wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERB

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Hold up

a)

Cầm giúp

b)

Nuôi lớn

c)

Xuất hiện

d)

phạm tội có vũ trang

2.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

3.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

4.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

5.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

6.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

7.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

8.

get away with

a)

take off

b)

cheer up

c)

succeed in avoiding punishment

d)

check out

9.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

10.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

11.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

12.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

13.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

14.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

15.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

16.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

17.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

18.

ask sb out

a)

hỏi đường

b)

hẹn hò

c)

hỏi thăm nhau

d)

hỏi bài

19.

back sb up

a)

đâm từ phía sau

b)

ôm từ phía sau

c)

ủng hộ từ phía sau

d)

nói xấu sau lưng

20.

blow up

a)

nổi tiếng

b)

nổi trôi

c)

nổ tung

d)

thổi phồng

21.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

22.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

23.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

24.

call for

a)

kêu gọi giao tranh

b)

kêu gọi quyên góp

c)

ghé thăm bạn bè

d)

gọi điện thoại cho người thân

25.

call off

a)

gọi điện thoại

b)

trì hoãn

c)

bỏ lỡ

d)

ghé qua

26.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

27.

carry out

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

mang ra ngoài

d)

khiêng ra ngoài

28.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

29.

cheer sb ..............: làm ai vui, động viên

a)

up

b)

on

c)

out

d)

in

30.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

31.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

32.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

33.

cut off

a)

cắt giảm

b)

cắt tóc

c)

cắt đứt

d)

ngừng cung cấp

34.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

35.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

36.

let the cat out the bag (idiom)

a)

thả con mèo ra khỏi cái giỏ

b)

thả cái giỏ ra khỏi con mèo

c)

lộ bí mật cho người khác

d)

thả cái giỏ vào trong con mèo

37.

không thể xảy ra

a)

when pigs fly

b)

when cats fly

c)

when dogs fly

d)

when fish fly

38.

scratch someone's back

a)

đấm lưng mưu sinh

b)

gãi lưng giúp ai đó

c)

giúp ai đó mong được giúp lại

d)

giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh

39.

....= say exactly :nói trúng

a)

hit the nail on the head

b)

hit the tree on the head

c)

kick the foot on the head

d)

kick the ball on the head

40.

take so/sth for granted

a)

coi ai đó là cả thế giới

b)

coi ai đó là bình thường

c)

coi ai đó là tất cả

d)

coi ai đó là người dưng

41.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

42.

at somebody 's disposal

a)

tùy ý sử dụng

b)

tùy ý cho mượn

c)

tùy ý đem bán

d)

tùy ý chọn lựa

43.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

44.

very different

a)

chalk and cheese

b)

chalk and board

c)

bread and cheese

d)

noodles and cheese

45.

.........= everywhere

a)

here and there

b)

now or never

c)

this and that

d)

these and those

46.

..= immediately : ngay lập tức

a)

at the drop of the hat

b)

at the drop of the clothes

c)

at the drop of the trousers

d)

at the drop of the shoes

47.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

48.

.......= good invention = ý tưởng hay

a)

the best thing since sliced bread

b)

the best thing since sliced potato

c)

the best thing since sliced beef

d)

the best thing since sliced banana

49.

burn the midnight oil

a)

đốt đèn dầu đi ngủ

b)

đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu

c)

đốt tương lai bằng việc đi ngủ

d)

đốt đèn dầu thức khuya học bài

50.

......= difficult to choose = khó lựa chọn

a)

caught between 2 stools

b)

caught betwwen 2 handsome boys

c)

caught between 2 tables

d)

caught between 2 mountains

51.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

52.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

53.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

54.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

55.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

56.

get away with

a)

take off

b)

cheer up

c)

succeed in avoiding punishment

d)

check out

57.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

58.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

59.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

60.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

61.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

62.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

63.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

64.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

65.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

66.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

67.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

68.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

69.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

70.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

71.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

72.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

73.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

74.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

75.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

76.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

77.

What does "pass down" mean?

a)

sống dựa vào

b)

truyền lại

c)

có quan hệ tốt với

d)

từ chối

78.

Which phrasal verb means "có quan hệ tốt với ..."?

a)

live on

b)

pass down

c)

get on with

d)

turn down

79.

What does "set off" mean?

a)

khởi hành

b)

quay lại

c)

xuất hiện

d)

kiểm tra

80.

What is the meaning of "take something off"?

a)

cởi đồ

b)

mặc đồ

c)

tiếp tục

d)

tắt

81.

The city has just set ..... a library in the West Subrub.

a)

on

b)

off

c)

out

d)

up

82.

Which phrasal verb means "examine"?

a)

turn off

b)

turn down

c)

take off

d)

go over

83.

I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.

a)

up

b)

on

c)

over

d)

off

84.

The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.

a)

up

b)

down

c)

over

d)

off

85.

What is the meaning of "put up with"?

(a)  

86.

