wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố hóa học (KHTN7)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

nguyên tố hóa học

2.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

3.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

108

c)

90

d)

113

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là:

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

5.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na

b)

Ca

c)

Ba

d)

K

6.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Calcium

7.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân

d)

Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng

8.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium

b)

magnesium

c)

sodium

d)

potassium

9.

Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học

a)

X1, X2

b)

X2, X3

c)

X1, X3

d)

X1, X2, X3

10.

Cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ "có cùng số proton trong hạt nhân" trong định nghĩa về nguyên tố hóa học là

a)

Có cùng thành phần hạt nhân

b)

Có cùng khối lượng hạt nhân

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số neutron trong hạt nhân

11.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

12.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron

b)

Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur

c)

Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur

d)

Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron