Font size
WorksheetsBài test HSK2
Total questions: 11
Worksheet time: 36mins
Chọn bức tranh tương ứng với hội thoại
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 31. Chọn câu trả lời đúng
去外面玩儿
在家休息
去学校
Câu 32. Chọn câu trả lời đúng
没写完
没听懂
考得不错
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng
一个菜
牛肉
服务员介绍的菜
Câu 34. Chọn câu trả lời đúng
送衣服
过生日
去商店
Câu 35. Chọn câu trả lời đúng
一个
两个
三个
Đọc đoạn văn sau:
很长时间都没有和哥哥一起跑步了,我想明天早点儿起床,和他一起去运动运动。
Câu sau đúng hay sai:
哥哥很长时间没有跑步了。
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau:
穿红大衣的那个女人是我们的汉语老师,她姓王。学习时有什么问题,大家都爱去问她。
Câu sau đúng hay sai:
王老师是汉语老师。
Đúng
Sai
Ghép các cặp câu tương ứng
我朋友从上海来北京玩儿,想找一个便宜一点儿的宾馆。
从这儿往前走,到第一个路口再向右走,就有一个。
你的身体怎么样了?
那边笑着说话的男孩儿是谁?
欢迎 欢迎,快请进。
啊!你家的新房子真漂亮!
王老师为什么这么喜欢你?
因为我上课的时候常回答老师的问题。
他是王方的弟弟,今年刚七岁。
医生 说可以不吃药了,但是还要多休息。
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
"Ngày mai là sinh nhật của tôi, tôi hi vọng mọi người đều có thể đến nhà tôi chơi. Tôi đã chuẩn bị cho mọi người rất nhiều đồ ăn ngon, còn có cà phê và sữa."
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
"Tôi có hai em trai, một người thích chạy bộ, một người thích đá bóng. Tôi cũng thích vận động. Nhưng tôi học rất bận, không có thời gian đi vận động."
(a)
