wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

collocations (2)

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Make arrangements for something 

a)

xin lỗi vì điều gì đó

b)

tạo ấn tương với ai

c)

cố gắng làm việc gì

d)

sắp xếp, thu xếp, sắp đặt

2.

Make changes/ a change

a)

phạm sai lầm, nhầm lẫn

b)

thay đổi

c)

đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

d)

đọc diễn văn

3.

chọn lựa

a)

Make an effort with something

b)

Make an improvement

c)

Make a choice

d)

Make a phone call

4.
  • Make a comment

a)

đưa ra bình luận

b)

đưa ra nhận xét

c)

thông báo

5.

đưa ra nhận xét

a)

Make a mistake

b)

Make a journey/ a trip / journeys 

c)

Make a plan / plans 

d)
  • Make a remark

6.

Make a contribution to

a)

sắp xếp, thu xếp, sắp đặt

b)

đóng góp vào cái gì

c)

đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

d)

cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

7.

đưa ra quyết định về việc gì

a)

Make an impression (on somebody)

b)

Make a suggestion

c)

Make a decision

8.

Make an effort with something

a)

cố gắng làm việc gì

b)

đóng góp vào cái gì

c)

(tạo nên) một sự cải thiện

d)

lộ vẻ quan tâm

9.

xin lỗi vì điều gì đó

a)

Make an excuse

b)

Make changes/ a change

c)

Make a choice

d)

Make a speech 

10.

kết bạn với ai đó

a)

Make a plan / plans 

b)

Make a comparision

c)

Make friends

d)

Make a difference

11.

Make an improvement

a)

(tạo nên) một sự cải thiện

b)

thu lợi nhuận

c)

chuẩn bị cho

12.

Make a phone call

a)

tạo ấn tương với ai

b)

gọi một cuộc điện thoại

c)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

13.

có tiến bộ

a)

Make an exceptio

b)

Make a fuss of / over someone 

c)

Make an inquiry / inquiries 

d)

Make progress

14.

Make an impression (on somebody)

a)

trù định, lên kế hoạch

b)

tạo ấn tương với ai

c)

cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

d)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

15.

kiếm tiền

a)

Make noise 

b)

Make a promise 

c)

Make money

d)

Make a distinction

16.

phạm sai lầm, nhầm lẫn

a)

Make use of

b)

Make a mistake

c)

Make a start

d)

Make a habit of

17.

Make noise 

a)

làm ồn

b)

tạo kẻ thù, gây thù chuốc oán

c)

chuồn sớm

18.

Make a journey/ a trip / journeys 

a)

đi du lịch, chu du, du ngoạn

b)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

c)
  • chế tạo ra chiếc xe đạp

19.

hứa

a)

Make an excuse

b)

Make a decision

c)

Make a promise 

d)
  • Make a remark

20.

đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

a)

Make a fuss of / over someone 

b)

Make an inquiry / inquiries 

c)

Make an exception

d)

Make an announcement 

21.

Make a speech 

a)

đọc diễn văn

b)

chuẩn bị cho

c)

thu lợi nhuận

d)

đề nghị

22.

lộ vẻ quan tâm

a)

Make a promise 

b)

Make an impression (on somebody)

c)

Make an improvement

d)

Make a fuss of / over someone 

23.

Make a fuss / kick up a fuss (about something) 

a)

tạo kẻ thù, gây thù chuốc oán

b)

cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

c)
  • nhiều lần nỗ lực

d)

có một phát hiện/khám phá quan trọng

24.

trù định, lên kế hoạch

a)

Make a plan / plans 

b)

Make an important discovery

c)

Make all the calculation

25.

đòi hỏi

a)

Make a distinction

b)

Make a difference

c)

Make a demand / demands (on)

d)

Make preparations for

26.

Make an exception

a)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

b)

dọn giường

c)

so sánh

d)

tạo sự khác biệt/sự tương phản

27.
  • Make a bicycle

a)
  • chế tạo ra chiếc xe đạp

b)

gọi một cuộc điện thoại

c)

xin lỗi vì điều gì đó

d)

cố gắng làm việc gì

28.

nướng, làm ra cái bánh

a)

Make preparations for

b)

Make a cake

c)

Make a profit

d)

Make a suggestion

29.

Make an appointment

a)

thu xếp một cuộc hẹn

b)

có một phát hiện/khám phá quan trọng

c)

thực hiện mọi tính toán

d)

tạo không gian (nhường chỗ)

30.

thông báo

a)

Make an inquiry / inquiries 

b)

Make a speech 

c)

Make an announcement 

d)

Make an effort with something

31.

