Font size
WorksheetsPHRASAL VERB
Total questions: 201
Worksheet time: 2hrs 47mins
Hold up
Cầm giúp
Nuôi lớn
Xuất hiện
phạm tội có vũ trang
Bring in
đưa ra gì đó
mang lại
phát triển
tiếp tục
appeal for
thu hút
nhắc nhở
kêu gọi
làm thất vọng
come forward
give information - cung cấp thông tin
hold on - chờ đợi
break down - làm đỗ vỡ
turn up - xuất hiện
go off
discuss
explode
decrease
die
take down
get by - sống bằng
bear out - xác nhận
jot down - ghi chép
bring up - nuôi lớn
take in s.o
chip in - giúp đỡ
get at - chạm, với tới
leave out - bỏ qua
trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin
get away with
take off
cheer up
succeed in avoiding punishment
check out
let off
trade off - cân bằng
keep pace with - bắt kịp
fail into - rơi vào
fail to punish - tha tội
take into account
consider - xem xét
take back - trả lại
check sb out - điều tra
look back - ngẫm lại
make off
trốn thoát
cẩn thận
nhìn ngó
yêu ai đó
come down with
suffer from - bị bệnh
get around - lách luật
go through - chịu đựng
take up - bắt đầu việc gì đó
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
come around
call off - hủy bỏ
come across st - bắt gặp tình cờ
count on - dựa vào
regain consciousness - tỉnh lại
pass out
cut back st - tiêu thụ ít đi
dress up - ăn diện
become unconscious - bất tỉnh
drop out - bỏ học
break out
fall apart - tan thành nhiều mảnh
suddenly start - bùng nổ
find out - tìm ra
get back - quay lại
bring on
causing - gây ra
pick up - nhặt, đón
look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn
give up - từ bỏ
ask sb out
hỏi đường
hẹn hò
hỏi thăm nhau
hỏi bài
back sb up
đâm từ phía sau
ôm từ phía sau
ủng hộ từ phía sau
nói xấu sau lưng
blow up
nổi tiếng
nổi trôi
nổ tung
thổi phồng
break into
bẻ vào trong
hư hỏng (máy móc)
đột nhập
xông xáo
break out
bẻ ra ngoài
hư hỏng
đột nhập
bùng nổ
bring up
mang lên tầng trên
nuôi cho lớn khôn
đem lên trên cao
mang trở về
call for
kêu gọi giao tranh
kêu gọi quyên góp
ghé thăm bạn bè
gọi điện thoại cho người thân
call off
gọi điện thoại
trì hoãn
bỏ lỡ
ghé qua
Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE
go on
carry on
play on
call on
die on
carry out
tiến hành
tiến triển
mang ra ngoài
khiêng ra ngoài
catch up with
bắt kịp với
chụp hình
chụp bóng
bắt trộm
cheer sb ..............: làm ai vui, động viên
up
on
out
in
come across
bước qua đời nhau
tình cờ gặp nhau
đến thăm bạn hiền
đến rồi lại đi
chọn từ đồng nghĩa với : count on
rely on
catch on
trust in
carry on
go on
cut down on
cắt giảm
cắt tỉa cây cảnh
cắt tóc
cắt video
cut off
cắt giảm
cắt tóc
cắt đứt
ngừng cung cấp
break a leg
bẻ lụi giò
bẻ khóa wifi
chúc may mắn
chúc bị gãy chân
hit the book
đấm cuốn sách
đốt sách
đập cuốn sách
học tập
let the cat out the bag (idiom)
thả con mèo ra khỏi cái giỏ
thả cái giỏ ra khỏi con mèo
lộ bí mật cho người khác
thả cái giỏ vào trong con mèo
không thể xảy ra
when pigs fly
when cats fly
when dogs fly
when fish fly
scratch someone's back
đấm lưng mưu sinh
gãi lưng giúp ai đó
giúp ai đó mong được giúp lại
giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh
....= say exactly :nói trúng
hit the nail on the head
hit the tree on the head
kick the foot on the head
kick the ball on the head
take so/sth for granted
coi ai đó là cả thế giới
coi ai đó là bình thường
coi ai đó là tất cả
coi ai đó là người dưng
.......: để mắt tới
keep an eye on
keep an mouth on
keep two eyes on
keep a lip on
at somebody 's disposal
tùy ý sử dụng
tùy ý cho mượn
tùy ý đem bán
tùy ý chọn lựa
rain like cats and dogs
mưa rất to
mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan
mưa lâm râm
mưa trong lòng
very different
chalk and cheese
chalk and board
bread and cheese
noodles and cheese
.........= everywhere
here and there
now or never
this and that
these and those
..= immediately : ngay lập tức
at the drop of the hat
at the drop of the clothes
at the drop of the trousers
at the drop of the shoes
nói vòng vo
