Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

110 CÂU VỀ CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN

Total questions: 110

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đâu là tiền đề lý luận ra đời triết học Mác?

a)

Sự phát triển của nền sản xuất TBCN

b)

Triết học cổ điển Đức, KTCT tư sản cổ điển Anh, CNXH không tưởng, phê phán thế kỷ XIX

c)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Triết học cổ điển Đức

2.

Câu 2. Ba bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

3.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự là ở?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính khách quan

d)

Được con người nhận thức

4.

Câu 4. Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Cái được phản ánh

c)

Cái được cảm giác

d)

Thực tại khách quan

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Bộ não người

6.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

7.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

c)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

d)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

8.

Câu 8. Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

9.

Câu 9. Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự xoá bỏ toàn bộ cái cũ để thay thế cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

d)

Sự phủ định có tính khách quan, tính kế thừa

10.

Câu 10. Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự phản ánh nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

11.

Triết học ra đời ở ...

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Cả Phương Đông và Phương Tây

12.

Nguyên nhân- Kết quả là một trong những ... của triết học Mác- Lênin

a)

Thuật ngữ cơ bản

b)

Cặp khái niệm cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

13.

"Nguyên nhân" và "Kết quả" cái nào có trước?

a)

"Nguyên nhân"

b)

"Kết quả"

14.

Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Mong ước của con người

c)

Không có yếu tố nào tác động

d)

Tất cả ý trên đều sai

15.

Triết học Mác- Lênin do ai sáng lập, phát triển và bảo vệ?

a)

C.Mác, Hêgghen, V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen, C.Mác, Platôn

c)

L. Phoiơbắc, C.Mác, Ph. Ăngghen

d)

C.Mác, Ph.Ăngghen,

V.I. Lênin

16.

Ba bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Bộ não người

18.

Nguyên lý nào sau đây phản ánh đúng về sự tồn tại của vật chất?

a)

Vật chất tồn tại khách quan

b)

Vận động của vật chất là tuyệt đối

c)

Tất cả đều đúng

d)

Đứng im của vật chất chỉ là tương đối

19.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những mối liên hệ nào trong thế giới

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ riêng

c)

Mối liên hệ chung

d)

Tất cả các mối liên hệ

20.

Trong câu ca dao tục ngữ sau, câu nào KHÔNG thể hiện

phạm trù "Nguyên nhân- Kết quả"

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Gieo gió gặp bão

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Miệng ăn núi nở

21.

Câu 1 Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin: ý thức là:

a)

A. Một dạng tồn tại của vật chất

b)

B. Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.

c)

C. Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới.

22.

Câu 2 Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thực hiện thông qua:

a)

A. Sự suy nghĩ của con người.

b)

B. Hoạt động thực tiễn

c)

C. Hoạt động lý luận.

d)

Cả a,b,c

23.

Câu 3: Triết học có chức năng cơ bản nào?

a)

A. Chức năng thế giới quan

b)

B. Không có câu trả lời đúng

c)

C. Cả a và b

24.

Câu 4

Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,… giữ vai trò quyết định…

a)

A. Hình thức/Nội dung

b)

B. Nội dung/Hình thức

c)

C. Hiện tượng/Bản chất

d)

D. Ngẫu nhiên/Tất nhiên

25.

Câu 5 Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác Cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

26.

Câu 6 Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 4

27.

Câu 7 Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

A.C.Mác, Hêghen và Ph.Ăngghen

b)

B. V.I.Lênin, C.Mác và Hồ Chí Minh

c)

C.C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

28.

Câu 8 Triết học ra đời từ nguồn gốc cơ bản nào?

a)

A. Nguồn gốc ý thức và nguồn gốc tư tưởng

b)

B. Nguồn gốc tư tưởng và nguồn gốc triết lý

c)

C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

29.

Câu 9 Chọn luận điểm đúng trong các luận điểm sau đây:

a)

A. Triết học Mác - Lênin không có mối quan hệ gì với các khoa học cụ thể

b)

B. Triết học Mác - Lênin có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ với các khoa học cụ thể

c)

C. Triết học Mác - Lênin là con đẻ của các khoa học cụ thể

30.

