wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng trung cơ bản

Total questions: 258

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

xin chào trong tiếng trung là gì

a)

nǐ hǎo

b)

xiè xie

c)

toilets

d)

ni hao

2.

xiè xie

là gì?

a)

thanks teacher

b)

hi

c)

cảm ơn

d)

xie xie

3.

bú kè qi

là gì

(a)  

4.

duì bu qǐ

là gì

(a)  

5.

méi guān xi

là gì

a)

không sao đâu

b)

tôi ủn

c)

i'm okay

d)

dom dom yes yes

6.

chào buổi sáng là gì

a)

méi guān xi

b)

zǎo shàng hǎo

c)

wăn shàng hǎo

d)

duì bu qǐ

7.

chào buổi tối là gì

a)

nǐ hǎo

b)

bú kè qi

c)

méi guān xi

d)

wǎn shàng hǎo

8.

zài jiàn

là gì

(a)  

9.

wǎn ān

là gì

a)

chúc toi lét ngon

b)

chúc dậy sớm

c)

chúc ngủ ngon

d)

bye bye bye bye

10.

tôi trong tiếng trung là gì

a)

ni

b)


c)

wo

d)

nao

11.

bạn trong tiếng trung là gì

a)

wo

b)

Ni

c)

d)

hao

12.

bố trong tiếng trung là gì?

a)

Bàba

b)

Baba

c)

skibidi toi let

13.

Māmā là gì

(a)  

14.

Gēgē là gì

(a)  

15.

Jiějiě là gì

(a)  

16.

em trai là gì

a)

Dìdì

b)

Gēgē

c)

Jiějiě

d)

didđi

17.

Mèimei là gì

a)

anh trai

b)

em trai

c)

em gái

d)

chị gái

18.

gia đình là gì

a)

xiè xie

b)

jiātính

c)

jiārén

19.

Wǒ ài nǐ

có nghĩa là gì

(a)  

20.

vẽ 1 bông hoa

21.

bài thi này dễ không

a)

dễ (easy)

b)

khó (hard)

22.

xin chào tiếng trung là gì

a)

你好

b)

伯伯

c)

阿姨

d)

23.

số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

shi

b)

si

c)

zhi

d)

chi

24.

con vật này trong tiếng trung đọc là gì

a)

xiao gou

b)

xiao mao

c)

xiao tu

d)

xiao ma

25.

chọn câu trả dịch đúng cho câu sau:

wo liu sui 我六岁

a)

tôi 6 tuổi

b)

tôi 5 tuổi

c)

tôi 10 tuổi

d)

tôi là Lan

26.

số 5 trong tiếng trung viết là

a)

b)

c)

d)

27.

câu nào có ý nghĩa là : đây là bố của tôi

a)

zhe shi wo mama

b)

zhe shi wo baba

c)

zhe shi wo gege

d)

zhe shi wo bo bo

28.

số 4

a)

b)

c)

d)

29.

kan zou là gì

a)

nhìn sang lên

b)

nhìn sang trái

c)

nhìn sang phải

d)

nhìn xuống dưới

30.

kan you là gì

a)

nhìn sang trái

b)

nhìn sang phải

31.

deng deng là gì

a)

đợi

b)

waite

c)

đị đã

32.

tong gou là gì

a)

đi lại

b)

pépi

c)

crossin

d)

đi qua

33.

shēngqì là gì

a)

tức giận

b)

vui

c)

đói

34.

è là gì

a)

đói

b)

mệt

c)

khát

35.

kě là gì

(a)  

36.

gāoxìng là gì

a)

buồn ngủ

b)

buồn

c)

vui

d)

mệt

37.

kùn là gì

a)

thức giấc

b)

buồng ngủ

c)

buồn ngủ

d)

buồn vui lẫn lộn

38.

mệt trong tiếng trung là gì

a)

lùi

b)

lei

c)

lèi

39.

shāngxīn là gì

a)

toilet

b)

tức giận

c)

buồn

40.

