Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN

Total questions: 125

Worksheet time: 6hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm ba chục, bốn đơn vị và chín trăm được viết là:...

4 lines
2.

Số gồm bảy trăm, bốn đơn vị và hai chục được viết là:…

4 lines
3.

Số gồm ba trăm, hai đơn vị đọc là:…

4 lines
4.

Số bé nhất trong các số: 218; ;128; 812; 324; 416; 134 là:…

4 lines
5.

Số lớn nhất trong các số: 623; 304; 541; 216; 715; 679 là…

4 lines
6.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 567 729 312 125 649

4 lines
7.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 321 296 567 618 477

4 lines
8.

628 là số liền trước của số ……

4 lines
9.

Số liền sau của 811 là số:...

4 lines
10.

Số liền sau số 416 là số ………

4 lines
11.

347 là số liền sau của số ……..

4 lines
12.

346 là số liền sau của số ……..

4 lines
13.

Số liền trước của số 99 là số ………

4 lines
14.

379 là số liền trước của số …...

4 lines
15.

Số gồm ba chục, bốn đơn vị và chín trăm được viết là:...

4 lines
16.

Số gồm bảy trăm, bốn đơn vị và hai chục được viết là:…

4 lines
17.

Số gồm ba trăm, hai đơn vị đọc là:…

4 lines
18.

Xác định các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ sau của nhà văn Huy Cận: "Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai"

4 lines
19.

Viết đoạn văn kể về việc em đã cùng làm với người thân.

4 lines
20.

Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần 62 - 6 15 77 45 34 + 16

4 lines
21.

TÌM CẶP BẰNG NHAU 508 518 + 318 167 128 100 + 20 + 8

4 lines
22.

8 x 5 = …..

4 lines
23.

16 : 8 ….. 6

4 lines
24.

x 5 = …..

4 lines
25.

16: 8 = …..

4 lines
26.

8 × … = 72

4 lines
27.

72 : 8 = ….

4 lines
28.

8 x 7 = …..

4 lines
29.

32 : 8 = ….

4 lines
30.

8 × 9 =

4 lines
31.

24 : 8 = …..

4 lines
32.

8 x 4 = …..

4 lines
33.

48 : ….. = 6

4 lines
34.

Mỗi can đựng được 8l nước. Hỏi 6 can như thế đựng được bao nhiêu lít nước?

4 lines
35.

Lớp 3A có 32 học sinh, cô giáo chia đều thành các tổ, mỗi tổ có 8 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu tổ học sinh

4 lines
36.

Người ta dùng 80m vải để may chăn. Biết một tấm chăn cần dùng 8m vải. Hỏi người ta có thế may được bao nhiêu tấm chăn từ 80 mét vải trên?

4 lines
37.

Một sợi dây điện dài 56m được cắt thành 8 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây điện dài bao nhiêu mét?

4 lines
38.

Tìm các số có hai chữ số có tổng các chữ số là 10 và tích các chữ số là 16

4 lines
39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 23 < 8 × …. < 25

4 lines
40.

Đặt 2 câu giới thiệu, 2 câu nêu hoạt động, 2 câu nêu đặc điểm.

4 lines
41.

Chú gấu sẽ lấy được bao nhiêu chiếc bánh có kết quả bé hơn 40?

4 lines
42.

Một cửa hàng có 692 l mật ong. Tháng thứ nhất cửa hàng bán được 239 l mật ong và nhiều hơn tháng thứ hai 47 l mật ong. Hỏi: a. Cả hai tháng, cửa hàng bán được bao nhiêu lít mật ong? b. Sau hai tháng, cửa hàng còn lại bao nhiêu lít mật ong?

4 lines
43.

Tìm các số có hai chữ số có tổng các chữ số là 9 và tích các chữ số là 18

4 lines
44.

Bài 1. Số?

a)

72 : 9 = ….

b)

9 x 2 = …..

c)

45 : 9 = …..

d)

9 x 6 = …..

e)

9 × … = 90

45.

Bài 2: Số

4 lines
46.

Bài 4: Lớp 3A có 4 tổ mỗi tổ thu được 9kg giấy vụn. Hỏi lớp 3A thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?

4 lines
47.

Bài 5: Một cửa hàng ngày đầu tiên họ bán được 9 hộp kẹo. Ngày thứ hai họ bán được số hộp kẹo gấp 2 lần số hộp đã bán được ở ngày thứ nhất. Hỏi sau hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu hộp kẹo?

4 lines
48.

