wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KY THUAT DIEN

Total questions: 154

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin 1 pha:

4 lines
2.

Biểu thức điện áp xoay chiều 1 pha:

4 lines
3.

Biểu thức tần số:

4 lines
4.

Dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua thì: a. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và cùng pha với nhau b. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và không cùng pha với nhau c. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện nhanh pha hơn điện áp d. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện chậm pha hơn điện áp

4 lines
5.

Mạch thuần cảm L. khi cho dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua thì: a. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện chậm pha hơn điện áp một góc là π/2 b. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc là π/2 c. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và không cùng pha với nhau d. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và cùng pha với nhau

4 lines
6.

Mạch thuần dung C. khi cho dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua thì: a. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc là π/2 b. Dòng điện và điện áp có cùng tần số nhưng dòng điện chậm pha hơn điện áp một góc là π/2 c. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và không cùng pha với nhau d. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và cùng pha với nhau

4 lines
7.

Khi cho dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ là:

4 lines
8.

Trong mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z của mạch là:

4 lines
9.

Khi cho dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, góc lệch pha φ sẽ là:

4 lines
10.

Trong mạch điện hình sin, tần số f là: a. Số chu kỳ dao động trong một giây b. Đại lượng tỷ lệ thuận với chu kỳ T c. Số lần dao động trong một phút d. Tốc độ biến thiên của góc pha

4 lines
11.

Trong mạch điện hình sin có u(t) = U m sin(ωt + φ u ) và i(t) = I m sin(ωt + φ i ), góc lệch pha giữa u và i được

4 lines
12.

Dòng điện hình sin qua nhánh thuần trở R thì:

4 lines
13.

Một nguồn 120V có điện trở nhỏ bỏ qua và được mắc nối tiếp với các điện trở sau đây 20Ω, 200Ω, 2000Ω, 20kΩ. Hãy xác định cường độ dòng điện của mạch:

4 lines
14.

Một bếp điện dùng điện 220V có 2 dây xoắn điện trở giống nhau R. Khi chỉ dùng một trong 2 dây xoắn thì công suất tỏa nhiệt là 600W. Xác định công suất tỏa nhiệt của bếp khi dùng 2 dây xoắn mắc nối tiếp vào nguồn điện 220V:

4 lines
15.

Một bóng đèn có công suất là P = 75 [W]. Mỗi ngày hoạt động 4 giờ. Vậy trong mỗi tháng phải trả tiền điện là bao nhiêu ? Biết mỗi tháng có 30 ngày, giá điện là 5000 đồng/KWh.

4 lines
16.

Cho mạch điện có R1, R2 mắc nối tiếp. Biết R1 = 8 [Ω], vôn kế chỉ trên R2 là U2 = 70 [V], vôn kế trên toàn mạch là U = 150 [V]. Xác định các thông số của I1 và R2.

4 lines
17.

Một bàn là tiêu thụ một năng lượng là 6 [kWh] trong vòng 12 giờ ở hiệu điện thế 120[V]. Hãy:

4 lines
18.

Dòng điện qua lò nướng là:

4 lines
19.

Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?

4 lines
20.

Mạch xoay chiều 3 pha đối xứng khi mắc hình sao, ta có :

4 lines
21.

Mạch xoay chiều 3 pha đối xứng khi mắc tam giác có:

4 lines
22.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối hình sao có tổng trở pha của tải:

4 lines
23.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối hình sao, dòng điện pha của tải:

4 lines
24.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối hình sao, góc lệch pha φ giữa U p và I p là:

4 lines
25.

Quan hệ đại lượng dây và pha trong cách mắc hình sao là:

4 lines
26.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối hình tam giác, dòng điện pha của tải:

4 lines
27.

Công suất tác dụng mạch ba pha đối xứng là:

4 lines
28.

