WorksheetsNĐ-Khai thác bảo dưỡng VCCS 2023
Total questions: 183
Worksheet time: 2hrs 32mins
Name
Class
Date
1.
Tín hiệu liên tục theo thời gian (Continuous - Time Signal) là tín hiệu:
a)
Có biên độ liên tục.
b)
Có biến độc lập (thời gian) liên tục.
c)
Có biên độ rời rạc
2.
Tín hiệu được lấy mẫu (Sampled signal) là tín hiệu.
a)
Rời rạc (Discrete Signal)
b)
Có thể biểu diễn bằng một dãy số
c)
Cả 1 và 2
3.
Tín hiệu tương tự (Analog signal) là tín hiệu.
a)
Liên tục về mặt thời gian
b)
Liên tục về mặt thời gian và biên độ
c)
Liên tục về mặt biên độ
4.
Quá trình lấy mẫu tín hiệu là quá trình.
a)
Chuyển đổi các tín hiệu liên tục thành tín hiệu rời rạc
b)
Biến đổi độ lớn biên độ các xung thành một chuỗi số đo nhị phân tương ứng.
c)
Khuyếch đại tín hiệu
5.
Tín hiệu được lượng tử hoá là.
a)
Tín hiệu tương tự có biên độ rời rạc hoá.
b)
Tín hiệu có biên độ liên tục.
c)
Tín hiệu số.
6.
Lượng tử tuyến tính là.
a)
Phép chia dải biên độ thành các mức lượng tử bằng nhau.
b)
Phép khắc phục méo lượng tử.
c)
Phép nén tín hiệu theo một quy luật đường cong không đều
7.
Lượng tử phi tuyến là.
a)
Phép chia dải biên độ thành các mức lượng tử bằng nhau.
b)
Phép khắc phục méo lượng tử.
c)
Phép nén tín hiệu theo một quy luật đường cong không đều
8.
Mã hoá là quá trình.
a)
Rời rạc hoá tín hiệu.
b)
Biến đổi độ lớn biên độ các xung thành một chuỗi số đo nhị phân tương ứng.
c)
Biến đổi các từ mã thành các xung rời rạc có giá trị biên độ tương ứng
9.
Tín hiệu số (digital signal) là tín hiệu.
a)
Rời rạc (theo biến độc lập thời gian) và có biên độ được rời rạc hoá (lượng tử hoá)
b)
Rời rạc về mặt biên độ và liên tục về mặt thời gian.
c)
Liên tục về mặt thời gian và biên độ
10.
Trong quá trình thực hiện điều chế PCM, trình tự các bước được tiến hành như sau.
a)
Lấy mẫu, lượng tử, mã hoá, lọc
b)
Lọc, lấy mẫu, lượng tử, mã hoá
c)
Mã hoá, lọc, lấy mẫu, lượng tử
d)
Lượng tử, lấy mẫu, mã hoá, lọc
11.
Tín hiệu thoại có phổ tần số 300 đến 3400 Hz, như vậy tần số lấy mẫu theo chuẩn PCM là
a)
400 hz
b)
3400 Hz
c)
600 Hz
d)
8000 hz
12.
Trong cấu trúc PCM 30 người ta dùng khe thời gian nào để báo hiệu
a)
Khe TS0
b)
Khe TS16
c)
Khe TS30
d)
Khe TS32
13.
Trong cấu trúc PCM 30 người ta dùng khe thời gian nào để đồng bộ khung
a)
Khe TS0
b)
Khe TS16
c)
Khe TS30
d)
Khe TS32
14.
Tín hiệu tương tự (analogue) là tín hiệu:
a)
Không liên tục
b)
Rời rạc về thời gian
c)
Liên tục về thời gian và có khả năng nhận bất cứ giá trị nào trong khoảng từ giá trị lớn nhất đến giá trị nhỏ nhất
d)
Có giá trị có thể nhận một số giới hạn các trị số
15.
Tín hiệu số (digital) là tín hiệu
a)
Không liên tục
b)
Rời rạc về thời gian
c)
Các giá trị có thể nhận là giới hạn
d)
Cả 1,2,3
16.
Quá trình biến đổi tín hiệu từ tương tự sang số theo thứ tự sau:
a)
Lọc thông thấp, mã hóa, lấy mẫu, lượng tử
b)
Lọc thông thấp, lấy mẫu, lượng tử, mã hóa
c)
Lấy mẫu, lọc thông thấp, lượng tử, mã hóa
d)
Lọc thông thấp, lượng tử, lấy mẫu, mã hóa
17.
9. Việc xử lý tín số ngày càng được sử dụng rộng rãi do các ưu điểm:
a)
Không bị méo dạng tín hiệu do nhiệt độ, dung sai hay già cỗi của các thành phần
b)
Dễ dàng thiết lập các thông số của bộ khuếch đại, lọc
c)
Truyền tín hiệu đi xa ít bị lỗi hơn so với tín hiệu tương tự
d)
Cả 1,2,3
18.
Băng thông thoại thường được sử dụng trong hệ thống thông tin thoại là:
a)
300-3400Hz
b)
300-1000Hz
c)
0-10KHz
d)
0-20KHz
19.
Trong hệ thống PCM30 (32), khe thời gian số 0 (timeslot 0) dùng để truyền tín hiệu nào:
a)
Tín hiệu thoại
b)
Tín hiệu PTT
c)
Tín hiệu đồng bộ
d)
Không truyền tín hiệu gì
20.
Trong quá trình biến đổi tín hiệu từ tương tự sang số, luật nén giãn tín hiệu tiêu chuẩn châu Âu A-Law có thể được áp dụng trong bước:
a)
Lọc thông thấp
b)
Mã hóa
c)
Lượng tử hóa
d)
Lấy mẫu
21.