Câu 10 Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?

a)

A. Vật chất vô sinh

b)

B. Động vật có hệ thần kinh trung ương

c)

C. Bộ óc người

31.
Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

c)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

32.
Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?
a)
Ph.Ăngghen.
b)
Hồ Chí Minh.
c)
C.Mác.
d)
V.I.Lênin.
33.
Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?
a)
Phương diện chính trị – xã hội.
b)
Phương diện triết học.
c)
Phương diện văn hóa.
d)
Phương diện kinh tế
34.
Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a)
Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
b)
Triết học cổ điển Đức.
c)
Triết học Mác – Lênin.
d)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
35.
Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?
a)
A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
b)
B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably.
c)
C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen.
d)
D. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Toomat morơ.
36.
Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Học thuyết Mác bao gồm mấy bộ phận hợp thành?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
38.
Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là?
a)
A. C.Mác.
b)
B. Ph.Ăngghen.
c)
C. V.I.Lênin.
d)
D. Hồ Chí Minh
39.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô – Viết là do?
a)
A. Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.
b)
B. Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
d)
D. Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.
40.
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a)
A. Những quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
b)
B. Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
c)
C. Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
41.
Đâu là phương pháp đặc thù nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Phương pháp có tính liên ngành.
b)
B. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị – xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể.
c)
C. Phương pháp so sánh.
d)
D. Phương pháp tổng kết thực tiễn.
42.
Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
a)
A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.
c)
C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội
43.
Tác phẩm "Phê phán cương lĩnh Gô-ta" là của ai?
a)
Lê-nin
b)
Hồ Chí Minh
c)
Ăngghen
d)
C.Mác
44.
C.Mác sinh ngày tháng năm nào?
4 lines
45.
Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?
a)
A. Xanh Ximông
b)
B. Sáclơ Phuriê
c)
C. Grắccơ Babớp
d)
D. Rôbớt Ôoen
46.

Kết quả của cơ sở hạ tầng có mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Quan hệ sản xuất nào chiếm vai trò chủ đạo trong cơ sở hạ tầng?

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất mầm móng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Quan hệ sản xuất mới

48.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là?

a)

Đường xá, tàu bè, bến cảng, bưu điện

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hình thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

49.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm?

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ ý thức xã hội

c)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

d)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền và những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định

50.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác

- Lênin Nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất

d)

Tái sản xuất vật chất

51.

Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượngtầng là do

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị

d)

Sự thay đổi của cơ sở hạ tầng

52.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

53.

Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

54.

Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do

a)

Sắc tộc

b)

Tài năng

c)

Tôn giáo

d)

Kinh tế

55.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I.Leenin gọi là nhà nước "nửa nhà nước"?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

56.
Đâu là công thức tính giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
m'= thời gian lao động thặng dư/ thời gian lao động tất yếu x 100%
b)
m'= thời gian lao động cá biệt/ thời gian lao động tất yếu x 100%
c)
m'= thời gian lao động tất yếu/ thời gian lao động thặng dư x 100%
d)
m'= thời gian lao động thặng dư/ thời gian lao động cá biệt x 100%
57.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối đã được áp dụng từ giai đoạn naò?
a)
giai đoạn cuối của chủ nghĩa tư bản
b)
giai đoạn công xã nguên thuỷ
c)
giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản
d)
giai đoạn giữa của chủ nghĩa tư bản
58.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là phương pháp sản xuất bằng cách kéo dài thời gian (a)   trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không đổi.

59.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư thu được do rút ngắn (a)   bằng cách hạ thấp giá trị sức lao động nhờ đó tăng thời gian lao động thặng dư trong điều kiện ngày lao động, cường độ lao động không đổi.

60.
Giá tị thặng dư siêu ngạch là phần giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động cá biệt, làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị thị trường của nó.
a)
Đúng
b)
Không đúng
61.
Mối quan hệ giữa hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là gì?
a)
không hề bị tách rời nhau
b)
độc lập
c)
đối lập
d)
tương hỗ lẫn nhau
62.
Đâu là điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối?
a)
Dựa trên cơ sở thời gian lao động thặng dư được kéo dài
b)
Kéo dài ngày lao động trong điều kiện năng suất lao động, giá trị sức lao động, thời gian lao động tất yếu không đổi.
c)
Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ. Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ. Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ.
d)
Tạo ra ít giá trị thặng dư hơn so với phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
63.
Nhân tố nào là nhân tố biến đổi có ở cả 2 phương pháp sản xuất thặng dư?
a)
Cường độ lao động tăng lên
b)
Năng suất lao động tăng lên
c)
Thời gian lao động thặng dư tăng lên
d)
Thời gian lao động cần thiết không đổi
64.
Đối với quá trình phát triển nền kinh tế quốc dân của nước ta, việc nghiên cứu sản xuất giá trị thặng dư không gợi mở cho các nhà hoạch định chính sách phương thức làm tăng của cải, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
a)
Đúng
b)
Không đúng
65.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối không bị (a)   bởi các nhân tố tạo ra nó.

66.
Đâu là công thức tính giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
m'= thời gian lao động thặng dư/ thời gian lao động tất yếu x 100%
b)
m'= thời gian lao động cá biệt/ thời gian lao động tất yếu x 100%
c)
m'= thời gian lao động tất yếu/ thời gian lao động thặng dư x 100%
d)
m'= thời gian lao động thặng dư/ thời gian lao động cá biệt x 100%
67.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối đã được áp dụng từ giai đoạn naò?
a)
giai đoạn cuối của chủ nghĩa tư bản
b)
giai đoạn công xã nguên thuỷ
c)
giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản
d)
giai đoạn giữa của chủ nghĩa tư bản
68.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là phương pháp sản xuất bằng cách kéo dài thời gian (a)   trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không đổi.

69.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư thu được do rút ngắn (a)   bằng cách hạ thấp giá trị sức lao động nhờ đó tăng thời gian lao động thặng dư trong điều kiện ngày lao động, cường độ lao động không đổi.

70.
Giá tị thặng dư siêu ngạch là phần giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động cá biệt, làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị thị trường của nó.
a)
Đúng
b)
Không đúng
71.
Mối quan hệ giữa hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là gì?
a)
không hề bị tách rời nhau
b)
độc lập
c)
đối lập
d)
tương hỗ lẫn nhau
72.
Đâu là điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối?
a)
Dựa trên cơ sở thời gian lao động thặng dư được kéo dài
b)
Kéo dài ngày lao động trong điều kiện năng suất lao động, giá trị sức lao động, thời gian lao động tất yếu không đổi.
c)
Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ. Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ. Dựa vào tăng năng suất lao động, chiếm ưu thế trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản đã phát triển cao, công nghiệp cơ khí, kỹ thuật đã tiến bộ.
d)
Tạo ra ít giá trị thặng dư hơn so với phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
73.
Nhân tố nào là nhân tố biến đổi có ở cả 2 phương pháp sản xuất thặng dư?
a)
Cường độ lao động tăng lên
b)
Năng suất lao động tăng lên
c)
Thời gian lao động thặng dư tăng lên
d)
Thời gian lao động cần thiết không đổi
74.
Đối với quá trình phát triển nền kinh tế quốc dân của nước ta, việc nghiên cứu sản xuất giá trị thặng dư không gợi mở cho các nhà hoạch định chính sách phương thức làm tăng của cải, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
a)
Đúng
b)
Không đúng
75.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối không bị (a)   bởi các nhân tố tạo ra nó.

76.

Vấn đề cơ bản của triết học có bao nhiêu vấn đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ 2.

a)

Chủ nghĩa Duy tâm

b)

Chủ nghĩa Duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

78.

Để trả lời cho nội dung thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là: “Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?”, có những học thuyết nào?

a)

Thuyết khả tri luận, thuyết bất khả tri luận

b)

a.Chủ nghĩa Duy vật, Chủ nghĩa Duy tâm

79.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của các hình thức phát triển chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật chất phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình, Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

80.

Quan niệm “Sự vật là sự phức hợp của các cảm giác” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

81.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập, phát triển và bảo vệ?

a)

C. Mác, Hegghen, V.I. Lênin

b)

C. Mác, Ph. Ăgghen, V.I. Lênin

c)

Ph. Ăgghen, C.Mác, Phôiơbách

d)

Ph. Ăgghen, C. Mác, phurie

82.

“Nhận thức đối tượng trong trạng thái tĩnh tại, cô lập, tách rời” là phương pháp tư duy nào trong lịch sử?

a)

Phương pháp biện chứng

b)

a.Phương pháp siêu hình

83.

Có bao nhiêu điều kiện, tiền đề của sự ra đời Chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

3 điều kiện, 1 tiền đề

b)

2 điều kiện, 1 tiền đề

c)

1 điều kiện, 2 tiền đề

d)

1 điều kiện, 3 tiền đề

84.

Tiền đề khoa học tự nhiên, học thuyết tiến hóa của các loài của Đác uyn với tư cách là gì trong chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Về quá trình phát triển của sự sống

b)

Tính thống nhất của toàn bộ sự sống

c)

a.Tính thống nhất của vật chất và chuyển hóa của giới tự nhiên

85.

Đâu là nguồn gốc lý luận ảnh hưởng trực tiếp nhất đến chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII- XVIII

86.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có những chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng tư duy, chức năng nhận thức, chức năng khoa học, chức năng giáo dục

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục, chức năng chức năng tư duy

c)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức, chức năng khoa học, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

87.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người sản xuất hàng hóa là lao động phức tạp được chọn lọc thông qua thị trường

b)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

d)

Lao động của người sản xuất hàng hoá không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

88.