Lǜdēng là gì

a)

đèn vàng

b)

đèn đỏ

c)

đèn xanh

d)

đèn hồng

41.

Hóng dēng là gì

(a)  

42.

ni tàotai la

a)

tôi thua rồi

b)

bạn thua rồi

c)

tôi rồi

43.

wo yíng la

a)

tôi thắng rồi

b)

tôi thua rồi

c)

tôi toilet rồi

44.

cũng vậy trong tiếng trung là gì

a)

ye zou

b)

eý zou

45.

zou cai

a)

ăn nấu

b)

nấu ăn

c)

nấu cốm

46.

hua huar

a)

hội hoa

b)

hội ngộ

c)

hội họa

d)

vẽ vời

47.

kai che

a)

like like

b)

lái xe

c)

lài lái

d)

xé lai

48.

jie shu là gì

(a)  

49.

su là gì

a)

sác

b)

sách

c)

sếch

50.

qing sao là gì

(a)  

51.

on the hill in chinese

a)

shanpo shang

b)

shanp shang

52.

zhuozi là gì

(a)  

53.

quả táo là gì

a)

ping gau

b)

ping gou

c)

pingchiling

54.

hezi là gì

(a)  

55.

ji dan

a)

quả lê

b)

quả khế

c)

quả trứng

56.

hen gao xing ren shi ni

a)

nay bạn như thế nào

b)

bạn còn ổn không

c)

bạn khỏe không

d)

bạn ỏn không

57.

wu yún là gì

a)

mây đen

b)

mây dan

c)

mây đên

d)

mây xấu

58.

qi là gì

a)

windy

b)

gió nhẹ nhàng tôi ngỡ trời xuân,...

c)

gió

59.

feng- shan-dian là gì

a)

sét-nổi lên-đánh

b)

nổi lên- sét- đánh

c)

đánh- sét -nổi lên

d)

nổi lên- sét- đá

60.

nongmin là gì

a)

nô tì

b)

nông nô

c)

nông dân

d)

chủ nô

61.

"Xià yǔ le" là gì

a)

gió rơi

b)

mưa ngẵ

c)

mưa rơi

62.

yún là gì

a)

mây!!!!!1

b)

mây

c)

đám bạn

d)

bầu trời

63.

xăduo là gì (vietnamese)

a)

many

b)

much

c)

nhiều

d)

ít

64.

hăo de là gì

(a)  

65.

dòu là gì

a)

đậu

b)

me

c)

ớt

66.

yáng cóng là gì

a)

cà rốt

b)

tỏi

c)

đậu

d)

ớt

67.

hú luó bo là gì

a)

cà tím

b)

cà chua

c)

cà rốt

68.

tu dòu là gì

(a)  

69.

mógu

(a)  

70.

tongié là gì

a)

quả cà rốt

b)

quả ớt

c)

quả tỏi

d)

quả cà chua

71.

tuyết là gì

a)

Xue

b)

Xuě

c)

Xuă

d)

Xaě

72.

Wù là gì

(a)  

73.

How to say "my home" ?

a)

wo de jiā

b)

ni de jiā

c)

他 的 家

74.

"jiārén" means?

a)

family

b)

home

c)

people

d)

housewife

75.

How to say "your family" ?

a)

ni de jiārén

b)

jiārén de jiārén

c)

wo de jiārén

76.

How to say "his mom" ?

a)

Tā baba

b)

Tā māmā

c)

Tā didi

77.

How to say "This is my mum."

a)

Zhè shì wǒ de ba ba

b)

Zhè shì wǒ de māmā

78.

How to say "That is my dad."

a)

Zhè shì wǒ de gege

b)

Zhè shì wǒ de baba

79.

How to say "Dad is my family."

a)

Bàba shì wǒ de jiārén

b)

Bàba shì ni de jiārén

80.

"We are one family."

a)

Wǒmen shì yījiā rén.

b)

Wǒmen shì jiārén.

81.

what is 一?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

what is 二?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

what is 三?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

what is 四?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

what is 五?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

86.

what is 六?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

87.

what is 七?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

e)

4

88.

what is 八?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

89.

what is 九?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

90.

what is 十?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

e)

11

91.

