Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 1 TVSC: TÊN TÔI LÀ PETER

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Chào ảnh

b)

Chào ánh

c)

Chào anh

d)

Cháo anh

2.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Chào cố

b)

Chào cô

c)

Chào cộ

d)

Cháo cổ

3.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Cháo ống

b)

Cháo ộng

c)

Cháo ồng

d)

Chào ông

4.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Cháo các bạn

b)

Cháo càc bán

c)

Chào các bạn

d)

Chảo các bản

5.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Xin chào

b)

xịn chao

c)

Xín cháo

d)

Xỉn chào

6.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Nhật Bạn

b)

Nhất Bản

c)

Nhật Bản

d)

Nhật Ban

7.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Trùng Quốc

b)

Trủng Quộc

c)

Trủng Quốc

d)

Trung Quốc

8.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Viết Nam

b)

Việt Nám

c)

Việt Nam

d)

Việt Nàm

9.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Được gặp

b)

Đước gặp

c)

Đước gắp

d)

Đước găp

10.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Người nước náo

b)

Người nược nạo

c)

Ngưới nước nào

d)

Người nước nào

11.

Chọn từ viết đúng chính tả

选择拼写正确的单词

Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí

a)

Ngưới Hàn Quốc

b)

Ngưới Hàn Quộc

c)

Ngưới Hán Quốc

d)

Người Hàn Quốc

12.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Tôi người Trung Quốc là.

b)

Tôi là người Trung Quốc.

c)

Trung Quốc là tôi.

d)

Trung Quốc là người tôi.

13.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Tôi người Nhật Bản là.

b)

Tôi người Nhật Bản là.

c)

Tôi là người Nhật Bản.

d)

Người Nhật Bản tôi là.

14.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Ông nước nào là người?

b)

Ông là người nước nào?

c)

Ông là nào nước người?

d)

Nước nào là người ông?

15.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Các bạn là nước nào người?

b)

Các bạn nước là nào người?

c)

Các bạn là người nước nào?

d)

Các bạn người nước nào là?

16.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

(选择多个答案)

a)

Tên bạn là gì?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Tên là gì bạn?

d)

là bạn tên gì?

17.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

(选择多个答案)

a)

Tên tôi là Dũng.

b)

Tôi tên là Dũng.

c)

Tôi là Dũng.

d)

là Dũng tôi.

18.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Rất vui được gặp bạn.

b)

Gặp bạn rất vui được.

c)

được gặp bạn vui rất

d)

Được rất vui gặp bạn.

19.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Xin lỗi. Anh gì ạ tên là?

b)

Xin lỗi. Anh tên là gì ạ?

c)

Anh tên là gì ạ? Xin lỗi.

d)

Anh tên gì xin lỗi ạ?

20.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)

Xin lỗi, em tên là gì ạ?

b)

Xin lỗi, tên em gì ạ?

c)

Xin lỗi, tên là gì ạ em?

d)

Xin lỗi, em tên là gì?

21.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)
  • - Chào các bạn!

  • - Các bạn tên là gì?

  • - Tớ tên là Thảo Nguyên.

b)
  • - Tớ tên là Thảo Nguyên.

  • - Các bạn tên là gì?

  • - Chào các bạn!

c)
  • - Tớ tên là Thảo Nguyên.

  • - Các bạn tên là gì?

  • - Chào các bạn!

d)
  • - Chào các bạn!

  • - Tớ tên là Thảo Nguyên.

  • - Các bạn tên là gì?

22.

Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合

Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé

a)
  • - Tôi là Dũng. Chào anh! Rất vui được làm quen với anh.

b)
  • - Rất vui được làm quen với anh. Tôi là Dũng. Chào anh!

c)
  • - Chào anh!

    Tôi là Dũng.

  • Rất vui được làm quen với anh.

d)
  • - Chào anh! Rất vui được làm quen với anh. Tôi là Dũng.