NEW
Font size
WorksheetsTriết chương 3
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất đối với sản xuất?
A. Người lao động.
B. Đối tượng lao động.
C. Sản phẩm lao động.
D. Công cụ lao động.
. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của quan hệ sản xuất?
A. Quan hệ sở hữu sức lao động.
B. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.
C. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm.
3. Theo C.Mác, quy luật nào được coi là cơ bản nhất, chi phối toàn bộ lịch sử phát triển của xã hội loài người?
A. Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội.
B. Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất.
. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
D. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành lực lượng sản xuất?
A. Phân phối sản phẩm.
B. Công cụ lao động.
C. Người lao động.
D. Tư liệu sản xuất.
4. Yếu tố nào sau đây là thước đo trình độ cải biến tự nhiên của con người và tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế?
A. Tổ chức lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Sản phẩm lao động.
D. Đối tượng lao động.
4. Khi xem xét mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX), nhận định nào dưới đây là đúng?
A. QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX.
B. LLSX phụ thuộc trình độ phát triển của QHSX.
C. QHSX và LLSX tồn tại độc lập với nhau.
QHSX quyết định trình độ phát triển của LLSX.
4. Trong lịch sử, chế độ xã hội nào không có giai cấp?
A. Phong kiến.
B. Công xã nguyên thuỷ.
C. Xã hội chủ nghĩa.
D. Chiếm hữu nô lệ.
4. Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?
A. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.
B. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.
C. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản.
D. Do giai cấp công nhân mong muốn.
4. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự vận động, phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp?
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
C. Quy luật đấu tranh giai cấp.
D. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
4. Chọn phương án trả lời đúng về nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?
A. Sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.
B. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
C. Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
4. Đặc trưng quan trọng nhất trong định nghĩa về giai cấp của V.I.Lênin là gì?
A. Những tập đoàn người có vai trò khác nhau.
B. Có sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập.
C. Có quyền khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.
D. Tập đoàn người có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.
4. Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?
A. Thị tộc.
B. Bộ lạc.
C. Bộ tộc.
D. Dân tộc.
4. Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại?
A. Giai cấp tư sản.
B. Giai cấp vô sản.
C. Giai cấp địa chủ phong kiến.
D. Giai cấp nông dân.
4. Theo triết học Mác - Lênin, xét đến cùng, nhà nước sử dụng bạo lực để tăng cường sức mạnh của yếu tố gì?
A. Chính trị.
B. Giáo dục.C. Văn hóa.
D. Kinh tế.
A. Chính trị.
B. Giáo dục.
C. Văn hóa.
D. Kinh tế.
4. Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cuộc cách mạng ở Pháp cuối thế kỷ XVIII đánh dấu sự thay thế của trật tự xã hội nào và cho xã hội nào?
A. Trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ thay cho trật tự xã hội cộng sản nguyên thuỷ.
B. Trật tự xã hội xã hội chủ nghĩa thay cho trật tự xã hội tư sản.
C. Trật tự xã hội tư bản thay cho trật tự xã hội phong kiến.
. Trật tự xã hội phong kiến thay cho trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ.
4. Hình thức phát triển của xã hội diễn ra một cách tuần tự, với những biến đổi cục bộ trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định được gọi là gì?
A. Tiến hóa xã hội.
B. Cách mạng xã hội.
C. Đổi mới xã hội.
A. Tiến hóa xã hội.
B. Cách mạng xã hội.
C. Đổi mới xã hội.
D. Cải cách xã hội.
4. Cuộc cách mạng nào ở Tây Âu thời kỳ cận đại được C. Mác gọi là cuộc cách mạng có quy mô toàn Châu Âu và có ý nghĩa lớn đối với sự ra đời trật tự mới?
A. Cuộc cách mạng ở Hà Lan và Ý.
B. Cuộc cách mạng ở Ý và ở Áo.
C. Cuộc cách mạng tư sản Pháp năm 1789.
D. Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII.
4. Nhà nước là thiết chế tương ứng với hình thái ý thức xã hội nào sau đây?
A. Khoa học.B. Chính trị.
C. Triết học.
D. Tôn giáo.
A. Khoa học.
B. Chính trị.
C. Triết học.
D. Tôn giáo.
4. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng là hai cấp độ phản ánh khác nhau của khái niệm nào?
A. Kiến trúc thượng tầng.
B. Cơ sở hạ tầng.
C. Ý thức xã hội.
D. Tồn tại xã hội.
4. Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đời sống tinh thần của xã hội phải xuất phát từ cơ sở nào?
A. Ý chí của giai cấp thống trị.
B. Truyền thống văn hóa.
C. Nền sản xuất vật chất.
D. Ý chí chung của cộng đồng.
4. Dưới góc độ tính chất phản ánh thì hệ tư tưởng được phân chia thành bao nhiêu loại?
A. 2 loại.
4 loại.