Khi năng suất lao động của người sản xuất hàng hoá tăng thì giá trị một đơn vị sản phẩm thay đổi như thế nào?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm thời gian tăng

c)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không thay đổi

d)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm giảm

89.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

b)

Đều không làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm giá trị đợn vị hàng hóa giảm

90.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp bao gồm các hình thái nào?

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản lưu động

b)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa, tư bản cố định

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản lưu động

91.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính như thế nào?

a)

Tỷ lệ % giữa thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

b)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

d)

Tỉ lệ % giữa tư bản khả biến và giá trị thặng dư

92.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về bản chất của tập trung tư bản?

a)

Không làm tăng quy mô tư bản cá biệt và tư bản xã hội

b)

Sự tăng lên của quy mô của tư bản cá biệt thông qua tích tụ tư bản

c)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt nhưng làm giảm quy mô tư bản xã hội

d)

Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

93.

Thời gian một vòng chu chuyển là 4 tháng. Vậy trong 1 năm thì thì số vòng chu chuyển của tư bản (n) là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Tính nguyên tắc nhằm đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường thì thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo

a)

nhà nước

b)

tập thể

c)

tư nhân

d)

vốn nước ngoài

95.

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động được biểu hiện qua hình thức nào sau đây:

a)

lương

b)

lợi nhuận

c)

lợi tức

d)

địa tô

96.

XHCN mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ ?

a)

Nhân dân lao động

b)

Quốc hội

c)

Nhà nước

d)

Nông dân

97.

Việt Nam đổi tên thành nước “Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam vào thời gian nào” ?

a)

2/9/1945

b)

2/8/1951

c)

2/7/1976

d)

2/6/1985

98.

Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

b)

 Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là định hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân lao động trên mọi lĩnh vực

d)

Cả ba đáp án trên

99.

Nhà nước XHCN mang tính chất của?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp vô sảnưw

100.

 Dân chủ là gì?

a)

Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội.

b)

Là tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân.

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân.

101.

Có bao nhiêu hình thức nhà nước XHCN:

a)

2

b)

5

c)

6

d)

1

102.

Để thực hiện các chức năng đối nội và đối ngoại, Nhà nước XHCN sử dụng nhiều hình thức và phương pháp hoạt động khác nhau, trong đó hình thức hoạt động chính là :

a)

 Xây dựng pháp luật

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Bảo vệ pháp luật

d)

Cả A, B và C

103.

Đảng ta đã xem Nhà nước là “.....” của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

a)

Trụ cột

b)

Công cụ

c)

Đáp án khác

d)

Cơ sở

104.

Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu nước trên thế giới theo chế độ XHCN

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

105.

Cuba tiến lên xã hội chủ nghĩa vào năm nào

a)

1960

b)

1959

c)

1961

d)

1962

106.

Phidel tuyên bố Cuba tiến lên chủ nghĩa xã hội trong hoàn cảnh nào

a)

Đất nước đã lật đổ chế độ độ tài Ba-tix-ta

b)

Trong giờ phút quyết liệt của cuộc chiến đấu tiêu diệt đội quân đánh thuê của Mĩ tại bãi biển Hi-rôn

c)

Bị Mĩ bao vây cấm vận

d)

Mất nguồn viện trợ to lớn từ khi Liên Xô tan rã

107.

Tạo nhiều việc làm cho người lao động, khuyến khích mở rộng sản xuất để thu hút nguồn lao động, khuyến khích đào tạo nghề,…. thuộc chức năng nào của Nhà nước XHCN?

a)

Chức năng tổ chức và quản lý văn hóa – xã hội

b)

Chức năng tổ chức và quản lý kinh tế

c)

 Chức năng đối ngoại

d)

Chức năng tổ chức và quản lý kinh tế

108.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện “…….” rộng rãi với đông đảo quần chúng nhân dân 

a)

Thống trị

b)

Chuyên chính

c)

Dân chủ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

109.

Có bao nhiêu mối quan hệ giữa Nhà nước xã hội chủ nghĩa và dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Trong xã hội chủ nghĩa, người dân có thể

a)

Tham gia gián tiếp vào hoạt động quản lý Nhà nước

b)

Tham gia trực tiếp vào hoạt động quản lý Nhà nước

c)

Không được tham gia vào hoạt động quản lý Nhà nước

d)

Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào hoạt động quản lý Nhà nước.