Máy phát điện một chiều khi không có tải điện áp trên cực E=220V, khi có tải I = 10 A, điện áp trên tải U = 210 V:

4 lines
29.

Tính dòng I1 là bao nhiêu?

4 lines
30.

Tính dòng I2 là bao nhiêu?

4 lines
31.

Tính dòng I là bao nhiêu?

4 lines
32.

Tính điện áp hai đầu U ab là bao nhiêu?

(a)  

33.

Dây dẫn điện có nhiệm vụ gì?

4 lines
34.

Mắc nối tiếp hai điện trở R1 và R2 thì Rtđ:

4 lines
35.

Mắc song song hai điện trở R1 và R2 thì Rtđ:

4 lines
36.

Bộ nguồn gồm 5 pin đấu nối tiếp (mỗi pin có sức điện động E0 = 4V và điện trở nội r0 = 0,5Ω) cấp điện cho tải tiêu thụ có điện trở Rt = 7,5Ω. Hỏi dòng điện trong mạch, điện áp của bộ nguồn bằng bao nhiêu?

4 lines
37.

Tần số góc của dòng điện hình sin là:

a)

a. ω, đơn vị là rad/s.

b)

b. I m, đơn vị là A.

c)

c. t, đơn vị là s.

d)

d. φ i, là góc pha

38.

Trong công nghiệp, dòng xoay chiều có tần số:

a)

a. f = 50 [Hz]

b)

b. f = 70 [Hz]

c)

c. f = 40 [Hz]

d)

d. f = 30 [Hz]

39.

Trong mạch điện hình sin có u(t) = Um sin(ωt + φu) và i(t) = Im sin(ωt + φi), góc lệch pha giữa u và i được tính theo công thức:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

40.

Tại điểm cộng hưởng của một mạch RLC nối tiếp.

a)

a. Mạch điện có tính thuần trở, dòng điện với điện áp cùng pha

b)

b. Mạch điện có tính thuần trở và điện áp lệch pha so với dòng điện 90 độ

c)

c. Mạch điện có tính cảm kháng, dòng điện trễ pha so với điện áp

d)

d. Mạch điện có tính dung kháng, dòng điện nhanh pha so với điện áp

41.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

a)

a. Máy phát điện xoay chiều

b)

b. Động cơ đốt trong

c)

c. Máy biến thế

d)

d. Pin hay ắc qui

42.

Số chu kỳ của dòng điện trong một giây gọi là:

a)

a. Tần số

b)

b. Tần số góc

c)

c. Góc pha đầu

d)

d. Sóng sin

43.

Dòng điện hình sin qua nhánh thuần dung C thì:

a)

Dòng điện vượt trước điện áp 90o, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau. Công suất phản kháng QC= - UC*I

b)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất tác dụng QC= - XC*I^2

c)

Điện áp vượt trước dòng điện 90o. Các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất phản kháng

d)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng ngược chiều nhau. Công suất phản kháng QC= - UC*I

44.

Trị hiệu dụng dòng điện i, điện áp u thường được ghi trên các dụng cụ và các thiết bị tiêu thụ điện cho biết :

a)

a. Cấp điện áp sử dụng và dòng điện cho phép

b)

b. Cấp điện áp sử dụng và dòng điện nhỏ nhất

c)

c. Cấp điện áp sử dụng và dòng điện lớn nhất

d)

d. Cấp điện áp sử dụng và dòng điện nguy hiểm

45.

Mạch điện chỉ có điện trở R thì :

a)

a. Tiêu thụ năng lượng điện

b)

b. Không tiêu thụ năng lượng điện

c)

c. Thay đổi năng lượng điện

d)

d. Bảo toàn năng lượng điện

46.

Giá trị lớn nhất của đại lượng xoay chiều trong một chu kỳ của đồ thị hình sin là :

a)

a. Giá trị biên độ

b)

b. Giá trị tức thời

c)

c. Giá trị hiệu dụng

d)

d. Giá trị trung bình

47.

Dòng điện xoay chiều qua mạch, nhanh pha so với điện áp 1 góc π/2 là mạch:

a)

a. Thuần dung

b)

b. Thuần cảm

c)

c. Thuần trở

d)

d. Có tính cảm kháng

48.

Mạch thuần điện trở R, khi cho dòng điện i = I m .sin(ωt+φ i ) chạy qua thì:

a)

a. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và cùng pha với nhau

b)

b. Dòng điện và điện áp có cùng tần số và không cùng pha với nhau

c)

c. Dòng điện và điện áp có c

49.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

a. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.

b)

b. Có chiều luôn thay đổi.

c)

c. Có trị số luôn thay đổi.

d)

d. Có chiều và trị số không đổi.

50.

Dòng điện hình sin qua nhánh thuần trở R thì:

a)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véctơ của chúng cùng hướng, công suất tác dụng P = U*R*I

b)

Dòng điện và điện áp lệch nhau 90o. Các véc tơ của chúng cùng hướng, công suất tác dụng P = R*I

c)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng ngược chiều nhau, công suất tác dụng

d)

Dòng điện và điện áp lệch nhau 90o. Các véc tơ của chúng ngược chiều nhau, công suất tác dụng P = R*I

51.

Có ba thiết bị điện. một máy tăng âm loại 220V-1500W, một bóng đèn loại 220V-100W, một bếp điện loại 220V-100W. Để các thiết bị trên hoạt động bình thường ta phải mắc.

a)

a. Song song

b)

b. Nối tiếp

c)

c. Máy tăng âm nối tiếp với bóng đèn và song song với bếp điện

d)

d. Bóng đèn nối tiếp với bếp điện và song song với máy tăng âm

52.

Tổng trở của mạch RLC nối tiếp tại tần số cộng hưởng là:

a)

a. Cực tiểu

b)

b. Cực đại

c)

c. Bằng không

d)

d. Bằng một

53.

Tại tần số cộng hưởng của mạch RLC nối tiếp, dòng điện cộng hưởng I ch là:

a)

a. Cực đại

b)

b. Cực tiểu

c)

c. Bằng không

d)

d. Bằng một

54.

Dòng điện hình sin qua nhánh thuần cảm L thì:

a)

Điện áp vượt trước dòng điện 90o, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất phản kháng

b)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất phản kháng QL=XL*I

c)

Dòng điện và điện áp trùng pha nhau, các vec tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất tác dụng QL=XL*I^2

d)

Dòng điện vượt trước điện áp 90o, các véc tơ của chúng vuông góc với nhau, công suất tác dụng QL=XL*I^2

55.

Điện năng có những ưu việt nào?

a)

a. Truyền tải đi xa và nhanh, dễ sản xuất từ các dạng năng lượng khác nhau và dễ biến đổi sang các dạng năng lượng khác.

b)

b. Được sản xuất từ năng lượng mặt trời.

c)

c. Dễ truyền tải đến nơi tiêu thụ

d)

d. Tích trữ được

56.

Mạch điện xoay chiều ba pha, nối tam giác là:

a)

a. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

b. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

c)

c. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

d)

d. Ba đầu của pha bất kỳ của ba pha nối với nhau

57.

Dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

a. Dòng điện biến thiên điều hòa theo quy luật hàm sin

b)

b. Mạch điện là tập hợp các phần tử nguồn điện, phụ tải, dây dẫn.

c)

c. Mạch điện là tập hợp liên thông các nhánh, nút, vòng.

d)

d. Mạch điện là tập hợp liên thông các điện trở R, điện cảm L, hỗ cảm M, điện dung C, suất điện động e.

58.

Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?

a)

a. Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau.

b)

b. Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện.

c)

c. Giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định.

d)

d. Cả ba ý trên.

59.

Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Bằng không

d)

Giảm xuống

60.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây U d là:

a)

Điện áp giữa hai dây pha.

