Font size
Worksheetstiếng trung cơ bản
Total questions: 258
Worksheet time: 3hrs 45mins
xin chào trong tiếng trung là gì
nǐ hǎo
xiè xie
toilets
ni hao
xiè xie
là gì?
thanks teacher
hi
cảm ơn
xie xie
bú kè qi
là gì
(a)
duì bu qǐ
là gì
(a)
méi guān xi
là gì
không sao đâu
tôi ủn
i'm okay
dom dom yes yes
chào buổi sáng là gì
méi guān xi
zǎo shàng hǎo
wăn shàng hǎo
duì bu qǐ
chào buổi tối là gì
nǐ hǎo
bú kè qi
méi guān xi
wǎn shàng hǎo
zài jiàn
là gì
(a)
wǎn ān
là gì
chúc toi lét ngon
chúc dậy sớm
chúc ngủ ngon
bye bye bye bye
tôi trong tiếng trung là gì
ni
Wǒ
wo
nao
bạn trong tiếng trung là gì
wo
Ni
Nǐ
hao
bố trong tiếng trung là gì?
Bàba
Baba
skibidi toi let
Māmā là gì
(a)
Gēgē là gì
(a)
Jiějiě là gì
(a)
em trai là gì
Dìdì
Gēgē
Jiějiě
didđi
Mèimei là gì
anh trai
em trai
em gái
chị gái
gia đình là gì
xiè xie
jiātính
jiārén
Wǒ ài nǐ
có nghĩa là gì
(a)
vẽ 1 bông hoa

bài thi này dễ không
dễ (easy)
khó (hard)
xin chào tiếng trung là gì
你好
伯伯
阿姨
他
số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào
shi
si
zhi
chi
con vật này trong tiếng trung đọc là gì
xiao gou
xiao mao
xiao tu
xiao ma
chọn câu trả dịch đúng cho câu sau:
wo liu sui 我六岁
tôi 6 tuổi
tôi 5 tuổi
tôi 10 tuổi
tôi là Lan
số 5 trong tiếng trung viết là
五
六
七
八
câu nào có ý nghĩa là : đây là bố của tôi
zhe shi wo mama
zhe shi wo baba
zhe shi wo gege
zhe shi wo bo bo
số 4
六
四
九
十
kan zou là gì
nhìn sang lên
nhìn sang trái
nhìn sang phải
nhìn xuống dưới
kan you là gì
nhìn sang trái
nhìn sang phải
deng deng là gì
đợi
waite
đị đã
tong gou là gì
đi lại
pépi
crossin
đi qua
shēngqì là gì
tức giận
vui
đói
è là gì
đói
mệt
khát
kě là gì
(a)
gāoxìng là gì
buồn ngủ
buồn
vui
mệt
kùn là gì
thức giấc
buồng ngủ
buồn ngủ
buồn vui lẫn lộn
mệt trong tiếng trung là gì
lùi
lei
lèi
shāngxīn là gì
toilet
tức giận
buồn
Lǜdēng là gì
đèn vàng
đèn đỏ
đèn xanh
đèn hồng
Hóng dēng là gì
(a)
ni tàotai la
tôi thua rồi
bạn thua rồi
tôi rồi
wo yíng la
tôi thắng rồi
tôi thua rồi
tôi toilet rồi
cũng vậy trong tiếng trung là gì
ye zou
eý zou
zou cai
ăn nấu
nấu ăn
nấu cốm
hua huar
hội hoa
hội ngộ
hội họa
vẽ vời
kai che
like like
lái xe
lài lái
xé lai
jie shu là gì
(a)
su là gì
sác
sách
sếch
qing sao là gì
(a)
on the hill in chinese
shanpo shang
shanp shang
zhuozi là gì
(a)
quả táo là gì
ping gau
ping gou
pingchiling
hezi là gì
(a)
ji dan
quả lê
quả khế
quả trứng
hen gao xing ren shi ni
nay bạn như thế nào
bạn còn ổn không
bạn khỏe không
bạn ỏn không
wu yún là gì
mây đen
mây dan
mây đên
mây xấu
qi là gì
windy
gió nhẹ nhàng tôi ngỡ trời xuân,...