beat about bush
beat about sky
bite about bush
beat about crush
.......= good invention = ý tưởng hay
the best thing since sliced bread
the best thing since sliced potato
the best thing since sliced beef
the best thing since sliced banana
burn the midnight oil
đốt đèn dầu đi ngủ
đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu
đốt tương lai bằng việc đi ngủ
đốt đèn dầu thức khuya học bài
......= difficult to choose = khó lựa chọn
caught between 2 stools
caught betwwen 2 handsome boys
caught between 2 tables
caught between 2 mountains
appeal for
thu hút
nhắc nhở
kêu gọi
làm thất vọng
come forward
give information - cung cấp thông tin
hold on - chờ đợi
break down - làm đỗ vỡ
turn up - xuất hiện
go off
discuss
explode
decrease
die
take down
get by - sống bằng
bear out - xác nhận
jot down - ghi chép
bring up - nuôi lớn
take in s.o
chip in - giúp đỡ
get at - chạm, với tới
leave out - bỏ qua
trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin
get away with
take off
cheer up
succeed in avoiding punishment
check out
let off
trade off - cân bằng
keep pace with - bắt kịp
fail into - rơi vào
fail to punish - tha tội
take into account
consider - xem xét
take back - trả lại
check sb out - điều tra
look back - ngẫm lại
make off
trốn thoát
cẩn thận
nhìn ngó
yêu ai đó
come down with
suffer from - bị bệnh
get around - lách luật
go through - chịu đựng
take up - bắt đầu việc gì đó
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
come around
call off - hủy bỏ
come across st - bắt gặp tình cờ
count on - dựa vào
regain consciousness - tỉnh lại
pass out
cut back st - tiêu thụ ít đi
dress up - ăn diện
become unconscious - bất tỉnh
drop out - bỏ học
break out
fall apart - tan thành nhiều mảnh
suddenly start - bùng nổ
find out - tìm ra
get back - quay lại
bring on
causing - gây ra
pick up - nhặt, đón
look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn
give up - từ bỏ
We can't go out now, it's raining cats and dogs!
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
mưa chó mèo
mưa phùn
mưa như trút nước, xối xả
chó mèo nhảy lộn xộn
"in the same boat" means:
trên cùng 1 con thuyền
trong cùng 1 hoàn cảnh
tại 1 thời điểm giống nhau
đi nhờ con thuyền
"piece of cake" means:
very easy
a piece of cake
i'm hungry
it looks yummy
I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
very cheap
my arm is broken
very expensive
it hurts
She can sit and talk until the ____ come home.
cows
sheep
hens
dogs
- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."
- "Stop pulling my leg!"
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
pulling a leg
the leg hurts
insult
playing a trick
"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.
playing
dicing
having
dancing
"We got on like a house on fire."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Cãi nhau như cháy nhà
Tức giận
Thích nhau ngay
Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy
Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
hoàn toàn bất ngờ
ngoài cùng màu xanh
lo lắng
đã biết từ trước
"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Trạc tầm 6,7 tuổi
Bối rối, phân vân
Hẹn tầm lúc 6,7 giờ
Vui vẻ, phấn khởi
"Third time lucky" means:
Thử lại lần thứ 3
May mắn sẽ đến lần thứ 3
May mắn trong cả 3 lần
Thất bại cả 3 lần
What does "pass down" mean?
sống dựa vào
truyền lại
có quan hệ tốt với
từ chối
Which phrasal verb means "có quan hệ tốt với ..."?
live on
pass down
get on with
turn down
What does "set off" mean?
khởi hành
quay lại
xuất hiện
kiểm tra
What is the meaning of "take something off"?
cởi đồ
mặc đồ
tiếp tục
tắt
The city has just set ..... a library in the West Subrub.
on
off
out
up
Which phrasal verb means "examine"?
turn off
turn down
take off
go over
I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.
up
on
over
off
The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.
up
down
over
off
What is the meaning of "put up with"?