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

c)

Điện áp giữa điểm đầu pha A và điểm cuối X của một pha

d)

Điện áp giữa điểm đầu pha A và điểm trung tính O

61.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

b)

Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

c)

Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

d)

Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

62.

Công suất tác dụng trong mạnh hình sin một pha được tính theo công thức sau:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

63.

Công suất tác dụng mạch ba pha đối xứng là:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

64.

Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Bằng không

65.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

a)

3 dây

b)

2 dây

c)

4 dây

d)

5 dây

66.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

67.

Mạch điện xoay chiều ba pha, nối hình sao là:

a)

a. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.

b)

b. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

c)

c. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

d)

d. Ba đầu của pha bất kỳ của ba pha nối với nhau.

68.

Tìm công P suất trên bàn:

a)

P = 500 [W]

b)

P = 300 [W]

c)

P = 400 [W]

d)

P = 600 [W]

69.

Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:

a)

Điện áp của nguồn và tải

b)

Điện áp của nguồn

c)

Điện áp của tải

d)

Cách nối của nguồn

70.

Tính điện áp pha U P đặt vào mỗi dây quấn:

a)

220 [V]

b)

380 [V]

c)

127 [V]

d)

440 [V]

71.

Trong mạch RLC nối tiếp, nếu dòng điện nhanh pha hơn so với điện áp đặt vào, tương ứng với trường hợp nào sau đây là đúng ?

a)

XC > XL

b)

XC < XL

c)

XC = XL

d)

XC = XL.R

72.

Chức năng của lưới điện quốc gia là:

a)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nhà tiêu thụ.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.

c)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.

d)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.

73.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối hình tam giác, dòng điện pha của tải:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

74.

Biểu thức tức thời của sức điện động ba pha thứ tự thuận có sức điện động, thì :

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

75.

Tìm điện trở của bàn là.

a)

R ≈ 28,8 [Ω]

b)

R ≈ 18,8 [Ω]

c)

R ≈ 38,8 [Ω]

d)

R ≈ 48,8 [Ω]

76.

Tính dòng điện qua động cơ:

a)

27,16 [A]

b)

38,20 [A]

c)

33,04 [A]

d)

15,77 [A]

77.

Mạch điện ba pha nối hình sao (Y) có dây trung tính thì dòng điện trong dây trung tính bằng 0 khi:

a)

a. Tải trong ba pha được mắc đối xứng với nhau.

b)

b. Điện áp pha U p bằng điện áp dây U d

c)

c. Điện áp pha U p lớn hơn điện áp dây U d

d)

d. Nguồn 3 pha được đấu theo kiểu tam giác

78.

Trong mạch điện hình sin có u(t) = Um sin(ωt + ψu) và i(t) = Im sin(ωt + ψi), thì hình sau biểu diễn:

a)

Điện áp vượt trước dòng điện một góc là φ: φ > 0

b)

Điện áp chậm sau dòng điện một góc là φ: φ < 0

c)

Điện áp và dòng điện trùng pha nhau: φ = 0

d)

Điện áp và dòng điện ngược pha nhau: φ ± 180

79.

Công suất lò nướng điện tiêu thụ là:

a)

P ≈ 997,6 [W]

b)

P ≈ 797,6 [W]

c)

P ≈ 597,6 [W]

d)

P ≈ 397,6 [W]

80.

Mạch điện gồm phần tử R = 10[Ω] nối tiếp với một điện cảm XL = 10[Ω]. Khi cho dòng điện hình sin đi qua, đo điện áp trên từng phần tử vôn kế đều chỉ 100[V]. Hỏi điện áp toàn mạch là bao nhiêu ?

a)

200 [V]

b)
c)
d)

0 [V]

81.

Dòng điện I:

a)

I ≈ 9,38 [A]

b)

I ≈ 10,9 [A]

c)

I ≈ 12,9 [A]

d)

I ≈ 15,8 [A]

82.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

83.