Trong xử lý tín hiệu, phát biểu nào sau đây không chính xác:
a)
Lấy mẫu là quá trình đọc các giá trị của tín hiệu tương tự theo một chu kỳ xác định.
b)
Lấy mẫu là quá trình đọc các giá trị của tín hiệu số theo một chu kỳ xác định.
c)
Định lý lấy mẫu Nyquist-Shannon qui định tần số lấy mẫu lớn hơn gấp đôi tần số tối đa (fs>2fmax).
22.
Chuyển mạch kênh được hiểu là:
a)
Chuyển mạch không gian tương tự
b)
Chuyển mạch PAM
c)
Chuyển mạch số
d)
Bao gồm cả 1, 2 và 3
23.
Trong chuyển mạch số tín hiệu đầu vào bộ chuyển mạch phải là tín hiệu:
a)
Tín hiệu tương tự
b)
Tín hiệu số
c)
Tín hiệu rời rạc dạng PAM
d)
Tín hiệu số dạng PCM
24.
Đơn vị xử lý thông tin dùng trong chuyển mạch số là:
a)
Bit
b)
Time Slot
c)
Packet
d)
Cell
25.
Trong điều chế xung mã PCM là chữ viết tắt của cụm từ
a)
Power Control Module
b)
Pulse Code Modulation
c)
Powertrain Control Module
26.
Có những phương thức truyền tín hiệu nào trong hệ thống truyền thông hiện nay
a)
Đơn công và song công
b)
Song công và bán song công
c)
Đơn công và bán song công
d)
Đơn công, song công và bán song công
27.
Trong các chữ viết tắt dưới đây, chữ nào là ghép kênh phân chia theo thời gian.
a)
FDMA
b)
TDM
c)
FDM
d)
TDMA
28.
Chế độ truyền dẫn, khi dữ liệu chỉ truyền một chiều từ bên gửi đến bên nhận gọi là
a)
Simplex
b)
Full-duplex
c)
Half-duplex
d)
Cả 3 Mode trên đều được.
29.
Nếu biên độ của tín hiệu rời rạc được lượng tử hóa thì tín hiệu đó được gọi là ….
a)
Tín hiệu số
b)
Tín hiệu tương tự
c)
Tín hiệu lấy mẫu
d)
Tín hiệu lượng tử hóa
30.
Một tín hiệu tương tự xa(t) có tần số cao nhất là Fmax thì sau khi lấy mẫu, xa(t) có thể được phục hồi một cách chính xác từ giá trị các mẫu của nó nếu tần số lấy mẫu thỏa mãn:
a)
Fs ≥ 2Fmax
b)
Fs = 2Fmax
c)
Fs ≤ 2Fmax
d)
Fs> Fmax
31.
Hãy chọn cách phát biểu đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu “Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu…”
a)
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
b)
Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số
c)
Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
d)
Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số
32.
Hãy chọn cách phát biểu đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu “Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu…”
a)
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
b)
Rời rạc theo biến số và có thể liên tục hoặc rời rạc theo hàm số
c)
Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
d)
Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số
33.
Trong ghép kênh TDM là chữ viết tắt của cụm từ
a)
Time Division Multiplexer/Multiplexing
b)
Time Domain Multiplexing
c)
Technical Data Manager
34.
Nếu phổ tín hiệu có băng thông là 500Hz, tần số cao nhất là 600Hz thì tốc độ lấy mẫu là…
a)
200 mẫu/giây
b)
500 mẫu/giây
c)
1.000 mẫu/giây
d)
1.200 mẫu/giây
35.
Định lý Nyquist cho biết tốc độ lấy mẫu tối thiểu của tín hiệu là….
a)
bằng tần số thấp nhất của tín hiệu
b)
bằng tần số cao nhất của tín hiệu
c)
gấp đôi băng thông của tín hiệu
d)
gấp đôi tần số cao nhất của tín hiệu
36.
Yếu tố tạo độ chính xác khi tái tạo tín hiệu tương tự từ luồng PCM là….
a)
băng thông tín hiệu
b)
tần số sóng mang
c)
số mức dùng lượng tử hóa
d)
tốc độ baud
37.
PCM nhằm chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang tín hiệu….
a)
Tương tự
b)
số
c)
QAM
d)
vi sai
38.
Nếu giá trị tối đa của tín hiệu PCM là +31 và giá trị bé nhất là –31, cho biết có thể dùng bao nhiêu bit để mã hóa:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
39.
Cho biết số mức lượng tử hóa nào cung cấp độ trung thực cao khi khôi phục tín hiệu:
a)
2
b)
8
c)
16
d)
32
40.
Tốc độ lấy mẫu của PCM nếu tần số thay đổi từ 1.000 Hz đến 4.000 Hz
a)
1000Hz
b)
2500 Hz
c)
4000Hz
d)
8000Hz
41.
Tín hiệu được lấy mẫu 8.000 lần trong một giây, khoảng cách giữa 2 mẫu (chu kỳ lấy mẫu) là
a)
25 µs
b)
50 µs
c)
100 µs
d)
125 µs
42.
Việc chia sẻ môi trường và đường truyền cho nhiều thiết bị được gọi?
a)
Điều chế
b)
Mã hóa
c)
Hạng mục đường dây
d)
Ghép kênh
43.
Kỹ thuật ghép kênh nào dùng cho ghép kênh số?
a)
FDM
b)
TDM đồng bộ
c)
TDM không đồng bộ
d)
2 và 3
44.
Trong viễn thông, FXO là viết tắt của cụm từ
a)
Foreign Exchange Office
b)
Foreign Exchange Organization
c)
Foreign Experience Office
45.
