wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12 chương dao động cơ

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

a)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

c)

Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Có giá trị không đổi

2.

Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

c)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

3.

Một con lắc lò xo thực hiện các dao động: (I) dao động duy trì; (II) dao động điều hòa; (III) dao

động cưỡng bức; (IV) dao động cộng hưởng. Chọn phát biểu sai?

a)

(I), (II), (IV) có chu kì bằng nhau và bằng chu kì dao động riêng.

b)

(I), (III), (IV) có biên độ không thay đổi theo thời gian.

c)

(II) là (I) khi có lực cản của môi trường.

d)

(III) là (IV) khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

4.

Trong quá trình dao động điều hòa con lắc đơn, nhận định nào sau đây sai?

a)

Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả lắc tăng.

c)

Chu kì dao động bé của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

d)

Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

5.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

a)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất.

c)

Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất.

d)

Với tần số bằng tần số dao động riêng.

6.

Phát biểu nào sau đây sai? Khi một vật dao động điều hòa thì:

a)

Động năng và thế năng biến thiên vuông pha nhau

b)

Li độ biến thiên vuông pha so với vận tốc

c)

Li độ vào gia tốc ngược pha nhau.

d)

Gia tốc và vận tốc vuông pha nhau

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa của chất điểm?

a)

Biên độ dao động của chất điểm là đại lượng không đổi

b)

Động năng của chất điểm biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Tốc độ của chất điểm tỷ lệ với li độ của nó.

d)

Độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỷ lệ thuận với li độ của chất điểm.

8.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,

a)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.

b)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.

c)

lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.

9.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

10.

Kết luận nào sau đây không đúng ? Một con lắc đơn đang dao động xung quanh một điểm treo cố

định, khi chuyển động qua vị trí cân bằng

a)

tốc độ cực đại

b)

lực căng dây lớn nhất

c)

gia tốc bằng không

d)

li độ bằng 0.

11.

Dao động của người xích đu trong ngày hội đầu xuân, là dao động

a)

điều hoà.

b)

có sự bổ sung năng lượng do cây đu sinh ra

c)

có sự bổ sung năng lượng do người sinh ra

d)

cưỡng bức

12.

Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

tần số dao động

b)

chiều dương của trục toạ độ

c)

gốc thời gian

d)

biên độ dao động.

13.

Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?

a)

Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí

b)

Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải

c)

Dao động đung đưa một cành hoa trong gió

d)

Dao động của con lắc đơn trong chân không

14.

Dao đông điều hòa đổi chiều khi

a)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

b)

lực tác dụng bằng 0

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng đổi chiều

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

b)

Dao động của vật trong chất lỏng tắt dần càng nhanh nếu chất lỏng càng ít nhớt

c)

Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ

d)

Hiên tượng cộng hưởng cơ có thể xẩy ra khi hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

16.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động?

a)

Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát

b)

Chuyển động tròn của một chất điểm.

c)

Chuyển động rung của dây đàn

d)

Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.

b)

Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng.

c)

Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động

d)

Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng có độ lớn cực đại

18.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa độ lớn cực tiểu khi

a)

li độ có độ lớn cực tiểu.

b)

. li độ bằng không

c)

li độ có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực tiểu

19.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực kéo về là hợp của lực đàn hồi và trọng lực

b)

Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.

c)

Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

d)

Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.

20.

Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là

a)

một đường sin

b)

một đường parabol

c)

một đường elip

d)

một đoạn thẳng.

21.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

22.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa

a)

có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi

c)

có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng theo chuyển động của vật.

23.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

24.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm bằng 0 khi

a)

vận tốc có giá trị cực đại hoặc cực tiểu.

b)

vận tốc bằng không

c)

li độ cực tiểu.

d)

li độ cực đại.

25.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

khối lượng vật và độ cứng của lò xo.

b)

khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm

c)

khối lượng vật và chiều dài con lắc.

d)

chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm

26.