Their children have all grown .... and left home for the city to work.

a)

down

b)

out

c)

out of

d)

up

87.

cut in

a)

chen ngang

b)

cắt đứt

c)

bước vào

d)

tùy tiện

88.

let up

a)

mập ra

b)

tha thứ

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

để nó đi

89.

let on

a)

tha thứ

b)

lộ bí mật

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

tiếp diễn

90.

let off

a)

để nó đi

b)

ngớt, bớt mạnh

c)

lộ bí mật

d)

tha thứ

91.

make for

a)

đi về hướng nào đó

b)

làm cho ai

c)

hiểu ra

d)

bịa chuyện

92.

make out

a)

trang điểm

b)

hiểu ra, ngộ ra

c)

đi về hướng nào đó

d)

bịa đặt

93.

get across

a)

vào phòng

b)

đi ra khỏi

c)

băng qua

d)

hiểu ra, giải thích rõ ràng

94.

stay on

a)

kéo dài

b)

tiếp tục

c)

ở lại lâu hơn dự tính

d)

ở tạm

95.

bank on

a)

chuyển tiền cho

b)

=rely on

dựa vào, có thể tin

c)

ngân hàng

d)

đi vào ngân hàng

96.

pull through

a)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

b)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn

c)

đẩy xuyên qua

d)

kéo xuyên qua

97.

get over

a)

trở mặt

b)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

c)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn, vất vả

d)

bỏ cuộc

98.

call up

a)

gọi dậy

b)

give sb a ring=phone sb

gọi cho ai

c)

đánh thức

d)

lay dậy

99.

hold on

a)

hoãn lại

b)

đình trệ

c)

=wait

nán lại chờ đợi

d)

ngã xuống

100.

hold up

a)

đình trệ

b)

=wait

nán lại chờ đợi

c)

nán lại

d)

hoãn

101.

put off

a)

di chuyển

b)

hạ cánh

c)

cất cánh

d)

=delay, postpone

102.

take off

a)

nạp vào

b)

><land

cất cảnh

c)

cởi ra

d)

vứt bỏ

103.

cut off

a)

ngững cung cấp, cắt điện, cắt nước

b)

tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

cắt bỏ

104.

cut down

a)

hủy bỏ

b)

cắt tỉa cây, hạ cây

c)

cắt giảm

d)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

105.

cut down on

a)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

b)

cắt tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

hủy bỏ

106.

look into

a)

xem xét, nghiên cứu

b)

chăm sóc

c)

tìm kiếm

d)

cẩn thận

107.

get down to V_ing

a)

xuống cầu thang

b)

cúi thấp xuống

c)

bị hạ gục

d)

bắt tay nghiêm túc làm việc gì

108.

do up

a)

băng qua

b)

bắt đầu lại

c)

tập thể dục

d)

trang trí, sửa lại

109.

do over

a)

trèo qua

b)

trang trí, sửa lại

c)

bắt đầu lại từ đầu

d)

vượt qua

110.

hold forth

a)

nén lại

b)

giữ lại

c)

tiến về hướng nào

d)

=mention

đề cập tới việc gì

111.

put up

a)

chịu đựng ai

b)

dựng lên

c)

chống đẩy

d)

nâng lên

112.

ask sb out

a)

nghiêm cấm

b)

đề nghị, yêu cầu

c)

đuổi ai đó ra

d)

mời ai ra ngoài chơi

113.

lay down

a)

đốn hạ, chặt hạ

b)

nghỉ ngơi

c)

đưa ra, đề ra

d)

đẻ con

114.

bring (a)   a law

115.

keep in with

a)

bước vào nhà ai

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

giữ lại

116.

keep up with

a)

giữ lại

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

chịu đựng ai

117.

get (a)   well with

118.

tie down

a)

cột lại

b)

nén xuống

c)

buộc chặt dây ..

d)

ràng buộc về mặt nào đó

119.

tie up

a)

gắn chặt vào

b)

cột buộc dây

c)

ràng buộc về mặt nào đó

d)

xây dựng

120.

put sth away

a)

đưa cho ai

b)

nâng lên

c)

vứt đi

d)

dọn dẹp, cất đi

121.

fall out

a)

giảm xuống

b)

tóc xõa ra

c)

ngã nhào, lộn nhào

d)

ngã ra khỏi

122.

fall over

a)

vấp ngã

b)

giảm xuống

c)

tóc xõa ra

d)

ngã nhào , lộn nhào

123.

collect up

a)

sưu tập

b)

thu gom (những thứ đã bỏ đi)

c)

dọn dẹp

d)

vứt bỏ

124.

wear off

a)

xỏ vào

b)

cởi ra

c)

mất dần cảm giác

d)

mặc vào

125.

pass away

a)

qua đường

b)

=die

chết đi

c)

trôi qua

d)

lướt qua

126.

break up

a)

ngã

b)

bẻ gãy

c)

chia tay

d)

tuyệt giao

127.

break off with sb

a)

tuyệt giao với

b)

chia tay

c)

bùng nổ

d)

bẻ khóa

128.

fill out

a)

viết xuống

b)

mập ra, rộng ra

c)

làm đầy, đổ đầy

d)

điền vào mẫu, vào form

129.