Trong viễn thông, FXS là viết tắt của cụm từ
a)
Foreign Exchange Service
b)
Foreign Exchange Station
c)
Foundation Express Sales
46.
Trong viễn thông, PABX là viết tắt của cụm từ
a)
Private Analogue Branch Exchange
b)
Private Area Branch Exchange
c)
Private Automatic Branch Exchange
47.
Trong viễn thông, PSTN là viết tắt của cụm từ
a)
Public Switched Telephone Network
b)
Postal Satellite Training Network
c)
Pesticide Safety Team Network
48.
Trong tổng đài kỹ thuật số, thiết bị liên kết mạng đảm nhận vai trò:
a)
Chuyển đổi A/D, và D/A
b)
Định tuyến cuộc gọi đến địa chỉ yêu cầu
c)
Liên kết các luồng PCM vào tới các luồng PCM ra.
49.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trong tổng đài kỹ thuật số, thiết bị liên kết mạng đảm nhận vai trò:
a)
Chuyển đổi A/D, và D/A
b)
Định tuyến cuộc gọi đến địa chỉ yêu cầu
c)
Liên kết các luồng PCM vào tới các luồng PCM ra.
50.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Kỹ thuật chuyển mạch được đặc trưng bởi:
a)
Đặc tuyến truyền (tương tự hay số)
b)
Sự phân chia tài nguyên sẵn có
c)
Kiểu chuyển mạch
51.
Trong hệ thống PCM30 (32), tốc độ truyền dẫn là
a)
1024 kbit/s
b)
2048 kbit/s
c)
4096 kbit/s
d)
512 kbit/s
52.
Trong hệ thống PCM30 (32), cấu trúc khung bao gồm
a)
30 khe thời gian
b)
24 khe thời gian
c)
48 khe thời gian
d)
32 khe thời gian
53.
Trong hệ thống PCM30 (32), cấu trúc khung bao gồm
a)
30 khe truyền dữ liệu, 2 khe để đồng bộ và báo hiệu
b)
28 khe truyền dữ liệu, 4 khe nghiệp vụ
c)
24 khe truyền dữ liệu, 8 khe nghiệp vụ
d)
32 khe truyền dữ liệu
54.
Trong hệ thống PCM30 (32), thời gian mỗi khung là
a)
120 µs
b)
125 µs
c)
130 µs
d)
135 µs
55.
Trong hệ thống PCM30 (32), thời gian mỗi khe là
a)
3,9 µs
b)
3,0 µs
c)
3,5 µs
d)
2,9 µs
56.
Trong hệ thống PCM24, tốc độ truyền dẫn là
a)
1024 kbit/s
b)
1544 kbit/s
c)
4096 kbit/s
d)
2048 kbit/s
57.
Điểm khác nhau giữa tín hiệu số và tín hiệu tương tự là :
a)
Tín hiệu số là tín hiệu có giá trị hữu hạn trong miền xét (biên độ, tần số),hiệu tương tự có giá trị liên tục.
b)
Tín hiệu số là tín hiệu chỉ có hai giá trị, còn tín hiệu tương tự có nhiều giá trị.
58.
Mục đích của mã hóa nguồn tín hiệu trong truyền thông là:
a)
Để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
b)
Để giảm bớt chất lượng thông tin truyền đi
c)
Để truyền thông tin đi nhanh hơn
d)
Để dễ dàng khôi phục thông tin bị mất ở phía thu
59.
Mục đích của việc mã hóa kênh trong truyền thông là:
a)
Để tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
b)
Để giảm bớt thời gian truyền thông tin
c)
Để có thể phát hiện lỗi và/hoặc khôi phục thông tin ở phía thu khi gặp lỗi
d)
Để đơn giản hệ thống truyền thông
60.
Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng là mạng nào sau đây:
a)
PSTN
b)
ISDN
c)
PSDN
d)
PSPDN
61.
Mục đích của ghép kênh là:
a)
Đạt hiệu quả sử dụng băng thông
b)
Tiết kiệm tần số truyền dẫn
c)
Giảm thời gian truyền dẫn
d)
Rút ngắn cự ly truyền dẫn
62.
Trong kỹ thuật TDM, để nhiều người dùng cùng sử dụng được một môi trường truyền dẫn, tài nguyên mạng nào được sử dụng?
a)
Thời gian
b)
Mã
c)
Tần số
d)
Kết hợp thời gian và tần số
63.
Công nghệ chuyển mạch có thể chia thành
a)
Chuyển mạch phân thời gian số và chuyển mạch không gian số
b)
Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói
c)
Chuyển mạch phân chia theo thời gian và chuyển mạch gói
d)
Chuyển mạch không gian số và chuyển mạch gói
64.
Có thể nói chuyển mạch kênh tin cậy hơn chuyển mạch gói, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Chuyển mạch kênh tận dụng tài nguyên kênh truyền tốt hơn chuyển mạch gói?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Chuyển mạch kênh tín hiệu số gồm những loại nào sau đây
a)
Chuyển mạch kênh và chuyển mạch IP
b)
Chuyển mạch kênh và chuyển mạch không gian số S
c)
Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói
d)
Chuyển mạch thời gian số T và chuyển mạch không gian số S
67.
Trong chuyển mạch kênh thời gian số T, mỗi khe thời gian đầu vào được kết nối tới … khe thời gian TS đầu ra.
a)
1
b)
2
c)
16
d)
30
68.
Trong chuyển mạch kênh thời gian số T, nếu khe thời gian đầu vào là TS#10, khe thời gian đầu ra là TS#4, thì tín hiệu cần phải lưu tạm trong khoảng thời gian bao nhiêu.
a)
4TS
b)
6TS
c)
10TS
d)
26TS
69.
