wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm khách quan

Total questions: 76

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

4 lines
2.

Master data mô tả dữ liệu phát sinh từ phân hệ bán hàng và mua hàng

4 lines
3.

Phát biểu nào sau đây đại diện cho thực thể pháp lý, chịu trách nhiệm hạch toán và báo cáo tài chính riêng

a)

Client

b)

Company code

c)

Plant

d)

Purchasing organization

4.

Organizational data nào sau đây đại diện cho thực thể pháp lý, chịu trách nhiệm hạch toán và báo cáo tài chính riêng biệt

a)

Client

b)

Company code

c)

Plant

d)

Purchas

5.

Master data nào là phức tạp nhất trong Enterprise System

a)

Material master

b)

Vendor master

c)

Customer master

d)

Company code

6.

Trading Goods khác với Finished goods ở những đặc điểm sau:

a)

Trading Goods được bán trực tiếp cho khách hàng, nhưng Finished goods không được bán

b)

Trading Goods được sản xuất, nhưng Finished goods được mua từ nhà cung cấp

c)

Trading Goods được mua từ nhà cung cấp, nhưng Finished goods được sản xuất

d)

Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực tư vấn dịch vụ sử dụng Trading Goods và Finished goods

7.

Hệ thống nào bên dưới hỗ trợ hoạch định các yêu cầu sản xuất và tối ưu hóa hoạt động vận chuyển material và dịch vụ hậu cần (logistic)

a)

Customer Relationship Management

b)

Supply Chain Management

c)

Supplier Relationship Management

d)

Product Lifecycle Management

8.

Hệ thống nào bên dưới quản trị hoạt động nghiên cứu, thiết kế và quản lý sản phẩm

a)

Customer Relationship Management

b)

Supply Chain Management

c)

Supplier Relationship Management

d)

Product Lifecycle Management

9.

Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Raw material

a)

Raw material được mua từ nhà cung cấp khác

b)

Có thể bán Raw material cho khách hàng

c)

Raw material được dùng để sản xuất Semifinished goods và Finished goods

d)

Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều Raw material

10.

Hệ thống nào bên dưới có chức năng quản lý quy trình hỏi giá (quotation) và xử lý hợp đồng (contract) với nhà cung cấp

a)

Customer Relationship Management

b)

Supply Chain Management

c)

Supplier Relationship Management

d)

Product Lifecycle Management

11.

Chứng từ ghi nhận transaction data được gọi là

a)

Transaction document

b)

Transaction receipt

c)

Transaction order

d)

Transaction issues

12.

Quy trình nào liên quan đến việc tạo ra sản phẩm

a)

Material Planning

b)

Procurement Process

c)

Production Process

d)

Lifecycle Data Management

13.

Các giá trị US00, MI00 và FG00 chính là organizational data nào?

a)

Client, Company code và Plant

b)

Company code, Plant và Division

c)

Company code, Plant và Storage location

d)

Company code, Plant và Shipping point

14.

Master data nào xuất hiện nhiều nhất ở hầu hết quy trình nghiệp vụ trong tổ chức

a)

Client

b)

Vendor

c)

Material

d)

Customer

15.

Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Nhập kho (inventory process)

d)

Sản xuất (production process)

16.

Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Finished Goods

a)

Finished Goods được mua từ nhà cung cấp khác

b)

Có thể bán Finished Goods cho khách hàng

c)

Finished Goods được sản xuất từ Semifinished goods và Raw material

d)

Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất tạ

17.

Trading Goods khác với Raw material ở những đặc điểm sau:

a)

Trading Goods được bán trực tiếp cho khách hàng, nhưng Raw material không được bán

b)

Trading Goods được sản xuất, nhưng Raw material được mua từ nhà cung cấp

c)

Trading Goods được mua từ nhà cung cấp, nhưng Raw material do doanh nghiệp sản xuất ra

d)

Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực bán lẻ sử dụng Trading Goods và Raw material

18.