gió
feng- shan-dian là gì
sét-nổi lên-đánh
nổi lên- sét- đánh
đánh- sét -nổi lên
nổi lên- sét- đá
nongmin là gì
nô tì
nông nô
nông dân
chủ nô
"Xià yǔ le" là gì
gió rơi
mưa ngẵ
mưa rơi
yún là gì
mây!!!!!1
mây
đám bạn
bầu trời
xăduo là gì (vietnamese)
many
much
nhiều
ít
hăo de là gì
(a)
dòu là gì
đậu
me
ớt
yáng cóng là gì
cà rốt
tỏi
đậu
ớt
hú luó bo là gì
cà tím
cà chua
cà rốt
tu dòu là gì
(a)
mógu
(a)
tongié là gì
quả cà rốt
quả ớt
quả tỏi
quả cà chua
tuyết là gì
Xue
Xuě
Xuă
Xaě
Wù là gì
(a)
How to say "my home" ?
wo de jiā
ni de jiā
他 的 家
"jiārén" means?
family
home
people
housewife
How to say "your family" ?
ni de jiārén
jiārén de jiārén
wo de jiārén
How to say "his mom" ?
Tā baba
Tā māmā
Tā didi
How to say "This is my mum."
Zhè shì wǒ de ba ba
Zhè shì wǒ de māmā
How to say "That is my dad."
Zhè shì wǒ de gege
Zhè shì wǒ de baba
How to say "Dad is my family."
Bàba shì wǒ de jiārén
Bàba shì ni de jiārén
"We are one family."
Wǒmen shì yījiā rén.
Wǒmen shì jiārén.
what is 一?
1
2
3
4
what is 二?
1
2
3
4
what is 三?
1
2
3
4
what is 四?
1
2
3
4
what is 五?
8
7
6
5
what is 六?
8
7
6
5
what is 七?
8
7
6
5
4
what is 八?
8
7
6
5
what is 九?
7
8
9
10
what is 十?
7
8
9
10
11
Bufalo là con gì?
Con cáo
Con mèo
Con bò
Con trâu
Listen là gì?
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Apple là gì?
Giá sách
Màu nâu
Quả táo
Quả chuối
Dryer là gì?
Cửa ra vào
Máy sấy
Giáo viên
Cửa sổ
Cooker là gì
y tá
Bác sĩ
Kiến trúc sư
Đầu bếp
Lolipop là gì?
Cặp sách
Kẹo mút
Cờ vua
Nhảy
I đi với ….
Am
is
Are
monkey 🙉 là gì?
Chó
Mèo
Khỉ
Gấu
Police là gì?
Cảnh sát
Con chó
Cửa ra vào
Con khỉ
Monitor là gì?
Học sinh
Giờ ra chơi
Bài tập
Lớp trưởng
hoàn thành, hoàn thiện
(a)
khóc
(a)
bắt đầu
(a)
chơi
(a)
thích
(a)
đỗ ( kỳ thi)
(a)
lo lắng
(a)
quyết định
(a)
quyết định
(a)
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Tìm từ khác loại:
Jellyfish
Small
Stingray
Blue Whale
" Lớp học " là?
(a)
Chữ cái còn thiếu trong từ:
C L O _ D Y
D
W
N
U
" Typhoon " có nghĩa là:
Bão, siêu bão
Mưa
Ấm áp
Nhiều mây
Tìm lỗi sai trong câu sau:
" How are the weather today? "
How
Are
The weather
Today
Trái nghĩa với " Hot " là
Dry
Foggy
Wet
Cold
Tìm từ khác loại?