Tính công suất tác dụng P:

a)

4217,6 [W]

b)

2716,8 [W]

c)

4217,6 [W]

d)

5577,7 [W]

84.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Quang năng thành cơ năng

85.

Trong mạch RLC nối tiếp, nếu dòng điện nhanh pha hơn so với điện áp đặt vào, tương ứng với trường hợp nào sau đây là đúng ?

a)

X C > X L

b)

X C < X L

c)

X C = X L

d)

X C = X L .R

86.

Công suất biểu kiến mạch ba pha đối xứng là:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

87.

Tính dòng điện pha tải I P:

a)

26,7 [A]

b)

27,16 [A]

c)

38,20 [A]

d)

15,77 [A]

88.

Tính tổng trở pha tải Z P:

a)

8,24 [Ω]

b)

3,8 [Ω]

c)

5,43 [Ω]

d)

4,8 [Ω]

89.

Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:

a)

Nâng cao điện áp

b)

Nâng cao dòng điện

c)

Nâng cao công suất máy phát

d)

Nâng cao hiệu suất máy phát

90.

Nguồn điện ba pha 220V/380V, có nghĩa

a)

a. Điện áp pha là 220V, điện áp dây là 380V

b)

b. Điện áp dây là 220V, điện áp pha là 380V

c)

c. Điện áp mắc tam giác 220V, mắc hình sao là 380V

d)

d. Điện áp mắc hình sao 220V, mắc tam giác là 380V

91.

Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

b)

Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

c)

Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

d)

Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

92.

Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:

a)

Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.

b)

Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.

c)

Là mạch điện gồm nguồn điện và tải ba pha.

d)

Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.

93.

Tính hệ số công suất của tải cosφ:

a)

0,24

b)

0,38

c)

0,43

d)

0,76

94.

Mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp với nhau. R = 10[Ω], XL = 10[Ω], XC = 5[Ω]. Khi cho dòng điện hình sin đi qua, đo điện áp trên từng phần tử thì vôn kế chỉ như sau. UR = 100[V]; UL = 100[V] và UC = 50[V]. Hỏi điện áp toàn mạch là bao nhiêu ?

a)
b)
c)
d)
95.

Dòng điện i chạy trong mạch là bao nhiêu?

a)

1,2 [A]

b)

1,0 [A]

c)

0,8 [A]

d)

0,2 [A]

96.

Theo hình 14, biết nguồn có điện áp pha là 220V, để đèn sáng bình thường thì điện áp định mức đặt vào bóng đèn là :

a)

110 [V]

b)

220 [V]

c)

380 [V]

d)

660 [V]

97.

Tần số cộng hưởng của mạch RLC nối tiếp hoặc song song là:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

98.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải ?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

99.

Tìm dòng điện trên bàn là.

a)

I ≈ 4,16 [A]

b)

I ≈ 3,35 [A]

c)

I ≈ 5,76 [A]

d)

I ≈ 8,16 [A]

100.

Điện trở tương đương R tđ toàn mạch là bao nhiêu?

a)

15 [Ω]

b)

20 [Ω]

c)

25 [Ω]

d)

50 [Ω]

101.

Hai bóng đèn Đ1 (220V- 10W) và Đ2 (220V- 75W) mắc song song vào lưới điện 220V, thì:

a)

a. Đèn Đ2 sáng hơn Đ1

b)

b. Đèn Đ1 sáng hơn Đ2

c)

c. Bóng đèn Đ1 có dòng tiêu thụ lớn hơn dòng định mức Đ2

d)

d. Bóng đèn Đ2 có dòng tiêu thụ bằng dòng định mức Đ1

102.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W để đèn sáng bình thường, mắc vào nguồn xoay chiều 3 pha 220/380V thì :

a)

a. Mắc bóng đèn vào giữa dây pha và dây trung tính

b)

b. Mắc bóng đèn vào giữa hai dây pha

c)

c. Không mắc được, đèn sáng mờ

d)

d. Không mắc được vì đèn sẽ bị đứt

103.