Bài 6: Có 81 chú bộ đội cần qua sông, mỗi thuyền chỉ chở được 9 chú. Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở các chú bộ đội sang sông cùng một lúc?

4 lines
49.

Bài 7: Gấp 9 lên 7 lần rồi trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là bao nhiêu?

4 lines
50.

mỗi tổ thu được 9kg giấy vụn. Hỏi lớp 3A thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?

4 lines
51.

Một cửa hàng ngày đầu tiên họ bán được 9 hộp kẹo. Ngày thứ hai họ bán được số hộp kẹo gấp 2 lần số hộp đã bán được ở ngày thứ nhất. Hỏi sau hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu hộp kẹo?

4 lines
52.

Có 81 chú bộ đội cần qua sông, mỗi thuyền chỉ chở được 9 chú. Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở các chú bộ đội sang sông cùng một lúc?

4 lines
53.

Gấp 9 lên 7 lần rồi trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là bao nhiêu?

4 lines
54.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. Lấy tích của 3 và 3 giảm 9 lần được kết quả là…. b. Lấy 2 gấp lên 9 lần rồi chia cho 3 được kết quả là….. c. Lấy tổng của 15 và 12 chia cho 9 được kết quả là…..

4 lines
55.

Tìm số hạng chưa biết trong các phép tính sau: a. 30 + = 750 b. + 211 = 619 c. + 20 = 830 d. 100 + = 206

4 lines
56.

Tìm x, biết: x + 24 = 45

4 lines
57.

Tìm x, biết: x - 35 = 25

4 lines
58.

Tìm x, biết: 28 : x = 10 - 3

4 lines
59.

Tìm x, biết: 66 : x = 18 : 3

4 lines
60.

Tìm x, biết: x : 7 = 7 x 2

4 lines
61.

Tìm x, biết: 7 x x = 112

4 lines
62.

Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 6 thì được kết quả bằng tích của 9 và 4

4 lines
63.

Cô giáo có 48 cái bút, cô phát đều cho 4 em học sinh giỏi của lớp. Hỏi mỗi em được nhận bao nhiêu cái bút?

4 lines
64.

Một đàn gà mỗi ngày đẻ được 7 quả trứng. Hỏi trong 1 tuần lễ, đàn gà đó đẻ được bao nhiêu quả trứng?

4 lines
65.

Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất có 26 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 2 lần số dầu của thùng thứ nhất. Hỏi: Thùng thứ hai có bao nhiêu lít d

4 lines
66.

lễ, đàn gà đó đẻ được bao nhiêu quả trứng?

4 lines
67.

Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất có 26 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 2 lần số dầu của thùng thứ nhất. Hỏi: a. Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu? b. 2 thùng có tất cả bao nhiêu lít dầu?

4 lines
68.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: B C C 1 2 3 A C B D E D Hình 1 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ……………… Hình 2 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ……………… Hình 3 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ……………… Góc ở hình............ là góc vuông; góc ở hình ..............là góc không vuông.

4 lines
69.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Có:… góc vuông Có: …góc vuông Có: … góc vuông

4 lines
70.

Dùng ê ke vẽ các góc vuông đỉnh A, đỉnh C; góc không vuông đỉnh B.

4 lines
71.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm: Hình tứ giác ABCD có: - Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD … - Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA … - Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA … - Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA …

4 lines
72.

Trong hình vẽ bên có: A. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác. B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác. C. 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác. D. 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác.

4 lines
73.

Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào dưới đây: 270 B. 280 C. 290 D. 300

4 lines
74.

Tìm A. 5 từ chỉ sự vật: ................................................................................................................ B. 5 từ chỉ hoạt động: .......................................................................................................... C. 5 từ chỉ đặc điểm: ...........................................................................................................

4 lines
75.

Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Từ chỉ những người ở trường học: Học sinh, ......................................................................................................................... b) Từ chỉ những người ở trong gia đình: Bố, mẹ ..................... ...................................................................................................... c) Từ chỉ những người có quan hệ họ hàng: Chú, dì ..............................................

4 lines
76.

Viết đoạn văn kể lại hoạt động đã làm cùng người thân

4 lines
77.

Các góc vuông là: Góc vuông đỉnh ……, cạnh ……….;………..

4 lines
78.

Điền Đ trước ý đúng, S trước ý sai: Hình dưới có:

4 lines
79.

Đặt tính rồi tính

4 lines
80.

Tính

4 lines
81.

Viết số thích hợp vào ô trống

4 lines
82.

Tính

4 lines
83.

Tìm x, biết: x + 24 = 45

4 lines
84.