Phát biểu nào sau đây là sai? Đối với dao động tắt dần thì

a)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào thì gia tốc của nó có giá trị cực đại?

a)

Chất điểm đi qua vị trí cân bằng.

b)

Li độ của chất điểm có giá trị cực đại.

c)

Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu

d)

Động năng bằng thế năng.

28.

Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi

a)

tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

dao động trong điều kiện ma sát nhỏ

c)

ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.

d)

hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn

29.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều âm khi vật từ biên dương về vị trí cân bằng

b)

Lực đàn hồi và vectơ gia tốc cùng chiều âm khi vật chuyển động theo chiều âm.

c)

Lực đàn hồi và li độ luôn biến thiên diều hòa cùng tần số nhưng ngược pha nhau.

d)

Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều dương khi vật từ biên âm về vị trí cân bằng.

30.

Tại một nơi trên Trái Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi

a)

thay đổi chiều dài con lắc.

b)

thay đổi biên độ góc.

c)

thay đổi khối lượng của con lắc.

d)

thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc

31.

Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào

a)

biên độ dao động của hệ trước khi chịu tác dụng của lực cưỡng bức.

b)

hệ số ma sát giữa vật và môi trường,

c)

biên độ của ngoại lực điều hòa.

d)

độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.

32.

Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì

a)

Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0.

b)

Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0.

c)

Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A.

d)

Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực cản của môi trường?

a)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần.

c)

Dao động của con lắc là dao động điều hòa.

d)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

34.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

thế năng và động năng vuông pha.

b)

li độ và vận tốc đồng pha.

c)

li độ và gia tốc ngược pha

d)

gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

35.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

36.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao với điều kiện nhiệt độ không

đổi thì chu kỳ dao động của nó

a)

giảm xuống.

b)

không thay đổi.

c)

tăng lên.

d)

không xác định được tăng hay giảm.

37.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của đường tròn là dao

động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực kéo về trong dao động điều hòa bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

b)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

c)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

d)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

38.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số; gia tốc.

39.

Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

b)

với tần số bằng tần số riêng.

c)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

d)

với tần số lớn hơn tần số riêng.

40.

Đối với dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.

b)

Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.

c)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

d)

Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.

41.

Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha một lượng π/4

c)

vuông pha với nhau.

d)

ngược pha với nhau.

42.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số và tần số của li độ.

b)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

43.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

d)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

44.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biên thiên điều hòa theo thời gian .

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

45.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto gia tốc.

b)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

46.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

luôn có lợi.

c)

có biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại.

47.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian lao động.

48.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vịt trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

49.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

hướng về vị trí biên.

50.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ đào động

d)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

51.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm biến đổi

a)

ngược pha với vận tốc.

b)

cùng pha với vận tốc.

c)

sớm pha hơn π/2 so với vận tốc

d)

trễ pha π/2 so với vận tốc

52.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

khác tần số và cùng pha với li độ

d)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

53.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm : biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không đổi theo thời gian là

a)

vận tốc.

b)

gia tốc.

c)

động năng

d)

biên độ.

54.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

b)

động năng của chất điểm giảm.

c)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

55.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

a)

√A1^2+A2^2

b)

A1 + A2 .

c)

2A1

d)

2A2

56.

Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

b)

Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.

c)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

d)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

57.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động điện từ.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây

b)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

c)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

d)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

59.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

b)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

c)

Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số của hệ dao động.

60.

Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là :

a)

Tần số dao động.

b)

Pha của dao động.

c)

Chu kỳ của dao động

d)

Tần số góc

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

62.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng dao động riêng của con lắc.

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là dao động điều hòa.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

c)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

d)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

64.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

2 mgℓa

b)

1/4 mg ℓ2 α0

c)

mg ℓ2 α

d)

1/2mgl a2

65.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt +

4

 ) (x tính bằng cm, t

tính bằng s) thì

a)

chu kì dao động là 4 s.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

d)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

67.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

68.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

f1/2

b)

f1

c)

4f1

d)

2f1

69.