Make a bed

a)

dọn giường

b)

đề nghị

c)

thu lợi nhuận

d)

bắt đầu làm gì

32.

so sánh

a)

Make a demand / demands (on)

b)

Make a comparision

c)

Make a suggestion

33.

Make a difference

a)

tạo thói quen

b)

tạo sự khác biệt/sự tương phản

c)

cam kết làm gì

d)

tạo sự khác biệt

34.

tạo sự khác biệt/sự tương phản

a)

Make a distinction

b)

Make preparations for

c)

Make a difference

d)

Make enemies

35.

kiếm tiền

a)

Make a mistake

b)

Make a journey/ a trip / journeys 

c)

Make an effort with something

d)

Make money

36.

kiếm tiền

a)

Make money

b)

Make use of

c)

Make a formal apology

37.

Make preparations for

a)

thu xếp một cuộc hẹn

b)

trù định, lên kế hoạch

c)

chuẩn bị cho

38.

thu lợi nhuận

a)

Make an early escape

b)

Make a success of

c)

Make a profit

d)

Make all the calculation

39.

đề nghị

a)

Make a suggestion

b)

Make a stand against

c)

Make room for

d)

Make an early escape

40.

Make a will 

a)

đưa ra lời xin lỗi chính thức

b)

tạo kẻ thù, gây thù chuốc oán

c)

lập di chúc

d)

có một phát hiện/khám phá quan trọng

41.

sử dụng

a)

Make use of

b)

Make a comparision

c)

Make a distinction

42.

Make a start

a)

đưa ra lời xin lỗi chính thức

b)

bắt đầu làm gì

c)

không nỗ lực

43.

đưa ra lời xin lỗi chính thức

a)

Make room for

b)

Make an early escape

c)

Make preparations for

d)

Make a formal apology

44.

Make a habit of

a)

tạo thói quen

b)

kiếm tiền

c)

chuẩn bị cho

45.

tạo kẻ thù, gây thù chuốc oán

a)

Make room for

b)

Make enemies

c)

Make a commitment to ving

46.

Make several

a)

tạo không gian (nhường chỗ)

b)

đấu tranh, chống lại

c)

thành công

d)
  • nhiều lần nỗ lực

47.

Made no attempt

a)

không nỗ lực

b)

đòi hỏi

c)

lộ vẻ quan tâm

48.

thành công

a)

Make a formal apology

b)

Make preparations for

c)

Make a success of

d)

Make a distinction

49.

Make an early escape

a)

thu xếp một cuộc hẹn

b)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

c)

chuồn sớm

d)

đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

50.

có một phát hiện/khám phá quan trọng

a)

Make an important discovery

b)

Make preparations for

c)

Make an exception

51.

thực hiện mọi tính toán

a)

Make a success of

b)

Make a stand against

c)
  • Make several attempts

d)

Make all the calculation

52.

tạo không gian (nhường chỗ)

a)

Made no attempt

b)

Make room for

c)

Make a will 

53.

đấu tranh, chống lại

a)

Make a stand against

b)

Make a fuss of / over someone 

c)

Make an inquiry / inquiries 

d)

Make money

54.

Make a commitment to ving

a)

phạm sai lầm, nhầm lẫn

b)

trù định, lên kế hoạch

c)

tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

d)

cam kết làm gì

55.

Do one's best

a)

làm một vài việc gì đó

b)

cố hết sức, làm hết khả năng của bản thân

c)

làm nhiệm vụ được phân công

d)

học một khoá học

56.

Do damage

a)

gây ra thiệt hại, phá huỷ

b)

làm báo cáo

c)

làm nghiên cứu

d)

Làm điều gì đúng/sai

57.

làm phép thử, làm thí nghiệm

a)

Do something right/wrong

b)

Do badly

c)

Do the math 

d)

Do an experiment

58.

tập thể dục

a)

Do exercises 

b)

Do your hair

c)
  • Do the washing 

59.

Do someone a favour/ a good turn

a)

chơi trò ô chữ

b)

làm kinh doanh

c)

giúp đỡ ai đó, làm một điều gì cho ai đó

d)

học một khoá học

60.

- gây hại, có hại

a)

 Do one's makeup

b)

Do harm

c)

Do your nails

61.

