WorksheetsĐề thi trắc nghiệm khách quan
Total questions: 76
Worksheet time: 43mins
Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ
Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng
Phát biểu nào sau đây đại diện cho thực thể pháp lý, chịu trách nhiệm hạch toán và báo cáo tài chính riêng
Client
Company code
Plant
Purchasing organization
Organizational data nào sau đây đại diện cho thực thể pháp lý, chịu trách nhiệm hạch toán và báo cáo tài chính riêng biệt
Client
Company code
Plant
Purchas
Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System
Material master
Vendor master
Customer master
Company code
Trading Goods khác với Finished goods ở những đặc điểm sau:
Trading Goods được bán trực tiếp cho khách hàng, nhưng Finished goods không được bán
Trading Goods được sản xuất, nhưng Finished goods được mua từ nhà cung cấp
Trading Goods được mua từ nhà cung cấp, nhưng Finished goods được sản xuất
Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực tư vấn dịch vụ sử dụng Trading Goods và Finished goods
Hệ thống nào bên dưới hỗ trợ hoạch định các yêu cầu sản xuất và tối ưu hóa hoạt động vận chuyển material và dịch vụ hậu cần (logistic)
Customer Relationship Management
Supply Chain Management
Supplier Relationship Management
Product Lifecycle Management
Hệ thống nào bên dưới quản trị hoạt động nghiên cứu, thiết kế và quản lý sản phẩm
Customer Relationship Management
Supply Chain Management
Supplier Relationship Management
Product Lifecycle Management
Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Raw material
Raw material được mua từ nhà cung cấp khác
Có thể bán Raw material cho khách hàng
Raw material được dùng để sản xuất Semifinished goods và Finished goods
Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều Raw material
Hệ thống nào bên dưới có chức năng quản lý quy trình hỏi giá (quotation) và xử lý hợp đồng (contract) với nhà cung cấp
Customer Relationship Management
Supply Chain Management
Supplier Relationship Management
Product Lifecycle Management
Chứng từ ghi nhận transaction data được gọi là
Transaction document
Transaction receipt
Transaction order
Transaction issues
Quy trình nào liên quan đến việc tạo ra sản phẩm
Material Planning
Procurement Process
Production Process
Lifecycle Data Management
Các giá trị US00, MI00 và FG00 chính là organizational data nào?
Client, Company code và Plant
Company code, Plant và Division
Company code, Plant và Storage location
Company code, Plant và Shipping point
Master data nào xuất hiện nhiều nhất ở hầu hết quy trình nghiệp vụ trong tổ chức
Client
Vendor
Material
Customer
Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Nhập kho (inventory process)
Sản xuất (production process)
Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Finished Goods
Finished Goods được mua từ nhà cung cấp khác
Có thể bán Finished Goods cho khách hàng
Finished Goods được sản xuất từ Semifinished goods và Raw material
Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất tạ
Trading Goods khác với Raw material ở những đặc điểm sau:
Trading Goods được bán trực tiếp cho khách hàng, nhưng Raw material không được bán
Trading Goods được sản xuất, nhưng Raw material được mua từ nhà cung cấp
Trading Goods được mua từ nhà cung cấp, nhưng Raw material do doanh nghiệp sản xuất ra
Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực bán lẻ sử dụng Trading Goods và Raw material
Organizational data nào bên dưới là cấp cao nhất trong ERP
Client
Company code
Plant
Storage location
Semifinished Goods giống với Finished Goods ở đặc điểm sau:
Semifinished Goods và Finished goods đều được bán trực tiếp cho khách hàng
Semifinished Goods và Finished goods đều được mua từ nhà cung cấp
Semifinished Goods và Finished goods đều được sản xuất từ Raw material
Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực bán lẻ sử dụng Semifinished Goods và Finished goods
Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?
