wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUS206. Bài 8

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào về báo cáo tài chính chính xác?

a)

Chỉ lập vào cuối năm

b)

Không bắt buộc phải kiểm toán

c)

Tài liệu nội bộ nên không chia sẻ

d)

Được lập theo biểu mẫu chung của bộ Tài chính

2.

Nhận định nào chính xác?

a)

Không cần phải đọc ý kiến của kiểm toán viên.

b)

Chỉ cần tập trung đọc báo cáo tình hình tài chính

c)

Thực hiện đủ 9 bước khi đọc báo cáo tài chính

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính không quan trọng

3.

Nhận định nào về hệ số thanh toán hiện hành chính xác?

a)

Hệ số thanh toán ngắn hạn lớn hơn 1 thì tài sản ngắn hạn đủ để xử lý nợ ngắn hạn

b)

Hệ số thanh toán nhanh lớn hơn 1 thì doanh nghiệp có thể thanh toán các khoản nợ ngắn hạn đúng hạn

c)

Cả 2 đáp án chính xác

d)

Cả 2 đáp án không chính xác

4.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện cơ cấu tài sản của công ty bao gồm 400.000.000 đồng tài sản ngắn  hạn và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn, cơ cấu nguồn vốn với nợ ngắn hạn chiếm 30%. Hãy tính hệ số thanh toán ngắn hạn,

a)

1,3

b)

2

c)

0,5

d)

Không có đáp án chính xác

5.

Ngày 31/12, tài sản ngắn hạn của công ty TNHH XYZ 600.000.000 đồng trong đó giá trị hàng tồn kho là 400.000.000 đồnh, nợ ngắn hạn của doanh nghiệp là 300.000.000 đồng. Hãy tính hệ số thanh toán nhanh.

a)

2

b)

1,3

c)

0,67

d)

Không có đáp án chính xác

6.

Nhận định nào về hệ số nợ chính xác?

a)

Hệ số này lớn hơn 50% thì doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính

b)

Hệ số này lớn hơn 50% thì trong cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp, nợ được sử dụng nhiều hơn

c)

Tỷ lệ nợ cao không tốt cho doanh nghiệp

d)

Không có đáp án chính xác

7.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện cơ cấu tài sản của công ty bao gồm 400.000.000 đồng tài sản ngắn  hạn và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn, cơ cấu nguồn vốn có 450.000.000 đồng là vốn chủ sở hữu. Hãy tính hệ số nợ.

a)

40%

b)

60%

c)

55%

d)

Không có đáp án chính xác

8.

Nhận định nào về tỷ suất lãi gộp chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Tỷ suất này là thước đo quan trọng nhất để đo lường hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt

c)

.Tỷ suất này phản ánh khả năng doanh nghiệp kiểm soát giá vốn hàng bán

d)

Không có đáp án chính xác

9.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 800.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 550.000.000 đồng. Hãy tính tỷ suất lãi gộp.

a)

68,75%

b)

31,25%

c)

45,45%

d)

Không có đáp án chính xác

10.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên doanh thu ROS chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Phản ánh 100 đồng doanh thu thuần tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh 100 đồng doanh thu thuần tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt

d)

Tỷ suất này luôn dương

11.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 700.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 350.000.000, chi phí bán hàng 100.000.000 đồng, chi phí tài chính 100.000.000 đồng, chi phí lãi vay 50.000.000 đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000 đồng. Hãy tính ROS?

a)

35,7%

b)

14,3%

c)

21,4%

d)

Không có đáp án chính xác

12.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản  ROA chính xác? Chọn phương án sai:

a)

Phản ánh 100 đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh mức độ hiệu quả của việc sử dụng tài sản

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

d)

Tỷ suất này luôn dương

13.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản  ROE chính xác? Chọn phương án sai:

a)

Phản ánh 100 đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh mức độ hiệu quả của việc sử dụng tài sản

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

d)

Tỷ suất này luôn dương

14.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 900.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 650.000.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh là 200.000.000 đồng, biết tổng tài sản của doanh nghiệp là 2.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thuh nhập doanh nghiệp là 20%. Hãy tính ROA?

a)

21,9%

b)

2,5%

c)

2%

d)

Không có đáp án chính xác

15.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 800.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 500.000.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh là 150.000.000 đồng, biết vốn chỉ sở hữu của doanh nghiệp là 1.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Hãy tính hệ số ROE?

a)

12%

b)

15%

c)

24%

d)

Không có đáp án chính xác

16.

Cách tính tỷ suất sinh lời trên tài sản ROA?

a)

Lợi nhuận sau thuế chia cho tổng tài sản

b)

Lợi nhuận gộp chia cho tổng tài sản

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho tổng tài sản

d)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính chia cho tổng tài sản

17.