16. Trong chuyển mạch kênh thời gian số T, nếu khe thời gian đầu vào là TS#24, khe thời gian đầu ra là TS#18, thì tín hiệu cần phải lưu tạm trong khoảng thời gian bao nhiêu.
a)
8TS
b)
18TS
c)
24TS
d)
26TS
70.
Hiện tượng tắc nghẽn trên các đường trung kế xẩy ra khi:
a)
Thuê bao bị gọi bận
b)
Không có đường trung kế rỗi nối tới tổng đài đối phương
c)
Một số đường trung kế tới tổng đài phía bị gọi bị khoá
d)
Một số đường trung kế đang thực hiện đo thử
71.
Trong những trường hợp nào thì, thuê bao chủ gọi nhận tín hiệu báo bận
a)
Thuê bao bị gọi đang thực hiện cuộc gọi khác
b)
Thuê bao bị gọi đặt kênh máy
c)
Hết trung kế giữa tổng đài chủ gọi và tổng đài phía bị gọi
d)
Cả 3 trường hợp trên đều đúng
72.
Báo hiệu đường thuê bao là báo hiệu được sử dụng để
a)
Thực hiện báo hiệu giữa các tổng đài
b)
Thực hiện báo hiệu giữa tổng đài nội hạt và thuê bao
c)
Thực hiện báo hiệu cho các liên mạng
d)
Tất cả trên đều sai
73.
Báo hiệu liên đài được sử dụng để
a)
Thực hiện báo hiệu giữa các tổng đài
b)
Thực hiện báo hiệu giữa tổng đài nội hạt và thuê bao
c)
Thực hiện báo hiệu cho các liên mạng
d)
Tất cả trên đều sai
74.
Với báo hiệu kênh riêng, tín hiệu báo hiệu đường truyền trong khe thời gian nào của PCM32
a)
TS#0
b)
TS#1
c)
TS#16
d)
TS#31
75.
Báo hiệu kênh liên kết CAS là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
a)
Channel Associated System
b)
Channel Associated Signalling
c)
Circuit Associated System
d)
Circuit Associated Signalling
76.
Báo hiệu kênh chung CCS là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
a)
Common Channel Signalling
b)
Channel Common Signalling
c)
Common Channel System
d)
Channel Common System
77.
Có những phương tiện truyền dẫn cơ bản nào được sử dụng để truyền thông tin?
a)
Cáp kim loại, Cáp sợi quang
b)
Cáp sợi quang, Môi trường vô tuyến
c)
Cáp kim loại, Cáp sợi quang, Môi trường vô tuyến
d)
Cáp kim loại, Môi trường vô tuyến
78.
Coaxial Cable gọi là:
a)
Cáp đồng trục
b)
Cáp đôi
c)
Cáp quang
d)
Cáp đồng xoắn đôi
79.
Optical Fiber Cable gọi là:
a)
Cáp đồng xoắn đôi
b)
Cáp đồng trục
c)
Cáp sợi quang
d)
Cáp kim loại
80.
Cấu trúc của cáp đồng trục như thế nào
a)
Gồm một dây dẫn kim loại mà không có vỏ
b)
Gồm một cặp dây dẫn xoắn vào nhau
c)
Gồm hai cặp dây dẫn xoắn vào nhau
d)
Gồm lõi kim loại ở chính giữa và một lớp dẫn khác bao phủ bên ngoài có hình ống
81.
Vật liệu thường được sử dụng để làm sợi quang thường là:
a)
Đồng
b)
Thủy tinh, nhựa
c)
Hợp kim
d)
Vật liệu đặc biệt khác
82.
Vật liệu thường được sử dụng để làm dây dẫn trong cáp đồng xoắn đôi
a)
Đồng
b)
Sắt
c)
Nhôm
d)
Thủy tinh
83.
Ghép kênh phân chia theo thời gian có tên viết tắt như thế nào
a)
FDMA
b)
TDM
c)
FDM
d)
TDMA
84.
Trong các phương pháp ghép kênh sau, phương pháp nào sử dụng khe thời gian
a)
TDM
b)
FDM
c)
FDMA
85.
Đường dây thuê bao là đường dây kết nối:
a)
Tổng đài và các nút mạng
b)
Tổng đài và các thuê bao
c)
Các thuê bao với nhau
d)
Các tổng đài với nhau
86.
Đường dây trung kế là đường dây kết nối:
a)
Tổng đài và các thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài và các thuê bao
c)
Các thuê bao với nhau
d)
Các tổng đài với nhau
87.
Các thiết bị đầu cuối trong mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng
b)
Xử lý tin tức và chuyển mạch
c)
Kết nối các nút mạng với nhau
d)
Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng
88.
Các tổng đài hay các nút mạng trong mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng
b)
Xử lý tin tức và chuyển mạch
c)
Kết nối các nút mạng với nhau
d)
Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng
89.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ xử lý tin tức và chuyển mạch?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Mạng truyền dẫn
d)
Phần mềm
90.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ kết nối các tổng đài với nhau?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Đường dây thuê bao
d)
Đường dây trung kế
91.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ kết nối các tổng đài với các thiết bị đầu cuối?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Đường dây thuê bao
d)
Đường dây trung kế
92.
Để tận dụng đường truyền vật lý, người ta sử dụng:
a)
Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật điều chế
b)
Kỹ thuật điều chế và Kỹ thuật đa truy nhập
c)
Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật đa truy nhập
d)
Kỹ thuật điều chế số
93.
Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM là gì?
a)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng biên độ trung bình của tín hiệu liên tục trong quá trình lấy mẫu.
b)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, độ rộng xung bằng giá trị của tín hiệu liên tục tại thời điểm lấy mẫu.
c)
Là dãy xung liên tục tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu rời rạc tại thời điểm lấy mẫu.
d)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu tương tự tại thời điểm lấy mẫu.