-có lợi ích cho ai

 

a)

Do the dishes

b)
  • Do the ironing 

c)

Do S.O good

62.

làm tóc, chải đầu, tạo kiểu

a)

Do your hair

b)

Do a deal

c)

Do a report

d)

Do badly

63.

làm bài tập về nhà

a)

Doing a drawing

b)

Do a good/great/terrible job

c)

Do the math 

d)

Do your homework

64.
  • Do the ironing 

a)
  • là quần áo

b)

học một khoá học

c)

làm kinh doanh

d)

làm báo cáo

65.
  • dọn dẹp, lau chùi nói chung

a)

Do some work

b)

Do an assignment 

c)
  • Do the cleaning 

66.
  • Do the washing 

a)

cố hết sức, làm hết khả năng của bản thân

b)
  • giặt quần áo

c)

học một khoá học

d)

chơi trò ô chữ

67.

Do the dishes

a)

làm nghiên cứu

b)

làm tốt

c)

học kém

d)

  • nấu nướng

rửa bát

68.

đi mua sắm

a)

Do a good/great/terrible job

b)

Do sums

c)

Do shopping

d)

Do the math 

69.

làm một vài việc gì đó

a)

Do business

b)

Do some work

c)

Doing a drawing

d)

 Do your nails

70.

Do an assignment 

a)

Do an experiment

b)

Do a course

c)

Do someone a favour/ a good turn

d)

làm nhiệm vụ được phân công

71.

Do business

a)

làm bài tập về nhà

b)

làm kinh doanh

c)

làm tóc, chải đầu, tạo kiểu

72.

chơi trò ô chữ

a)

Do a crossword

b)

Do one's makeup

c)

Do a report

73.

Do a course

a)

giúp đỡ ai đó, làm một điều gì cho ai đó

b)

gây hại, có hại

c)

gây ra thiệt hại, phá huỷ

d)

học một khoá học

74.

thoả thuận, thường là trong kinh doanh

a)

Do a deal

b)

Do something right/wrong

c)

Do research

75.

Do a report

a)

Làm điều gì đúng/sai

b)

làm báo cáo

c)
  • làm toán (nghĩa đen, chủ yếu ở Mỹ và Nam Phi)

76.

học kém

a)

Do badly

b)

 Do one's duty

c)

Do your homework

77.

Do a good/great/terrible job

a)

làm một vài việc gì đó

b)

làm nhiệm vụ được phân công

c)

làm tốt

d)

làm tóc, chải đầu, tạo kiểu

78.

làm nghiên cứu

a)

Do sums

b)

Do an experiment

c)

Do harm

d)

Do research

79.

làm nghiên cứu

a)

Do sums

b)

Do an experiment

c)

Do harm

d)

Do research

80.

Do something right/wrong

a)

Làm điều gì đúng/sai

b)

chơi trò ô chữ

c)

đi mua sắm

d)

có lợi ích cho ai

81.

Do sums

a)

trang điểm

b)

  • - thực hiện phép toán

  • -tính toán số tiền

c)

sơn móng, làm móng

d)

vẽ

82.

  • - làm toán (nghĩa đen, chủ yếu ở Mỹ và Nam Phi)

  • - tự rút ra kết luận dựa trên thông tin được cung cấp (nghĩa bóng)

a)

Do a course

b)

Do damage

c)

Do the math 

d)

Do your homework

83.

Do one's duty

a)

cố hết sức, làm hết khả năng của bản thân

b)

giúp đỡ ai đó, làm một điều gì cho ai đó

c)

làm nhiệm vụ 

84.

sơn móng, làm móng

a)

Do your nails

b)

Do badly

c)

Do your hair

d)

Do an experiment

85.

Doing a drawing

a)

vẽ

b)

làm tốt

c)

làm báo cáo

d)

học kém

86.

Gặp tai nạn  

a)

Have fun 

b)

Have a fight (with sb)

c)

Have an accident 

d)

Have a party 

87.

Have a look at  

a)

Nhìn vào  

b)

Phá thai 

c)

vui vẻ 

d)

Cãi cọ 

88.

Have a tooth out 

a)

Sinh em bé 

b)

Nhổ răng  

c)

tổ chức bữa tiệc  

89.

Hảo ngọt 

a)

Have lunch/dinner/breakfast  

b)

Have a sweet tooth 

c)

Have a meeting  

d)

Have a try/ a go 

90.

Mơ / Gặp ác mộng về chuyện gì

a)

Have a dream / nightmare about 

b)

Have an accident 

c)

Have an interview 

91.

Đặt bàn trước (nhà hàng) 

a)

Have lunch/dinner/breakfast  

b)

Have a date/an appointment 

c)

Have something in common 

d)

Have a reservation  

92.