fill in

a)

viết xuống

b)

làm đầy, đổ đầy

c)

mập ra, rộng ra

d)

điền vào mẫu, vào form

130.

fill up

a)

điền vào mẫu, vào form

b)

làm đầy , đổ đầy

c)

mập ra, rộng ra

d)

viết xuống

131.

run over

a)

chạy qua đầu

b)

tiêu xài phung phí

c)

cán lên, đè qua

d)

lướt qua

132.

run through

a)

tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua

b)

cán lên, đè lên

c)

chạy dọc

d)

đâm xuyên qua

133.

give off

a)

chấm dứt

b)

kết thúc

c)

tặng cho ai

d)

tỏa hương, phát ra

134.

press on/ahead with sth

a)

cam chịu

b)

đương đầu

c)

quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn

d)

nhấn nút

135.

blend in with sth/sb

a)

đồng hóa

b)

trộn lẫn

c)

xung khắc

d)

hòa hợp, thích hợp, chan hòa

136.

make up of

a)

đền bù cho ai

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

bịa chuyện

137.

make up for

a)

bịa chuyện

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

đền bù cho ai

138.

run into

a)

=come across

tình cờ gặp

b)

đi ngang qua

c)

xem xét

d)

nghiên cứu

139.

come by

a)

run into

b)

tình cờ gặp

c)

đi ngang qua

d)

cố tình

140.

stand out

a)

coi chừng

b)

đền bù

c)

nổi bật

d)

đứng ra

141.

go over

a)

vượt qua

b)

băng qua phía trên của ai

c)

đi lên phía trên

d)

=examine

kiểm tra, rà soát lại

142.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

143.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

144.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

145.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

146.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

147.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

148.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

149.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

150.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

151.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

152.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

153.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

154.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

155.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

156.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

157.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

158.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

159.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

160.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

161.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

162.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

163.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

164.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

165.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

166.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

167.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

168.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

169.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

170.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

171.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

172.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

173.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

174.

Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

Set sb up

b)

Run into sb

c)

Put sb off

d)

Put sb down

175.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

176.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

177.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

178.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

179.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

180.

"Work st out" nghĩa là gì?

a)

suy ra được cái gì

b)

tập thể dục

c)

khám phá được cái gì

d)

tiếp thu cái gì

181.

"Fall down" nghĩa là gì?

a)

rơi ra khỏi

b)

rơi vào cái gì

c)

rơi xuống

d)

thất bại

182.

I must get someone to ( ) my dog when I go on holiday

a)

Takes after

b)

Look after

c)

Set up

d)

Gone up

183.

Dont worry about it. Ill ( ) a meeting between Jake and you when I get to the office.

a)

Called off

b)

Settep up

c)

Set up

d)

Turn down

184.

The temperature ( ) a few degrees as soon as the sun came out.

a)

goed up

b)

went up

c)

turn down

d)

Turn up

185.

The third game of the series was ( ) because it was raining

a)

see off

b)

put up with

c)

called off

d)

called up

186.

Keep ( ) the keys. They have to be somewhere

a)

look for

b)

looked for

c)

looking for

d)

looks for

187.

Jack ( ) that his wife was having an affair.

a)

found out

b)

finds out

c)

find up

d)

find with

188.

Id like you to ( ) all the words you dont know

a)

get out

b)

looks up

c)

looked up

d)

look up

189.

Shirley ( ) her mother. Shes got the same blue eyes.

a)

took after

b)

takes after

c)

taked after

d)

throw away

190.

Simon ( ) a story about catching an enormous fish, and almost everyone believed him.

a)

come out

b)

came up with

c)

come up with

d)

didn´t come up with

191.

When she ( ) she saw that she was going to be late for work, so she forgot to brush her teeth.

a)

wakes up

b)

waked up

c)

went up

d)

woke up

192.

He ( ) when the alarm clock rang.    

a)

Wakes up

b)

waking up

c)

woke up

d)

doesn´t woke up

193.

They ( ) last month, after being together for over ten years.

a)

breaks up

b)

breaking up

c)

broke up

d)

broken up

194.

Prices have ( ) in the supermarket, so everything is much more expensive than a year ago

a)

goes up

b)

went up

c)

go up

d)

gone up

195.

Im surprised that you ( ) with your sister because you are very different

a)

get on

b)

gets on

c)

got on

d)

gotten on

196.

Ill ( ) his number in the phone book

a)

doesn´t look up

b)

looks up

c)

look up

d)

looked up

197.

Could you ( ) the radio. I cant hear anything

a)

turn up

b)

turned up

c)

turns up

d)

turned down

198.

Im self-employed now. Im going to ( ) my own office

a)

setting up

b)

sets up

c)

set up

d)

setted up

199.

Ill ( ) you ( ) at the airport when you travel to London

a)

saw off

b)

seen off

c)

sees off

d)

see off

200.

Yesterday, John ( ) that he had passed his test.

a)

finds out

b)

found out

c)

founded out

d)

founds out

201.

The police are trying to ( ) where the robbers hid the money

a)

find out

b)

finding out

c)

found out

d)

founded out