NEW
Font size
WorksheetsJPD113 Review ME
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
クライアント phát âm như thế nào
kewaiesoto
keraiwaito
kuuaianto
kuraefanto
kuraianto
パソコン phát âm như thế nào
pankon
bankon
pasokon
pankoso
Chữ Hán nào có nghĩa là "người"?
人
入
八
ト
Sở thích của tôi là du lịch nói thế nào trong tiếng Nhật?
しゅみは りょこうです。
しゅみは りょうりです。
しゅみは どくしょです。
しゅみは すいえいです
Điền từ thích hợp vào đoạn hội thoại sau. A:はじめまして。わたしはアインです。(____) B:はじめまして。ナタポンです。よろしくおねがいします。
こちらこそよろしくおねがいします
よろしくおねがいします
おなまえわ
おしごとは
Xin lỗi trong tiếng Nhật là gì?
すみません
じゃ、また
しつれします
しつれいたします
chào buổi tối trong tiếng Nhật là gì?
おやすみなさい
どういたしまして
こんばんは
こんにちは
sutereo viết sang Katakana thế nào
ステレオ
ステルオ
ストレオ
ストルオ
サトルオ
コチナツ viết thế nào sang Hiragana
こちなし
ごちなし
こちなつ
えちなつ
Điền từ thích hợp vào đoạn hội thoại sau. A:フオンさん、(____)。 B:いしゃです。
おくにはどちらですか。
おなまえわ
おしごとは
そうですか
Nước úc trong tiếng Nhật là gì?
トーストラリオ
モーニング
オーストラリア
イタリア
はっちゅう có phiên âm cách đọc như thế nào?
hochu
hattcho
hattchu
hotchū
không có đáp án đúng
Người vừa về nhà nói gì?
いってきます
いっていらっしゃい
ただいま
おかえりなさい
Số 25092001 trong tiếng Nhật là gì?
にひゃくごじゅうまんきゅうせんにひゃくいち
にせんごひゃくまんきゅうせんにひゃくいち
にせんごひゃくきゅうまんにせんいち
にせんごひゃくじゅうまんにせんいち
にじゅうひゃくきゅうまんにせんひゃくいち
"Tôi là nhân viên của công ty FPT" nói như thế nào trong tiếng Nhật?
わたしは FPT の しゃいんです。
わたしは しゃいんの FPT です。
わたしは FPT の かいしゃいんです。
わたしの しゃいんは FPT です。
Sau bữa ăn người Nhật nói gì?
いただきます
ごちそうさま(でした)
どうもありがとうございます
おはようございます
Chọn trợ từ phù hợp nhất để điền vào câu sau: A: わたしのしゅみは サッカーとりょうりです。 B:わたしのしゅみ( )りょうりです。
も
と
の
は
Điền từ thích hợp vào đoạn hội thoại sau. A: (____)。 B:ちゅうごくです。
おくにはどちらですか。
おなまえわ
おしごとは
どうぞ
せいねんがっぴ phát âm như thế nào?
seneigappi
seinegappi
senengappi
seinengappi
Nói gì để chào một người sắp ra khỏi nhà?
いってきます
いっていらっしゃい
ただいま
おかえりなさい
Nhân viên ngân hàng là từ nào?
がくせい
きょうし
かいしゃいん
ぎんこういん
"Tôi là người Việt Nam" trong tiếng Nhật là gì?
わたしは ベトナムじんです。
わたしはヘトメムじんです。
わたしは イタリアじんです。
わたしは トベナムじんです。
しゅうにゅう phiên âm như thế nào
shounyou
shuyunyuu
shuonyuo
shuunyuu
shyounyou
Chữ 日trong từ 日本được đọc là?
に
にち
か
たち
「学校」có cách đọc là?
がつこう
がっこう
がくこう
がっこ
「がくせい」có chữ Hán là?
学生
学性
学才
私生
Chữ 「日」trong từ 「14日」đọc là gì?
にち
たち
に
か
「あの人」chữ 人 được đọc là?
ひと
じん
にん
さい
Cách đọc đúng của số 189000
じゅうはちまん きゅうせん
ひゃくはちじゅうきゅうまん
いちまん はっせん きゅうひゃく
まんはち きゅうせん
"じゅうはっさい"có cách viết sang tiếng Nhật là?
18才
18オ
8守
8才
はちじゅうまんさんぜん là cách đọc của số nào?
803000
830000
8030000
83000
"Người Úc" viết sang tiếng Nhật là?
オーストラリア人
オーストラリア入
オストーラリア人
オストーラリア入
"Trường tiếng Nhật" được viết như thế nào?
日本語学校
日木語学校
目本語学交
日本語学交
"cuốn sách của tôi" viết sang tiếng Nhật là?
私の本
利の本
私の木
私の体
Chào khi xin phép về trước là?
おさきに しつれいします
ただいま
いってきます
おはようございます
Điền trợ từ thích hợp?
A:私は 日本人です。
B:あ、私( )日本人です。
は
も
と
の
Điền trợ từ thích hợp?
アンナさんは ほんだ( )しゃいんです。
は
の
も
と
A:しゅみはなんですか?
B:( )です。
すいえい
がくせい
こうこう
タイ語
