wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về triết học

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa "Vật chất" "Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác"

a)

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc

c)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

d)

Một phạm trù triết học/chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

2.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với 1 hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Chọn phương án đúng:

a)

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

4.

Quan điểm "Duy vật biện chứng" cho rằng:

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

5.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

6.

Mối liên hệ là gì?

a)

 Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

 Là khách quan và phổ biến

d)

Ca 3 phuong an tren

7.

Các quan điểm Toàn diện - Lịch sử cụ thể - Phát triển có cơ sở lí luận là gì?

a)

 Nguyên lí về sự phát triển

b)

 Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

c)

 Tính không tách rời của vật chất - vận động- không gian và thời gian

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng 'Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức' thể hiện ở chỗ:

a)

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

b)

 Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

c)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

d)

. Một nội dung do hình thức quyết định

9.

Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau: '_____tồn tại trong _____và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình'

a)

 Cái chung / cái đơn nhất

b)

 Cái riêng / cái chung

c)

Cái đơn nhất/ cái riêng

d)

Cái chung/cái riêng

10.

Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng

b)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

c)

Cái chung là thuộc tính của sự vật lắp lại ở các sự vật khác

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?

a)

A. Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối

b)

B. Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

C. Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

D. Các phương án đều đúng

12.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

A. Vô tận

b)

B. Chủ quan

c)

C. Tuyệt đối

d)

D. Khách quan

13.

Chọn phương án đúng:

a)

A. Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

B. Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

c)

C. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

D. Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

14.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

B. Ngây thơ chất phác

c)

C. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

D. Giản đơn, máy móc

15.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

A. Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng.

b)

B. Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

C. Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)

D. Tất cả các phương án trên

16.

Cái riêng là gì?

a)

A. Là cái đơn nhất

b)

B. Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định.

c)

C. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

d)

D. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

17.

Phản ánh là:(phương án sai)

a)

A. Đặc tính của mọi vật chất

b)

B. Hình ảnh của sự vật, hiện tượng

c)

C. Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

d)

D. Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

18.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động

d)

Thời gian

19.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?

a)

A. Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

B. Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

C. Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

D. Tôm-xơn tìm ra điện tử

20.

'Vật chất là nguyên tử' là quan điểm của ai?

a)

Aristot

b)

Platon

c)

Democrit

d)

Heraclit

21.

Quan điểm Biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

A. Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

b)

B. Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

C. Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

D. Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

22.

Ý thức là gì?

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Các phương án trên đều đúng

23.

Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:

a)

A. Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt

b)

B. Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực

c)

C. Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn

d)

D. Các phương án trên đều đúng

24.

Cho rằng "Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau" là quan điểm nào?

a)

A. Là quan điểm biện chứng

b)

B. Là quan điểm duy vật siêu hình

c)

C. Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Là quan điểm duy tâm

25.

'Vật chất là nước' là quan điểm của ai?

a)

Talet

b)

Aristot

c)

Lênin

d)

Platon

26.

Chọn đáp án đúng khi nói về 'Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất'?

a)

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

27.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1905

b)

1909

c)

1917

d)

1897

28.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

A. Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn nhau

b)

B. Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

C. Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

D. Các phương án trên đều đúng

29.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

A. Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

B. Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

c)

C. Cái lắp lại ở nhiều sự vật khác nhau

d)

D. Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

31.

Cho rằng "Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau" là quan điểm nào?

a)

A. Là quan điểm biện chứng

b)

B. Là quan điểm duy vật siêu hình

c)

C. Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Là quan điểm duy tâm

32.

Quan niệm cho rằng "Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau" là lập trường nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

d)

Duy vật siêu hình

33.

Theo quan điểm "Duy vật biện chứng", không gian là gì?

a)

A. Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

b)

B. Thuộc tính về kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp của các sự vật hiện tượng

c)

C. Có trường tính

d)

D. Khoảng trống

34.

Vật chất là gì ?

a)

Ngũ hành

b)

Nguyên tử

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

35.

Nội dung của'Ý thức' là do đâu?

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

36.

Mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến

b)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

c)

Quanh co/ phức tạp

d)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa

37.

Quan điểm 'Duy vật biện chứng' cho rằng:

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

38.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng 'Vật chất' là gì?

a)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là nước, lửa, không khí....

39.

Phát triển là gì?

a)

A. Có tính chủ quan

b)

B. Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

C. Sự vận động đi lên theo đường thẳng

d)

D. Sự vận động theo chu kì khép kín

40.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

d)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

41.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

42.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm 'Duy vật siêu hình'?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

43.

Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?

a)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

b)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

c)

Là biện chứng của giới tự nhiên

d)

Là biện chứng của ý niệm

44.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

45.

Chọn đáp án đúng khi nói về 'Không gian và thời gian'?

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

46.

"Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất", điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các phương án trên đều đúng

47.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

c)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

48.

Bản chất của Ý thức là:

a)

A. Có tính khách quan

b)

B. Có tính sáng tạo

c)

C. Có tính chủ quan

d)

D. Có tính xã hội

49.

Mối quan hệ biện chứng giữa 'Vật chất' và 'Ý thức' thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

50.

Cái chung là gì?

a)

A. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, LẮP LẠI trong nhiều sự vật khác

b)

B. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, KO LẮP LẠI ở đâu khác

c)

C. Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

d)

D. Là cái đơn nhất

51.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm "Duy tâm"?

a)

A. Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

B. Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

C. Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

D. Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật