wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh học 13

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

kết quả điện tâm đồ nào cho ta thấy hình ảnh suy tim trái

a)

nhịp tim nhanh tăng gánh thất trái

b)

nhịp tim chậm, tăng gánh nhĩ trái

c)

nhịp tim chậm tăng gánh thất trái

d)

nhịp tim nhanh tăng gánh nhĩ phải

2.

đặc điểm phù trong suy tim phải

a)

phù hai chi dưới trước phù mềm đau nhiều, ấn lõm kèm theo đi tiểu máu

b)

phù hai chi dưới trước phù mềm ko đau ấn lõm kèm theo tiểu ít

3.

kết quả điện tâm đồ nào cho ta thấy hình ảnh suy tim phải

a)

tim nhanh dấu hiệu tăng gánh thất phải

b)

tim chậm dấu hiệu tăng gánh nhĩ phải

c)

tim chậm dấu hieeuj tăng gánh thất phải

d)

nhịp tim nhanh dấu hiệu tăng gánh nhĩ phải

4.

mô tả nào phù hợp với hiện tượng gọi là gan đàn xếp trong suy tim phải

a)

gan to mật độ cứng bờ tù ấn vùng gan ko đau khi đc điều trị gan nhỏ lại

b)

gan to mật độ mềm bờ tù ấn vùng gan đau tức khi được điều trị gan nhỏ lại

c)

gan to maatj độ mềm bờ sắc ấn vùng gan đau tức khi được điều trị gan ko nhỏ lại

5.

chỉ số huyết áp nào cho ta thấy người bệnh suy tim toàn bộ

a)

huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu bình thường

b)

huyết áp tối đa bình thường huyết áp tối thiểu tăng

c)

huyết áp tối đa giảm huyết áp tối thiểu tăng

d)

huyết áp tối đa tăng huyết á tối thiểu giảm

6.

dấu hiệu phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tính là biểu hiện của

a)

suy tim trái

b)

suy tim phải

c)

suy tim toàn bộ

d)

suy tim phải và suy tim toàn bộ

7.

chế độ ăn tốt nhất cho người suy tim

a)

thức ăn giàu năng lượng giàu vitamin và lượng muối từ 0-1g/24h

b)

thức ăn giàu năng lượng giàu vitamin va lượng muối từ 2-3g/ 24h

8.

thuốc cường tim để điều trị suy tim mạn tính thường dùng

a)

digoxin 1/4 mg uống 1-4 viên/ ngày

b)

lanatosid 1/4 mg uống 1-4 viên / ngày

c)

coversyn 5mg uống 1 viên/ ngày

9.

nhóm thuốc tăng đào thải muối và nước trong điều trị suy tim nên dùng

a)

hypothiazide và kaleorid

b)

digioxin và kaliclorua

c)

lanatosid và hypothizide

10.

thuốc giãn mạch điều trị suy tim toàn bộ giảm tiền gánh và hậu gánh

a)

enalapril 2,5mg

b)

hydralazin 10mg

c)

lenitral 2,5 mg

11.

điều trị suy tim do bệnh beri beri nên dùng

a)

vitamin C

b)

vitamin B1

c)

B2

d)

B6

12.

lời khuyên nào ko phù hợp trong phong bệnh với người bij suy tim

a)

ko làm việc gắng sức, hạn chế tối đa các sang chấn về tâm lý ko sử dụng rượu bia

b)

giải thích cho người bệnh điều trị suy tim suốt đời theo hướng dẫn của thầy thuốc chuyên khoa tim mạch và khám định kỳ

c)

khuyên họ nên giảm muối trong chế độ ăn ăn thức ăn giàu đạm giàu chất béo và tập thể dục tích cực

d)

cần đến thầy thuốc khám ngay khi thấy xuất hiện 1 trong các dấu hiệu sau khó thở nhiều tăng cân đột ngột ho kéo dài đau ngực

13.

định nghĩa tăng huyết áp theo quyết định của tổ chức y tế thế giới khi...... và hoặc.....dược gọi là tăng huyết áp

a)

HATT \ge 90mmHg HATr \ge 60mmhg

b)

HATT \ge 140mmhg HATr \ge 90mmHg

14.

để xác định trắc chắn và chính xác nười bệnh bị tăng huyết áp việc cần làm là

a)

đo háp ít nhất 2 thời điểm khác nhau ở mỗi thời điểm phải đo 2 lần và nên đo ngya cho bệnh nhân

b)

đo háp ít nhất ở hai thời điểm khác nha ở mỗi thời điểm phải đo ba lần và nên cho bệnh nhan nghỉ ngơi trước khi đo

c)

đo huyết áp ít nhất 3 thời điểm khác nhau ở mỗi thời điểm phải đo 4 lần nên cho bệnh nhân nghỉ ngơi trước khi đo

15.

chỉ ra nhóm nguyên nhân ko phải tại thanajj gây tăng huyết áp

a)

viêm cầu thận cấp viêm cầu thận mạn

b)

viêm ống thận thận đa năng

c)

u tuyến thượng thận u tủy thượng thận

d)

viêm bể thận hẹp động mạch thận

16.