Organizational data nào bên dưới là cấp cao nhất trong ERP

a)

Client

b)

Company code

c)

Plant

d)

Storage location

19.

Semifinished Goods giống với Finished Goods ở đặc điểm sau:

a)

Semifinished Goods và Finished goods đều được bán trực tiếp cho khách hàng

b)

Semifinished Goods và Finished goods đều được mua từ nhà cung cấp

c)

Semifinished Goods và Finished goods đều được sản xuất từ Raw material

d)

Doanh nghiệp thuộc lĩnh vực bán lẻ sử dụng Semifinished Goods và Finished goods

20.

Hệ thống nào được liệt kê bên dưới chính là Enterprise System?

a)

Enterprise Resource Planning

b)

Phần mềm kế toán

c)

Phần mềm quản lý bán hàng

d)

E-commerce website

21.

Hệ thống nào bên dưới kết nối ERP với khách hàng, hỗ trợ quản lý marketing, bán hàng và dịch vụ chăm sóc khách hàng:

a)

Customer Relationship Management

b)

Supply Chain Management

c)

Supplier Relationship Management

d)

Product Lifecycle Management

22.

Thuật ngữ nào đề cập đến một hệ thống trong đó nhân viên tác nghiệp chỉ tập trung hoàn tất phần việc của mình, mà không quan tâm đến bối cảnh chung của toàn bộ qui trình nghiệp vụ?

a)

ERP Effect

b)

Cross-Functional

c)

Functional Structure

d)

Silo Effect

23.

Hệ thống nào hỗ trợ quy trình kinh doanh từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc

a)

Management System

b)

Accounting System

c)

Enterprise System

d)

Document System

24.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của transaction data

a)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng hoàn tất 1 xử lý hay thao tác

b)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công cấu trúc tổ chức

c)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về material

d)

Dữ liệu được phát sinh sau khi người dùng tạo thành công dữ liệu về vendor và customer

25.

Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Semifinished Goods

a)

Semifinished Goods được tạo từ Raw material

b)

Có thể bán Semifinished Goods cho khách hàng

c)

Semifinished Goods được dùng để sản xuất Finished goods

d)

Tổ chức thuộc lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều Semifinished Goods

26.

Thuật ngữ nào sau đây liên quan đế việc mua nguyên vật liệu được sử dụng bởi tổ chức, ví dụ như nguyên vật liêu cần thiết để tạo ra sản phẩm

a)

Visual Material Planning

b)

Procurement Process

c)

Production Process

d)

Fulfillment Process

27.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Organizational data

a)

Organizational data được phát sinh sau mỗi bước nghiệp vụ/xử lý

b)

Organizational data mô tả dữ liệu về 1 quy trình nghiệp vụ hoàn chỉnh của Enterprise System

c)

Organizational data được phát sinh sau mỗi nghiệp vụ kế toán

d)

Organizational data mô tả dữ liệu về cấu trúc của tổ chức

28.

Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...Sử dụng dữ liệu lịch sử và dự báo bán hàng để lên kế hoạch mua sắm nguyên vật liệu và sản xuất sản phẩm”?

a)

Material Planning

b)

Procurement Process

c)

Production Process

d)

Fulfillment Process

29.

Khái niệm nào bên dưới là Đúng về Reporting

a)

Phương thức mà người dùng xem và phân tích dữ liệu dự báo trong tương lai (Predictive data)

b)

Phương thức mà người dùng cấu hình organizational data

c)

Phương thức mà người dùng tạo master data

d)

Phương thức mà người dùng xem và phân tích dữ liệu quá khứ và dữ liệu giao dịch hiện tại (historical and transaction data)

30.

Đáp án nào bên dưới là 1 dạng của Transaction data:

a)

Company code

b)

Material document

c)

Customer

d)

Storage location

31.

Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...hỗ trợ việc thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu cho đến khi sản phẩm được ngừng sản xuất”

a)

Material Planning

b)

Procurement Process

c)

Production Process

d)

Fulfillment Process

32.