94.
Kích thước bước trong kỹ thuật PCM là gì?
a)
Là khoảng cách giữa 2 mẫu cạnh nhau.
b)
Là khoảng cách giữa 2 mức lượng tử cạnh nhau.
c)
Là số lượng các mức lượng tử của tín hiệu rời rạc
d)
Là số lượng các mẫu của tín hiệu rời rạc
95.
Kỹ thuật PCM đặc trưng bởi các quá trình:
a)
Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Giải mã
b)
Lượng tử hóa, Mã hóa và Giải mã
c)
Lọc thông thấp, Lượng tử hóa và Mã hóa
d)
Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Mã hóa
96.
Biết tín hiệu PCM truyền đi có tần số lấy mẫu là 48 kHz với độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi băng thông của tín hiệu đó?
a)
6 kbps
b)
192 kbps
c)
768 kbps
d)
384 kbps
97.
Biết tín hiệu PCM truyền đi băng thông là 128 kHz với độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi tần số lấy mẫu của tín hiệu đó?
a)
8 kHz
b)
16 kHz
c)
32 kHz
d)
64 kHz
98.
Cho tín hiệu tương tự có dải thông 200 Hz. Xác định tốc độ lấy mẫu tối thiểu.
a)
100 mẫu/s
b)
200 mẫu/s
c)
400 mẫu/s
d)
800 mẫu/s
99.
Để tái tạo lại tín hiệu tương tự, cho tín hiệu PCM qua:
a)
Bộ giải mã và bộ lọc thông cao
b)
Bộ giải mã và bộ lọc thông thấp
c)
Bộ mã hóa và bộ lọc thông cao
d)
Bộ mã hóa và bộ lọc thông thấp
100.
Đặc điểm của lượng tử hóa tuyến tính là:
a)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều
b)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
c)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
d)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
101.
Đặc điểm của lượng tử hóa phi tuyến là:
a)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều
b)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
c)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
d)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
102.
Băng thông tối thiểu của tín hiệu thoại số PCM (G.711) là:
a)
4 KHz
b)
8 KHz
c)
32 KHz
d)
64 KHz
103.
Tín hiệu PCM chịu ảnh hưởng của loại nhiễu nào?
a)
Nhiễu lượng tử hóa
b)
Nhiễu kênh truyền
c)
Nhiễu lượng tử hóa và nhiễu kênh truyền
d)
Không có nhiễu
104.
Đặc tuyến nén luật A được xấp xỉ hóa bằng đường gấp khúc gồm:
a)
9 đoạn
b)
11 đoạn
c)
13 đoạn
d)
15 đoạn
105.
Đặc tuyến nén luật µ được xấp xỉ hóa bằng đường gấp khúc gồm:
a)
9 đoạn
b)
11 đoạn
c)
13 đoạn
d)
15 đoạn
106.
Mã hóa nén – giãn số theo luật µ thực hiện:
a)
Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
b)
Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
c)
Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
d)
Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
107.
Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng không trở về mức điện áp tham chiếu (0 V)?
a)
Mã Manchester
b)
Mã HDB3
c)
Mã RZ đơn cực
d)
Mã CMI
108.
Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng trở về mức điện áp tham chiếu (0 V)?
a)
Mã NRZ đơn cực
b)
Mã NRZ phân cực
c)
Mã HDB3
d)
Mã CMI
109.
Đặc trưng của kỹ thuật PCM delta là gì?
a)
Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau
b)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán không thay đổi.
c)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán thay đổi một cách phù hợp.
d)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó mỗi từ mã chỉ có một bit nhị phân chỉ sự tăng giảm của các.
110.
Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau là đặc trưng của kỹ thuật mã hóa nào?
a)
PCM
b)
DPCM
c)
PCM delta
d)
ADPCM
111.
Đặc điểm của kỹ thuật điều chế Delta (DM) là:
a)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 1 bit
b)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 4 bit
c)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 8 bit
d)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 12 bit
112.
Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số ± 0,1%. Xác định số bit trong một từ mã PCM.
a)
8 bit/từ mã
b)
9 bit/từ mã
c)
10 bit/từ mã
d)
12 bit/từ mã
113.
Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số lượng tử hóa 0,02 V. Xác định số bit trong một từ mã PCM.
a)
8 bit/từ mã
b)
9 bit/từ mã
c)
10 bit/từ mã
d)
12 bit/từ mã
114.
Mạng viễn thông bao gồm những thành phần nào?
a)
Thiết bị đầu cuối, Thuê bao, Mạng truyền dẫn, Tổng đài, Phần mềm
b)
Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Đường dây trung kế, Đường dây thuê bao
c)
Thuê bao, Đường dây thuê bao, Tổng đài, Đường dây trung kế, Nút mạng, Phần mềm
d)
Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Mạng truyền dẫn, Phần mềm
115.
Mạng viễn thông tương tự là mạng có các đặc điểm sau:
a)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
b)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số
c)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
d)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là số, Nút mạng xử lý tín hiệu số
116.
Mạng viễn thông số là mạng có các đặc điểm sau:
a)
Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
b)
Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số
c)
Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
d)
Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu số
117.
Trong một hệ thống thông tin số, bên phát thực hiện các chức năng theo trình tự nào?
a)
Số hóa, Mật mã hóa, Mã hóa nguồn, Ghép kênh, Mã hóa kênh, Điều chế
b)
Mã hóa nguồn, Số hóa và định dạng tín hiệu, Mật mã hóa, Ghép kênh, Điều chế, Mã hóa kênh
c)
Số hóa và định dạng tín hiệu, Mã hóa nguồn, Mật mã hóa, Mã hóa kênh, Ghép kênh, Điều chế
118.