3 loại.
5 loại.
2 loại.
3 loại
4 loại
loại trượt môn
4. Trong các hình thái ý thức xã hội, hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?
A. Ý thức chính trị.
B. Ý thức tôn giáo.
C. Ý thức đạo đức.
Ý thức pháp quyền.
A. Ý thức chính trị.
B. Ý thức tôn giáo.
C. Ý thức đạo đức.
Ý thức pháp quyền.
4. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đời sống tinh thần của mỗi con người được diễn đạt bằng phạm trù nào?
A. Đời sống ý thức.
B. Ý thức cá nhân.
C. Tồn tại xã hội.
D. Ý thức tâm linh.
4. Đặc điểm nào KHÔNG phải là của tâm lý xã hội?
A. Phản ánh gián tiếp đời sống.
B. Biến đổi nhanh.
C. Nặng về tình cảm.
D. Phản ánh trực tiếp đời sống.
4. “Con người là động vật chính trị” là câu nói của triết gia nào?
A. Hêghen.
B. Đềcáctơ.
C. Arixtốt.
D. Cantơ.
v4. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là ai?
A. Tầng lớp trí thức.
B. Quần chúng nhân dân.
C. Giai cấp thống trị.
D. Các cá nhân kiệt xuất.
A. Tầng lớp trí thức.
B. Quần chúng nhân dân.
C. Giai cấp thống trị.
D. Các cá nhân kiệt xuất.
4. Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội là gì?
A. Quan hệ chính trị.
B. Quan hệ đạo đức.
C. Quan hệ lợi ích.
D. Quan hệ pháp quyền.
A. Quan hệ chính trị.
B. Quan hệ đạo đức.
C. Quan hệ lợi ích.
D. Quan hệ pháp quyền.
4. Bản tính xã hội trong con người về cơ bản được hình thành do yếu tố nào?
A. Môi trường.
B. Biến dị.
C. Di truyền.
D. Giáo dục.
A. Môi trường.
B. Biến dị.
C. Di truyền.
D. Giáo dục.
4. Triết học Ấn Độ cổ đại nhấn mạnh yếu tố gì trong con người?
A. Tâm linh.
B. Xã hội.
C. Đạo đức.
D. Sinh học.
4. Theo triết học Mác - Lênin, con người là khái niệm dùng để chỉ cái gì trong bản chất con người của tất cả cá nhân?
A. Tính cá biệt.
B. Tính xã hội.
C. Tính phổ biến.
D. Tính trừu tượng.
4. Theo C. Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn tại của con người và của xã hội là gì?
A. Nghiên cứu khoa học.
B. Duy trì trật tự xã hội.
C. Sản xuất vật chất.
D. Xây dựng quy tắc.
4. Chọn phương án điền vào chỗ trống hoàn thiện luận điểm của C. Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử -…”?
A. Tất yếu.
B. Đi lên.
Khách qua
Tự nhiên.
4. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự ra đời của giai cấp là gì?
A. Xuất hiện chế độ tư hữu.
B. Sự xuất hiện phân công lao động.
C. Xuất hiện sản phẩm dư thừa.
D. Lực lượng sản xuất phát triển, xuất hiện “của dư”.
4. Theo quan điểm của V.I.Lênin, yếu tố cơ bản quyết định sự phân hóa giai cấp là gì?
A. Địa vị xã hội, nghề nghiệp.
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
C. Sự phân công lao động xã hội.
D. Tư tưởng, quan niệm sống.
4. Để đi đến tiêu vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là gì?
A. Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa.
B. Hoàn thiện chế độ dân chủ.
C. Xóa bỏ hoàn toàn giai cấp.
D. Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
4. Vấn đề cốt lõi nhất của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?
A. Chiếm đoạt tư liệu sản xuất.
B. Giành chính quyền nhà nước.
C. Thay đổi quan hệ sản xuất.
D. Cải cách chế độ xã hội cũ.
4. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng.
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
D. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.
4. Trong các cuộc cách mạng xã hội sau đây, cuộc cách mạng nào là cách mạng xã hội?
A. Cách mạng văn hóa ở Trung Quốc.
B. Cách mạng khoa học kỹ thuật ở Mỹ.
C. Cách mạng xanh ở Ấn Độ.
D. Cách mạng ở Nga năm 1917.
D. Cách mạng ở Nga năm 1917.
C. Cách mạng xanh ở Ấn Độ.
B. Cách mạng khoa học kỹ thuật ở Mỹ.
A. Cách mạng văn hóa ở Trung Quốc.
4. Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội?
A. Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.
B. Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội.