Bacon
Sausage
Foggy
Ham
What is this?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:
the / That / music room / is
(a)
What is this?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đây là thư viện trường "
(a)
" How ... the weather today? "
Từ thích hợp trong dấu ... là?
are
be
is
am
Chữ cái còn thiếu trong từ:
B E _ U T I F U L
A
E
S
N
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "
Stafish
Starrfish
Starfish
Starfis
" What is ... forecard? "
TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?
Rainy
The weather
Rainbow
Sunny
" Bánh quy " trong tiếng Anh là?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?
today / is / to be / warm / The weather / supposed
(a)
Tìm từ khác loại?
Modern
Sandwich
Pizza
Pastry
Trái nghĩa với " Small " là?
Old
New
Big
Beautiful
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đó là phòng học nhạc. "
(a)
This is a animal ?
Yes
No
We can sing a song with our …
mouth
eyes
nose
hand
His father works in the sea. He is a …
farmer
fisherman
doktor
mechanic
Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.
drinks
fruits
foods
vegetables
How often ______ you have English lessons?
are
got
do
is
......... you like salad?
Do
Does
Did
....... he like bananas?
Does
Did
Do
We ________ our teeth after wake up.
clean
are clean
cleaning
cleans
What is the past of eat?
eaten
eated
ate
eat
nervous trong tiếng việt là gì
ngoại ngữ
ngại ngùng
toilet
kind
cái đục trong tiếng anh là gì
(a)
vải để điêu khắc là gì
fapric
fear
fabric
toilets skibidi
màu xanh siêu biển trong tiếng anh là gì
(a)
pallete là gì
(a)
pitcher là gì
người chuyền banh
người ném đá
người đá bóng là gì
(a)
catcher là gì
người catch bóng
người bắt đá
người bắt bóng
người phòng ngự ngoài sân là gì
(a)
tàn nhẫn là gì
cruel
crual
crael
từ đồng nghĩ với cruel là gì
(a)
cho mượn là gì
(a)
absent là gì
vắng nhà
vắng mặt
vắng lớp
vắng học
oblong là gì
thong dài
thuông dài
to dài
Đường dịch sang tiếng Anh là gì?
Suger
Sugar
Trái bóng là gì vậy?
bell
ball
boll
bals
same trong tiếng Việt là gì
Tương tự
Tự tin
chăm chỉ
Tôi yêu bạn
(Dịch sang tiếng Việt)
(a)
oyb
Hãy xắp xếp theo thứ tự từ "trai"
[Vì dụ như: uqiizzz xếp thành quizziz]
(a)
panda là gì
gấu trúc
gấu bắc cực
gấu nâu
Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"
noisy
hard
quiet
Tìm từ trái nghĩa với "hard"
difficult
easy
time-consuming
Tìm từ trái nghĩa với "boring"
tired
sleepy
exciting
Tìm từ trái nghĩa với "forget"
forgot
remember
don't remember
Tìm từ trái nghĩa với "traditional"
modern
cultural
ancient
Tìm từ trái nghĩa với "majority"
minority
majority
minor
Duong doesn’t …………………... playing football.
He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.
like - listening - doing
like/ enjoy/ fancy - listening - visiting
like - visiting - listening
Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.
forget
remember
forgot
Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.
flying
fly
flying/ to fly
My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.
mind - doing/ to do
mind - doing
mind - do
The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.
play
playing/ to play
played
On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)
late
later
lately
In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)
more
much
moreover
We speak English ….………………… now than last year. (fluent)
fluenter
more fluently
more fluent
You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)
best
gooder
better
Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)
more simply
more simple
simple
Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"
noisy
hard
quiet
Tìm từ trái nghĩa với "hard"
difficult
easy
time-consuming
Tìm từ trái nghĩa với "boring"
tired
sleepy
exciting
Tìm từ trái nghĩa với "forget"
forgot
remember
don't remember
Tìm từ trái nghĩa với "traditional"
modern
cultural
ancient
Tìm từ trái nghĩa với "majority"
minority
majority
minor
Duong doesn’t …………………... playing football.