Phát biểu nào bên dưới là SAI về material type là Trading Goods

a)

Trading Goods được mua từ nhà cung cấp khác

b)

Có thể bán Trading Goods cho khách hàng

c)

Trading Goods được sản xuất từ Semifinished goods và Raw material

d)

Tổ chức thuộc lĩnh vực bán lẻ kinh doanh Trading Goods

33.

Mô tả nào là ĐÚNG về khái niệm của Master data

a)

Master data mô tả dữ liệu về cấu trúc phân cấp trong tổ chức

b)

Master data mô tả dữ liệu hoạch định chiến lược chung của tổ chức

c)

Master data mô tả đối tượng/thực thể chính có liên kết với tổ chức và xuất hiện tại nhiều bước xử lý/nghiệp vụ

d)

Master data mô tả dữ liệu p

34.

Với cấu hình material như 2 hình trên, thì sales order có thể tạo dành cho sales area nào?

a)

UE00, WH và MI00

b)

UE00, WH và UTIL

c)

UE00, WH và TG00

d)

UE00, WH và AS

35.

Thuật ngữ nào đề cập đến các quy trình kinh doanh không được thực hiện bởi một nhóm hay một chức năng?

a)

Silo Effect

b)

Cross-Functional

c)

Functional Structure

d)

Enterprise Systems

36.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “...consists of all the steps involved in selling and delivering the products to the organization’s customers.”

a)

Procurement process

b)

Fulfillment process

c)

Production process

d)

Material planning process

37.

Công ty ABC có quy mô thuộc loại hình nào?

a)

Nhỏ & Vừa

b)

Siêu nhỏ

c)

Lớn

d)

Còn tùy thuộc vào lợi nhuận hàng năm

38.

Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Nhập kho (inventory process)

d)

Sản xuất (production process)

39.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “...involves the actual creation of the products within the organization.”

a)

Procurement process

b)

Fulfillment process

c)

Production process

d)

Material planning process

40.

Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình nào?

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Nhập kho (inventory process)

d)

Sản xuất (production process)

41.

Câu nói 'Đến năm 2020, Công ty ABC sẽ có thương hiệu trị giá triệu đô với hệ thống chi nhánh vượt ra ngoài lãnh thổ Việt Nam' thể hiện điều gì?

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

42.

Các mô tả sau đây nói về các nguồn lực doanh nghiệp:

a)

Vốn chủ sở hữu (Equity)

b)

Nhâ

43.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... refers to all of the activities involved in buying or acquiring the materials used by the organization, such as raw materials needed to make products.”

a)

Procurement process

b)

Fulfillment process

c)

Production process

d)

Material planning process

44.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... supports the design and development of products from the initial product idea stage through the discontinuation of the product.”

a)

Lifecycle data management process

b)

Asset management process

c)

Inventory and warehouse management (IWM) process

d)

Material planning process

45.

Hoạt động nghiệp vụ nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có?

a)

Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)

d)

Hoạt động sản xuất (Production)

46.

Bước đấu tiên của quy trình sản xuất

a)

Lựa chọn 1 Authorize Production

b)

Lựa chọn 2 Request Production

c)

Lựa chọn 3 Create Product

d)

Lựa chọn 4 Receive Finished Goods

47.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... focus on internal reporting to manage costs and revenues.”

a)

Lifecycle data management process

b)

Financial accounting (FI) process

c)

Inventory and warehouse management (IWM) process

d)

Controlling (Management) accounting (CO) process

48.

Thông tin về các mặt hàng được bán của một sales order nằm trong

a)

Line Items

b)

Schedule Lines

c)

Item Conditions

d)

Outbound delivery document

49.

Các bước (task) của qui trình bán hàng trong SAP được thực hiện bởi nhân viên từ các phòng ban

a)

Sales & Distribution (SD)

b)

Financial Accounting (FI)

c)

Materials Management (MM)

d)

Tất cả các phòng ban SD, FI và MM

50.

