NEW
Font size
WorksheetsTHUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Thuốc cường cả alpha và beta Adrenergic
a. adrenalin
b. noradrenalin
c. dopamin
d. isoproterenol
a,b,c
b,c,d
a,b,d
a,c,d
Phân loại hệ thần kinh thực vật theo phương diện dược lí:
a. Hệ adrenergic
b. Hệ cholinergic
c. Hệ giao cảm
d. Hệ phó giao cảm
a,b
c,d
b,c
a,d
Tác dụng của Adrenalin trên tim mạch:
a. tăng huyết áp tâm thu
b. giãn mạch
c. tăng nhịp tim
d. giảm nhịp tim
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Tác dụng của Adrenalin trên chuyển hóa:
a. Tăng glucose
b. Tăng acid béo tự do
c. ức chế tiết insulin
d. giảm glucose
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Tác dụng của Adrenalin trên hệ cơ quan khác:
a. giãn cơ trơn phế quản
b. giãn cơ trơn tiêu hóa
c. co cơ trơn bài niệu
d. co cơ vòng bàng quang
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Chỉ định của Adrenalin:
a. shock phản vệ
b. ngừng tim
c. phối hợp với các thuốc gây mê tại chỗ
d. cầm máu ngoài da
e. tăng huyết áp
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Chỉ định của Adrenalin:
a. shock phản vệ
b. ngừng tim
c. phối hợp với các thuốc gây mê tại chỗ
d. cầm máu ngoài da
e. tăng huyết áp
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Chống chỉ định của Adrenalin:
a. Dị ứng
b. shock do giảm khối lượng tuần hoàn
c. ngừng tim
d. thiếu máu mạch vành
e. glocom góc đóng
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Tác dụng của Noradrenalin:
Tăng huyết áp
Tăng glucose
Giãn cơ
Giãn mạch
Chỉ định của Noradrenalin:
Tăng huyết áp
Nâng huyết áp trong sốc nhiễm khuẩn, sốc pahnr vệ
Suy tim
Hen phế quản
Tác dụng của Dopamin:
a. Liều thấp: 1-2mg/kg/phút, giãn mạch thận và mạch vành
b. Liều trung bình>2-10mg/kg/phút: tăng hoạt động của tim
c. Liều cao> 10mg/kg/phút: tawmg huyết áp
d. giãn phế quản
a,b,c
b,c,d
a,c,d
a,b,d
Chỉ định của Dopamin:
Nhiều loại sốc
Hen phế quản
Loạn nhịp tim
Ngạt mũi, sổ mũi
Các thuốc cường chọn lọc beta 2 giao cảm:
a. Dobutamin
B. isoproterenol
c. salbutamol
d. salmeterol
e. terbutalim
a,b,c
b,c,d
c,d,e
a,d,e
Tác dụng chung của thuốc cường beta giao cảm:
a. Giãn cơ khí quản: cường beta 2
b. Giãn mạch: Cường beta 2
c. Trên tim: Tăng lực co bóp, tăng nhịp: cường beta 1
d. Dọa sảy thai: giãn co tử cung
e. Co mạch
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,d,e
Tác dụng của Dobutamin:
Tăng lực co bóp của cơ tim
Co mạch vành
Tăng huyết áp
Tăng nhịp tim
Chỉ định của Dobutamin:
Suy tim cấp sau mổ tim, nhồi máu cơ tim
Tăng huyết áp
Loạn nhịp tim
Dọa sảy thai
Tác dụng của Salbutamol:
Giãn cơ khí quản
Tăng nhịp tim
Tăng sức co bóp cơ tim
Tăng huyết áp
Chỉ định Salbutamol:
Hen, CODP
Suy tim
Tăng huyết áp
Nhồi máu cơ tim
Chỉ định thuốc chẹn beta Adrenalin:
a. Đau thắt ngực
b. NMCT
c. Loạn nhịp
d. Hạ huyết áp
e. Cường giáp
f. Glocom góc mở
a,b,c,d,e
b,c,d,e,f
a,b,c,e,f
a,b,d,e,f
Tác dụng của Atropin:
a. Mắt: giãn dồng tử, giảm khả năng điều tiết, có thể gây tăng nhãn áp
b. Giảm tiết nước bọt, dịch dạ dày, dịch ruột, mồ hôi
c. Giãn cơ khí quản
d. Giãn nhu động ruột khí bị tăng nhu động
e. Tim: giảm nhip tim ở liều thấp, liều cao: tăng nhịp tim
f. Tăng huyết áp
a,b,c,d,e
b,c,d,e,f
a,c,d,e,f
a,b,c,e,f
Chỉ định Atropin:
a. Mắt Atropin 0,5-1% để giãn đồng tử
b. Tăng co thắt cơ trơn đường mật, tiêu hóa
c. Giảm co thắt cơ trơn đường mật, tiêu hóa
d. Tăng huyết áo
e. Tiền mê để giảm tiết dịch khí quản, nước bọt
f. Ngộ độc phospho hữu cơ, nấm muscarin
a,b,c,d,e
a,b,c,e,f
a,c,d,e,f
a,b,d,e,f
Chống chỉ định của Atropin:
a. Glucom góc đóng
b. Nguy cơ tắc nghẽn do phì đại lành tính tiền liệt tuyến, bệnh lí khác
c. Phụ nữ cho con bú
d. Co cứng cơ
e. Dị ứng
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,c,e
Tác dụng không mong muốn của Atropin:
a. Loạn nhịp: Rung thất, nhịp nhanh thất hoặc nhịp nhanh trên thất
b. co đồng tử
c. đau đầu, mất thăng bằng, buồn nôn
d. khô miệng
e. dị ứng
a,b,c,d
b,c,d,e
a,c,d,e
a,b,c,e
Tác dụng của Naphazolin:
co mạch tại chỗ nhanh và kéo dài
giãn mạch
tăng nhịp tim
tăng tần số tim