Dao động điều hòa có tính chất

a)

Khi đi qua vị trí cân bằng có vận tốc và gia tốc cực đại.

b)

Khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ cực đại và gia tốc bằng 0.

c)

Khi vật qua vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu.

d)

Khi vật ở vị trí biên nó có vận tốc và gia tốc bằng nhau.

70.

Khi một vật dao động điều hoà thì

a)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ởvịtrí cân bằng.

b)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

71.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu.

b)

Gia tốc trong vật dao động điều hòa luôn luôn tỉ lệ và trái dấu với li độ.

c)

Chu kỳ của hệ dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

Véc tơ vận tốc đổi chiều khi dao động điều hòa qua vị trí cân bằng.

72.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

b)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

73.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

74.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

biên độ và năng lượng.

c)

li độ và tốc độ.

d)

biên độ và tốc độ.

75.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

và hướng không đổi.

76.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

2( k + 1)π/2 ( với k = 0, ± 1, ± 2, ...)

b)

2( k + 1)π ( với k = 0, ± 1, ± 2, ...)

c)

kπ (với k = 0, ±1, ±2, ...).

d)

2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ...).

77.

Khi nói về dao động, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

c)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

78.

Vật dao động tắt dần có

a)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

b)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian

d)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

79.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển

động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn

đều.

c)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

d)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

80.

Chu kì dao động là khoảng thời gian

a)

giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí.

b)

vật đi hết đoạn đường bằng quỹ đạo.

c)

nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

d)

ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

81.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

a)

sớm phá π/4 số với lí độ dao động

b)

cùng pha với li độ dao động.

c)

lệch pha π/2 so với lí độ dao động

d)

ngược pha với li độ dao động.

82.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điểm chung là

a)

cùng pha

b)

cùng biên độ

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

83.

Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

84.

Khi nói về một vật đang dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

c)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

85.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau

đây?

a)

Đường parabol

b)

Đường tròn

c)

Đường elip

d)

Đường hypebol

86.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosπt ft ( với F0 = và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

πf.

b)

0,5 f.

c)

2 πf.

d)

f.

87.

Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa?

a)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

b)

Ở vị trí biên, vận tốc bằng không, gia tốc bằng không

c)

Ở vị trí biên, vận tốc bằng không, gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không, gia tốc cực đại

88.

Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa?

a)

Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.

b)

Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.

c)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau.

d)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau.

89.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần đều.

b)

chậm dần.

c)

nhanh dần đều.

d)

nhanh dần.

90.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

Li độ và tốc độ.

c)

Biên độ và cơ năng.

d)

Biên độ và gia tốc.

91.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

92.

Biểu thức li độ của một vật dao động điều hòa là x = Acos(ωt + φ), gia tốc tức thời của vật là

a)

a = - ω2x

b)

ω2x

c)

ω2Acos(ωt + φ )

d)

ω2Acos(ωt + φ )

93.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

94.

Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức

a)

không phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức.

b)

đạt cực đại khi tần số cưỡng bức bằng số nguyên lần tần số riêng của hệ.

c)

phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.

d)

không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

95.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

tỉ lệ bậc nhất với thời gian.

96.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Biên độ dao động phụ thuộc vào tấn số của ngoại lực.

b)

Tần số ngoại lực tăng lên thì biên độ dao động tăng.

c)

Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

d)

Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.

97.

Chọn phát biểu sai: Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà :

a)

Có biểu thức F = -kx .

b)

Có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

Biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

98.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng của vật sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì

T/4

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì

T/2

99.

Thế năng đàn hồi của lò xo treo vật không phụ thuộc vào

a)

chiều biến dạng của lò xo

b)

độ biến dạng của lò xo

c)

bình phương độ biến dạng

d)

độ cứng của lò xo

100.

Tìm phát biểu sai về cơ năng dao động của một dao động điều hoà.

a)

Cơ năng dao động bằng động năng cực đại và khi đó thế năng bằng không.

b)

Cơ năng dao động bằng thế năng cực đại và khi đó động năng bằng không.

c)

Động năng chỉ bằng thế năng khi chúng cùng bằng không .

d)

Tại mỗi thời điểm động năng tức thời cùng thế năng tức thời luôn bằng cơ năng.

