WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 701-750
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
窥
a)
KHUY - Dòm, ngó, nhìn trộm
b)
MỊCH - Kiếm, tìm kiếm
2.
觅
a)
MỊCH - Kiếm, tìm kiếm
b)
CÂN - Cân (1/2kg), rìu
3.
斤
a)
CÂN - Cân (1/2kg), rìu
b)
CẬN - Gần
4.
近
a)
CẬN - Gần
b)
THÍNH - Nghe
5.
听
a)
THÍNH - Nghe
b)
TƯỢNG - Thợ
6.
匠
a)
TƯỢNG - Thợ
b)
KÌ - Cầu nguyện
7.
祈
a)
KÌ - Cầu nguyện
b)
PHỦ - Cái rìu
8.
斧
a)
PHỦ - Cái rìu
b)
SỞ - Chỗ, nơi, viện, sở
9.
所
a)
SỞ - Chỗ, nơi, viện, sở
b)
CHIẾT - Gãy, gấp
10.
折
a)
CHIẾT - Gãy, gấp
b)
TRIẾT - Triết học
11.
哲
a)
TRIẾT - Triết học
b)
THỆ - Chết, trôi qua
12.
逝
a)
THỆ - Chết, trôi qua
b)
THỆ - Thề
13.
誓
a)
THỆ - Thề
b)
TÍCH - Phân tách, tách ra
14.
析
a)
TÍCH - Phân tách, tách ra
b)
TÍCH - Rõ ràng
15.
晰
a)
TÍCH - Rõ ràng
b)
HÂN - Vui vẻ, mừng
16.
欣
a)
HÂN - Vui vẻ, mừng
b)
HÂN, HIÊN - Vén, mở
17.
掀
a)
HÂN, HIÊN - Vén, mở
b)
THÙY - Ai
18.
谁
a)
THÙY - Ai
b)
TẬP - Tập hợp
19.
集
a)
TẬP - Tập hợp
b)
THỤ - Bán hàng
20.
售
a)
THỤ - Bán hàng
b)
THÔI, SUY - Đẩy
21.
推
a)
THÔI, SUY - Đẩy
b)
CHUẨN - Chuẩn bị
22.
准
a)
CHUẨN - Chuẩn bị
b)
TIÊU - Cháy khét
23.
焦
a)
TIÊU - Cháy khét
b)
TIÊU - Cây chuối
24.
蕉
a)
TIÊU - Cây chuối
b)
TIỀU - Xem, nhìn
25.
瞧
a)
TIỀU - Xem, nhìn
b)
TIỀU - Đá ngầm
26.
礁
a)
TIỀU - Đá ngầm
b)
TRÁM, TIẾU - Chấm
27.
蘸
a)
TRÁM, TIẾU - Chấm
b)
ĐÔI - Đắp, đống, chồng chất
28.
堆
a)
ĐÔI - Đắp, đống, chồng chất
b)
CỐ - Thuê, mướn
29.
雇
a)
CỐ - Thuê, mướn
b)
DUY - Duy trì
30.
维
a)
DUY - Duy trì
b)
DUY - Duy nhất
31.
唯
a)
DUY - Duy nhất
b)
CHUY, CHÙY - Cột sống
32.
椎
a)
CHUY, CHÙY - Cột sống
b)
TRĨ - Ấu trĩ, trẻ con
33.
稚
a)
TRĨ - Ấu trĩ, trẻ con
b)
TƯỚC - Chim sẻ
34.
雀
a)
TƯỚC - Chim sẻ
b)
NHẠN - Ngỗng trời
35.
雁
a)
NHẠN - Ngỗng trời
b)
NẠN, NAN - Khó, tai nạn
36.
难
a)
NẠN, NAN - Khó, tai nạn
b)
THAN - Bãi
37.
滩
a)
THAN - Bãi
b)
THAN - Sạp, quầy (hàng)
38.
摊
a)
THAN - Sạp, quầy (hàng)
b)
THAN - Liệt
39.
瘫
a)
THAN - Liệt
b)
HÙNG - Anh hùng, giống đực
40.
雄
a)
HÙNG - Anh hùng, giống đực
b)
QUÁN - Lon, lọ, hộp
41.
罐
a)
QUÁN - Lon, lọ, hộp
b)
QUÁN - Rót, tưới
42.
灌
a)
QUÁN - Rót, tưới
b)
HUỀ - Mang theo
43.
携
a)
HUỀ - Mang theo
b)
DIỆU - Trói lại
44.
耀
a)
DIỆU - Trói lại
b)
TRẠC - Chọc, đâm
45.
戳
a)
TRẠC - Chọc, đâm
b)
THÔI - Thúc giục
46.
催
a)
THÔI - Thúc giục
b)
TỒI - Phá hủy
47.
摧
a)
TỒI - Phá hủy
b)
HOẮC - Bỗng nhiên
48.
霍
a)
HOẮC - Bỗng nhiên
b)
VŨ - Mưa
49.
雨
a)
VŨ - Mưa
b)
TUYẾT - Tuyết
50.
雪
a)
TUYẾT - Tuyết
b)
LÔI - Sấm sét
100 %