Enterprise Resource Planning
Phần mềm kế toán
Phần mềm quản lý bán hàng
E-commerce website
Hệ thống nào bên dưới kết nối ERP với khách hàng, hỗ trợ quản lý marketing, bán hàng và dịch vụ chăm sóc khách hàng:
Customer Relationship Management
Supply Chain Management
Supplier Relationship Management
Product Lifecycle Management
Thuật ngữ nào đề cập đến một hệ thống trong đó nhân viên tác nghiệp chỉ tập trung hoàn tất phần việc của mình, mà không quan tâm đến bối cảnh chung của toàn bộ qui trình nghiệp vụ?
ERP Effect
Cross-Functional
Functional Structure
Silo Effect
Hệ thống nào hỗ trợ quy trình kinh doanh từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc
Management System
Accounting System
Enterprise System
Document System
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material
Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer
Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Semifinished Goods
Semifinished Goods được tạo từ Raw material
Có thể bán Semifinished Goods cho khách hàng
Semifinished Goods được dùng để sản xuất Finished goods
Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều Semifinished Goods
Thuật ngữ nào sau đây liên quan đế việc mua nguyên vật liệu được sử dụng bởi tổ chức, ví dụ như nguyên vật liêu cần thiết để tạo ra sản phẩm
Visual Material Planning
Procurement Process
Production Process
Fulfillment Process
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organizational data
Organizational data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý
Organizational data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System
Organizational data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán
Organizational data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức
Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...Sử dụng dữ liệu lịch sử và dự báo bán hàng để lên kế hoạch mua sắm nguyên vật liệu và sản xuất sản phẩm”?
Material Planning
Procurement Process
Production Process
Fulfillment Process
Khái niệm nào bên dưới là Đúng về Reporting
Phương thức mà người dùng xem và phân tích dữ liệu dự báo trong tương lai (Predictive data)
Phương thức mà người dùng cấu hình organizational data
Phương thức mà người dùng tạo master data
Phương thức mà người dùng xem và phân tích dữ liệu quá khứ và dữ liệu giao dịch hiện tại (historical and transaction data)
Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:
Company code
Material document
Customer
Storage location
Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...hỗ trợ việc thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu cho đến khi sản phẩm được ngừng sản xuất”
Material Planning
Procurement Process
Production Process
Fulfillment Process
Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Trading Goods
Trading Goods được mua từ nhà cung cấp khác
Có thể bán Trading Goods cho khách hàng
Trading Goods được sản xuất từ Semifinished goods và Raw material
Tổ chức thuộc lĩnh vực bán lẻ kinh doanh Trading Goods
Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data
Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức
Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức
Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ
Master data mô tả dữ liệu p
Với cấu hình material như 2 hình trên, thì sales order có thể tạo dành cho sales area nào?
UE00, WH và MI00
UE00, WH và UTIL
UE00, WH và TG00
UE00, WH và AS
Thuật ngữ nào đề cập đến các quy trình kinh doanh không được thực hiện bởi một nhóm hay một chức năng?
Silo Effect
Cross-Functional
Functional Structure
Enterprise Systems
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “...consists of all the steps involved in selling and delivering the products to the organization’s customers.”
Procurement process
Fulfillment process
Production process
Material planning process
Công ty ABC có quy mô thuộc loại hình nào?
Nhỏ & Vừa
Siêu nhỏ
Lớn
Còn tùy thuộc vào lợi nhuận hàng năm
Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Nhập kho (inventory process)
Sản xuất (production process)
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “...involves the actual creation of the products within the organization.”
Procurement process
Fulfillment process
Production process
Material planning process
Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình nào?
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Nhập kho (inventory process)
Sản xuất (production process)
Câu nói 'Đến năm 2020, Công ty ABC sẽ có thương hiệu trị giá triệu đô với hệ thống chi nhánh vượt ra ngoài lãnh thổ Việt Nam' thể hiện điều gì?
Mục tiêu của doanh nghiệp
Sứ mệnh của doanh nghiệp
Tầm nhìn của doanh nghiệp
Tất cả các câu trên đều đúng
Các mô tả sau đây nói về các nguồn lực doanh nghiệp:
Vốn chủ sở hữu (Equity)
Nhâ
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... refers to all of the activities involved in buying or acquiring the materials used by the organization, such as raw materials needed to make products.”
