Font size
WorksheetsKiến thức về cây cỏ
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Tên khoa học của lớp Hành
Đặc điểm bộ rễ của phân họ Đậu:
Có bao nhiêu loại mô phân sinh sơ cấp?
Hoa dạng đầu:
Tên khoa học của loài Vú sữa
Chrysophyllum cainito L.
Chrysophyllum cainato L.
Cymbopogon dillenii (DC.) Stapf.
Cymbopogon citrus (DC.) Stap
Chung đới là thành phần của
Bộ nhụy
Bao hoa
Bộ nhị
Bầu noãn
Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ
Tên họ
Tên loài
Tên chi
Tên thứ
Cụm hoa chùm xim, hoa đơn tính khác gốc, bao hoa 4 lá đài, không cánh hoa là đặc điểm hoa của
Họ Bầu bí
Họ Lúa
Họ Hoa tán
Họ Nắp ấm
Ký hiệu hoa không đều
↑
*
A
P
Annona là kiểu quả
Quả mọng
Quả tụ
Quả hạch
Quả bế
Bộ nhị 4 trội có bao nhiêu nhị dài?
4
2
6
8
Bậc phân loại nào dưới đây trên bậc Bộ?
Chi
Loài
Họ
Lớp
Rễ cà kheo gặp ở
Họ Đậu
Họ Nắp ấm
Họ Xương rồng
Họ Đước
Chức năng dự trữ nước là của
Mô mềm
Gỗ
Libe
Hạ bì
Trong các bậc phân loại, bậc nào là bậc cơ sở?
Ngành
Bộ
Họ
Loài
Mạch thông có vai trò
Dẫn nhựa luyện
Dẫn nhựa nguyên
Dự trữ
Nâng đỡ
Đài tồn tại và phù to theo quả gọi là
Đài phụ
Đài tồn tại
Đài đồng trưởng
Đài hợp
Rễ mọc trong nước không có đặc điểm nào dưới đây
Mô mềm khuyết to
Không có mô nâng đỡ
Không có lông hút
Số bó gỗ nhiều
Tượng tầng còn có tên gọi khác là
Tầng sinh bần
Tầng bì sinh
Tầng sinh gỗ
Tầng sinh vỏ
Sự phì đại của gỗ tạo nên
Củ Cà rốt
Củ Dền
Củ Đại hoàng
Củ Cải trắng
Họ nào dưới đây hoa có bầu dưới?
Á phiện
Hồng xiêm
Hoa tán
Cải
Kiểu quả của họ Á phiện
Quả khô không mở
Quả nang mở lỗ
Quả đại
Quả dĩnh
Cụm hoa có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở mỗi cấp nhiều hơn hai là đặc điểm của kiểu hoa nào?
Xim 1 ngả
Xim 2 ngả
Xim co
Xim nhiều ngả
Rutaceae chỉ tên
Họ
Bộ
Chi
Loài
Tên khoa học của họ Hồng xiêm
Cactaceae
Nepenthaceae
Sapotaceae
Cucurbitaceae
Lá mọc đối
Mỗi mẫu có 1 lá
Mỗi mẫu có 2 lá
Mỗi mẫu có 3 lá trở lên
Mỗi mẫu có 3 lá
Đế hoa phồng lên mọng nước là kiểu quả của họ
Magnoliaceae
Rosaceae
Annonaceae
Cactaceae
Đặc trưng hoa của cây họ Ráy:
Bông mo phân nhánh
Bông mo không phân nhánh
Đuôi sóc
Buồng
"Cấu tạo bởi những gai thịt tiết ra chất dính để giữ hạt phấn" là đặc điểm
Bao phấn
Đầu nhụy
Chung đới
Bầu noãn
Cây gỗ vừa có chiều cao 30
10-25m
Trên 15m
Dưới 25m
15-25m
Tên khoa học của họ Bầu bí
Apocynaceae
Rubiaceae
Cucurbitaceae
Lamiaceae
Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là
Trụ bì
Nội bì
Tia tủy
Tầng hóa bề
Điểm khác biệt giữa hoa dạng ngù và tán là
Hoa dạng ngù thuộc cụm hoa đơn không hạn, hoa dạng tán thuộc dạng xim
Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ một vị trí
Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau
Hoa dạng tán các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau
Rubiaceae là tên khoa học của
Họ Hoa hồng
Họ Ngọc lan
Họ Cà phê
Họ Hồng xi
Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là
Trụ bì
Nội bì
Tia tủy
Tầng hóa bề
Nhiệm vụ làm cho cây cứng rắn là của
Mô che chở
Mô nâng đỡ
Mô mềm
Mô phân sinh thứ cấp
Trong các bậc phân loại sau, bậc phân loại nào nhỏ nhất?