(a)
Their children have all grown .... and left home for the city to work.
down
out
out of
up
cut in
chen ngang
cắt đứt
bước vào
tùy tiện
let up
mập ra
tha thứ
ngớt, bớt mạnh
để nó đi
let on
tha thứ
lộ bí mật
ngớt, bớt mạnh
tiếp diễn
let off
để nó đi
ngớt, bớt mạnh
lộ bí mật
tha thứ
make for
đi về hướng nào đó
làm cho ai
hiểu ra
bịa chuyện
make out
trang điểm
hiểu ra, ngộ ra
đi về hướng nào đó
bịa đặt
get across
vào phòng
đi ra khỏi
băng qua
hiểu ra, giải thích rõ ràng
stay on
kéo dài
tiếp tục
ở lại lâu hơn dự tính
ở tạm
bank on
chuyển tiền cho
=rely on
dựa vào, có thể tin
ngân hàng
đi vào ngân hàng
pull through
vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng
vượt qua hoàn cảnh khó khăn
đẩy xuyên qua
kéo xuyên qua
get over
trở mặt
vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng
vượt qua hoàn cảnh khó khăn, vất vả
bỏ cuộc
call up
gọi dậy
give sb a ring=phone sb
gọi cho ai
đánh thức
lay dậy
hold on
hoãn lại
đình trệ
=wait
nán lại chờ đợi
ngã xuống
hold up
đình trệ
=wait
nán lại chờ đợi
nán lại
hoãn
put off
di chuyển
hạ cánh
cất cánh
=delay, postpone
take off
nạp vào
><land
cất cảnh
cởi ra
vứt bỏ
cut off
ngững cung cấp, cắt điện, cắt nước
tỉa cây
cắt giảm
cắt bỏ
cut down
hủy bỏ
cắt tỉa cây, hạ cây
cắt giảm
ngừng cung cấp, cắt điện nước
cut down on
ngừng cung cấp, cắt điện nước
cắt tỉa cây
cắt giảm
hủy bỏ
look into
xem xét, nghiên cứu
chăm sóc
tìm kiếm
cẩn thận
get down to V_ing
xuống cầu thang
cúi thấp xuống
bị hạ gục
bắt tay nghiêm túc làm việc gì
do up
băng qua
bắt đầu lại
tập thể dục
trang trí, sửa lại
do over
trèo qua
trang trí, sửa lại
bắt đầu lại từ đầu
vượt qua
hold forth
nén lại
giữ lại
tiến về hướng nào
=mention
đề cập tới việc gì
put up
chịu đựng ai
dựng lên
chống đẩy
nâng lên
ask sb out
nghiêm cấm
đề nghị, yêu cầu
đuổi ai đó ra
mời ai ra ngoài chơi
lay down
đốn hạ, chặt hạ
nghỉ ngơi
đưa ra, đề ra
đẻ con
bring (a) a law
keep in with
bước vào nhà ai
bắt kịp ai
sống hòa thuận với ai
giữ lại
keep up with
giữ lại
bắt kịp ai
sống hòa thuận với ai
chịu đựng ai
get (a) well with
tie down
cột lại
nén xuống
buộc chặt dây ..