Trong một hệ thống thông tin số, bên thu thực hiện các chức năng theo trình tự nào?
a)
Giải điều chế, Giải định dạng, Tách kênh, Giải mã kênh, Giải mật mã, Giải mã nguồn
b)
Tách kênh, Giải điều chế, Giải mã kênh, Giải mã nguồn, Giải mật mã, Giải định dạng
c)
Tách kênh, Giải mã kênh, Giải điều chế, Giải mật mã, Giải mã nguồn, Giải định dạng
d)
Giải điều chế, Tách kênh, Giải mã kênh, Giải mật mã, Giải mã nguồn, Giải định dạng
119.
Mục đích của việc mã hóa nguồn là:
a)
Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng cao hiệu suất nguồn
b)
Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn
c)
Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm sửa lỗi
d)
Bảo mật thông tin
120.
Nhiệm vụ của khối mã hóa nguồn là:
a)
Phát hiện hoặc sửa lỗi trong quá trình truyền tin
b)
Đảm bảo dạng sóng của các ký tự phù hợp với đường truyền
c)
Giảm ký tự trung bình để truyền bản tin
d)
Bảo đảm độ an toàn của thông tin
121.
Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng cao hiệu suất nguồn được thực hiện ở khối nào?
a)
Khối định dạng tín hiệu
b)
Khối mã hóa nguồn
c)
Khối mã hóa kênh
d)
Khối mật mã hóa
122.
Mục đích của việc mã hóa kênh là:
a)
Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng cao hiệu suất nguồn
b)
Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn
c)
Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm sửa lỗi
d)
Bảo mật thông tin
123.
Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm sửa lỗi được thực hiện ở khối nào?
a)
Khối định dạng tín hiệu
b)
Khối mã hóa nguồn
c)
Khối mã hóa kênh
d)
Khối mật mã hóa
124.
Mục đích của mật mã hóa là:
a)
Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng cao hiệu suất nguồn
b)
Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn
c)
Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm sửa lỗi
d)
Bảo mật thông tin
125.
Ưu điểm của hệ thống thông tin số:
a)
Dải tần tín hiệu số nhỏ
b)
Dải tần tín hiệu số lớn
c)
Ảnh hưởng của nhiễu lên tín hiệu số lớn
d)
Lưu trữ và truyền dẫn chung trên các thiết bị
126.
Nhược điểm của hệ thống thông tin số:
a)
Dải tần tín hiệu số lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp
b)
Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp
c)
Dải tần tín hiệu số lớn, Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn
d)
Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn
127.
Thứ tự các bước thường sử dụng ở quá trình tạo gói trong công nghệ chuyển mạch gói là
a)
Bản tin, segment, gói tin
b)
Bản tin, gói tin
c)
Bản tin, gói tin, segment
d)
Bản tin, segment.
128.
Trong chuyển mạch gói, các gói tin của một bản tin có thể
a)
Đi từ nguồn tới đích theo một đường đã được thiết lập sẵn
b)
Đi từ nguồn tới đích theo một số đường đã được thiết lập sẵn
c)
Đi từ nguồn tới đích theo nhiều đường khác nhau
d)
Đi từ nguồn tới đích theo yêu cầu của đích
129.
Trong chuyển mạch gói, các gói tin của các bản tin khác nhau
a)
Chỉ có thể đi từ nguồn tới đích trên cùng một đường đã được thiết lập sẵn
b)
Chỉ có thể đi từ nguồn tới đích trên một số đường đã được thiết lập sẵn
c)
Không thể truyền đi trên cùng một đường
d)
Có thể đi từ nguồn tới đích trên cùng một đường
130.
Quá trình định tuyến bao gồm hai hoạt động chính nào sau đây
a)
Xác định đường truyền và chuyển tiếp thông tin
b)
Xác định đường truyền và phân mảnh bản tin tạo thành gói tin
c)
Phân mảnh bản tin tạo thành gói tin và chuyển tiếp thông tin
d)
Phân mảnh bản tin thành gói tin và tái hợp các gói tin thành bản tin
131.
Với báo hiệu kênh riêng (báo hiệu kênh liên kết), câu nói nào sau đây là đúng
a)
Tín hiệu báo hiệu được truyền trên kênh tiếng hoặc trên kênh riêng có liên quan rất chặt chẽ với kênh tiếng.
b)
Tín hiệu báo hiệu được truyền đi trên một kênh riêng, độc lập với kênh tiếng.
c)
Tín hiệu báo hiệu của các cuộc gọi khác nhau được truyền đi trên các kênh riêng rẽ nhau.
d)
Tất cả trên đều sai.
132.
Đường truyền T1 tốc độ 1544 Kbit/s là đường truyền theo chuẩn
a)
Châu Âu
b)
Bắc Mỹ
c)
Nhật Bản
d)
Việt Nam
133.
Đường truyền E1 tốc độ 2048 Kbit/s là đường truyền theo chuẩn
a)
Châu Âu
b)
Bắc Mỹ
c)
Nhật Bản
d)
Việt Nam
134.
Mã đường truyền sử dụng trong luồng số E1
a)
CMI
b)
AMI và HDB3
c)
AMI
d)
HDB3
135.
Thời gian truyền đa khung E1
a)
125 µs
b)
2048 µs
c)
250 µs
d)
1024 µs
136.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một vị trí điều hành ‘Position’ bị hư hỏng không khai thác được?
a)
Yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên vị trí dự phòng, sau đó thực hiện kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca
b)
Thực hiện kiểm tra khắc phục hoặc thay thế trước, sau đó yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên vị trí dự phòng, báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca
c)
Kiểm tra khắc phục sửa chữa, hoặc thay thế dự phòng
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
137.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một Card DAP điều khiển máy thu, máy phát đang khai thác bị hư hỏng
a)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị
b)
Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên máy VHF dự phòng độc lập
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 2, 1, 3.
