wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cây cỏ

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tên khoa học của lớp Hành

4 lines
2.

Đặc điểm bộ rễ của phân họ Đậu:

4 lines
3.

Có bao nhiêu loại mô phân sinh sơ cấp?

4 lines
4.

Hoa dạng đầu:

4 lines
5.

Tên khoa học của loài Vú sữa

a)

Chrysophyllum cainito L.

b)

Chrysophyllum cainato L.

c)

Cymbopogon dillenii (DC.) Stapf.

d)

Cymbopogon citrus (DC.) Stap

6.

Chung đới là thành phần của

a)

Bộ nhụy

b)

Bao hoa

c)

Bộ nhị

d)

Bầu noãn

7.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

8.

Cụm hoa chùm xim, hoa đơn tính khác gốc, bao hoa 4 lá đài, không cánh hoa là đặc điểm hoa của

a)

Họ Bầu bí

b)

Họ Lúa

c)

Họ Hoa tán

d)

Họ Nắp ấm

9.

Ký hiệu hoa không đều

a)

b)

*

c)

A

d)

P

10.

Annona là kiểu quả

a)

Quả mọng

b)

Quả tụ

c)

Quả hạch

d)

Quả bế

11.

Bộ nhị 4 trội có bao nhiêu nhị dài?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

12.

Bậc phân loại nào dưới đây trên bậc Bộ?

a)

Chi

b)

Loài

c)

Họ

d)

Lớp

13.

Rễ cà kheo gặp ở

a)

Họ Đậu

b)

Họ Nắp ấm

c)

Họ Xương rồng

d)

Họ Đước

14.

Chức năng dự trữ nước là của

a)

Mô mềm

b)

Gỗ

c)

Libe

d)

Hạ bì

15.

Trong các bậc phân loại, bậc nào là bậc cơ sở?

a)

Ngành

b)

Bộ

c)

Họ

d)

Loài

16.

Mạch thông có vai trò

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nhựa nguyên

c)

Dự trữ

d)

Nâng đỡ

17.

Đài tồn tại và phù to theo quả gọi là

a)

Đài phụ

b)

Đài tồn tại

c)

Đài đồng trưởng

d)

Đài hợp

18.

Rễ mọc trong nước không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Mô mềm khuyết to

b)

Không có mô nâng đỡ

c)

Không có lông hút

d)

Số bó gỗ nhiều

19.

Tượng tầng còn có tên gọi khác là

a)

Tầng sinh bần

b)

Tầng bì sinh

c)

Tầng sinh gỗ

d)

Tầng sinh vỏ

20.

Sự phì đại của gỗ tạo nên

a)

Củ Cà rốt

b)

Củ Dền

c)

Củ Đại hoàng

d)

Củ Cải trắng

21.

Họ nào dưới đây hoa có bầu dưới?

a)

Á phiện

b)

Hồng xiêm

c)

Hoa tán

d)

Cải

22.

Kiểu quả của họ Á phiện

a)

Quả khô không mở

b)

Quả nang mở lỗ

c)

Quả đại

d)

Quả dĩnh

23.

Cụm hoa có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở mỗi cấp nhiều hơn hai là đặc điểm của kiểu hoa nào?

a)

Xim 1 ngả

b)

Xim 2 ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

24.

Rutaceae chỉ tên

a)

Họ

b)

Bộ

c)

Chi

d)

Loài

25.

Tên khoa học của họ Hồng xiêm

a)

Cactaceae

b)

Nepenthaceae

c)

Sapotaceae

d)

Cucurbitaceae

26.

Lá mọc đối

a)

Mỗi mẫu có 1 lá

b)

Mỗi mẫu có 2 lá

c)

Mỗi mẫu có 3 lá trở lên

d)

Mỗi mẫu có 3 lá

27.

Đế hoa phồng lên mọng nước là kiểu quả của họ

a)

Magnoliaceae

b)

Rosaceae

c)

Annonaceae

d)

Cactaceae

28.

Đặc trưng hoa của cây họ Ráy:

a)

Bông mo phân nhánh

b)

Bông mo không phân nhánh

c)

Đuôi sóc

d)

Buồng

29.

"Cấu tạo bởi những gai thịt tiết ra chất dính để giữ hạt phấn" là đặc điểm

a)

Bao phấn

b)

Đầu nhụy

c)

Chung đới

d)

Bầu noãn

30.

Cây gỗ vừa có chiều cao 30

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15-25m

31.

