Font size
Worksheets사무용품
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Cái kéo
(a)
Thước đo độ
(a)
Bảng tin
(a)
sổ tay/ nhật ký
(a)
Lịch
(a)
Con dấu
(a)
Biểu đồ
(a)
Giấy vẽ
(a)
Đĩa
(a)
Hồ dán khô
(a)
Giấy bìa cứng
(a)
Bút mực
(a)
Giấy note
(a)
Danh thiếp
(a)
Cửa hàng văn phòng phẩm
(a)
Giấy trắng
(a)
Bút dạ
(a)
Giấy photo
(a)
Bút bi
(a)
Phong bì
(a)
Phấn
(a)
Thước e ke
(a)
Băng xoá
(a)
Dập ghim
(a)
Ngòi chì/ ruột ghim
(a)
Đính ghim bảng giấy nhớ
(a)
Bút chì
(a)
Giấy màu
(a)
Tái sử dụng giấy/ Giấy 2 mặt
(a)
Hộp mực đóng dấu
(a)
Giấy in
(a)
Cục tẩy mực
(a)
Thước/ Thước dây
(a)
Giấy
(a)
Quả địa cầu
(a)
Bản đồ
(a)
Que chỉ lên khi phát biểu
(a)
Cục tẩy
(a)
Kẹp giấy sắt
(a)
Bảng
(a)
Cataloge
(a)
Giấy than
(a)
Dao
(a)
Compa
(a)
Ghim cài tài liệu
(a)
Lịch để bàn
(a)
Băng/ băng đĩa
(a)
Băng dính
(a)
Hộp tài liệu/ ngăn tài liệu
(a)
Giấy viết thư
(a)
Giấy gói
(a)
Keo dán nước
(a)
Phim
(a)
Bút nhớ/ Bút highlight
(a)
Dập ghim (2)
(a)
Bút xoá
(a)
Bảng trắng
(a)
Giấy ăn/Khăn giấy
(a)
Giấy vệ sinh
(a)
Giấy nhớ có dán
(a)