He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.
like - listening - doing
like/ enjoy/ fancy - listening - visiting
like - visiting - listening
Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.
forget
remember
forgot
Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.
flying
fly
flying/ to fly
My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.
mind - doing/ to do
mind - doing
mind - do
The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.
play
playing/ to play
played
On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)
late
later
lately
In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)
more
much
moreover
We speak English ….………………… now than last year. (fluent)
fluenter
more fluently
more fluent
You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)
best
gooder
better
Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)
more simply
more simple
simple
viết câu thành tiếng anh: "nước rất trong"
(a)
needle là gì
cây trúc
cây roi
cây tre
cây tăm
she is sewwing a scaft có nghĩa là gì
cô ấy đang may 1 cái khăn quàng
cô ấy đang ăn 1 cái khăn quàng
cô ấy đang may mọt cái khăn quàng
ngáp trong tiếng anh là gì
(a)
kể từ khi là gì
sence
since
si từ khi
sice
blade là gì
toughe
skibidi toilet
lưỡi miệng
lưỡi dao
luật lệ trong tiếng anh là gì
ru le
luat les
rule
ruler
lobster là gì
tôm sì tupid
tôm hùng
tôm nùng
shrimp paste
vô lăng trong tiếng anh là gì
(a)
trimmed là gì c
cát tỉa
cắt tỉa
tỉa
làm gọn cỏ
compine harvester la gi
xe gạt lúa
xe ăn lúa
xem lấy láu
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) two ears.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
The Apple (a) red color.
Quả táo có màu đỏ
He (a) English today.
Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
You (a) two teddy bears.
He / She / It đi cùng
Have
Has
I have two balls
Tôi có hai con búp bê
Tôi có hai quả bóng
I have eight erasers
Tôi có tám cục tẩy
Tôi có sáu cục tẩy
Từ nào sai:
I has a notebook
has
a
notebook
Từ nào sai:
She have an apple
have
an
apple
Từ nào sai:
I has a doll
has
two
doll
Lan (a) one nose.
It (a) red color.
Nó có màu đỏ
Bạn có rất nhiều đồ chơi
You have many toys
You has many toys
I ........ : tôi có
have
has
You ........ : bạn có
have
has
She .......: cô ấy có
have
has
He ......... : anh ấy có
have
has
It ........ : nó có
have
has
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) two ears.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
The Apple (a) red color.
Quả táo có màu đỏ
He (a) English today.
Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
You (a) two teddy bears.
He / She / It đi cùng
Have
Has
I have two balls
Tôi có hai con búp bê
Tôi có hai quả bóng
I have eight erasers
Tôi có tám cục tẩy
Tôi có sáu cục tẩy
Từ nào sai:
I has a notebook
has
a
notebook
Từ nào sai:
She have an apple
have
an
apple
Từ nào sai:
I has a doll
has
two
doll
Lan (a) one nose.
It (a) red color.
Nó có màu đỏ
Bạn có rất nhiều đồ chơi
You have many toys
You has many toys
I ........ : tôi có
have
has
You ........ : bạn có
have
has
She .......: cô ấy có
have
has
He ......... : anh ấy có
have
has
It ........ : nó có
have
has
do pattery là gì
(a)
bạt nhún là gì
(a)
thuộc về thể dục là gì
(a)
S +V + ... + things
điền vào trống
(a)
đâu là công thức của "dùng 1 cái gì đó để làm gì đó"
S + V + WITH +THINGS
S + V + WITH + place
S+USE+THINGS+ to + V + O
S+USE+v+ to + things + O
S + V + with + some body là công thức của gì
đi hoặc tham gia nơi nào đó với ai đó
đi hoặc tham gia việc gì đó với ai đó
S + V + WITH +THINGS
đi hoặc tham gia việc gì đó với gia đình
turnip là gì
củ cải đỏ
củ cải tím
củ cải xanh
củ khoai lang