Bộ
Họ
Chi
Loài
Lỗ khí phân bố ở nhiều mặt dưới lá gặp ở
Lá mọc đứng
Lá nằm ngang
Lá chìm trong nước
Lá nổi trên mặt nước
Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ
Tên họ
Tên loài
Tên chi
Tên thứ
Cụm hoa dạng gié là đặc trưng của
Họ Ngọc lan
Họ Giấp cá
Họ Na
Họ Long não
Lông che chở biến đổi thành gai gặp ở
Xương rồng
Hoa hồng
Buởi
Chanh
Đầu cuống hoa thường phù ra thành
Bầu noãn
Đầu nhụy
Đế hoa
Bao hoa
Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Mô dẫn gồm
Mạch ngăn và mạch thông
Libe và gỗ
Mạch thông và tia gỗ
Mạch rây và tế bào kèm
Vết khía không sâu tới % phiến lá gọi là
Lá xẻ
Lá chẻ
Lá thùy
Lá khía tròn
Rễ và thân cây mọc dài ra là do sự hoạt động của
Mô phân sinh sơ cấp
Mô phân sinh thứ cấp
Tầng phát sinh bần - lục bì
Tượng tầng
Mô phân lóng thuộc nhóm mô nào dưới đây?
Mô che chở
Mô phân sinh sơ cấp
Mô phân sinh thủ cấp
Mô phân sinh ngọn
Desmodium styracifolium (Osb.) Merr, là tên khoa học của
Kim tiền thảo
Vú sữa
Bơ
Thanh long
Lá có thể cuộn lại để giảm sự thoát hơi nước nhờ
Cụm mô cứng
Hạ bì
Biểu bì
Tế bào bọt
Tên khoa học của loài Bí ngô
Cucubita pepo L.
Cucurbita pipo L.
Cucurbita pepo L.
Cucurbeta pepo L.
Lá mọc đứng
lỗ khí có ở trên 2 mặt lá
lỗ khí có nhiều ở mặt dưới
lỗ khí có ở mặt trên
không có lỗ khí
Khoảng cách giữa 2 mấu kế tiếp
Lông
Mấu
Chồi bên
Cành
Tên khoa học của loài Bình bát?
Annona reticulata L.
Annona reticulata DC.
Cananga reticulata L.
Cananga reticulata DC.
Quả bế, đại, hạch là đặc trưng của
Họ Đước
Ho Na
Họ Á phiện
Họ Hoa hồng
Thân cây Cau thuộc dạng
Thân cột
Thân củ
Thân hành
Thân rạ
Cây gỗ vừa có chiều cao 30
10-25m
Trên 15m
Dưới 25m
15
Đặc điểm bao hoa của họ Ngọc lan:
Đa số đã phân hóa thành đài và tràng riêng biệt
Phần lớn bao hoa chưa phân hóa thành đài và tràng
Hoa mẫu 4
Bao hoa gồm 3 vòng, vòng ngoài là lá đài, 2 vòng trong là cánh hoa.
Phân loại theo vị trí, mô mềm gồm
Mô mềm đặc, mô mềm đạo
Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ mô mềm giậu
Mô mềm vỏ, mô mềm tủy
Mô mềm khuyết