Tên khoa học của họ Bầu bí

a)

Apocynaceae

b)

Rubiaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Lamiaceae

32.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề

33.

Điểm khác biệt giữa hoa dạng ngù và tán là

a)

Hoa dạng ngù thuộc cụm hoa đơn không hạn, hoa dạng tán thuộc dạng xim

b)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ một vị trí

c)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

d)

Hoa dạng tán các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

34.

Rubiaceae là tên khoa học của

a)

Họ Hoa hồng

b)

Họ Ngọc lan

c)

Họ Cà phê

d)

Họ Hồng xi

35.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề

36.

Nhiệm vụ làm cho cây cứng rắn là của

a)

Mô che chở

b)

Mô nâng đỡ

c)

Mô mềm

d)

Mô phân sinh thứ cấp

37.

Trong các bậc phân loại sau, bậc phân loại nào nhỏ nhất?

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Chi

d)

Loài

38.

Lỗ khí phân bố ở nhiều mặt dưới lá gặp ở

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá chìm trong nước

d)

Lá nổi trên mặt nước

39.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

40.

Cụm hoa dạng gié là đặc trưng của

a)

Họ Ngọc lan

b)

Họ Giấp cá

c)

Họ Na

d)

Họ Long não

41.

Lông che chở biến đổi thành gai gặp ở

a)

Xương rồng

b)

Hoa hồng

c)

Buởi

d)

Chanh

42.

Đầu cuống hoa thường phù ra thành

a)

Bầu noãn

b)

Đầu nhụy

c)

Đế hoa

d)

Bao hoa

43.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Mô dẫn gồm

a)

Mạch ngăn và mạch thông

b)

Libe và gỗ

c)

Mạch thông và tia gỗ

d)

Mạch rây và tế bào kèm

44.

Vết khía không sâu tới % phiến lá gọi là

a)

Lá xẻ

b)

Lá chẻ

c)

Lá thùy

d)

Lá khía tròn

45.

Rễ và thân cây mọc dài ra là do sự hoạt động của

a)

Mô phân sinh sơ cấp

b)

Mô phân sinh thứ cấp

c)

Tầng phát sinh bần - lục bì

d)

Tượng tầng

46.

Mô phân lóng thuộc nhóm mô nào dưới đây?

a)

Mô che chở

b)

Mô phân sinh sơ cấp

c)

Mô phân sinh thủ cấp

d)

Mô phân sinh ngọn

47.

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr, là tên khoa học của

a)

Kim tiền thảo

b)

Vú sữa

c)

d)

Thanh long

48.

Lá có thể cuộn lại để giảm sự thoát hơi nước nhờ

a)

Cụm mô cứng

b)

Hạ bì

c)

Biểu bì

d)

Tế bào bọt

49.

Tên khoa học của loài Bí ngô

a)

Cucubita pepo L.

b)

Cucurbita pipo L.

c)

Cucurbita pepo L.

d)

Cucurbeta pepo L.

50.

Lá mọc đứng

a)

lỗ khí có ở trên 2 mặt lá

b)

lỗ khí có nhiều ở mặt dưới

c)

lỗ khí có ở mặt trên

d)

không có lỗ khí

51.

Khoảng cách giữa 2 mấu kế tiếp

a)

Lông

b)

Mấu

c)

Chồi bên

d)

Cành

52.

Tên khoa học của loài Bình bát?

a)

Annona reticulata L.

b)

Annona reticulata DC.

c)

Cananga reticulata L.

d)

Cananga reticulata DC.

53.

Quả bế, đại, hạch là đặc trưng của

a)

Họ Đước

b)

Ho Na

c)

Họ Á phiện

d)

Họ Hoa hồng

54.

Thân cây Cau thuộc dạng

a)

Thân cột

b)

Thân củ

c)

Thân hành

d)

Thân rạ

55.

Cây gỗ vừa có chiều cao 30

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15

56.

Đặc điểm bao hoa của họ Ngọc lan:

a)

Đa số đã phân hóa thành đài và tràng riêng biệt

b)

Phần lớn bao hoa chưa phân hóa thành đài và tràng

c)

Hoa mẫu 4

d)

Bao hoa gồm 3 vòng, vòng ngoài là lá đài, 2 vòng trong là cánh hoa.

57.

Phân loại theo vị trí, mô mềm gồm

a)

Mô mềm đặc, mô mềm đạo

b)

Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ mô mềm giậu

c)

Mô mềm vỏ, mô mềm tủy

d)

Mô mềm khuyết