C. Cải cách xã hội không có ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội.
D. Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội.
4. Ý thức pháp quyền KHÔNG xuất hiện trong điều kiện lịch sử nào sau đây?
A. Xã hội chưa xuất hiện giai cấp.
B. Xã hội có giai cấp đối kháng.
C. Xã hội có bóc lột giai cấp.
D. Xã hội có giai cấp không đối kháng.
4. Hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp nào?
A. Giai cấp phong kiến.
B. Giai cấp tư sản.
C. Giai cấp nông dân.
D. Giai cấp công nhân.
4. Nhận định nào là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
A. Tồn tại xã hội là biểu hiện của ý thức xã hội.
B. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
C. Ý thức xã hội không phụ thuộc tồn tại xã hội.
D. Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội.
4. “Nhân chi sơ, tính bản ác” (người sinh ra, tính vốn ác) là câu nói của triết gia nào?
A. Khổng Tử
B. Mạnh Tử.
C. Lão Tử.
D. Tuân Tử.
4. “Nhân chi sơ, tính bản thiện” (người sinh ra, tính vốn thiện) là câu nói của triết gia nào?
A. Mạnh Tử.
B. Tuân Tử.
C. Khổng Tử.
D. Lão Tử.
4. Luận đề nào sau đây là đúng?
A. “Cái xã hội” phụ thuộc vào “cái sinh vật” của con người.
B. Con người phụ thuộc vào tự nhiên.
C. Con người là một thực thể thống nhất giữa “cái sinh vật” và “cái xã hội”.
D. Chúa đã tạo ra con người theo hình ảnh của Chúa.
4. Phẩm chất nào KHÔNG thuộc về một lãnh tụ vĩ đại?
A. Có tri thức, đạo đức, giáo điều.
B. Gắn bó mật thiết với quần chúng.
C. Có tri thức khoa học uyên bác.
D. Có năng lực tổ chức quần chúng.
4. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố quyết định sự phát triển xã hội xét đến cùng là?.
A. Sản xuất vật chất.
B. Nghiên cứu khoa học.
C. Đấu tranh giai cấp.
D. Cách mạng xã hội.
4. Phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ những quan điểm tư tưởng về chính trị, pháp quyền, tôn giáo… cùng với những thiết chế xã hội tương ứng, tồn tại trên một cơ sở kinh tế xã hội nhất định?
B. Quan hệ sản xuất.
A. Cơ sở hạ tầng.
C. Tồn tại xã hội.
D. Kiến trúc thượng tầng
4. Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp bao gồm các bộ phận nào?
A. Các giai cấp đối kháng.
B. Các giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.
C. Các giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.
D. Các giai cấp cơ bản.
4. Ai là người đầu tiên phát hiện ra quy luật đấu tranh giai cấp?
A. Hêghen.
B. Ph.Ăngghen.
C. V.I.Lênin.
D. C.Mác.
A. Hêghen.
B. Ph.Ăngghen.
D. C.Mác.
4. Cách mạng diễn ra ở nước Pháp năm 1789 được gọi là cuộc cách mạng gì?
D. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng công nghiệp.
C. Khởi nghĩa nông dân.
A. Cách mạng tư sản.
4. Lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thống nhất trong xã hội nào?
A. Xã hội phong kiến.
B. Xã hội cộng sản chủ nghĩa.
C. Xã hội tư bản.
D. Xã hội xã hội chủ nghĩa.
4. Chủ nghĩa duy vật trước Mác nhấn mạnh khía cạnh gì trong bản tính con người?
A. Bản tính tinh thần.
B. Bản tính tự nhiên.
C. Bản tính xã hội.
D. Bản tính vật chất.
4. Đặc trưng phản ánh hiện thực của khoa học là gì?
A. Khoa học phản ánh hiện thực bằng tổng kết kinh nghiệm.
B. Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu
C. Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng.
D. Khoa học phản ánh hiện thực bằng hệ thống phạm trù, quy luật.
4. Câu nào sau đây là đúng?
A. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội.
B. Con người là một thực thể vật chất.
C. Con người do thực thể tinh thần sinh ra.
D. Những quan hệ xã hội quy định bản chất con người.
4. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
A. Mâu thuẫn giữa các đảng phái đối lập.
B. Mâu thuẫn giữa nhà nước và nhân dân.
C. Mâu thuẫn giữa LLSX phát triển với QHSX lỗi thời.
D. Mâu thuẫn về lợi ích của các giai cấp.
4. Ý thức pháp quyền bao gồm những yếu tố nào?
A. Tâm lý pháp quyền và hệ tư tưởng pháp quyền.
B. Tình cảm và lý tưởng đạo đức.
C. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội.
D. Cảm xúc, thị hiếu, quan điểm thẩm mỹ.