138.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện khi mất tín hiệu trên cổng ra ghi âm ‘I/O Port’ của vị trí điều hành ‘Position’, thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Log_Out, rồi Log_In
b)
Reset phần mềm TED
c)
Reset khối PAC
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai
139.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một Card COP kết nối với bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ đang khai thác bị hư hỏng
a)
Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang liên lạc hiệp đồng với các bộ phận liên quan trên các mạch Hotline và điện thoại dự phòng
b)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 1, 2, 3.
140.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các mục cần thực hiện thay thế một vị trí điều hành ‘Position’ bị hư hỏng?
a)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’.
b)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’, thay đổi tên‘Computer Name’ trong ‘System Properties’ .
c)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’, thay đổi tên ‘Computer Name’ trong ‘System Properties’, thiết lập địa chỉ IP cho cổng kết nối LAN.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
141.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ đang khai thác bị hư hỏng?
a)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị.
b)
Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang liên lạc hiệp đồng với các bộ phận liên quan trên các mạch Hotline và điện thoại dự phòng.
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 2, 1, 3.
142.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card COP bị hư hỏng bằng Card COP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng.
b)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card COP hỏng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card COP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
143.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card DAP bị hư hỏng bằng Card DAP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng
b)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card DAP hỏng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card DAP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
144.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Khi một vị trí điều hành ‘Position’ báo lỗi kết nối luồng T1 trên đầu cuối giám sát, cấu hình ‘SMART’, cần kiểm tra các cổng kết nối nào sau đây?
a)
‘T1 Port’ của Card COP, East Port, West Port.
b)
‘T1 Port’ của Card COP, East Port, hoạt động của ‘Position’.
c)
‘T1 Port’ của Card COP, West Port, hoạt động của ‘Position’.
d)
‘T1 Port’ của Card COP, East Port, West Port, hoạt động của ‘Position’.
145.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Khi một máy thu VHF kết nối với Card DAP, không khai thác được, cần kiểm tra các mạch kết nối nào sau đây?
a)
Line_In, Squelch, Select.
b)
Line_Out, Squelch, Select
c)
Line_In, Squelch, Alarm
d)
Line_Out, Squelch, Alarm
146.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Khi một máy phát VHF kết nối với Card DAP, không khai thác được, cần kiểm tra các mạch kết nối nào sau đây?
a)
Line_In, PTT, Select.
b)
Line_Out, PTT, Select.
c)
Line_In, PTT, Alarm
d)
Line_Out, PTT, Alarm
147.
Qui trình báo cáo ban đầu: Khi xãy ra sự cố kỹ thuật trong qui định cần phải báo cáo, ca trực thực hiện các nội dung nào sau đây
a)
Kíp trưởng báo cáo bằng điện thoại cho lãnh đạo đội, trực Trung tâm BĐKT nếu ngoài giờ hành chính
b)
Kíp trưởng điền theo mẫu báo cáo ban đầu và đọc qua điện thoại cho lãnh đạo trực Giám đốc và trực Ban An toàn-An ninh
c)
Kíp trưởng gởi bản báo cáo ban đầu cho cho lãnh đạo đội ký xác nhận
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 1, 2, 3.
148.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay thiết bị Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất có bao nhiêu Master Shelf CE-1?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
149.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Master Shelf CE-1 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất hiện được gắn bao nhiêu Card COP?
a)
04.
b)
05.
c)
06.
d)
08.
150.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Slaver Shelf CE-2 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất hiện được gắn bao nhiêu Card DAP?
a)
06.
b)
08.
c)
10.
d)
12.
151.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay thiết bị Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất sử dụng bao nhiêu ‘Power Supply Shelf’?
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
152.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện đang sử dụng bao nhiêu bộ triệt tiếng vọng ‘Echo Canceller’?
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
153.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Trong ‘System Database’ chúng ta có thể khai báo tối đa bao nhiêu vị trí điều hành ‘Position’ trên 01 ‘Loop’?
a)
04.
b)
08.
c)
16.
d)
32.
154.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Có bao nhiêu Port T1 trên 01 Card COP?
a)
02.
b)
04.
c)
05.
d)
06.
155.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Cần có bao nhiêu Card COP để tạo thành 01 ‘Loop’ ?
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
156.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Máy thu, máy phát VHF kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
157.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Mạch Hotline 04-Wire kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
158.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
159.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Bộ triệt tiếng vọng ‘Echo Canceller’ kết nối giữa:
a)
Bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ và Card DAP.
b)
Bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ và Card COP.
c)
Card COP và Card DAP.
d)
Cả 1, 2, 3 đều đúng.
160.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Đầu cuối giám sát, cấu hình ‘SMART’ kết nối với VCCS qua Card COP nào sau đây?
a)
COP-A.
b)
COP-B.
c)
COP-F.
d)
1, 2, 3 đều đúng.
161.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Đầu cuối giám sát, cấu hình ‘SMART’ kết nối với Card COP-A trên cổng nào sau đây?
a)
RS-232 Port.
b)
LAN Port.
c)
T1 Port.
d)
North and South Bridge Port.
162.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Thông tin thoại liên lạc giữa Card COP và Card DAP, được truyền trên Bus nào sau đây?
a)
H.100 Bus.
b)
PCM Bus.
c)
LAN Bus.
d)
Cả 1, 2 đều đúng.
163.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Dữ liệu điều khiển liên lạc giữa các Card COP, được truyền trên Bus nào sau đây?
a)
H.100 Bus.
b)
PCM Bus.
c)
LAN Bus.
d)
Cả 1, 2 đều đúng.
