Font size
Worksheets29/5
Total questions: 80
Worksheet time: 2hrs 42mins
(-13) + 15
28
2
-2
-28
Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.
-789.
-123.
-987.
-102.
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
(−15)+(−2)=
−17
−13
17
−7
(−2)−(−5)=
3
−3
7
−7
(-3).7=
21
-21
10
-10
(+7).(-5) =
12
-12
35
-35
Kết quả của phép tính (-140) : 20 là ?
7
- 70
- 7
-120
Tìm số đối của 10
(a)
Thực hiện phép tính: (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30). =
199
299
-199
200
(−33).(−1).(−2)=
35
66
-66
-35
25.(−6).(−4)=
600
-600
250
-250
(−125).(−1).(−8).(−11)=
-5500
5500
-11000
11000
∣−9∣.(−9)=
81
-81
18
-18
(−5)3=
15
-15
-125
125
(−16).4−(−64)=
128
-128
0
32
(−1).(−2).(−3).(−4).(−5)=
-120
120
15
-15
96−(−11).(−6)=
-990
990
30
-30
∣−55∣+(−1)10=
56
45
-65
65
(−1)−(−2).(−3)+(−4)=
-24
-10
-11
1
14−79+26=
59
-49
49
-39
−73+26−27=
-74
-64
-54
-84
−100−100−100−100=
400
-400
0
-200
44−19−84=
-21
21
-59
59
49−73−17−59=
-110
-90
-80
-100
75−(46−95)+86=
75 -46 -95 +86
75 -46 +95 +86
75 -46 +95 -86
75 +46 +95 +86
−71+(83−49−93)=
-71 +83 -49 -93
71 +83 -49 -93
-71 -83 +49 +93
-71 +83 +49 +93
(71−96)−(21−36)=
71 -96 -21 -36
71 +96 -21 +36
71 -96 -21 +36
71 -96 +21 +36
−(43−89)+21=
57
67
189
199
∣23∣+∣−33∣ =
56
-10
-56
10
−∣−72∣−27=
45
-45
-99
99
(39−∣42∣)+(−42−39)=
0
-84
84
-6
−16−(−86)+79−89=
100
-100
-60
60
−28+(−44)+∣84∣=
68
12
100
-68
(−71)+(−49)−(−71)−∣−49∣
98
-98
-142
0
14−79+26=
59
-49
49
-39
−73+26−27=
-74
-64
-54
-84
−100−100−100−100=
400
-400
0
-200
44−19−84=
-21
21
-59
59
49−73−17−59=
-110
-90
-80
-100
75−(46−95)+86=
75 -46 -95 +86
75 -46 +95 +86
75 -46 +95 -86
75 +46 +95 +86
−71+(83−49−93)=
-71 +83 -49 -93
71 +83 -49 -93
-71 -83 +49 +93
-71 +83 +49 +93
(71−96)−(21−36)=
71 -96 -21 -36
71 +96 -21 +36
71 -96 -21 +36
71 -96 +21 +36
−(43−89)+21=
57
67
189
199
∣23∣+∣−33∣ =
56
-10
-56
10
−∣−72∣−27=
45
-45
-99
99
(39−∣42∣)+(−42−39)=
0
-84
84
-6
−16−(−86)+79−89=
100
-100
-60
60
−28+(−44)+∣84∣=
68
12
100
-68
(−71)+(−49)−(−71)−∣−49∣
98
-98
-142
0
(−2)+(−5)=
3
−3
7
−7
(−6)+12
−6
6
18
−18
(−9)+8=
−17
1
−1
17
(−2)−(−5)=
3
−3
7
−7
(−2)−5=
3
−3
7
−7
22−30
8
−52
52
−8
5-(-4)
9
1
-1
-9
Bỏ ngoặc cho biểu thức 12-(8-10).
12+8-10
12-8+10
12-8-10
-12+8-10
TÍNH TỔNG
(768−39)−768=−38
−39
768
39
TÍNH TỔNG
(−238)−(57−238)=238
57
−57
−238
(−2)+(−5)=
3
−3
7
−7
(−6)+12
−6
6
18
−18
(−15)+(−2)=
−17
−13
17
−7
(−9)+8=
−17
1
−1
17
(−2)−(−5)=
3
−3
7
−7
(−2)−5=
3
−3
7
−7
22−30
8
−52
52
−8
Chọn khẳng định đúng.
Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.
Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.
Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.
Chọn khẳng định đúng.
Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.
Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.
Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.
Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.
(−12)+(−23)=
−35
35
−13
13
59
-49
49
-39
-74
-64
-54
-84
400
-400
0
-200
-21
21
-59
59
-110
-90
-80
-100
75 -46 -95 +86
75 -46 +95 +86
75 -46 +95 -86
75 +46 +95 +86
-71 +83 -49 -93
71 +83 -49 -93
-71 -83 +49 +93
-71 +83 +49 +93
71 -96-21-36
71 +96 -21 +36
71 -96-21 +36
71 -96 +21 +36
57
67
189
199
100
-100
-60
60