đặc điểm tăng huyết áp trong nhiễm dộc thai nghén

a)

tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra máu

b)

tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra protein

c)

tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra dưỡng chấp

17.

nguyên nhân thuộc nhóm gây tăng huyết áp nguyên phát

a)

béo phì nghiện rượu thuốc lá lười hoạt động thể lực

b)

hẹp van động mạch chủ hẹp eo động mạch chủ

c)

u tuyến thượng thận u tủy thượng thận

18.

triệu chứng cơ năng nào không thuộc bệnh lý tăng huyết áp

a)

đau đầu ù tai chóng mặt

b)

nhìn mờ cảm giác ruồi bay

c)

ho khan kèm theo khó thở

19.

đặc điểm tiếng tim trong bệnh tăng huyết áp

a)

nghe tiếng tim đập mạnh có thổi tâm thu ở mỏm T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ van động mạch chủ

b)

nghe tiếng tim đập mạnh có thổi tâm thu ở đáy T2 vang mạnh và tách đôi ở ô van động mạch phổi

20.

triệu chứng soi đáy mắt trong tăng huyết áp có đặc điểm

a)

soi đáy mắt thấy động mạch và hẹp lòng có thể có phù nề gai thị chảy máu võng mạc

b)

soi đáy mắt thấy động mạch và giãn mạch có thể có phù nề gai thị chảy máu củng mạch

21.

tăng huyết áp độ 1 khi chỉ số huyết áp là

a)

huyết áp tâm thu 140-159 mmHg háp tâm trương 90-99 mmhg

b)

huyết ap tâm thu 160-179 mmhg và huyết áp tâm trương 100-109 mmhg

22.

tăng huyết áp đc gọi là độ 3 hi chỉ số huyết áp là

a)

háp tâm thu 140-159 mmhg và háp tâm trương 90-99 mmhg

b)

háp tâm thu \ge 180mmhg và háp tâm trương < 90mm hg

23.

đặc điểm tăng uyế áp đang ở giai đoạn 2

a)

tăng huyết áp đơn thuần chữa có tổn thương cơ quan đích

b)

tăng huyết áp có phì đại thất trái soi đáy mắt có hẹp động mạch

24.

biến chứng tăng huyết áp nào được cho là nguy hiểm đến tính mạng người bệnh

a)

giãn nhất xơ vữa động mạch và suy tim

b)

nhồi máu cơ tim tai biến mạch máu não

c)

xơ cứng động mạch đyá mắt giảm thị lực

25.

nguyên tắc nào không được lựa chọn khi điều trị cho người bệnh tăng huyết áp

a)

đưa ra 1 phác đô điều trị cho mọi người bệnh tăng huyết áp để tiện việc theo dõi

b)

điều trị liên tục và lâu dài điều trị ngay cả khi huyết áp đã đạt chỉ số bth

c)

nếu phác đồ điều trị có tác dụng thì không nên thay đổi khi ko có tác dụng phụ nề

26.

lời khuyên nào ko nên áp dụng cho người bệnh tăng huyết áp

a)

nghỉ ngơi tránh căng thăng thần kinh va theo dõi huyết áp hàng ngày

b)

tập thể dục tích cực ăn tăng đmạ hạn chế rượu bia và tăng cường chất béo

c)

ăn nhạ tương đối dưới 5g muối/ ngày ăn dầu thực vật hạn chế chất kích thích

27.

khi điều trị tăng háp dùng thuốc lợi tiểu kéo dài cần lưu ý gì

a)

cho người bệnh ăn tăng trái cây có màu vàng như chuối hồng xiêm

b)

cho người bệnh ăn nhiều trái cây có màu đỏ như ớt cà chua gấc

c)

tăng cường rau trái cây có màu xanh như bí bưởi rau xanh

28.

chon thuốc điều trị hạ huyết áp chăn beta

a)

propanolol

b)

hydralazin

c)

nifdipin

29.

chọn ra thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm giãn mạch

a)

propanolol

b)

nifedipin

c)

dopegyt

30.

khi dùng thuốc ức chế mem chuyển cho người bệnh tăng huyết ps cần lưu ý gì

a)

hẹp động mạch thận hai bên

b)

hẹp động mạch thận 1 bên

c)

hẹp động mạch vành hai bên

31.

tác dụng phụ thường gặp khi dngf thuốc ức chế mem chuyển

a)

ho có đờm

b)

ho ra máu

c)

ho khan

d)

khó thở

32.

biểu hiện thay đổi về huyêt áp trong suy tim trái

a)

Háp tâm thu giảm háp tâm trương bth

b)

háp tâm thu bth háp tâm trương tăng

33.

biểu hiện thay đổi về háp trong suy tim phải

a)

háp tâm thu bth háp tâm trương tăng

b)

háp tâm thu giảm háp tâm trương bth

34.

chỉ ra thay đổi vị trí mỏm tim gặp trong suy tim trái

a)

mỏm tim đập xuống thấp và vào trong

b)

mỏm tim đập xuống thấp và ra ngoài

35.

hen phế quản là cơn khó thở với tính chất cò cử do hậu quả của

a)

co thắt phế quản giảm tiết dịch nhày phế quản

b)

co thắt cơ trơn phế quản phù nề và tăng tiết dịch nhày phế quản

c)

giãn phế quản tăng tiết dịch nhày phế quản

36.

nguyên nhân hay gặp làm khởi phát cơn hen

a)

do dị ứng

b)

do nhiễm khuẩn

c)

do gắng sức

d)

do stress

37.

hen ngoại sinh thường gặp

a)

mọi lứa tuổi

b)

trẻ nhỏ người già yếu

c)

người trẻ tuổi và trẻ em

38.

