wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICDL _ Module 5 _ P7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng nào là dấu hiệu của một trang web an toàn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nhấp chuột vào vị trí nào để mở ứng dụng trình duyệt web

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Vị trí nào trình duyệt dùng để nhập địa chỉ trang web?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong địa chỉ trang web xác định bởi khu vực địa lý, mã quốc gia có bao nhiêu chữ cái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đáp án nào là một cửa sổ nhỏ xuất hiện ở đầu trang web, thường hiển thị một quảng cáo?

a)

Chứng chỉ số (Digital Certificate)

b)

Dấu trang (Bookmark)

c)

Bản ghi (Cookies)

d)

Cửa sổ (Pop-up)

6.

Hành động nào nằm ngoài nguyên tắc bảo mật dữ liệu?

a)

Đảm bảo độ chính xác của thông tin

b)

Chia sẻ thông tin với bên thứ ba

c)

Bảo mật thông tin

d)

Chỉ sử dụng thông tin cho các mục đích chính đáng

7.

Hành động nào là cách bảo vệ bản thân bạn trên mạng trực tuyến?

a)

Cung cấp số điện thoại di động cho người lạ

b)

Luôn luôn đăng xuất khỏi trang web mỗi khi rời khỏi máy tính

c)

Không kiểm tra trang web mua sắm trực tuyến có an toàn hay không

d)

Vô hiệu hóa phần mềm diệt virus khi duyệt web

8.

Đáp án nào Mô tả đúng nhất về thuật ngữ VoIP (Voice over Internet Protocol)?

a)

Mua hàng và dịch vụ trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn văn bản qua internet

c)

Gọi điện thoại qua internet

d)

Kết nối thông qua các trang mạng xã hội

9.

Điều nào sau đây miêu tả đúng nhất về siêu liên kết (hyperlink)?

a)

Một biến thể của HTTP cho phép mã hóa tài liệu trong Internet

b)

Một đoạn văn bản trong web có thể điều hướng người dùng đến một trang web khác

c)

Trang đầu tiên được hiển thị mỗi khi trình duyệt web khởi động

d)

Dịch vụ kết nối người dùng với internet

10.

Đối tượng nào có khả năng chứa phần mềm độc hại?

a)

tường lửa

b)

chữ ký thư điện tử

c)

chứng chỉ số (Digtal certificate)

d)

Tệp đính kèm email

11.

Đáp án nào Mô tả một trang web dành cho đối tượng dưới 10 tuổi?

a)

Trang web có phông chữ nhỏ và nội dung phức tạp

b)

Trang web sử dụng ngôn từ chính quy và phông chữ nhỏ

c)

Trang web có màu sắc rực rỡ và có nhiều hình hoạt họa

d)

Trang web có tính năng nhắn tin trò chuyện mà không bị kiểm duyệt

12.

Loại tệp tin nào có thể bị chặn bởi nhà cung cấp dịch vụ email?

a)

Tệp tin thực thi

b)

Tệp tin văn bản

c)

Tập tin PDF

d)

Tệp tin được mã hóa

13.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

14.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị đầu cuối

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

15.

Hãy chọn các phương án đúng: Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Thuận lợi cho việc sả chữa

16.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

17.

Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

18.

Inernet có những đặc điểm chính nào? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

e)

Tính không chủ sở hữu

19.

Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài.

b)

Nghe nhạc, xem phim trực tuyến.

c)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe.

d)

Tìm kiếm tư liệu học tập.

e)

Gửi thư điện tử

20.

Em hãy chọn phương án đúng nhất:

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

21.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

23.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

24.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

25.

Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://shopee.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

26.

Mạng Internet là sở hữu của …………

a)

các công ty

b)

nhóm

c)

chung

d)

cá nhân

27.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

28.

Câu nào SAI khi nói về đặc điểm của của mạng Internet:

a)

Quy mô lớn trên toàn thế giới

b)

Các máy tính đều bình đẳng trên Internet

c)

Có máy chủ, máy trạm; máy chủ có quyền quyết định chia sẻ tài nguyên mạng  

d)

Là của chung, không ai sở hữu

29.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Thư điện tử là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

31.

Dịch vụ nào không có trên Internet:

a)

Tra cứu thông tin

b)

Thư điện tử

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khai thác thông tin trên web

32.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

33.