Sinh em bé 

a)

Have a conversation / chat

b)

Have a baby 

c)

Have difficulty (in) (doing something) 

93.

Have an arbotion on sb 

a)

phá thai

b)

Nhổ răng  

c)

có điểm gì đó chung  

d)

nghỉ ngơi, dừng tay 

94.

Have a diet = Be on a diet  

a)

bị đau đầu/sốt/ho/ngạt mũi/chảy nước mũi...  

b)

có vấn đề với

c)

gặp khó khăn

d)

Ăn kiêng

95.

Cãi cọ 

a)

Have a date/an appointment 

b)

Have an experience  

c)

Have an argument = Have a quarrel = Have a row

d)

Have a bath

96.

vui vẻ 

a)

Have fun 

b)

Have a chance/ an opportunity

c)

Have a haircut

d)

Have a holiday 

97.

Have lunch/dinner/breakfast

a)

có cuộc họp

b)

ăn trưa/tối/sáng 

c)

Đặt bàn trước (nhà hàng) 

98.

  • - đánh nhau với ai

  • - xung đột , cãi vã với ai  

a)

Have a date/an appointment 

b)

Have a try/ a go 

c)

Have a fight (with sb)

d)

Have a rest

99.

Have a party 

a)

cảm giác rằng

b)

có vấn đề với

c)

gặp khó khăn

d)

tổ chức bữa tiệc  

100.

có cuộc họp

a)

Have a try/ a go

b)

Have a meeting  

c)

Have a conversation / chat

d)

Have a haircut

101.

bị đau đầu/sốt/ho/ngạt mũi/chảy nước mũi...  

a)

Have a headache/fever/cough/stuffy nose/runny nose... (Have + từ chỉ một số bệnh tật)

b)

Have a dream / nightmare about 

c)

Have an argument = Have a quarrel = Have a row

d)

Have an effect (on)

102.

Have an interview 

a)

có cuộc phỏng vấn 

b)

có kế hoạch

c)

có ý tưởng

103.

có điểm gì đó chung

a)

Have access (to) 

b)

Have no fear of

c)

Have something in common 

d)

Have a feeling 

104.

Have a date/an appointment 

a)

có mối quan hệ với ai  

b)

có cuộc hẹn  

c)

truy cập

d)

không được đi học

105.

Have a try/ a go 

a)

có vấn đề với

b)

có cơ hội

c)

đam mê

d)

thử

106.

có mối quan hệ với ai  

a)

Have difficulty (in) (doing something) 

b)

Have a relationship

c)

Have a word (with someone)

107.

nghỉ ngơi, dừng tay 

a)

Have a rest

b)

Have a bath

c)

Have a passion for

108.

có vấn đề với

a)

Have an effect (on)

b)

Have a business trip

c)

Have an arbotion on sb 

d)

Have a problem / problems (with)

109.

Have a conversation / chat

a)

có điểm gì đó chung  

b)

nói chuyện

c)

Cãi cọ

d)

Sợ

110.

gặp khó khăn

a)

Have difficulty (in) (doing something) 

b)

Have an experience  

c)

Have a haircut

d)

Have a word (with someone)

111.

Have an experience  

a)

có ý tưởng

b)

có cơ hội

c)

ảnh hưởng, tác động đến

d)

có trải nghiệm, có kinh nghiệm

112.

cảm giác rằng

a)

Have a reservation

b)

Have a feeling 

c)

Have a fight (with sb)

d)

Have a sweet tooth 

113.

Have a bath

a)

đi nghỉ

b)

nói chuyện với

c)

tắm

d)

truy cập

114.

Have a business trip

a)

đi công tác

b)

Nhổ răng  

c)

ảnh hưởng, tác động đến

d)

Đặt bàn trước (nhà hàng) 

115.

có cơ hội

a)

Have a rest

b)

Have a date/an appointment 

c)

Have a meeting  

d)

Have a chance/ an opportunity

116.

Have a haircut

a)

nói chuyện với

b)

gặp khó khăn

c)

cắt tóc

d)

có kế hoạch

117.

Have a holiday 

a)

vui vẻ 

b)

đi nghỉ

c)

tổ chức bữa tiệc  

118.

đam mê

a)

Have a date/an appointment 

b)

Have a conversation / chat

c)

Have something in common 

d)

Have a passion for

119.

có kế hoạch

a)

Have a plan

b)

Have an effect (on)

c)

Have a try/ a go 

120.

nói chuyện với

a)

Have a relationship

b)

Have a word (with someone)

c)

Have something in common 

121.