đặc điểm ko phải của hen phế quản nội sinh

a)

xảy ra ở người lớn

b)

điều trị thuốc giải mẫn cảm ko kết quả

c)

điều trị các thuốc giải mẫn cảm đỡ nhanh

d)

ko có tiền sử dị ứng

39.

đặc điểm ko phải của hen phế quản ngoại sinh

a)

xảy ra ở người trẻ

b)

có tiền sử dị ứng chàm

c)

điều trị các thuốc mẫn cảm đỡ nhanh

d)

ko có điều trị dị ứng

40.

triệu chứng ko phải triệu chứng báo trước của bệnh nhân hen phế quản

a)

nôn

b)

hắt hơi sổ mũi, ngứa mũi

c)

ho khan

41.

mô tả phù hợp với cá đặc điểm khó thở trong hen phế quản

a)

khó thở nhanh thở có tiếng rít

b)

khó thở chậm khó thở thì thở ra có tiếng khò khè

c)

khó thở chậm khó thở thì hít vào

42.

triệu chứng thực thể có giá trị để chẩn đoán hen phế quản

a)

ran rít, ran ngáy

b)

ran rít ran ẩm to hạt

c)

ran rít ran nổ

43.

phân tích khi máu nào phù hợp với người bệnh trong cơn hen nặng

a)

Pao2 giảm <70mghg, paco2 tăng >50mmhg, Sao2 giảm

b)

pao2 tăng > 70mghg paco2 tăng >50mmhg Sao2 giảm

44.

biến chứng không phải của hen phế quản

a)

bội nhiễm gây VPQ Vp lao phổi

b)

giãn phế nang

c)

tâm hế mãn

d)

tràn dịch màng phổi

45.

khám bệnh nhân thấy có triệu chứng nhịp thở 121/ phút khó thở ra phổi có nhiều ran rít ran ngáy chẩn đoán nào là phù hợp

a)

viêm phổi

b)

u hổi

c)

giãn phế nang

d)

hen phế quản

46.

sau kết thúc cownhen người bệnh như thế nào

a)

ho khạc đờm quánh trắng dính

b)

ho khạc đờm trắng lỏng

c)

ho ra máu

d)

ho khạc nhieuf đờm xanh

47.

trong cơn hen hế quản kh có cơn khó thở gõ phổi có hể thấy

a)

gõ đục

b)

gõ vang

c)

gõ trong

d)

gõ trong hơn bth

48.

trong cơn hen phế quản nguyên tắc điều trị nào đúng

a)

tăng khả năn thông khí giãn cơ trơn phế quản cân bằng nước điện giải

b)

tăng khả năng thông khí co thắt cơ trơn phế quản cân bằng nước điện giải

49.

liều dùng thuốc terbutalin trong cơn hen nặng là phù hợp

a)

0,5mg đến 1-2 mg/ngày

b)

5mg đến 10mg/ngày

50.

trong hen phế quản với cơn hen spo2 cần đảm bảo là

a)

spo2 >95%

b)

spo2>85%

c)

spo2>80%

51.

trong hen phế quản khi người bệnh xuất hiện cơn khó thở thuốc nào sau đây sẽ được dùng

a)

ampicilin

b)

gentamicin

c)

salbutamon

d)

acemuc

52.

trong hen phế quản thuốc giãn phế quản phối hợp với cacticosteroid được dùng trong hen bậc nào

a)

hen bậc 1

b)

2

c)

2 và 3

d)

3 và 4

53.

trong hen phế quản khi điều trị ở nhà dùng thuốc giãn phế quản dạng sịt khi cần ở hen bậc mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

mô tả nào phù hợp với đặc điểm viêm loét dạ dày tá tràng

a)

loét á tràng gặp nhiều hơn loét dạ dày

b)

loét tá tràng có diễn biến ác tính

c)

ặp nam nhiều hơn nữ

55.

triệu chứng đau bụng nào d loét dạ dày

a)

đau lúc no ăn vào đau tăng

b)

đau lúc đói ban đêm ăn vào đỡ đau

56.

khi ngời bệnh loét dạ dày tá tràng nên uống thuốc gì

a)

thuốc bảo vệ niêm mạch dạ dày uống trước khi ăn

b)

thuốc chống bài tiết dịch vị co uống sau bũa ăn

c)

thốc diệt Hp uống trước ăn

d)

cả đáp án