
c)
C.Người nông dân canh tác trên đất đai của mình
d)
D.Nhà tư bản thuê nhà, đất để làm mặt bằng kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ, sản xuất công nghiệp,…
Reset