101.

Tìm phát biểu đúng cho cơ năng dao động của con lắc lò xo:

a)

Cơ năng tỉ lệ với tần số và với bình phương biên độ.

b)

Cơ năng tỉ lệ với khối lượng và với bình phương vận tốc cực đại.

c)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương khối lượng và với biên độ.

d)

Cơ năng tỉ lệ với biên độ và bình phương tần số.

102.

Chọn phát biểu đúng: Năng lượng dao động của một dao động điều hoà :

a)

Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.

b)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì .

T/2

c)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

103.

Tìm kết luận đúng cho dao động điều hoà.

a)

Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng biến thiên tuần hoàn.

b)

Thế năng biến thiên tuần hoàn nên cơ năng biến thiên tuần hoàn.

c)

Cơ năng luôn không đổi mặc dù động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn.

d)

Cơ năng biến thiên tuần hoàn vì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn.

104.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần là dao động có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

105.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Sớm pha π/2 so với li độ

c)

Ngược pha với li độ.

d)

Trễ pha π/2 so với lí độ

106.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

b)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.

c)

Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.

107.

Gia tốc trong dao động điều hoà:

a)

Luôn luôn không đổi.

b)

Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

c)

Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

d)

Biến đổi theo hám sin theo thời gian với chu kì T/2

108.

Trong phương trìnhdao động điều hoà x=acos(ωt+φ) các đại lượng ω, φ, (ωt+φ) là những đại lương trung gian cho phép ta xác định:

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

trạng thái dao động.

109.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian:

a)

Li độ x.

b)

Tần số góc.

c)

Pha ban đầu.

d)

Biên độ.

110.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng

b)

Vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.

d)

Cơ năng bằng thế năng khi vật ở vị trí biên.

111.

Pha ban đầu của dao động điều hoà:

a)

Phụ thuộc cách chọn gốc toạ độ và gốc thời gian.

b)

Phụ thuộc cách kích thích vật dao động

c)

Cả 3 câu trên đều đúng

d)

Phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng ? Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), sau một chu kì thì

a)

li độ của vật không trở về giá trị ban đầu.

b)

vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

vật lại trở về vị trí ban đầu.

113.

Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tân số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc nó đạt li độ cực đại dương. Kết quả nào sau đây là sai?

a)

Tần số góc ω = 4π rad/s.

b)

chu kì: T = 0,5 s.

c)

Phương trình dao động x = 10cos(4πt) cm

d)

Pha dao động : φ = + π/2

114.

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

(I) điều kiện kích thích ban đầu để con lắc dao động, (II)chiều dài dây treo, (III)biên độ dao động, (IV)khối lượng vật nặng, (V) gia tốc trọng trường

a)

(II) và (IV)

b)

(III) và (IV)

c)

(II) và (V)

d)

(I)

115.

Chu kì của dao động điều hoà là:

a)

Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương.

b)

Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.

c)

Là khoảng thời gian ngắn nhất mà toạ độ, vận tốc, gia tốc lại có giá trị và trạng thái như cũ.

d)

Cả 3 cầu trên đều đúng.

116.

Chọn phát biểu đúng: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ).

a)

Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số dương

b)

Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số âm

c)

Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu φ là các hằng số phụ thuộc cách chọn t = 0.

d)

Biên độ A, tần số góc ω là các hằng số dương, pha ban đầu φ phụ thuộc cách chọn t = 0.

117.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là:

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

pha dao động.

d)

chu kì dao động.

118.

Một vật dao động tắt dần chậm vì lực cản của môi trường thì vận tốc cực đại và biên độ dao động:

a)

Giảm như nhau.

b)

Biên độ dao động giảm nhanh hơn.

c)

Chỉ biết được đại lượng nào giảm nhanh hơn khi biết điều kiện ban đầu.

d)

Vận tốc cực đại giảm nhanh hơn.

