WorksheetsHIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Total questions: 75
Worksheet time: 43mins
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể
KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?
S + tobe + Ving
S + tobe + not + Ving
Tobe + S + Ving?
S + tobe + O
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" cook - cooking "
ĐÚNG
SAI
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Your mother (get) __________ more and more beautiful.
is getting
get
are getting
getting
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"run"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"buy"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"watch"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"ride"
(a)
Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN dùng để miêu tả hành động:
xảy ra rồi (quá khứ)
chưa xảy ra (tương lai)
đang xảy ra (ngay lúc này)
luôn xảy ra đều đặn (định kỳ)
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
He ___ learning English.
is
are
was
am
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
What is Sara doing?
Sara is taking photos
Sara is takin photos
Sara is take photos
They are (a) soccer.
I ___ my homework right now.
do
does
am doing
are doing
That gorilla ___ very big.
is
am
are
looking
Look! She ___ her clothes in the laundry room.
washes
wash
is washing
are washing
I ___ doing my homework.
am
is
are
___ you cooking fish?
am
is
are
She ___ taking a bath.
is
am
are
Is he going out with you?
Yes, he isn't.
Yes, she is.
No, he isn't.
Cho dạng V_ing của động từ sau:
PAINT
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
STUDY
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
RUN
(a)
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
My dog _______________ my cat since I came home
A. is chasing
B. has chased
C. chased
D. chases
Jack (wear) ………………..suit today
is wearing
are wearing
c. am wearing
d. wears
Now she (lie)______ to her mother about her bad marks.
is lieing
is lies
is lying
lies
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
1. Listen! My mother (sing) (a) a song.
Điền vào chỗ trống:
I ...
am
is
are
Điền vào chỗ trống:
She ...
am
is
are
Điền vào chỗ trống:
He ...
am
is
are
Điền vào chỗ trống:
We ...
am
is
are
Điền vào chỗ trống:
It ...
am
is
are
Điền vào chỗ trống:
You ...
am
is
are
We ________ students.
are
is
am
My father ________ very strict.
is
are
am
Minh _______ a good student.
am
is
are
How ______ you?
are
is
am
Chủ ngữ số nhiều là ... ?
He, she, it, Anna
We, You, They , Anna and Elsa
Elsa, we, you
She, you, they
Nếu chủ ngữ là số ít thì sử dụng động từ to be là:
(a)
Nếu chủ ngữ là số nhiều thì sử dụng động từ to be là:
(a)
Nếu chủ ngữ là "I" thì sử dụng động từ to be là:
(a)
....they in the class?
Am
Is
Are
Are you thirsty?
Yes, I am.
Yes, you are.
No, I am.
No, you aren't.
.....he happy?
Are
Am
Is