Bufalo là con gì?

a)

Con cáo

b)

Con mèo

c)

Con bò

d)

Con trâu

92.

Listen là gì?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

93.

Apple là gì?

a)

Giá sách

b)

Màu nâu

c)

Quả táo

d)

Quả chuối

94.

Dryer là gì?

a)

Cửa ra vào

b)

Máy sấy

c)

Giáo viên

d)

Cửa sổ

95.

Cooker là gì

a)

y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kiến trúc sư

d)

Đầu bếp

96.

Lolipop là gì?

a)

Cặp sách

b)

Kẹo mút

c)

Cờ vua

d)

Nhảy

97.

I đi với ….

a)

Am

b)

is

c)

Are

98.

monkey 🙉 là gì?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Khỉ

d)

Gấu

99.

Police là gì?

a)

Cảnh sát

b)

Con chó

c)

Cửa ra vào

d)

Con khỉ

100.

Monitor là gì?

a)

Học sinh

b)

Giờ ra chơi

c)

Bài tập

d)

Lớp trưởng

101.

hoàn thành, hoàn thiện

(a)  

102.

khóc

(a)  

103.

bắt đầu

(a)  

104.

chơi

(a)  

105.

thích

(a)  

106.

đỗ ( kỳ thi)

(a)  

107.

lo lắng

(a)  

108.

quyết định

(a)  

109.

quyết định

(a)  

110.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

111.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

112.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

113.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

114.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

115.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

116.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

117.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

118.

" Lớp học " là?

(a)  

119.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

120.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

121.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

122.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

123.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

124.

What is this?

(a)  

125.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

126.

What is this?

(a)  

127.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

128.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

129.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

130.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

131.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

132.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

133.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?

today / is / to be / warm / The weather / supposed

(a)  

134.

Tìm từ khác loại?

a)

Modern

b)

Sandwich

c)

Pizza

d)

Pastry

135.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

136.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

137.

This is a animal ?

a)

Yes

b)

No

138.

We can sing a song with our …

a)

mouth

b)

eyes

c)

nose

d)

hand

139.

His father works in the sea. He is a …

a)

farmer

b)

fisherman

c)

doktor

d)

mechanic

140.

Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.

a)

drinks

b)

fruits

c)

foods

d)

vegetables

141.
a)
Healthy
b)
Unhealthy
142.

How often ______ you have English lessons?

a)

are

b)

got

c)

do

d)

is

143.

......... you like salad?

a)

Do

b)

Does

c)

Did

144.

....... he like bananas?

a)

Does

b)

Did

c)

Do

145.

We ________ our teeth after wake up.

a)

clean

b)

are clean

c)

cleaning

d)

cleans

146.

What is the past of eat?

a)

eaten

b)

eated

c)

ate

d)

eat

147.

nervous trong tiếng việt là gì

a)

ngoại ngữ

b)

ngại ngùng

c)

toilet

d)

kind

148.

cái đục trong tiếng anh là gì

(a)  

149.

vải để điêu khắc là gì

a)

fapric

b)

fear

c)

fabric

d)

toilets skibidi

150.

màu xanh siêu biển trong tiếng anh là gì

(a)  

151.

pallete là gì

(a)  

152.

pitcher là gì

a)

người chuyền banh

b)

người ném đá

153.

người đá bóng là gì

(a)  

154.

catcher là gì

a)

người catch bóng

b)

người bắt đá

c)

người bắt bóng

155.

người phòng ngự ngoài sân là gì

(a)  

156.

tàn nhẫn là gì

a)

cruel

b)

crual

c)

crael

157.

từ đồng nghĩ với cruel là gì

(a)  

158.

cho mượn là gì

(a)  

159.

absent là gì

a)

vắng nhà

b)

vắng mặt

c)

vắng lớp

d)

vắng học

160.

oblong là gì

a)

thong dài

b)

thuông dài

c)

to dài

161.