Procurement process
Fulfillment process
Production process
Material planning process
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... supports the design and development of products from the initial product idea stage through the discontinuation of the product.”
Lifecycle data management process
Asset management process
Inventory and warehouse management (IWM) process
Material planning process
Hoạt động nghiệp vụ nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?
Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)
Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)
Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)
Hoạt động sản xuất (Production)
Bước đấu tiên của quy trình sản xuất
Lựa chọn 1 Authorize Production
Lựa chọn 2 Request Production
Lựa chọn 3 Create Product
Lựa chọn 4 Receive Finished Goods
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... focus on internal reporting to manage costs and revenues.”
Lifecycle data management process
Financial accounting (FI) process
Inventory and warehouse management (IWM) process
Controlling (Management) accounting (CO) process
Thông tin về các mặt hàng được bán của một sales order nằm trong
Line Items
Schedule Lines
Item Conditions
Outbound delivery document
Các bước (task) của qui trình bán hàng trong SAP được thực hiện bởi nhân viên từ các phòng ban
Sales & Distribution (SD)
Financial Accounting (FI)
Materials Management (MM)
Tất cả các phòng ban SD, FI và MM
Công ty GBI (Global Bike Incorporated) có các công ty con đặt tại
Mỹ và Đức
Đức và Pháp
Pháp và Mỹ
Mỹ và Nga
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... is used to store and track the materials.”
Lifecycle data management process
Asset management process
Inventory and warehouse management (IWM) process
Material planning process
Khách hàng A có mã (customer number) là 25100, được tạo ra trong hệ thống ERP bởi nhân viên gbi-001. Dữ liệu về khách hàng này được gọi là
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Các mô tả sau đây nói về các nguồn lực doanh nghiệp:
Vốn chủ sở hữu (Equity)
Nhân sự, các qui trình nghiệp vụ
Cơ sở hạ tầng, Cơ sở vật chất (trang thiết bị, phần cứng, phần mềm, hạ tầng viễn thông, ...)
Tất cả các câu đều đúng
Bộ phận bán hàng (sales organization) có mã là UE00 được giao phụ trách việc bán hàng tại khu vực bán hàng (sales area) X, phụ trách bán phân khúc sản phẩm (Division channel) Y có kênh phân phối (Division channel) Z. Dữ liệu về bộ phận bán hàng UE00, cũng như X, Y, Z được gọi là
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... uses historical data and sales forecasts to plan which materials will be procured and produced and in what quantities.”
Procurement process
Fulfillment process
Production process
Material planning process
Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Nhập kho (inventory process)
Sản xuất (production process)
Bước cuối cùng của quy trình mua hàng?
Invoice
Purchase Requisition
Payment
Purchase Order
Qui trình bán hàng order-to-cash tạo ra các dữ liệu về: báo giá (quotation), hóa đơn gửi cho khách hàng (invoice), biên nhận thanh toán (confirmation of payment), ..., các dữ liệu này được gọi là
Organization data
Master data
Transaction data
Tất cả các câu trên đều đúng
Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Nhập kho (inventory process)
Sản xuất (production process)
Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
Bán hàng (fulfillment/sales process)
Mua hàng (procurement/buying process)
Quản lý tài sản (Asset management process)
Sản xuất (production process)
Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo hướng phân chia thành các phòng ban/bộ phận như: mua hàng (purchasing department), bán hàng (sales department), quản lý kho (warehouse/inventory management department), tiếp thị (marketing department), công nghệ thông tin (IT department), quản lý nhân sự (human resource department), nghiên cứu & phát triển (Research & Development department), ... là mô hình tổ chức phổ biến nhất trong các doanh nghiệp. Mô hình này được gọi là:
Hướng xuyên chức năng (cross functional structure)
Hướng chức năng (Functional structure)
Câu nói sau đây mô tả về quy trình nghiệp vụ nào? “... liên quan đến việc lưu trữ và vận chuyển nguyên vật liệu”
Business Planning
Project Management
Material Planning
Inventory and warehouse management (IWM)
Loại qui trình nghiệp vụ nào?