Cách tính tỷ suất sinh lời trên doanh thu ROS?

a)

Lợi nhuận sau thuế chia cho doanh thu thuần

b)

Lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho doanh thu thuần

d)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính chia cho doanh thu thuần

18.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là 400.000.000 đồng, hệ số nợ là 45%. Hãy tính nợ phải trả của doanh nghiệp.

a)

180.000.000 đồng

b)

327.272.727 đồng

c)

488.888.889 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

19.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện cơ cấu tài sản của công ty bao gồm 400.000.000 đồng tài sản ngắn  hạn và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn, cơ cấu nguồn vốn có 450.000.000 đồng là vốn chủ sở hữu. Hãy tính hệ số nợ.

a)

40%

b)

60%

c)

55%

d)

Không có đáp án chính xác

20.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 800.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 550.000.000 đồng. Hãy tính tỷ suất lãi gộp.

a)

68,75%

b)

31,25%

c)

45,45%

d)

Không có đáp án chính xác

21.

Nhận xét nào về hệ số nợ chính xác?

a)

Hệ số này lớn hơn 50% thì doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính

b)

Hệ số này lớn hơn 50% thì trong cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp, nợ được sử dụng nhiều hơn

c)

Tỷ lệ nợ cao không tốt cho doanh nghiệp

d)

Không có đáp án chính xác

22.

Bảng cân đối kế toán của công ty TNHH XYZ thể hiện tổng giá trị tài sản là 1.000.000.000 đồng trong đó tiền và các khoản tương đương tiền chiếm 10%, tài sản dài hạn là 45%, hàng tồn kho chiếm 30%, tỷ lệ nợ ngắn hạn trong tổng nguồn vốn là 35%. Hãy tính hệ số thanh toán nhanh.

a)

0,86

b)

1,57

c)

0,1

d)

0,71

23.

Ngày 31/12, tài sản ngắn hạn của công ty TNHH XYZ 600.000.000 đồng trong đó giá trị hàng tồn kho là 400.000.000 đồnh, nợ ngắn hạn của doanh nghiệp là 300.000.000 đồng. Hãy tính hệ số thanh toán nhanh.

a)

2

b)

1.3

c)

0.67

d)

Không có đáp án nào chính xác

24.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện cơ cấu tài sản của công ty bao gồm 400.000.000 đồng tài sản ngắn hạn và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn, cơ cấu nguồn vốn với nợ ngắn hạn chiếm 30%. Hãy tính hệ số thanh toán ngắn hạn

a)

1.3

b)

2

c)

0.5

d)

Không có đáp án chính xác

25.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện giá trị tài sản ngắn hạn là 500.000.000 đồng tương đương 65% giá trị tài sản, tỷ lệ nợ ngắn hạn là 45% nguồn vốn của doanh nghiệp. Tính hệ số thanh toán ngắn hạn. 

a)

1.44

b)

1.22

c)

1.18

d)

Không có đáp án nào chính xác

26.

Nhận định nào về hệ số vòng quay hàng tồn kho chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Vòng quay càng dài, số ngày một vòng quay hàng tồn kho tăng lên

b)

Vòng quay càng dài, số ngày một vòng quay hàng tồn kho giảm xuống

c)

Vòng quay càng dài, hàng hóa được tiêu thụ nhanh

d)

Vòng quay càng dài, hàng hóa được tiêu thụ chậm

27.

Nhận định nào về hệ số vòng quay các khoản phải thu chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Vòng quay càng dài, số kỳ thu tiền bình quân tăng lên

b)

Vòng quay càng dài, số kỳ thu tiền bình quân giảm xuống

c)

Vòng quay càng dài, rủi ro càng lớn

d)

Vòng quay càng dài, rủi ro càng nhỏ

28.

Cách tính hệ số thanh toán ngắn hạn?

a)

Nợ phải trả chia cho tổng tài sản

b)

Nợ ngắn hạn chia cho tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn

d)

Tổng tài sản chia cho nợ ngắn hạn

29.

ROA = 8% điều này có ý nghĩa gì

a)

100 đồng tài sản tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

b)

100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

c)

100 đồng Nợ phải trả tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

d)

100 đồng tài sản tạo ra 8 đồng lợi nhuận trước thuế

30.

ROE = 8% điều này có ý nghĩa gì

a)

100 đồng tài sản tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

b)

100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

c)

100 đồng Nợ phải trả tạo ra 8 đồng lợi nhuận sau thuế

d)

100 đồng tài sản tạo ra 8 đồng lợi nhuận trước thuế

31.

ROS = 28% điều này có ý nghĩa gì

a)

100 đồng tài sản thu về 28 đồng lợi nhuận sau thuế

b)

100 đồng vốn chủ sở hữu thu về 28 đồng lợi nhuận sau thuế

c)

100 đồng doanh thu thu về 28 đồng lợi nhuận sau thuế

d)

100 đồng tài sản thu về 28 đồng lợi nhuận trước thuế