Đường dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

Suger

b)

Sugar

162.

Trái bóng là gì vậy?

a)

bell

b)

ball

c)

boll

d)

bals

163.

same trong tiếng Việt là gì

a)

Tương tự

b)

Tự tin

c)

chăm chỉ

164.

Tôi yêu bạn

(Dịch sang tiếng Việt)

(a)  

165.

oyb

Hãy xắp xếp theo thứ tự từ "trai"

[Vì dụ như: uqiizzz xếp thành quizziz]

(a)  

166.

panda là gì

a)

gấu trúc

b)

gấu bắc cực

c)

gấu nâu

167.

Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"

a)

noisy

b)

hard

c)

quiet

168.

Tìm từ trái nghĩa với "hard"

a)

difficult

b)

easy

c)

time-consuming

169.

Tìm từ trái nghĩa với "boring"

a)

tired

b)

sleepy

c)

exciting

170.

Tìm từ trái nghĩa với "forget"

a)

forgot

b)

remember

c)

don't remember

171.

Tìm từ trái nghĩa với "traditional"

a)

modern

b)

cultural

c)

ancient

172.

Tìm từ trái nghĩa với "majority"

a)

minority

b)

majority

c)

minor

173.

Duong doesn’t …………………... playing football.

He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.

a)

like - listening - doing

b)

like/ enjoy/ fancy - listening - visiting

c)

like - visiting - listening

174.

Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.

a)

forget

b)

remember

c)

forgot

175.

Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.

a)

flying

b)

fly

c)

flying/ to fly

176.

My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.

a)

mind - doing/ to do

b)

mind - doing

c)

mind - do

177.

The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.

a)

play

b)

playing/ to play

c)

played

178.

On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)

a)

late

b)

later

c)

lately

179.

In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)

a)

more

b)

much

c)

moreover

180.

We speak English ….………………… now than last year. (fluent)

a)

fluenter

b)

more fluently

c)

more fluent

181.

You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)

a)

best

b)

gooder

c)

better

182.

Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)

a)

more simply

b)

more simple

c)

simple

183.

Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"

a)

noisy

b)

hard

c)

quiet

184.

Tìm từ trái nghĩa với "hard"

a)

difficult

b)

easy

c)

time-consuming

185.

Tìm từ trái nghĩa với "boring"

a)

tired

b)

sleepy

c)

exciting

186.

Tìm từ trái nghĩa với "forget"

a)

forgot

b)

remember

c)

don't remember

187.

Tìm từ trái nghĩa với "traditional"

a)

modern

b)

cultural

c)

ancient

188.

Tìm từ trái nghĩa với "majority"

a)

minority

b)

majority

c)

minor

189.

Duong doesn’t …………………... playing football.

He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.

a)

like - listening - doing

b)

like/ enjoy/ fancy - listening - visiting

c)

like - visiting - listening

190.

Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.

a)

forget

b)

remember

c)

forgot

191.

Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.

a)

flying

b)

fly

c)

flying/ to fly

192.

My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.

a)

mind - doing/ to do

b)

mind - doing

c)

mind - do

193.

The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.

a)

play

b)

playing/ to play

c)

played

194.

On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)

a)

late

b)

later

c)

lately

195.

In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)

a)

more

b)

much

c)

moreover

196.

We speak English ….………………… now than last year. (fluent)

a)

fluenter

b)

more fluently

c)

more fluent

197.

You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)

a)

best

b)

gooder

c)

better

198.

Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)

a)

more simply

b)

more simple

c)

simple

199.

viết câu thành tiếng anh: "nước rất trong"

(a)  

200.

needle là gì

a)

cây trúc

b)

cây roi

c)

cây tre

d)

cây tăm

201.

she is sewwing a scaft có nghĩa là gì

a)

cô ấy đang may 1 cái khăn quàng

b)

cô ấy đang ăn 1 cái khăn quàng

c)

cô ấy đang may mọt cái khăn quàng

202.

ngáp trong tiếng anh là gì

(a)  

203.

kể từ khi là gì

a)

sence

b)

since

c)

si từ khi

d)

sice

204.