Công ty GBI (Global Bike Incorporated) có các công ty con đặt tại

a)

Mỹ và Đức

b)

Đức và Pháp

c)

Pháp và Mỹ

d)

Mỹ và Nga

51.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... is used to store and track the materials.”

a)

Lifecycle data management process

b)

Asset management process

c)

Inventory and warehouse management (IWM) process

d)

Material planning process

52.

Khách hàng A có mã (customer number) là 25100, được tạo ra trong hệ thống ERP bởi nhân viên gbi-001. Dữ liệu về khách hàng này được gọi là

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

53.

Các mô tả sau đây nói về các nguồn lực doanh nghiệp:

a)

Vốn chủ sở hữu (Equity)

b)

Nhân sự, các qui trình nghiệp vụ

c)

Cơ sở hạ tầng, Cơ sở vật chất (trang thiết bị, phần cứng, phần mềm, hạ tầng viễn thông, ...)

d)

Tất cả các câu đều đúng

54.

Bộ phận bán hàng (sales organization) có mã là UE00 được giao phụ trách việc bán hàng tại khu vực bán hàng (sales area) X, phụ trách bán phân khúc sản phẩm (Division channel) Y có kênh phân phối (Division channel) Z. Dữ liệu về bộ phận bán hàng UE00, cũng như X, Y, Z được gọi là

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

55.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... uses historical data and sales forecasts to plan which materials will be procured and produced and in what quantities.”

a)

Procurement process

b)

Fulfillment process

c)

Production process

d)

Material planning process

56.

Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Nhập kho (inventory process)

d)

Sản xuất (production process)

57.

Bước cuối cùng của quy trình mua hàng?

a)

Invoice

b)

Purchase Requisition

c)

Payment

d)

Purchase Order

58.

Qui trình bán hàng order-to-cash tạo ra các dữ liệu về: báo giá (quotation), hóa đơn gửi cho khách hàng (invoice), biên nhận thanh toán (confirmation of payment), ..., các dữ liệu này được gọi là

a)

Organization data

b)

Master data

c)

Transaction data

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

59.

Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Nhập kho (inventory process)

d)

Sản xuất (production process)

60.

Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình

a)

Bán hàng (fulfillment/sales process)

b)

Mua hàng (procurement/buying process)

c)

Quản lý tài sản (Asset management process)

d)

Sản xuất (production process)

61.

Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo hướng phân chia thành các phòng ban/bộ phận như: mua hàng (purchasing department), bán hàng (sales department), quản lý kho (warehouse/inventory management department), tiếp thị (marketing department), công nghệ thông tin (IT department), quản lý nhân sự (human resource department), nghiên cứu & phát triển (Research & Development department), ... là mô hình tổ chức phổ biến nhất trong các doanh nghiệp. Mô hình này được gọi là:

a)

Hướng xuyên chức năng (cross functional structure)

b)

Hướng chức năng (Functional structure)

62.

Câu nói sau đây mô tả về quy trình nghiệp vụ nào? “... liên quan đến việc lưu trữ và vận chuyển nguyên vật liệu”

a)

Business Planning

b)

Project Management

c)

Material Planning

d)

Inventory and warehouse management (IWM)

63.

Loại qui trình nghiệp vụ nào?

a)

Lifecycle data management process

b)

Financial accounting (FI) process

c)

Inventory and warehouse management (IWM) process

d)

Human capital management (HCM) process

64.

... cung cấp công cụ để quản lý, lưu trữ tài liệu một cách an toàn và theo dõi các phiên bản của các tài liệu này?

a)

Lựa chọn 1 Document Management

b)

Lựa chọn 2 Enterprise Management

c)

Lựa chọn 3 Project Management

d)

Lựa chọn 4 Material Planning

65.