Theo hình 12, nguồn điện 3 pha 127V/220V để đèn sáng bình thường thì điện áp định mức bóng đèn là:

a)

a. 220 [V]

b)

b. 127 [V]

c)

c. 110 [V]

d)

d. 380 [V]

104.

Theo hình 12, nguồn điện 3 pha 127V/220V để đèn sáng bình thường thì điện áp định mức bóng đèn là:

a)

220 [V]

b)

127 [V]

c)

110 [V]

d)

380 [V]

105.

Điện trở tương đương R tđ toàn mạch là bao nhiêu?

a)

6 [kΩ]

b)

7 [kΩ]

c)

8 [kΩ]

d)

12 [kΩ]

106.

Nam châm trong máy phát điện xoay chiều 3 pha được gọi là:

a)

Phần ứng

b)

Phần cảm ứng điện từ

c)

Phần tạo ra suất điện động

d)

Phần cảm

107.

Dòng điện i 1 chạy trong mạch là bao nhiêu?

a)

5.29 [A]

b)

7.32 [A]

c)

8.05 [A]

d)

9.24 [A]

108.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

109.

ế trên toàn mạch là U = 150 [V]. Xác định các thông số của I1 và R2.

a)

I1 = 10 [A]; R2 = 7 [Ω]

b)

I1 = 8,6 [A]; R2 = 10 [Ω]

c)

I1 = 12,6 [A]; R2 = 6,6 [Ω]

d)

I1 = 15 [A]; R2 = 10,6 [Ω]

110.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

a. Up = 380 [V]

b)

b. Up = 658,2 [V]

c)

c. Up = 219,4 [V]

d)

d. Up = 220 [V]

111.

Tính dòng I2.

a)

2 [A]

b)

1 [A]

c)

3 [A]

d)

6 [A]

112.

Dòng điện i 1 chạy trong mạch là bao nhiêu?

a)

5.29 [A]

b)

7.32 [A]

c)

8.05 [A]

d)

9.24 [A]

113.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W cần mắc vào nguồn xoay chiều 3 pha 127/220V. Đấu dây như thế nào để đèn sáng bình thường dây như thế nào để đèn sáng bình thường

a)

a. Mắc đèn vào giữa hai dây pha

b)

b. Mắc đèn vào giữa dây pha và dây trung tính

c)

c. Đèn không nối được vào nguồn điện ba pha trên

d)

d. Không mắc được, đèn sáng mờ

114.

Điện trở tương đương R tđ toàn mạch:

a)

15 [Ω]

b)

20 [Ω]

c)

25 [Ω]

d)

50 [Ω]

115.

Điện trở tương đương R tđ toàn mạch là bao nhiêu?

a)

9,44 [Ω]

b)

13,44 [Ω]

c)

15,4 [Ω]

d)

20,4 [Ω]

116.

Tính dòng điện Ide.

a)

2 [A]

b)

4 [A]

c)

6 [A]

d)

1 [A]

117.

Mạch điện gồm ba phần tử mắc song song với nhau. R = 10[Ω], X C = 10[Ω], XL = 10[Ω]. Khi đặt mạch dưới điện áp hình sin, đo dòng điện từng phần thì ampe kế đều chỉ 10[A]. Hỏi dòng điện trong mạch chính bằng bao nhiêu.

a)

10 [A]

b)
c)

24,1 [A]

d)

21,4 [A]

118.

Dòng điện i 1 chạy trong mạch là bao nhiêu?

a)

8 [A]

b)

10 [A]

c)

15 [A]

d)

28 [A]

119.

Tính dòng I.

a)

3 [A]

b)

4 [A]

c)

6 [A]

d)

7 [A]

120.

