wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms

Total questions: 110

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

black and blue

a)

Sky and dark

b)

bruised and beaten

c)

good and bad

d)

no answer

2.

black sheep

a)

the odd or bad member of the group

b)

the blackest sheep in the herd

c)

sheep with black fur

d)

hard-to-raise sheep

3.

grey area, gray area

a)

bombed area

b)

no-entry area

c)

something without a clear rule or answer

d)

the land area is gray

4.

see red

a)

see something red

b)

be very angry

c)

pink eye

d)

eyesore

5.

white lie

a)

lying on a white bed

b)

lie to a white person

c)

don't know how to lie

d)

an innocent lie to protect another person's feelings

6.

tickled pink

a)

feel joyful

b)

feel so happy

c)

very pleased and appreciative

d)

all the answer are correct

7.

out of the blue

a)

unexpectedly

b)

far beyond the atmosphere

c)

fly to the sky

d)

feel so good

8.

in the dark

a)

feel so sad

b)

area without light

c)

unaware

d)

can't see anything

9.

the green light

a)

traffic lights

b)

lights with green light

c)

permission

d)

light is green

10.

golden opportunity

a)

gold trading opportunity

b)

the perfect chance

c)

Gold business thrives

d)

No answer is correct

11.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

12.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

13.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

14.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

15.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

16.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

17.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

18.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

19.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

20.

Although he failed the test, he still put on a ____ face.

a)

braverly

b)

angry

c)

smile

d)

brave

21.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

22.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

23.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

24.

"We're on the home straight now." means:

a)

Chúng tôi sắp xong rồi.

b)

Chúng tôi sắp về nhà rồi.

c)

Chúng tôi đang trên đường đi về nhà.

d)

Đang đi thẳng về nhà.

25.

"A little birdie told me everything that you're hiding from me!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

I was feeling sick

b)

I had a conversation with a bird

c)

I was angry

d)

Someone told me a secret

26.

"My car is on his last leg." means:

a)

Xe tôi sắp phải đem đi bán.

b)

Xe tôi cũ lắm rồi.

c)

Xe tôi sắp hỏng.

d)

Lốp xe tôi bị xịt.

27.

Bị ốm, cảm thấy không khỏe trong người

a)

Break a leg

b)

Under the weather

c)

Take it with a pinch of salt

d)

Out of the blue

28.

Không tin hoàn toàn vào một điều gì đó, đừng quá nghiêm túc

a)

Put food on the table

b)

Make ends meet

c)

Take it with a pinch of salt

d)

On the house

29.

Make ends meet

a)

Kết thúc cuộc họp

b)

Xoay sở đủ tiền

c)

Chào từ

30.

Through _____ ___ ____

(a)  

31.

On the (a)  

32.

Rất hiếm gặp

a)

Once in a blue moon

b)

Out of the blue

c)

Rarely happen

d)

Scarcely

33.

Out of the blue

a)

Bắt gặp

b)

Đột nhiên xảy ra/ xuất hiện

c)

Tự nhiên

d)

Trên bầu trời

34.

Sat on ___ ____

(a)  

35.

Chúc bạn may mắn nhé!

a)

Good perfromance

b)

Farewell

c)

Break a leg

d)

Congratulation

36.

(to) put food __ ___ _____

(a)  

37.

"get on like a house on fire" means in VNese?

a)

Mối quan hệ nóng bỏng

b)

Mối quan hệ cực kỳ thân thiết

c)

Mối quan hệ không thể cứu vãn

d)

Mối quan hệ tàn rụi

38.

"have a soft spot for" is?

a)

Thích một ai đó

b)

Crush 1 ai đó

c)

Điều đấy làm cho mọi người ngạc nhiên

d)

All in all

39.

"speak the same language" is?

(a)  

40.

can’t stand sb/sth

a)

hate sb/sth

b)

can't stand in front of sb/sth

c)

can't suffer from sb/sth

41.