119.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực tiểu khi

a)

Li độ có độ lớn cực tiểu.

b)

Gia tốc có độ lớn cực độ lớn cực tiểu.

c)

Li độ bằng không.

d)

Li độ có độ lớn cực đại.

120.

Khẳng định nào dưới đây sai? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn trên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hòa có tần số góc ω và có độ lớn cực đại của vận tốc là vmax. Điều đó chứng tỏ

a)

chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là ω.

b)

chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm là vmax ω2.

c)

chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài là vmax

d)

bán kính quỹ đạo tròn là vmax/ω

121.

Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

c)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

122.

Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

a)

rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.

b)

bằng chu kì riêng của hệ.

c)

bằng tần số riêng của hệ.

d)

rất lớn so với tần số riêng của hệ.

123.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị âm (x.v < 0), khi đó vật đang chuyển động.

a)

nhanh dần đều về vị trí cân bằng.

b)

chậm dần đều về vị trí biên.

c)

nhanh dần về vị trí cân bằng.

d)

chậm dần về vị trí biên.

124.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại

b)

Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại

d)

Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần đều

125.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ vào thế năng Wt của một vật dao động điều hòa trong hệ tọa độ OWtWđ có dạng là:

a)

một đường elip

b)

một đoạn thẳng.

c)

một đường Parabol.

d)

một đường thẳng

126.

Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

a)

Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo định luật hình sin.

b)

Chu kì con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Tốc độ vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất.

d)

Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực của dây có giá trị nhỏ nhất.

127.

Nhận xét nào sau đây là không đúng:

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

128.

Trong dao động điều hòa, gia tốc tức thời biến đổi

a)

Cùng pha với li độ

b)

Lệch pha π/2 với lí độ

c)

Lệch pha π/4 với li độ

d)

Ngược pha với li độ

129.

Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây giống nhau. Khối lượng của hai hòn bi khác nhau. Hai con lắc dao động trong cùng một môi trường với li độ ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Khẳng định nào đúng:

a)

Dao động của con lắc nặng tắt dần nhanh hơn con lắc nhẹ.

b)

Hai con lắc dừng lại cùng một lúc.

c)

Không có con lắc nào dao động tắt dần.

d)

Dao động của con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn con lắc nặng.

130.

Tại một nơi trên Trái Đất chu kì dao động của con lắc đơn:

a)

không đổi khi chiều dài dây treo con lắc thay đổi.

b)

tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

c)

tăng khi chiều dài dây treo con lắc giảm.

d)

không đổi khi khối lượng của vật nặng thay đổi.

131.

Động năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

132.

Chọn câu không đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.

a)

Khi vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng.

b)

Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số.

c)

Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.

d)

Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc

133.

Chọn câu SAI:

a)

Tần số dao động tự do là tần số riêng của hệ

b)

Tần số cảu dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

c)

Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ chỉ là trọng lực của quả lắc

d)

Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì

134.

Điều nào sau đây không đúng với dao động cơ học?

a)

Dao động tự do có chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính riêng của hệ

b)

Sự tự dao động có chu kì dao động là chu kì dao động của lực cưỡng bức tuần hoàn.

c)

Sự tự dao động có chu kì dao động là chu kì dao động riêng của con lắc.

d)

Trong dao động cưỡng bức có hiện tượng cộng hưởng.

135.

Hiện tượng cộng hưởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi

a)

Lực ma sát của môi trường nhỏ không đáng kể

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng

d)

Cả ba điều kiện trên

136.

Vật dao động tắt dần có:

a)

Vận tốc của chuyển động giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

c)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

d)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

137.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về con lắc đơn?

a)

Bỏ qua lực cản là điều kiện cần nhưng chưa đủ để con lắc đơn dao động điều hòa.

b)

Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật bị triệt tiêu.

c)

Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây treo có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Chu kì dao động của con lắc phụ thuộc khối lượng của vật.