Have access (to) 

a)

có cuộc phỏng vấn 

b)

xung đột , cãi vã với ai  

c)

Sinh em bé 

d)

truy cập

122.

ảnh hưởng, tác động đến

a)

Have a chance/ an opportunity

b)

Have an effect (on)

c)

Have difficulty (in) (doing something) 

123.

Have an idea 

a)

có ý tưởng

b)

nghỉ ngơi, dừng tay 

c)

Mơ / Gặp ác mộng về chuyện gì

d)

Hảo ngọt 

124.

có ý tưởng

a)

Have a date/an appointment 

b)

Have a word (with someone)

c)

Have an idea 

d)

Have a meeting  

125.

Have no education

a)

không được đi học

b)

đi công tác

c)

đi nghỉ

126.

Have no fear of

a)

đam mê

b)

có cuộc hẹn  

c)

sợ

d)

Nhổ răng  

127.

Go abroad

a)

đi dã ngoại 

b)

đi nước ngoài 

c)

đi bộ 

d)

đi lạc 

128.

Go astray

a)

đi vào con đường lầm lạc 

b)

bị hư, bị hỏng 

c)

bị phá sản 

d)

đi câu cá 

129.

bị hư, bị hỏng 

a)

Go out of fashion

b)

Go overseas

c)

Go quiet

d)

Go bad 

130.

Go bald

a)

bị hói 

b)

bị mù 

c)

bị điên 

d)

bị điếc 

131.

bị phá sản 

a)

Go mad/angry 

b)

Go insane 

c)

Go on foot 

d)

Go bankrupt 

132.

bị mù

a)

Go blind 

b)

Go on a picnic 

c)

Go out of fashion

d)

Go blind 

133.

Go crazy

a)

bị hư, bị hỏng 

b)

bị điên 

c)

phát điên 

134.

Go deaf 

a)

bị điếc 

b)

sống xanh

c)

kiểm tra, xem xét

135.

đi câu cá 

a)

Go sailing

b)

Go quiet

c)

Go fishing 

d)

Go overseas

136.

hoá rồ 

a)

Go blind 

b)

Go insane 

c)

Go to waste

d)

Go to the wall

137.

Go mad/angry 

a)

đi dã ngoại 

b)

lỗi mốt

c)

lãng phí

d)

phát điên 

138.

Go missing

a)

đi lạc 

b)

trở nên im lặng

c)

suôn sẻ

139.

hẹn hò 

a)

Go well with

b)

Go to (great) expense

c)

Go on a date 

d)

Go to university

140.

Go on a picnic 

a)

đi nước ngoài 

b)

đi vào con đường lầm lạc 

c)

đi câu cá 

d)

đi dã ngoại 

141.

đi bộ 

a)

Go out of business

b)

Go on foot 

c)

Go insane 

142.

lên mạng

a)

Go blind 

b)

Go smoothly

c)

Go check / go look/ go see

d)

Go to (great) expense

143.

Go out of business

a)

đi vào con đường lầm lạc 

b)

đi biển/đi xem phim

c)

ngừng kinh doanh vì thua lỗ

d)

kiểm tra, xem xét

144.

lỗi mốt

a)

Go sailing

b)

Go to war

c)

Go check / go look/ go see

d)

Go out of fashion

145.

Go overseas

a)

đi nước ngoài

b)

sống xanh

c)

hợp với

d)

(chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) nỗ lực làm gì

146.

trở nên im lặng

a)

Go to university

b)

Go insane 

c)

Go quiet

d)

Go missing

147.

đi thuyền

a)

Go to (great) expense

b)

Go to the wall

c)

Go bald

d)

Go sailing

148.

suôn sẻ

a)

Go smoothly

b)

Go to the trouble 

c)

Go to (great) expense

d)

Go out of business

149.

Go to the beach/to the movie

a)

lên mạng

b)

đi biển/đi xem phim

c)

đi dã ngoại 

d)

bị mù 

150.

Go to war

a)

bắt đầu chiến tranh

b)

sống xanh

c)

tiêu (nhiều) tiền 

151.

kiểm tra, xem xét

a)

Go crazy

b)

Go blind 

c)

Go abroad

d)

Go check / go look/ go see

152.

sống xanh

a)

Go on foot 

b)

Go missing

c)

Go green

d)

Go on a date 

153.

hợp với

a)

Go overseas

b)

Go out of fashion

c)

Go deaf 

d)

Go well with

154.

(chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) nỗ lực làm gì

a)

Go smoothly

b)

Go out of business

c)

Go to the trouble 

d)

Go mad/angry 

155.

Go to waste

a)

ỗi mốt

b)

sống xanh

c)

kiểm tra, xem xét

d)

lãng phí

156.

  • - nghĩa Anh: dồn vào chân tường (thất bại do hết tiền)

- nghĩa Mỹ: lao đầu vào tường > nỗ lực cao nhất để đạt điều gì

a)

Go to the wall

b)

Go out of fashion

c)

Go on a date 

d)

Go bankrupt 

157.

tiêu (nhiều) tiền 

a)

Go quiet

b)

Go to (great) expense

c)

Go astray

158.

Go to university

a)

hợp với

b)

học đại học

c)

đi nước ngoài

d)

phát điên 

159.

Pay a fine

a)

Trả bằng tiền mặt

b)

Trả tiền lời

c)

Nộp tiền phạt

d)

Trả một cái giá đắt

160.

Trả bằng thẻ tín dụng

a)

Pay the bill

b)

Pay by credit card

c)

Pay the price

d)

Pay handsomely

161.

Pay cash

a)

Trả tiền lời

b)

Thăm viếng

c)

Trả bằng tiền mặt

162.

Trả tiền lời

a)

Pay your respects

b)

Pay cash

c)

Pay interest

163.

Cho một lời khen

a)

Pay the price

b)

Pay your respects

c)

Gross pay

d)

Pay ( S.O) a compliment on S.T

164.

Pay a visit

a)

Thăm viếng

b)

Tổng mức lương

c)

Kính trọng; dự đám tang

165.

Thanh toán chi phí

a)

Pay by credit card

b)

Pay cash

c)

Pay the bill

d)

Pay the price

166.

Trả một cái giá đắt

a)

Pay the price

b)

Pay a fine

c)

Pay attention

167.

Pay your respects

a)

Cho một lời khen

b)

Kính trọng; dự đám tang

c)

Trả tiền lời

d)

Trả bằng thẻ tín dụng

168.

Pay handsomely

a)

Trả hậu hĩnh 

b)

Chú ý

c)

Nộp tiền phạt

169.

Gross pay

a)

Trả tiền lời

b)

Trả bằng thẻ tín dụng

c)

Nộp tiền phạt

d)

Tổng mức lương

170.

Chụp bắt một quả bóng

a)

catch fire

b)

catch a thief

c)

catch a ball

d)

catch sight of  

171.

Bị ốm, cảm lạnh

a)

catch a cold

b)

catch sight of  

c)

catch someone's eye 

172.

catch a movie 

a)

Làm bắt mắt ai đó 

b)

Đón xem một cuốn phim

c)

Thộp cổ một tên lừa đảo

d)

Bắt/gây được sự chú ý của ai đó

173.

catch a train 

a)

Đón bắt một chuyến xe lửa

b)

Bắt lửa, bị cháy

c)

Chụp bắt một quả bóng

174.

Thộp cổ một tên lừa đảo

a)

catch sight of  

b)

catch a thief

c)

catch someone's eye 

d)

catch a crook

175.

catch a bus 

a)

Bắt một tên ăn trộm 

b)

Đón bắt một chuyến xe buýt

c)

Làm bắt mắt ai đó 

d)

Bị cúm

176.

catch a chill

a)

Gặp phải lạnh, bị cảm lạnh

b)

Bị ốm, cảm lạnh

c)

Đón xem một cuốn phim

177.

Bắt một tên ăn trộm 

a)

catch a crook

b)

catch a thief

c)

catch someone's attention  

d)

catch the flu 

178.

catch fire

a)

Bắt lửa, bị cháy

b)

Gặp phải lạnh, bị cảm lạnh

c)

Bắt/gây được sự chú ý của ai đó

d)

Đón xem một cuốn phim

179.

Bắt gặp bóng dáng vật gì

a)

catch a train 

b)

catch a ball

c)

catch a movie 

d)

catch sight of  

180.

catch someone's attention  

a)

Gặp phải lạnh, bị cảm lạnh

b)

Đón bắt một chuyến xe lửa

c)

Chụp bắt một quả bóng

d)

Bắt/gây được sự chú ý của ai đó

181.

Làm bắt mắt ai đó 

a)

catch a thief

b)

catch a movie 

c)

catch someone's eye 

182.

catch the flu 

a)

Bị cúm

b)

Bắt gặp bóng dáng vật gì

c)

Bị ốm, cảm lạnh