Bước cuối cùng của quy trình mua hàng?

a)

Lựa chọn 1 Invoice

b)

Lựa chọn 2 Purchase Requisition

c)

Lựa chọn 3 Payment

d)

Lựa chọn 4 Purchase Order

66.

Mô tả nào sau đây là đúng nhất khi nói về lợi ích mang lại nếu qui trình nghiệp vụ được quản lý bởi hệ thống ERP?

a)

Qui trình nghiệp vụ có thể được kiểm soát dễ dàng, từ đó có thể cải thiện qui trình để tăng hiệu quả quản lý.

b)

Qui trình nghiệp vụ đòi hỏi ít nhân sự tham gia hơn.

c)

Qui trình nghiệp vụ có thể được thực hiện với tốc độ nhanh hơn.

d)

Qui trình nghiệp vụ được thực hiện hiệu quả hơn.

67.

Câu nói sau đây mô tả quy trình nghiệp vụ nào: “...hỗ trợ việc thiết kế và phát triển sản phẩm từ giai đoạn ý tưởng sản phẩm ban đầu cho đến khi sản phẩm được ngừng sản xuất”

a)

Material Planning

b)

Procurement Process

c)

Production Process

d)

Lifecycle Data Management

68.

Thông tin về lịch giao hàng của một sales order nằm trong

a)

Lựa chọn 1 Line Items

b)

Lựa chọn 2 Schedule Lines

c)

Lựa chọn 3 Item Conditions

d)

Lựa chọn 4 Outbound delivery document

69.

Mô tả nào là SAI về Enterprise Resource Planning?

a)

ERP tích hợp quy trình nghiệp vụ theo chức năng và xuyên chức năng (functional and cross-functional business processes)

b)

ERP hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ bên trong của tổ chức

c)

ERP chỉ phù hợp cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa

d)

ERP bao gồm Operations (Production), Human Resources, Finance and Accounting, Sales and Distribution, and Procurement

70.

Câu nói 'Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao của mình với cuộc sống con người và xã hội' thể hiện điều gì?

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

71.

Ở thời điểm hiện tại, công ty Thế Giới Di Động có quy mô doanh nghiệp thuộc loại hình

a)

Lựa chọn 1 Nhỏ

b)

Lựa chọn 2 Vừa

c)

Lựa chọn 3 Lớn

d)

Lựa chọn 4 Nhỏ và vừa

72.

Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào? “... track the financial impacts of process steps with the goal of meeting legal reporting requirements.”

a)

Lifecycle data management process

b)

Financial accounting (FI) process

c)

Inventory and warehouse management (IWM) process

d)

Controlling (Management) accounting (CO) process

73.

GBI Global bán hàng đến tay khách hàng bằng cách nào?

a)

Lựa chọn 1 Trực tiếp tới khách hàng

b)

Lựa chọn 2 Thông qua một mạng lưới các đại lý chuyên dụng

c)

Lựa chọn 3 Thông qua Internet

d)

Lựa chọn 4 Tất cả những điều trên X

74.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây thể hiện đúng nhất về công ty Vinamilk

a)

Lựa chọn 1 Doanh nghiệp sản xuất

b)

Lựa chọn 2 Doanh nghiệp thương mại

c)

Lựa chọn 3 Doanh nghiệp dịch vụ

d)

Lựa chọn 4 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

75.

Câu nói 'Công ty ABC sẽ đạt được lợi nhuận ít nhất 200000 USD trong năm 2017' thể hiện điều gì?

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

76.

Công ty ABC có 100 nhân viên, kinh doanh trong lĩnh vực du lịch có doanh thu hàng năm khoảng 10 tỷ đồng. Theo bạn, công ty này có quy mô thuộc loại hình:

a)

Lựa chọn 1 Nhỏ & Vừa

b)

Lựa chọn 2 Siêu nhỏ

c)

Lựa chọn 3 Lớn

d)

Lựa chọn 4 Còn tùy thuộc vào lợi nhuận hàng năm