NEW
Font size
WorksheetsThì Hiện Tại Tiếp Diễn Practice
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Hãy viết câu khẳng định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to play'.
I am plays
I plays
I am playing.
I play
Hãy viết câu phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to eat'.
He is not eaten.
He does not eat.
He not eating.
He is not eating.
Hãy viết câu nghi vấn trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to study'.
Are you studied?
Do you study?
Are you study?
Are you studying?
Điền động từ 'to swim' vào chỗ trống: She _______ in the pool right now.
swims
swimming
is swimming
are swimming
Điền động từ 'to read' vào chỗ trống: They _______ a book at the moment.
are reading
readed
reading
is reading
Điền động từ 'to dance' vào chỗ trống: We _______ in the living room now.
sleep
dance
sing
jump
Điền động từ 'to run' vào chỗ trống: He _______ in the park at the minute.
are running
is running
runned
ran
Điền động từ 'to sing' vào chỗ trống: The birds _______ outside the window now.
sing
sang
is singing
are singing
Điền động từ 'to write' vào chỗ trống: I _______ an email at the present time.
am writing
write
is writing
wrote
Điền động từ 'to paint' vào chỗ trống: She _______ a picture right now.
are painting
painted
paints
is painting
Viết câu phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to watch'.
I am not watching
I am not watched
I am watching not
I not watching
Viết câu nghi vấn trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to cook'.
Is cooking?
Is/Are cooking?
Cooking?
Are cook?
Viết câu khẳng định trong thì hiện tại tiếp diễn với động từ 'to listen'.
I listen
I have listened
I am listening.
I will listen
Điền động từ 'to play' vào chỗ trống: They _______ football now.
is playing
are playing
play
played
Điền động từ 'to study' vào chỗ trống: She _______ for her exam at the moment.
study
studied
are studying
is studying