Tìm x, biết: x + 24 = 45

4 lines
85.

Tính 32 x 3

4 lines
86.

Tính 10 x 5 + 143

4 lines
87.

Một tổ sản xuất ngày đầu làm được 32 sản phẩm. Ngày thứ hai làm được số sản phẩm gấp đôi số sản phẩm của ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai làm được bao nhiêu sản phẩm?

4 lines
88.

Chuyển câu: Tóc bạn Lan dài thành câu cảm

4 lines
89.

Một tổ sản xuất ngày đầu làm được 32 sản phẩm. Ngày thứ hai làm được số sản phẩm gấp đôi số sản phẩm của ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai làm được bao nhiêu sản phẩm?

4 lines
90.

Chuyển các câu sau thành câu cảm

a)

Tóc bạn Lan dài.

b)

Trời mưa to.

c)

Bạn Nam đá bóng giỏi.

91.

Kể tên các hình tam giác và hình tứ giác có trong hình dưới đây:

4 lines
92.

Viết vào chỗ chấm: Hình bên có:

4 lines
93.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
94.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
95.

Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp:

4 lines
96.

Đặt tính rồi tính (Làm vào vở ôn)

4 lines
97.

Đặt tính rồi tính: 356 + 125

4 lines
98.

Tâm đang đọc một quyển sách có 145 trang. Mỗi tuần Tâm đọc được 15 trang sách. Hỏi: a) Sau 4 tuần, Tâm đọc được bao nhiêu trang sách. b) Sau 4 tuần, để đọc hết quyển sách thì Tâm cần đọc bao nhiêu trang sách nữa?

4 lines
99.

Mẹ Lan làm bánh và nhờ Lan xếp bánh vào hộp. Sau khi xếp xong Lan đếm được có 12 hộp, mỗi hộp có 4 chiếc bánh. Hỏi mẹ Lan làm được tất cả bao nhiêu chiếc bánh?

4 lines
100.

Một tá khăn mặt có 12 khăn mặt. Hỏi 6 tá khăn mặt có bao nhiêu khăn mặt?

4 lines
101.

Mỗi thùng có 15kg nho. Hỏi 6 thùng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam nho?

4 lines
102.

Mẹ hái được 145 quả cam, chị hái được 180 quả cam. Hỏi chị hái được nhiều hơn mẹ bao nhiêu quả

4 lines
103.

ó bao nhiêu khăn mặt?

4 lines
104.

Mỗi thùng có 15kg nho. Hỏi 6 thùng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam nho?

4 lines
105.

Mẹ hái được 145 quả cam, chị hái được 180 quả cam. Hỏi chị hái được nhiều hơn mẹ bao nhiêu quả cam.

4 lines
106.

Viết số thích hợp vào ô trống: a) b) c)

4 lines
107.

Số ?

4 lines
108.

Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm:

4 lines
109.

Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp 4 lần đoạn thẳng AB:

4 lines
110.

Hiện nay con 7 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. a) Tính tuổi của bố, tuổi của mẹ. b) Tính tổng số tuổi của bố, mẹ và con.

4 lines
111.

Hãy tìm các số có hai chữ số mà tích của chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 14.

4 lines
112.

Hòa có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 3 lần số nhãn vở của Hòa. Hỏi Bình có bao nhiêu nhãn vở?

4 lines
113.

Tính 18 x 5

a)

72

b)

90

c)

108

d)

126

114.

Tính 24 x 4

a)

80

b)

96

c)

104

d)

120

115.

Tính 34 x 3

a)

92

b)

102

c)

112

d)

122

116.

Tính 20 x 4

a)

80

b)

60

c)

100

d)

120

117.

35 + 18

a)

85

b)

34

c)

57

118.

46 + 41

a)

78

b)

45

c)

91

119.

Tính 26 x 3

a)

78

b)

69

c)

86

d)

96

120.

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a)

27

b)

18

c)

27

d)

36

e)

27

121.

62 - 6

a)

15

b)

77

c)

45

122.

Hình bên có:

a)

A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

b)

B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

c)

C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác

d)

D. 8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

123.

Số trừ là bao nhiêu biết rằng số bị trừ là 352 và hiệu là 338?

a)

A. 14

b)

B. 790

c)

C. 24

d)

D. 690

124.

Tìm số bị trừ biết số trừ là 620 và hiệu là 380

a)

A. 340

b)

B. 1000

c)

C. 440

d)

D. 240

125.

24 + 68

a)

92

b)

70

c)

76