Tính điện áp hai đầu Uab.

a)

21 [V]

b)

19 [V]

c)

17 [V]

d)

15 [V]

121.

Điện trở tương đương Rtđ cho toàn mạch điện

a)

8 [Ω]

b)

10 [Ω]

c)

11 [Ω]

d)

13 [Ω]

122.

Tính dòng I1.

a)

3 [A]

b)

5 [A]

c)

7 [A]

d)

8 [A]

123.

Tính dòng điện I2.

a)

1 [A]

b)

1.2 [A]

c)

1.3 [A]

d)

1.4 [A]

124.

Tính dòng điện I.

a)

-1 [A]

b)

-2 [A]

c)

-3 [A]

d)

-4 [A]

125.

Tính điện áp hai đầu Uab.

a)

4 [V]

b)

5 [V]

c)

6 [V]

d)

7 [V]

126.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha; 3 cuộn dây đồng giống nhau đặt lệch nhau 120 0 trên giá tròn gọi là:

a)

Phần cảm

b)

Phần ứng

c)

Bộ góp điện Rô to

d)

Suất điện động

127.

Dòng điện một chiều là gì?

a)

Dòng điện có chiều và trị số không đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều và trị số biến đổi theo thời gian

c)

Dòng chuyển dời của các electron tăng dần theo thời gian

d)

Dòng chuyển dời của các hạt mang điện giảm dần theo thời gian

128.

Công suất phản kháng mạch ba pha đối xứng là:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

129.

Tính dòng điện Iac.

a)

- 1 [A]

b)

1 [A]

c)

2 [A]

d)

- 2 [A]

130.

Nguồn điện có tác dụng biến đổi hóa năng thành điện năng là gì?

a)

Pin, acqui

b)

Cặp nhiệt điện

c)

Máy phát điện

d)

Pin quang điện

131.

Nguồn điện có tác dụng biến đổi quang năng thành điện năng là gì?

a)

Pin quang điện

b)

Pin, acqui

c)

Nhà máy nhiệt điện

d)

Nhà máy thủy điện

132.

Nguồn điện một chiều thường được đặc trưng bằng đại lượng:

a)

Suất điện động E, điện trở nội r

b)

Công suất P, dòng điện I của mạch

c)

Điện năng tiêu thụ P, điện áp U của mạch điện

d)

Hiệu đi

133.

Nguồn điện là gì ?

a)

Nơi sản sinh ra năng lượng điện để cung cấp cho mạch điện.

b)

Thiết bị chiếu sáng tiêu thụ điện

c)

Động cơ điện 3 pha sử dụng nguồn 3 pha

d)

Nơi tiêu thụ điện năng

134.

Hệ số công suất cosφ:

a)

φ ≈ 0,4

b)

φ ≈ 0,7

c)

φ ≈ 0,8

d)

φ ≈ 0,9

135.

Nguồn điện một chiều thường được đặc trưng bằng đại lượng nào?

a)

Suất điện động E, điện trở nội r

b)

Công suất P, dòng điện I của mạch

c)

Điện năng tiêu thụ P, điện áp U của mạch điện

d)

Hiệu điện thế U, điện trở tải R của mạch điện

136.

Nguồn một chiều là:

a)

Pin, acquy, máy phát điện một chiều

b)

Lấy từ lưới điện xoay chiều, máy phát điện xoay chiều

c)

Được truyền tải từ các nhà máy điện

d)

Lấy từ động cơ một chiều

137.

Phụ tải điện có tác dụng biến đổi quang năng thành điện năng là gì?

a)

Đèn điện

b)

Pin quang điện

c)

Pin, acqui

d)

Máy phát điện

138.

Kết cấu hình học của mạch điện bao gồm:

a)

Nhánh, nút, mạch vòng

b)

Là chỗ gặp nhau của các nhánh

c)

Là các phần tử nối tiếp nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua

d)

Là lối đi khép kín của các nhánh

139.

