wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học quốc tế

Total questions: 15

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là một phần của trang web chứa định dành giao thức và tên tài nguyên?

a)

Trình đơn điều hướng (Navigation menu)

b)

Thanh tìm kiếm (Search bar)

c)

Trang About Us

d)

URL

2.

Giao thức (Protocol) nào sau đây được sử dụng để truyền thông tin một cách an toàn qua Internet?

a)

HTTPS

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

HTTP

3.

Tùy chọn nào sau đây là hai công cụ tăng cường bảo mật cho nhân viên làm việc từ xa? (Chọn hai)

a)

Email

b)

Skype

c)

Phần mềm chống vi-rút

d)

Firewall

e)

Twitter

4.

Junk email là gì?

a)

Tin nhắn email cũ đang chờ để được lưu trữ

b)

Email không mong muốn, gửi tới bạn để cố gắng chào bán cho bạn một thứ gì đó

c)

Bất kỳ email nào bạn không muốn đọc

d)

Email về cách sử dụng phần cứng máy tính

5.

sắp xếp tương xứng từng thuật ngữ với định nghĩa chính xác của nó. the following

a)

Cho phép người dùng truy cứu (retrace) các bước của họ trên một trang web

1.

Breadcrumb

b)

Công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet tới người dùng

2.

ISP

c)

Tập tin văn bản nhỏ ghi lại hoạt động của người dùng trên trang web.

3.

Cookie

d)

Ngôn ngữ được sử dụng để tạo các trang web

4.

HTML

6.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt

7.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt

8.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt

9.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt

10.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt

11.

sắp xếp tương xứng từng thuật ngữ với định nghĩa chính xác của nó. the following

a)

Cho phép người dùng truy cứu (retrace) các bước của họ trên một trang web

1.

Breadcrumb

b)

Công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet tới người dùng

2.

ISP

c)

Tập tin văn bản nhỏ ghi lại hoạt động của người dùng trên trang web.

3.

Cookie

d)

Ngôn ngữ được sử dụng để tạo các trang web

4.

HTML

12.

sắp xếp tương xứng từng thuật ngữ với định nghĩa chính xác của nó. the following

a)

Cho phép người dùng truy cứu (retrace) các bước của họ trên một trang web

1.

Breadcrumb

b)

Công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet tới người dùng

2.

ISP

c)

Tập tin văn bản nhỏ ghi lại hoạt động của người dùng trên trang web.

3.

Cookie

d)

Ngôn ngữ được sử dụng để tạo các trang web

4.

HTML

13.

sắp xếp tương xứng từng thuật ngữ với định nghĩa chính xác của nó. the following

a)

Cho phép người dùng truy cứu (retrace) các bước của họ trên một trang web

1.

Breadcrumb

b)

Công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet tới người dùng

2.

ISP

c)

Tập tin văn bản nhỏ ghi lại hoạt động của người dùng trên trang web.

3.

Cookie

d)

Ngôn ngữ được sử dụng để tạo các trang web

4.

HTML

14.

sắp xếp tương xứng từng thuật ngữ với định nghĩa chính xác của nó. the following

a)

Cho phép người dùng truy cứu (retrace) các bước của họ trên một trang web

1.

Breadcrumb

b)

Công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet tới người dùng

2.

ISP

c)

Tập tin văn bản nhỏ ghi lại hoạt động của người dùng trên trang web.

3.

Cookie

d)

Ngôn ngữ được sử dụng để tạo các trang web

4.

HTML

15.

Kết nối thích hợp các thuật ngữ với định nghĩa. Lưu ý: không phải tất cả các thuật ngữ đều được dùng.

a)

Được sử dụng để theo dõi hoạt động của người dùng trên các trang web

1.

Cookie

b)

Một công ty cung cấp kết nối với Internet.

2.

ISP

c)

Ngôn ngữ định nghĩa cấu trúc của trang web.

3.

HTML

d)

Định nghĩa

4.

HTTP

e)

Thuật ngữ

5.

Bộ nhớ cache của trình duyệt