Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

2.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

3.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

4.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

5.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

6.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

11.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

12.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

13.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

15.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

16.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

17.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
18.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

19.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

20.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

21.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

22.

Your mother (get) __________ more and more beautiful.

a)

is getting

b)

get

c)

are getting

d)

getting

23.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"run"

(a)  

24.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"buy"

(a)  

25.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"watch"

(a)  

26.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"ride"

(a)  

27.

Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN dùng để miêu tả hành động:

a)

xảy ra rồi (quá khứ)

b)

chưa xảy ra (tương lai)

c)

đang xảy ra (ngay lúc này)

d)

luôn xảy ra đều đặn (định kỳ)

28.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

29.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

30.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

31.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

32.
a)
He is swimming.
b)
He is running.
c)
He is playing soccer.
d)
He is riding a bike.
33.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
34.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
35.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
36.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

37.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

38.

They are (a)   soccer.

39.

I ___ my homework right now.

a)

do

b)

does

c)

am doing

d)

are doing

40.

That gorilla ___ very big.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

looking

41.

Look! She ___ her clothes in the laundry room.

a)

washes

b)

wash

c)

is washing

d)

are washing

42.

I ___ doing my homework.

a)

am

b)

is

c)

are

43.

___ you cooking fish?

a)

am

b)

is

c)

are

44.

She ___ taking a bath.

a)

is

b)

am

c)

are

45.

Is he going out with you?

a)

Yes, he isn't.

b)

Yes, she is.

c)

No, he isn't.

46.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

47.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

48.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

49.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

50.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

51.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

52.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

53.

Nam (read) (a)   a book now.

54.

They (play) (a)   football at the moment.

55.

My dog _______________ my cat since I came home

a)

A. is chasing

b)

B. has chased

c)

C. chased

d)

D. chases

56.

Jack (wear) ………………..suit today

a)

is wearing   

b)

are wearing

c)


c. am wearing 

d)

     d. wears

57.
  1. Now she (lie)______ to her mother about her bad marks.

a)

is lieing

b)

is lies

c)

is lying

d)

lies

58.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

1. Listen! My mother (sing) (a)   a song.

59.

Điền vào chỗ trống:

I ...

a)

am

b)

is

c)

are

60.

Điền vào chỗ trống:

She ...

a)

am

b)

is

c)

are

61.

Điền vào chỗ trống:

He ...

a)

am

b)

is

c)

are

62.

Điền vào chỗ trống:

We ...

a)

am

b)

is

c)

are

63.

Điền vào chỗ trống:

It ...

a)

am

b)

is

c)

are

64.

Điền vào chỗ trống:

You ...

a)

am

b)

is

c)

are

65.

We ________ students.

a)

are

b)

is

c)

am

66.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

67.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

68.

How ______ you?

a)

are

b)

is

c)

am

69.

Chủ ngữ số nhiều là ... ?

a)

He, she, it, Anna

b)

We, You, They , Anna and Elsa

c)

Elsa, we, you

d)

She, you, they

70.

Nếu chủ ngữ là số ít thì sử dụng động từ to be là:

(a)  

71.

Nếu chủ ngữ là số nhiều thì sử dụng động từ to be là:

(a)  

72.

Nếu chủ ngữ là "I" thì sử dụng động từ to be là:

(a)  

73.

....they in the class?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

74.

Are you thirsty?

a)

Yes, I am.

b)

Yes, you are.

c)

No, I am.

d)

No, you aren't.

75.

.....he happy?

a)

Are

b)

Am

c)

Is