NEW
Font size
WorksheetsA-Test từ vựng N5 bài 20
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
しらべます
sửa chữa, tu sửa ( lớn)
cần
tìm hiểu, điều tra
sửa, chữa ( nhỏ)
しゅうりします
sửa, chữa ( nhỏ)
sửa chữa, tu sửa ( lớn)
tìm hiểu, điều tra
cần
ぼく
tớ
cậu
bạn bè
bạn
ぶっか
quý giá
giá cả, vật giá
lo lắng
quan trọng
おわり
tiếp theo
bắt đầu
kết thúc
sau đó thì
このあいだ
đầu tiên, ban đầu
ở giữa
hôm nay
vừa rồi, hôm nọ
でんわします
gọi taxi
gọi điện thoại
tìm hiểu, điều tra
sửa, chữa ( nhỏ)
どうしようかな。
nếu anh/chị thích thì...
tại sao
tính sao đây nhỉ?
như thế nào
みんなで
nhiều lần
kết thúc
chưa một lần
mọi người cùng
いります
thức
đủ
cần
xuống
kimono
かいもの
きもの
きみ
きんえん
tìm hiểu, điều tra
おります
しらべます
いります
しゅうりします
nhiều thứ
ときどき
いろいろ
いつも
なんかいも
sửa, chữa ( nhỏ)
しらべます
しゅうりします
なおします
そうじします
cậu
こども
ともだち
ぼく
きみ
vừa rồi, hôm nọ
きのう
きょう
このあいだ
みんなで
đầu tiên, ban đầu
とくに
このあいだ
おわり
はじめ
gọi điện thoại
しゅうりします
でんわします
しらべます
せんたくします
giá cả, vật giá
きもの
ぶっか
きみ
ぼく
ことば
sự việc
thuốc lá
trẻ con
từ, tiếng
