wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Practice

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết câu khẳng định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to play'.

a)

I am plays

b)

I plays

c)

I am playing.

d)

I play

2.

Hãy viết câu phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to eat'.

a)

He is not eaten.

b)

He does not eat.

c)

He not eating.

d)

He is not eating.

3.

Hãy viết câu nghi vấn trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to study'.

a)

Are you studied?

b)

Do you study?

c)

Are you study?

d)

Are you studying?

4.

Điền động từ 'to swim' vào chỗ trống: She _______ in the pool right now.

a)

swims

b)

swimming

c)

is swimming

d)

are swimming

5.

Điền động từ 'to read' vào chỗ trống: They _______ a book at the moment.

a)

are reading

b)

readed

c)

reading

d)

is reading

6.

Điền động từ 'to dance' vào chỗ trống: We _______ in the living room now.

a)

sleep

b)

dance

c)

sing

d)

jump

7.

Điền động từ 'to run' vào chỗ trống: He _______ in the park at the minute.

a)

are running

b)

is running

c)

runned

d)

ran

8.

Điền động từ 'to sing' vào chỗ trống: The birds _______ outside the window now.

a)

sing

b)

sang

c)

is singing

d)

are singing

9.

Điền động từ 'to write' vào chỗ trống: I _______ an email at the present time.

a)

am writing

b)

write

c)

is writing

d)

wrote

10.

Điền động từ 'to paint' vào chỗ trống: She _______ a picture right now.

a)

are painting

b)

painted

c)

paints

d)

is painting

11.

Viết câu phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to watch'.

a)

I am not watching

b)

I am not watched

c)

I am watching not

d)

I not watching

12.

Viết câu nghi vấn trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to cook'.

a)

Is cooking?

b)

Is/Are cooking?

c)

Cooking?

d)

Are cook?

13.

Viết câu khẳng định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to listen'.

a)

I listen

b)

I have listened

c)

I am listening.

d)

I will listen

14.

Điền động từ 'to play' vào chỗ trống: They _______ football now.

a)

is playing

b)

are playing

c)

play

d)

played

15.

Điền động từ 'to study' vào chỗ trống: She _______ for her exam at the moment.

a)

study

b)

studied

c)

are studying

d)

is studying