blade là gì

a)

toughe

b)

skibidi toilet

c)

lưỡi miệng

d)

lưỡi dao

205.

luật lệ trong tiếng anh là gì

a)

ru le

b)

luat les

c)

rule

d)

ruler

206.

lobster là gì

a)

tôm sì tupid

b)

tôm hùng

c)

tôm nùng

d)

shrimp paste

207.

vô lăng trong tiếng anh là gì

(a)  

208.

trimmed là gì c

a)

cát tỉa

b)

cắt tỉa

c)

tỉa

d)

làm gọn cỏ

209.

compine harvester la gi

a)

xe gạt lúa

b)

xe ăn lúa

c)

xem lấy láu

210.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   two ears.

211.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

212.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

213.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

214.

The Apple (a)   red color.

Quả táo có màu đỏ

215.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

216.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

You (a)   two teddy bears.

217.

He / She / It đi cùng

a)

Have

b)

Has

218.

I have two balls

a)

Tôi có hai con búp bê

b)

Tôi có hai quả bóng

219.

I have eight erasers

a)

Tôi có tám cục tẩy

b)

Tôi có sáu cục tẩy

220.

Từ nào sai:

I has a notebook

a)

has

b)

a

c)

notebook

221.

Từ nào sai:

She have an apple

a)

have

b)

an

c)

apple

222.

Từ nào sai:

I has a doll

a)

has

b)

two

c)

doll

223.

Lan (a)   one nose.

224.

It (a)   red color.

Nó có màu đỏ

225.

Bạn có rất nhiều đồ chơi

a)

You have many toys

b)

You has many toys

226.

I ........ : tôi có

a)

have

b)

has

227.

You ........ : bạn có

a)

have

b)

has

228.

She .......: cô ấy có

a)

have

b)

has

229.

He ......... : anh ấy có

a)

have

b)

has

230.

It ........ : nó có

a)

have

b)

has

231.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   two ears.

232.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

233.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

234.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

235.

The Apple (a)   red color.

Quả táo có màu đỏ

236.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

237.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

You (a)   two teddy bears.

238.

He / She / It đi cùng

a)

Have

b)

Has

239.

I have two balls

a)

Tôi có hai con búp bê

b)

Tôi có hai quả bóng

240.

I have eight erasers

a)

Tôi có tám cục tẩy

b)

Tôi có sáu cục tẩy

241.

Từ nào sai:

I has a notebook

a)

has

b)

a

c)

notebook

242.

Từ nào sai:

She have an apple

a)

have

b)

an

c)

apple

243.

Từ nào sai:

I has a doll

a)

has

b)

two

c)

doll

244.

Lan (a)   one nose.

245.

It (a)   red color.

Nó có màu đỏ

246.

Bạn có rất nhiều đồ chơi

a)

You have many toys

b)

You has many toys

247.

I ........ : tôi có

a)

have

b)

has

248.

You ........ : bạn có

a)

have

b)

has

249.

She .......: cô ấy có

a)

have

b)

has

250.

He ......... : anh ấy có

a)

have

b)

has

251.

It ........ : nó có

a)

have

b)

has

252.

do pattery là gì

(a)  

253.

bạt nhún là gì

(a)  

254.

thuộc về thể dục là gì

(a)  

255.

S +V + ... + things
điền vào trống

(a)  

256.

đâu là công thức của "dùng 1 cái gì đó để làm gì đó"

a)

S + V + WITH +THINGS

b)

S + V + WITH + place

c)

S+USE+THINGS+ to + V + O

d)

S+USE+v+ to + things + O

257.

S + V + with + some body là công thức của gì

a)

đi hoặc tham gia nơi nào đó với ai đó

b)

đi hoặc tham gia việc gì đó với ai đó

c)

S + V + WITH +THINGS

d)

đi hoặc tham gia việc gì đó với gia đình

258.

turnip là gì

a)

củ cải đỏ

b)

củ cải tím

c)

củ cải xanh

d)

củ khoai lang