138.

Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

a)

Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng vào con lắc dao động một ngoại lực không đổi

b)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao

động riêng nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

c)

Sau một thời gian dao động chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực tuần hoàn

139.

Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì:

a)

cơ năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.

b)

gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau

140.

Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:

a)

Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần

b)

Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không

c)

Biên độ cả dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần

d)

Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành

141.

Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật?

a)

Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi nó qua vị trí cân bằng.

b)

Lực phục hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí biên.

d)

Cơ năng của vật biến thiên theo thời gia.n

142.

Trong các nhận định về chuyển động sau đây

1 Sự lưu thông của máu trong cơ thể

2 Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

3 Chuyển động của quả lắc đồng hồ

4 Bông hoa lay động trên cành cây khi có gió nhẹ Chuyển động nào tuần hoàn?

a)

Chỉ 3

b)

1 và 3

c)

1,2 và 3

d)

Tất cả

143.

Khi một vật dao động điều hòa thì:

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

144.

Vật dao động tắt dần có:

a)

Vận tốc của chuyển động giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

c)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

d)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

146.

Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với vị trí cân bằng một góc 600 rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua lực cản. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo toàn

b)

Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo toàn

c)

Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn

d)

Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn

147.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

148.

Tần số của hệ dao động điều hòa tự do

a)

chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ dao động và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

b)

phụ thuộc vào cách kích thích dao động và đặc tính của hệ dao động.

c)

chỉ phụ thuộc cách kích thích dao động và không phụ thuộc đặc tính của hệ dao động.

d)

phụ thuộc vào điều kiện ban đầu và biên độ của dao động.

149.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật:

a)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

c)

Có giá trị không đổi

d)

Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng

150.

Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Chu kì dao động của con lắc không đổi khi

a)

Thay đổi gia tốc trọng trường.

b)

thay đổi khối lượng của quả cầu của con lắc.

c)

thay đổi chiều dài con lắc.

d)

tăng biên độ góc lên 30o .

151.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

b)

tần số lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

c)

tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

152.

Treo một con lắc trên trần ô tô đang chuyển động, trần nằm ngang

a)

Khi ô tô chuyển động thẳng đều chu kì dao động của con lắc sẽ tăng

b)

Khi ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, chu kì dao động của con lắc sẽ giảm

c)

Khi ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, chu kì dao động của con lắc sẽ giảm

d)

Chu kì dao động con lắc không phụ thuộc vào trạng thái chuyển động của ô tô

153.

Chuyển động tuần hoàn nào sau đây không phải là một dao động

a)

Dao động điều hòa

b)

Sự rung của một âm thoa

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động của con lắc đơn

154.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa:

a)

Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn lớn hơn độ lớn lực kéo về.

b)

. Lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn hướng lên.

c)

Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí xa vị trí cân bằng nhất.

d)

Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

155.

Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1, A2 với A1 > A2 . Nếu so sánh cơ năng của hai con lắc thì

a)

chưa đủ căn cứ kết luận

b)

cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn

c)

cơ năng hai con lắc bằng nhau

d)

cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn

156.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x(t) = Asin(ωt+φ) (con lắc dao động nhỏ khi Fms= 0) thì có động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số

a)

ω'= ω

b)

ω’ = 2ω

c)

ω’ = 3/2ω

d)

ω’ = ω/2

157.

Hai dao động ngược pha khi:

a)

φ2 – φ1 = nπ.

b)

φ2 – φ1 = (2n + 1)π.

c)

φ2 – φ1 = 2nπ.

d)

. φ2 – φ1 = (2n + 1)π/2

158.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số?

a)

Phụ thuộc độ lệch pha 2 dao động thành phần.

b)

Phụ thuộc tần số của hai động thành phần.

c)

Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.

d)

Bé nhất khi hai dao động thàn phần ngược pha.

159.

Dao dộng tắt dần

a)

luôn có hại.

b)

có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

luôn có lợi.

160.