Lifecycle data management process
Financial accounting (FI) process
Inventory and warehouse management (IWM) process
Human capital management (HCM) process
... cung cấp công cụ để quản lý, lưu trữ tài liệu một cách an toàn và theo dõi các phiên bản của các tài liệu này?
Lựa chọn 1 Document Management
Lựa chọn 2 Enterprise Management
Lựa chọn 3 Project Management
Lựa chọn 4 Material Planning
Bước cuối cùng của quy trình mua hàng?
Lựa chọn 1 Invoice
Lựa chọn 2 Purchase Requisition
Lựa chọn 3 Payment
Lựa chọn 4 Purchase Order
Mô tả nào sau đây là đúng nhất khi nói về lợi ích mang lại nếu qui trình nghiệp vụ được quản lý bởi hệ thống ERP?
Qui trình nghiệp vụ có thể được kiểm soát dễ dàng, từ đó có thể cải thiện qui trình để tăng hiệu quả quản lý.
Qui trình nghiệp vụ đòi hỏi ít nhân sự tham gia hơn.
Qui trình nghiệp vụ có thể được thực hiện với tốc độ nhanh hơn.
Qui trình nghiệp vụ được thực hiện hiệu quả hơn.
Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...hỗ trợ việc thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu cho đến khi sản phẩm được ngừng sản xuất”
Material Planning
Procurement Process
Production Process
Lifecycle Data Management
Thông tin về lịch giao hàng của một sales order nằm trong
Lựa chọn 1 Line Items
Lựa chọn 2 Schedule Lines
Lựa chọn 3 Item Conditions
Lựa chọn 4 Outbound delivery document
Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?
ERP tích hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (functional and cross-functional business processes)
ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức
ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
ERP bao gồm Operations (Production), Human Resources, Finance and Accounting, Sales and Distribution, and Procurement
Câu nói 'Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao của mình với cuộc sống con người và xã hội' thể hiện điều gì?
Mục tiêu của doanh nghiệp
Sứ mệnh của doanh nghiệp
Tầm nhìn của doanh nghiệp
Tất cả các câu trên đều đúng
Ở thời điểm hiện tại, công ty Thế Giới Di Động có quy mô doanh nghiệp thuộc loại hình
Lựa chọn 1 Nhỏ
Lựa chọn 2 Vừa
Lựa chọn 3 Lớn
Lựa chọn 4 Nhỏ và vừa
Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... track the financial impacts of process steps with the goal of meeting legal reporting requirements.”
Lifecycle data management process
Financial accounting (FI) process
Inventory and warehouse management (IWM) process
Controlling (Management) accounting (CO) process
GBI Global bán hàng đến tay khách hàng bằng cách nào?
Lựa chọn 1 Trực tiếp tới khách hàng
Lựa chọn 2 Thông qua một mạng lưới các đại lý chuyên dụng
Lựa chọn 3 Thông qua Internet
Lựa chọn 4 Tất cả những điều trên X
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây thể hiện đúng nhất về công ty Vinamilk
Lựa chọn 1 Doanh nghiệp sản xuất
Lựa chọn 2 Doanh nghiệp thương mại
Lựa chọn 3 Doanh nghiệp dịch vụ
Lựa chọn 4 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Câu nói 'Công ty ABC sẽ đạt được lợi nhuận ít nhất 200000 USD trong năm 2017' thể hiện điều gì?
Mục tiêu của doanh nghiệp
Sứ mệnh của doanh nghiệp
Tầm nhìn của doanh nghiệp
Tất cả các câu trên đều đúng
Công ty ABC có 100 nhân viên, kinh doanh trong lĩnh vực du lịch có doanh thu hàng năm khoảng 10 tỷ đồng. Theo bạn, công ty này có quy mô thuộc loại hình:
Lựa chọn 1 Nhỏ & Vừa
Lựa chọn 2 Siêu nhỏ
Lựa chọn 3 Lớn
Lựa chọn 4 Còn tùy thuộc vào lợi nhuận hàng năm