Khi đặt vé xem một chương trình ca nhạc trên Internet, em có thể sử dụng loại dịch vụ nào?

a)

Thương mại điện tử

b)

Hội thảo trực tuyến

c)

Thư điện tử

d)

Đến quầy vé  

34.

Dịch vụ nào của internet được nhiều người sử dụng nhiều nhất để xem thông tin?

a)

Tổ chức và khai thác thông tin trên web         

b)

Thư điện tử

c)

Thương mại điện tử

d)

Hội thảo trực tuyến

35.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

36.

Khi đặt mua bộ quần áo qua Internet, em đã sử dụng loại dịch vụ nào?

a)
  • Tổ chức và khai thác thông tin trên Web

b)
  • Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)
  • Thương mại điện tử

d)
  • Cả ba đáp án trên

37.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)
  • Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)
  • Các từ khóa liên quan đến trang web

c)
  • Địa chỉ của trang web

d)
  • Bản quyền

38.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)
  • Hội thảo trực tuyến

b)
  • Đào tạo qua mạng

c)
  • Thương mại điện tử

d)
  • Tất cả các đáp án trên.

39.

Câu nào sai khi nói về đặc điểm của của mạng Internet:

a)
  • Quy mô lớn trên toàn thế giới

b)
  • Các máy tính đều bình đẳng trên Internet

c)
  • Có máy chủ, máy trạm; máy chủ có quyền quyết định chia sẻ tài nguyên mạng  

d)
  • Là của chung, không ai sở hữu

40.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)
  • Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)
  • Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)
  • Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)
  • Wi-Fi

41.
  • Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)
  • TCP

b)
  • IP

c)
  • ISP

d)
  • TCP/IP

42.

Nhấp chuột vào vị trí nào để xem trước khi in (print Preview) thư “congratulation”?

a)

Tab File

b)

Tab Message

43.

Nhấp chuột vào vị trí nào để tạo chữ ký email?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nhấp chuột vào vị trí nào để mở tệp đính kèm?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhấp chuột vào vị trí nào để trả lời thư tới tất cả người nhận khác trong thư “congratulation”?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nhấp vào vị trí nào để gửi thư "Meeting"?

a)

Send

b)

To

c)

Cc

d)

Bcc

47.

Nhấp chuột vào vị trí nào để tạo thư mới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Nhấp chuột vào vị trí nào để dừng Tải trang web (mà không đóng trình duyệt)?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhấp chuột vào vị trí nào để chuyển về trang web đã truy cập trước đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Nhấp chuột vào vị trí nào  để chỉnh sửa tìm kiếm cho phép hiển thị kết quả bằng tiếng Pháp (French)?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bạn muốn thực hiện Tìm kiếm bằng cách sử dụng từ khóa “computer service support”

Nhấp chuột vào vị trí nào để nhập từ khóa?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhấp chuột vào vị trí nào để thêm đánh dấu trang (bookmark) vào thư mục Favorites có tên là “Museum”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Nhấp chuột vào vị trí nào để tạo một thư mục Đánh dấu trang (bookmark folder)?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhấp chuột vào vị trí nào để xóa Đánh dấu trang (Bookmark) trong thư mục “work”?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhấp chuột vào vị trí nào để tải tệp tin ”Survey Results.pdf” từ trang web hiện tại?

a)

Open

b)

Open in new tab

c)

Open in new Window

d)

Save target as..

56.

Em hãy cho biết số 1 có ý nghĩa gì?

a)

Đến người nhận chính

b)

tiêu đề thư

c)

Nội dung thư

d)

Người nhận mà không biết người gửi chính

57.

Em hãy cho biết số 2 có ý nghĩa gì?

a)

Đến người nhận chính

b)

tiêu đề thư

c)

Nội dung thư

d)

Người nhận mà không biết người gửi chính

58.

Em hãy cho biết số 3 có ý nghĩa gì?

a)

Đến người nhận chính

b)

tiêu đề thư

c)

Nội dung thư

d)

Người nhận mà không biết người gửi chính

59.

Em hãy cho biết số 4 có ý nghĩa gì?

a)

Đến người nhận chính

b)

tiêu đề thư

c)

Nội dung thư

d)

Người nhận mà không biết người gửi chính