(relationship) turn sour

a)

mối quan hệ thành tri âm tri kỷ

b)

mối quan hệ ghen tuông

c)

mối quan hệ trở nên tồi tệ

d)

mối quan hệ có chuyển biến

42.

a rocky relationship

a)

Mối quan hệ lận đận

b)

Mối quan hệ bền chặt

c)

Mối quan hệ đa chiều

d)

Mối quan hệ cứng rắn

43.

get off on the wrong foot with

a)

Ấn tượng xấu

b)

Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ

c)

Đi nhầm giày

d)

Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic

44.

get on someone’s nerves

a)

Vượt qua sự khó chịu của người với mình

b)

Mối quan hệ căng thẳng

c)

Làm người khác lo lắng

d)

Làm phiền ai đó rất nhiều

45.

move in the same circles

a)

Vòng bạn bè thân thiết

b)

Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích

c)

Hay bắt gặp nhau

d)

Quen nhau qua người quen của nhau

46.

be on nodding terms

a)

Mối quan hệ tiến triển

b)

Mối quan hệ gượng gạo

c)

Quen biết nhau lâu

d)

Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn

47.

know someone inside out

a)

Đồng cảm

b)

Biết rõ về ai

c)

Hiểu cảm xúc của ai

48.

see eye to eye with someone

a)

Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến

b)

Giao tiếp bằng mắt

c)

Giao tiếp bằng năng lực tâm linh

d)

Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy

49.

keep yourself to yourself

a)

Giữ mình

b)

Chỉ người ít giao tiếp với người khác

c)

Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai

d)

Tự kỷ

50.

wear the trousers

a)

Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ

b)

Người nắm quyền

c)

Người quyết định trong 1 mối quan hệ

d)

Người mặc quần

51.

a fair-weather friend

a)

Người bạn tâm tình bất ổn

b)

Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình

c)

Người bạn sòng phẳng

d)

Người bạn nhạy cảm

52.

be an item

a)

Đồ tặng kèm của mối quan hệ giữa 2 người

b)

Đồ trang trí cho đẹp mối quan hệ

c)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã kết thúc)

d)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã dài lâu)

53.

tie the knot

a)

Cưới ai đó

b)

Đánh dấu chủ quyền

c)

Kết mối duyên tơ

d)

Giữ lại mối quan hệ

54.

to have a soft spot for someone

a)

Cưng chiều chiều chuộng

b)

Yêu quý ai hoặc cái gì đó nhưng khó diễn đạt lý do

55.

to cross someone’s path

a)

Đi qua tâm trí

b)

Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích

c)

Bỏ lỡ nhau

56.

to have friends in high places

a)

Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn

b)

Quen biết người giỏi hơn mình

c)

Có bạn giàu có

d)

Có bạn có tiêu chuẩn cao

57.

to be out of someone’s league

a)

Không đạt được mục đích

b)

Nằm ngoài tầm với của một ai đó

c)

Mất khả năng

58.
the best thing since sliced bread
a)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
b)
làm ai sôi máu/ giận
c)
ngăn nắp, gọn gàng
d)
khoác lác
59.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
60.
spick and span
a)
ngăn nắp, gọn gàng
b)
khoác lác
c)
ngay lập tức
d)
vừa khéo, đến sát giờ
61.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
62.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
vừa khéo, đến sát giờ
c)
người mà mình yêu quý
d)
mưa nặng hạt
63.
cut it fine
a)
vừa khéo, đến sát giờ
b)
người mà mình yêu quý
c)
mưa nặng hạt
d)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
64.
the apple of someone's eye
a)
người mà mình yêu quý
b)
mưa nặng hạt
c)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
d)
tiến thoái lưỡng nan
65.
raining cats and dogs
a)
mưa nặng hạt
b)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
c)
tiến thoái lưỡng nan
d)
chúc may mắn
66.
cut and dried
a)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
b)
tiến thoái lưỡng nan
c)
chúc may mắn
d)
học
67.
caught between two stools
a)
tiến thoái lưỡng nan
b)
chúc may mắn
c)
học
d)
điều không tưởng
68.
break a leg
a)
chúc may mắn
b)
học
c)
điều không tưởng
d)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
69.
hit the books
a)
học
b)
điều không tưởng
c)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
d)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
70.
pigs can fly
a)
điều không tưởng
b)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
c)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
d)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
71.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
72.
hit the nail on the head
a)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
b)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
c)
đang suy tính, cân nhắc
d)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
73.
take someone/ something for granted
a)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
b)
đang suy tính, cân nhắc
c)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
d)
làm ai sôi máu/ giận
74.
have in mind
a)
đang suy tính, cân nhắc
b)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
c)
làm ai sôi máu/ giận
d)
ngăn nắp, gọn gàng
75.
▪ A whole new ball game
a)
▪ một tình huống hoàn toàn khác lúc trước, cục diện hoàn toàn mới
b)
▪ một luồng sinh khí mới
c)
▪ một chuỗi may mắn liên tiếp
d)
▪ bữa tiệc dành cho những người đàn ông sắp lấy vợ, tiệc độc thân
76.