Câu phát biểu nào sau đây sai:

a)

Con lắc đơn dao động điều hòa khi góc lệch nhỏ.

b)

Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc chiều dài dây treo.

c)

Con lắc đơn dao động tuần hoàn.

d)

Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc biên độ góc.

161.

Dao động tống hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hòa có:

a)

Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của 2 dao động thành phần.

b)

Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của 2 dao động thành phần.

c)

Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần.

d)

Biên độ bằng tổng các biên độ của 2 dao động thành phần.

162.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa:

a)

x = 3sin5πt + 3cos5πt.

b)

x = 2sin2(2πt + π/6)

c)

x = 5cosπt + 1.

d)

x = 3tsin(100πt + π/6)

163.

Chọn câu không đúng khi nói về dao động điều hòa:

a)

Khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng

b)

Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số

c)

Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất

d)

Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc vào việc chọn trục tọa độ và gốc thời gian

164.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của gia tốc là

a)

amax = ω2A2

b)

amax = ω2A

c)

amax = ωA2

d)

amax = ωA

165.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau

đây?

a)

đoạn thẳng

b)

đường tròn

c)

đường thẳng

d)

đường parabol.

166.

Một con lắc đơn được gắn vào chân một cái thang máy. Chu kì dao động khi thang máy đứng yên là T. Khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động của nó là:

a)

T = 0.

b)

T = T'.

c)

T'=1/T

d)

Vô cùng lớn.

167.

Hai dao động x1 = Asinωt và x2 = Asin(ωt + π/2) là:

a)

Đồng pha nhau.

b)

Vuông pha nhau.

c)

x1 trễ pha hơn x2

d)

x1 sớm pha hơn x2.

168.

Ở một nơi trên trái đất, treo hai con lắc: một con lắc lò xo treo vật m , tại vị trí cân bằng lò xo giãn và một con lắc đơn chiều dài dây treo . Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa tự do. Chu kì dao động của chúng

a)

con lắc đơn lớn hơn.

b)

bằng nhau.

c)

không thể kết luận.

d)

con lắc lò xo lớn hơn.

169.

Đối với dao động cưỡng bức thì

a)

Tần số dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

170.

Dao động cưỡng bức có

a)

biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực.

b)

tần số ngoại lực tăng theo biên độ.

c)

tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực.

d)

cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian.

171.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều dương quy ước.

b)

theo chiều âm quy ước.

c)

về vị trí cân bằng của viên bi.

d)

theo chiều chuyển động của viên bi.

172.

Chọn đáp án sai khi nói về dao động cưỡng bức.

a)

Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực.

b)

Là dao động duy trì.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức không tỉ lệ với biên độ của ngoại lực.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực.

173.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa.

a)

Gia tốc của vật có độ lớn nhỏ nhất khi tốc độ nhỏ nhất.

b)

Tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất.

c)

Vận tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc π/2

d)

Gia tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc -π/2

174.

Một vật đang dao động cơ học, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

với tần số lớn hơn tần số riêng.

b)

với tần số bằng tần số riêng.

c)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

d)

không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

175.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

a)

cưỡng bức

b)

điều hòa

c)

tắt dần

d)

riêng

176.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

tỉ lệ bậc nhất với thời gian

177.

Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

b)

Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

c)

Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.

d)

Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.

178.

Sự tự dao động là một dao động

a)

có biên độ không đổi nhưng tần số dao động thay đổi.

b)

có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ.

c)

có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức.

d)

có biên độ thay đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ.

179.

Một con lắc lò xo có giá treo cố định, dao động trên phương thẳng đứng thì độ lớn lực tác dụng của hệ dao động lên giá treo bằng

a)

độ lớn hợp lực của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng của vật treo.

b)

độ lớn trọng lực tác dụng lên vật treo.

c)

độ lớn của lực đàn hồi lò xo.

d)

trung bình cộng của trọng lượng vật treo và lực đàn hồi lò xo

180.

Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn dao động tại một nơi trên mặt đất là một

a)

hyperbol

b)

parabol

c)

elip

d)

đường thẳng.