Dòng điện 1 chiều là dòng điện:

a)

Có trị số và chiều không đổi theo thời gian

b)

Có trị số và chiều thay đổi theo thời gian

c)

Có dạng hình sin

d)

Có dạng sung vuông

140.

Tính cường độ dòng điện qua điện trở R1 là bao nhiêu?

a)

1,25 [A]

b)

3,75 [A]

c)

4,25 [A]

d)

5,75 [A]

141.

Phụ tải điện là gì?

a)

Các thiết bị sử dụng điện năng để chuyển hóa thành một dạng năng lượng khác.

b)

Các thiết bị phát ra điện 1 chiều

c)

Các thiết bị phát ra điện xoay chiều

d)

Các nguồn điện biến đổi hóa năng thành điện năng

142.

Mạch điện là tổ hợp các thiết bị điện bao gồm:

a)

Nguồn, phụ tải được nối với nhau bằng dây dẫn thông qua các thiết bị phụ trợ

b)

Các đèn chiếu sáng nối với nhau qua công tắc

c)

Nguồn và các động cơ 1 pha

d)

Các động cơ 3 pha nối với Contactor

143.

Nguồn một chiều thì hiệu điện thế ở 2 cực của nguồn:

a)

Phụ thuộc nội trở của nguồn

b)

Không phụ thuộc nội trở của nguồn

c)

Phụ thuộc chế độ làm việc của tải

d)

Không phụ thuộc chế độ làm việc của tải

144.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

145.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Công suất

d)

Hiệu suất

146.

Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động thì ba suất điện động xuất hiện ở ba cuộn dây phần ứng có đại lượng nào giống nhau, đại lượng nào khác nhau? Chọn câu đúng:

a)

Biên độ và tần số giống nhau, suất điện động khác nhau

b)

Biên độ và tần số giống nhau, pha khác nhau

c)

Tần số và pha giống nhau, biên độ khác nhau

d)

Tần số, biên độ và pha giống nhau, dòng điện khác nhau

147.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện một chiều?

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình 220VAC

b)

Trong mạch điện kính của đèn pin 9VDC

c)

Trong mạch điện thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy 24VDC

d)

Trong mạch điện thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời 120VDC

148.

Trong mạch điện các điện trở khác nhau đấu nối tiếp thì điều gì xảy ra?

a)

Tổng trở của mạch bằng tổng các điện trở thành phần

b)

Có dòng điện đi qua từng điện trở thành phần khác nhau

c)

Các độ sụt áp bằng nhau trên các điện trở thành phần

d)

Điện áp trên 2 đầu mạch bằng điện áp trên các thành phần

149.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn điện

b)

Có điện tích tự do

c)

Có vật dẫn điện

d)

Có nguồn điện

150.

Để tạo ra dòng điện một chiều lớn thì các bộ nguồn một chiều đấu với nhau :

a)

Song song

b)

Nối tiếp

c)

Hỗn hợp

d)

Không cần thay đổi

151.

Để tạo ra điện áp lớn thì các bộ nguồn một chiều đấu:

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Không thay đổi

152.

Bộ ắc quy có sức điện động E = 12V, điện trở trong r0 = 0,2Ω cung cấp cho điện trở R qua đường dây rd = 0,8Ω, biết dòng qua mạch là 2A. Tìm giá trị của R?

a)

R = 5 [Ω]

b)

R = 4 [Ω]

c)

R = 6 [Ω]

d)

R = 7 [Ω]

153.

Tính cường độ dòng điện qua điện trở R2 và R3 là bao nhiêu?

a)

0,75 [A]

b)

3,75 [A]

c)

4,25 [A]

d)

5,75 [A]

154.

Tính điện áp hai đầu U AB là bao nhiêu?

a)

15 [V]

b)

17 [V]

c)

19 [V]

d)

21 [V]