ràng buộc về mặt nào đó
tie up
gắn chặt vào
cột buộc dây
ràng buộc về mặt nào đó
xây dựng
put sth away
đưa cho ai
nâng lên
vứt đi
dọn dẹp, cất đi
fall out
giảm xuống
tóc xõa ra
ngã nhào, lộn nhào
ngã ra khỏi
fall over
vấp ngã
giảm xuống
tóc xõa ra
ngã nhào , lộn nhào
collect up
sưu tập
thu gom (những thứ đã bỏ đi)
dọn dẹp
vứt bỏ
wear off
xỏ vào
cởi ra
mất dần cảm giác
mặc vào
pass away
qua đường
=die
chết đi
trôi qua
lướt qua
break up
ngã
bẻ gãy
chia tay
tuyệt giao
break off with sb
tuyệt giao với
chia tay
bùng nổ
bẻ khóa
fill out
viết xuống
mập ra, rộng ra
làm đầy, đổ đầy
điền vào mẫu, vào form
fill in
viết xuống
làm đầy, đổ đầy
mập ra, rộng ra
điền vào mẫu, vào form
fill up
điền vào mẫu, vào form
làm đầy , đổ đầy
mập ra, rộng ra
viết xuống
run over
chạy qua đầu
tiêu xài phung phí
cán lên, đè qua
lướt qua
run through
tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua
cán lên, đè lên
chạy dọc
đâm xuyên qua
give off
chấm dứt
kết thúc
tặng cho ai
tỏa hương, phát ra
press on/ahead with sth
cam chịu
đương đầu
quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn
nhấn nút
blend in with sth/sb
đồng hóa
trộn lẫn
xung khắc
hòa hợp, thích hợp, chan hòa
make up of
đền bù cho ai
bao gồm
trang điểm
bịa chuyện
make up for
bịa chuyện
bao gồm
trang điểm
đền bù cho ai
run into
=come across
tình cờ gặp
đi ngang qua
xem xét
nghiên cứu
come by
run into
tình cờ gặp
đi ngang qua
cố tình
stand out
coi chừng
đền bù
nổi bật
đứng ra
go over
vượt qua
băng qua phía trên của ai
đi lên phía trên
=examine
kiểm tra, rà soát lại
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?
Set sb up
Run into sb
Put sb off
Put sb down
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
"Work st out" nghĩa là gì?
suy ra được cái gì
tập thể dục
khám phá được cái gì
tiếp thu cái gì
"Fall down" nghĩa là gì?
rơi ra khỏi
rơi vào cái gì
rơi xuống
thất bại
I must get someone to ( ) my dog when I go on holiday
Takes after
Look after
Set up
Gone up
Don’t worry about it. I’ll ( ) a meeting between Jake and you when I get to the office.
Called off
Settep up
Set up
Turn down
The temperature ( ) a few degrees as soon as the sun came out.
goed up
went up
turn down
Turn up
The third game of the series was ( ) because it was raining
see off
put up with
called off
called up
Keep ( ) the keys. They have to be somewhere
look for
looked for
looking for
looks for
Jack ( ) that his wife was having an affair.
found out
finds out
find up
find with
I’d like you to ( ) all the words you don’t know
get out
looks up
looked up
look up
Shirley ( ) her mother. She’s got the same blue eyes.
took after
takes after
taked after
throw away
Simon ( ) a story about catching an enormous fish, and almost everyone believed him.
come out
came up with
come up with
didn´t come up with
When she ( ) she saw that she was going to be late for work, so she forgot to brush her teeth.
wakes up
waked up
went up
woke up
He ( ) when the alarm clock rang.
Wakes up
waking up
woke up
doesn´t woke up
They ( ) last month, after being together for over ten years.
breaks up
breaking up
broke up
broken up
Prices have ( ) in the supermarket, so everything is much more expensive than a year ago
goes up
went up
go up
gone up
I’m surprised that you ( ) with your sister because you are very different
get on
gets on
got on
gotten on
I’ll ( ) his number in the phone book
doesn´t look up
looks up
look up
looked up
Could you ( ) the radio. I can’t hear anything
turn up
turned up
turns up
turned down
I’m self-employed now. I’m going to ( ) my own office
setting up
sets up
set up
setted up
I’ll ( ) you ( ) at the airport when you travel to London
saw off
seen off
sees off
see off
Yesterday, John ( ) that he had passed his test.
finds out
found out
founded out
founds out
The police are trying to ( ) where the robbers hid the money
find out
finding out
found out
founded out
