WorksheetsÔN TẬP BÀI 1 TVSC: TÊN TÔI LÀ PETER
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Chào ảnh
Chào ánh
Chào anh
Cháo anh
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Chào cố
Chào cô
Chào cộ
Cháo cổ
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Cháo ống
Cháo ộng
Cháo ồng
Chào ông
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Cháo các bạn
Cháo càc bán
Chào các bạn
Chảo các bản
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Xin chào
xịn chao
Xín cháo
Xỉn chào
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Nhật Bạn
Nhất Bản
Nhật Bản
Nhật Ban
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Trùng Quốc
Trủng Quộc
Trủng Quốc
Trung Quốc
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Viết Nam
Việt Nám
Việt Nam
Việt Nàm
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Được gặp
Đước gặp
Đước gắp
Đước găp
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Người nước náo
Người nược nạo
Ngưới nước nào
Người nước nào
Chọn từ viết đúng chính tả
选择拼写正确的单词
Xuǎnzé pīnxiě zhèngquè de dāncí
Ngưới Hàn Quốc
Ngưới Hàn Quộc
Ngưới Hán Quốc
Người Hàn Quốc
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Tôi người Trung Quốc là.
Tôi là người Trung Quốc.
Trung Quốc là tôi.
Trung Quốc là người tôi.
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Tôi người Nhật Bản là.
Tôi người Nhật Bản là.
Tôi là người Nhật Bản.
Người Nhật Bản tôi là.
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Ông nước nào là người?
Ông là người nước nào?
Ông là nào nước người?
Nước nào là người ông?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Các bạn là nước nào người?
Các bạn nước là nào người?
Các bạn là người nước nào?
Các bạn người nước nào là?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
(选择多个答案)
Tên bạn là gì?
Bạn tên là gì?
Tên là gì bạn?
là bạn tên gì?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
(选择多个答案)
Tên tôi là Dũng.
Tôi tên là Dũng.
Tôi là Dũng.
là Dũng tôi.
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Rất vui được gặp bạn.
Gặp bạn rất vui được.
được gặp bạn vui rất
Được rất vui gặp bạn.
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Xin lỗi. Anh gì ạ tên là?
Xin lỗi. Anh tên là gì ạ?
Anh tên là gì ạ? Xin lỗi.
Anh tên gì xin lỗi ạ?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
Xin lỗi, em tên là gì ạ?
Xin lỗi, tên em gì ạ?
Xin lỗi, tên là gì ạ em?
Xin lỗi, em tên là gì?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
- Chào các bạn!
- Các bạn tên là gì?
- Tớ tên là Thảo Nguyên.
- Tớ tên là Thảo Nguyên.
- Các bạn tên là gì?
- Chào các bạn!
- Tớ tên là Thảo Nguyên.
- Các bạn tên là gì?
- Chào các bạn!
- Chào các bạn!
- Tớ tên là Thảo Nguyên.
- Các bạn tên là gì?
Chọn kết hợp đúng ngữ pháp
选择语法正确的组合
Xuǎnzé yǔfǎ zhèngquè de zǔhé
- Tôi là Dũng. Chào anh! Rất vui được làm quen với anh.
- Rất vui được làm quen với anh. Tôi là Dũng. Chào anh!
- Chào anh!
Tôi là Dũng.
Rất vui được làm quen với anh.
- Chào anh! Rất vui được làm quen với anh. Tôi là Dũng.