164.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Dữ liệu hệ thống ‘System Database’ được nạp vào VCCS từ ?
a)
DAP.
b)
PAC.
c)
SMART.
d)
CB.
165.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Để nạp dữ liệu hệ thống ‘System Database’ vào ‘Reference Database’, cần thực hiện lệnh nào sau đây?
a)
Upgrade.
b)
Download.
c)
Reboot.
d)
Distribute.
166.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Cần vào mục nào sau đây để gán một ‘Role’ cho vị trí điều hành ‘Position’?
a)
Mission-TED.
b)
TED-Open.
c)
Mission-Mapping.
d)
On-Line.
167.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Có thể nạp nhiều ‘Role’ cho vị trí điều hành ‘Position’?
a)
Có.
b)
Không.
c)
Tùy thuộc vào vai trò của ‘Position’ .
d)
Tùy thuộc vào quyền truy cập vào ‘SMART’.
168.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một vị trí điều hành ‘Position’ bị hư hỏng không khai thác được?
a)
Yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên vị trí dự phòng, sau đó thực hiện kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
b)
Thực hiện kiểm tra khắc phục hoặc thay thế trước, sau đó yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên vị trí dự phòng, báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
c)
Kiểm tra khắc phục sửa chữa, hoặc thay thế dự phòng.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
169.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một Card DAP điều khiển máy thu, máy phát đang khai thác bị hư hỏng?
a)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị.
b)
Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang khai thác trên máy VHF dự phòng độc lập.
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 2, 1, 3.
170.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện khi mất tín hiệu trên cổng ra ghi âm ‘I/O Port’ của vị trí điều hành ‘Position’, thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Log_Out, rồi Log_In.
b)
Reset phần mềm TED.
c)
Reset khối PAC.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
171.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một Card COP kết nối với bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ đang khai thác bị hư hỏng?
a)
Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang liên lạc hiệp đồng với các bộ phận liên quan trên các mạch Hotline và điện thoại dự phòng.
b)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị.
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 1, 2, 3.
172.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các mục cần thực hiện thay thế một vị trí điều hành ‘Position’ bị hư hỏng?
a)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’.
b)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’, thay đổi tên‘Computer Name’ trong ‘System Properties’ .
c)
Thiết lập địa chỉ ID, thay đổi tên ‘Workstation’ trong ‘Communication.cfg’, thay đổi tên ‘Computer Name’ trong ‘System Properties’, thiết lập địa chỉ IP cho cổng kết nối LAN.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
173.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình các bước thực hiện khi một bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ đang khai thác bị hư hỏng?
a)
Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế dự phòng, khôi phục lại hoạt động của thiết bị.
b)
b. Giải trợ thông tin, bằng cách yêu cầu KSVKL chuyển sang liên lạc hiệp đồng với các bộ phận liên quan trên các mạch Hotline và điện thoại dự phòng.
c)
Báo cáo lãnh đạo phụ trách trực tiếp và ghi sổ trực ca.
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 2, 1, 3.
174.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card COP bị hư hỏng bằng Card COP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng.
b)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card COP hỏng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card COP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
175.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card DAP bị hư hỏng bằng Card DAP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng.
b)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card DAP hỏng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card DAP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
176.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Khi một máy thu VHF kết nối với Card DAP, không khai thác được, cần kiểm tra các mạch kết nối nào sau đây?
a)
Line_In, Squelch, Select.
b)
Line_Out, Squelch, Select.
c)
Line_In, Squelch, Alarm.
d)
Line_Out, Squelch, Alarm.
177.
Qui trình báo cáo ban đầu: Khi xãy ra sự cố kỹ thuật trong qui định cần phải báo cáo, ca trực thực hiện các nội dung nào sau đây ?
a)
Kíp trưởng báo cáo bằng điện thoại cho lãnh đạo đội, trực Trung tâm BĐKT nếu ngoài giờ hành chính.
b)
Kíp trưởng điền theo mẫu báo cáo ban đầu và đọc qua điện thoại cho lãnh đạo trực Giám đốc và trực Ban An toàn-An ninh.
c)
Kíp trưởng gởi bản báo cáo ban đầu cho cho lãnh đạo đội ký xác nhận.
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 1, 2, 3.
178.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Các bước thực hiện reset card COP khi bị treo, thoại lên bàn chập chờn?
a)
Nhân viên kỹ thuật lên hổ trợ KSVKL.
b)
Xác định đúng vòng LOOP bị treo
c)
Tháo Card COP treo, sau đó gắn Card COP .
d)
Lần lượt thực hiện theo thứ tự các mục 1, 2, 3.
179.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Bộ ghép kênh ‘Channel Bank A’ Hiện có bao nhiêu card FXO và FXS?
a)
2 card FXO; 4 card FXS.
b)
6 card FXO.
c)
6 card FXS.
d)
3 card FXO; 3 card FXS.
180.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Bộ ghép kênh ‘Channel Bank B’ Hiện có bao nhiêu card FXO và FXS?
a)
2 card FXO; 4 card FXS.
b)
6 card FXO.
c)
6 card FXS.
d)
3 card FXO; 3 card FXS.
181.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: hiện nay thiết bị Libety Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL TSN có bao nhiêu khối nguồn trên 1 "Power supply shelf" ?
a)
2 khối cấp nguồn
b)
3 khối cấp nguồn
c)
5 khối cấp nguồn
182.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: hiện nay thiết bị Libety Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL TSN có bao nhiêu vị trí điều hành Posision ?
a)
14
b)
15
c)
16
d)
17
183.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Đầu cuối giám sát ‘SMART’, được kết nối với vị trí điều hành "Position" trên cổng nào sau đây?
a)
West port
b)
I/O port
c)
East port
d)
LAN port
100 %