181.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ dao động

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.

c)

Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động.

182.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa đổi chiều ngay khi

a)

vận tốc bằng 0.

b)

dao động cơ đổi chiều.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc bằng 0.

183.

Khi vật dao động điều hòa, đại lượng thay đổi là

a)

pha ban đầu.

b)

cơ năng.

c)

chu kì.

d)

pha dao động.

184.

Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

185.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

186.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa sẽ có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hươngs thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

187.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

có tần số thay đổi theo thời gian.

b)

có biên độ chỉ phụ thuộc biên độ của lực cưỡng bức.

c)

có năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức.

d)

có chu kì bằng chu kì của ngoại lực cững bức.

188.

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình động lực học của dao động điều hòa? Biết x’ và x’’ lần lượt là đạo hàm bậc nhất và bậc 2 của x theo thời gian

a)

x’’ + 4x – 1 = 0

b)

x’’ – 5x = 0

c)

x’’ - 4x – 1 = 0

d)

x’’ = -5x

189.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.

b)

Trong đời sống và kỹ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại.

c)

Trong đời sống và kỹ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có lợi.

d)

Trong dao động cưỡng bức thì tần số của dao động là tần số của ngoại lực và biên độ dao động phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của con lắc.

190.

Phát biểu nào sau đây là sai? Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

a)

phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.

b)

lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.

c)

nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.

d)

phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.

191.

Trong quá trình dao động duy trì

a)

thế năng của hệ dao động giảm khi động năng tăng và ngược lại.

b)

cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỉ lệ với biên độ dao động.

c)

năng lượng của hệ được bảo toàn. Cơ năng của hệ giảm bao nhiêu thì nội năng tăng bấy nhiêu.

d)

năng lượng hệ dao động nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kì đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm do sinh công để thắng các lực cản.

192.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa đổi chiều khi

a)

vận tốc bằng 0.

b)

vật đổi chiều dao động.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc bằng 0.

193.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

hệ số lực cản môi trường tác dụng lên vật.

c)

pha ban đầu của ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

194.

Chọn ý sai. Bỏ qua ma sát của không khí, dao động của con lắc đơn

a)

là dao động tuần hoàn.

b)

có thế năng biến hoàn toàn thành động năng khi vật nặng về vị trí cân bằng.

c)

với góc lệch cực đại rất nhỏ là dao động điều hòa.

d)

có tần số tỉ lệ với gia tốc trọng trường g nơi con lắc dao động.

195.

Một đồng hồ quả lắc khi đưa lên mặt trăng mà vẫn giữ nguyên chiều dài thanh treo quả lắc như ở mặt đất thì

a)

chu kì dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.

b)

chu kì dao động bé hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.

c)

chu kì dao động bé hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.

d)

chu kì dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.

196.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chu kì của con lắc chỉ phụ thuộc độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu.

b)

Khi thế năng của quả cầu lớn nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất.

c)

Tần số của con lắc không phụ thuộc biên độ dao động.

d)

Khi quả cầu cân bằng thì lò xo có chiều dài bằng chiều dài tự nhiên của nó.

197.

Hãy chọn câu đúng

a)

Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn là dao động tự do.

b)

Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do.

c)

Chu kì dao động điều hòa của hệ không phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

198.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 ≠ A2 luôn luôn cùng pha nhau khi

a)

một dao động đạt gia tốc cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0.

b)

hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng tại một thời điểm theo cùng chiều.

c)

hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần π

d)

hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần π/2

199.

Hai dao động điều hòa cùng tần số luôn luôn ngược pha nhau khi

a)

độ lệch pha bằng bội số lẻ của π

b)

hiệu số pha bằng bội số nguyên của π

c)

hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm.

d)

một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0.

200.

Chọn câu sai: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

d)

khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng

201.

Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc vào biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa thì đồ thị sẽ là đường gì?

a)

Đường parabol

b)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường cong khác