He’s a new employee, he’s never had a job before. It’s obvious that he’s still wet

……………. the ears

a)

behind

b)

next to

c)

after

d)

under

77.

let my hair down

a)

xuống tóc

b)

đặt cái gì xuống

c)

xoã tóc

d)

thư giãn

78.

do sb good

a)

làm gì có lợi cho ai

b)

ai đó làm gì tốt

c)

cho ai đó hàng hoá

d)

lợi dụng

79.

keep the flag flying

a)

cầm cờ

b)

làm cho ai đó thành công

c)

giữ vững ngọn cờ

d)

kết quả thuận lợi

80.

I am in trouble = I am in a (pretty) _____

a)

melon

b)

apple

c)

pickle

d)

grape

81.

Being sympathetic towards the poor is of importance, we need to put ourselves in their (a)  

82.

put (on) a long (a)  

83.

nhắm mắt cũng làm được

a)

with one’s eye shut

b)

with two eyes shut

c)

one eye shut can do

d)

with one’s eyes shut

84.

I can believe I’ve won the first prize of the competition. It’s just beyond my wildest

……………

(a)  

85.

keep a cool (a)  

86.

Turn a blind eye to sth

a)

phản bội ai

b)

phớt lờ vấn đề gì đó

c)

mù mắt

d)

lười biếng

87.

hit the ___

a)

spot

b)

pan

c)

pot

d)

spots

88.

full plate

a)

đã ăn no

b)

kín lịch

c)

đầy đủ

d)

đầy đĩa

89.

Giọt nước tràn ly

a)

that’s the last straws

b)

a drop out of a cup

c)

broken cup of water

d)

that’s the last straw

90.

I usually hang out with my classmates every Sunday, I’m really on …………… terms with them

(a)  

91.

Jenny is a totally social-butterfly, she’s so friendly and always knows how to break the …………..

a)

rock

b)

gap

c)

ice

d)

pot

92.

hold your ______

a)

horse

b)

buffalos

c)

cats

d)

horses

93.

a bad _____ (kẻ có ảnh hưởng tiêu cực)

a)

apple

b)

grape

c)

peach

d)

lemon

94.

Blood is thicker than water

a)

một giọt máu đào làm loãng hơn ao nước lã

b)

một giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

một giọt máu đào không bằng ao nước lã

d)

một giọt máu đào hơn hồ nước lã

95.

Anna and Jim tied the knot after 6 months dating, Jim loved Anna at first ………….

a)

sight

b)

saight

c)

eye

d)

scene

96.

Nicki is feeling ………. since she has failed the middle-term exam.

a)

green

b)

black

c)

pink

d)

blue

97.

Going to a beach is an ideal way to escape from the hustle and……… of life

(a)  

98.
chalk and cheese
a)
khác biệt
b)
mọi nơi
c)
vấn đề nóng hổi
d)
ngay lập tức
99.
here and there
a)
mọi nơi
b)
vấn đề nóng hổi
c)
ngay lập tức
d)
bắt đầu lại từ đầu
100.
a hot potato
a)
vấn đề nóng hổi
b)
ngay lập tức
c)
bắt đầu lại từ đầu
d)
nói vòng vo
101.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
bắt đầu lại từ đầu
c)
nói vòng vo
d)
ý tưởng hay
102.
back to the drawing board
a)
bắt đầu lại từ đầu
b)
nói vòng vo
c)
ý tưởng hay
d)
học bải đến khuya
103.
burn the midnight oil
a)
học bải đến khuya
b)
lưỡng lự, do dự
c)
chúc may mắn
d)
học
104.
caught between two stools
a)
lưỡng lự, do dự
b)
chúc may mắn
c)
học
d)
tiết lộ bí mật
105.
break a leg
a)
chúc may mắn
b)
học
c)
tiết lộ bí mật
d)
chuyện khó tin
106.
hit the books
a)
học
b)
tiết lộ bí mật
c)
chuyện khó tin
d)
giúp đỡ qua lại
107.
when pigs fly = pig might fly
a)
chuyện khó tin
b)
giúp đỡ qua lại
c)
nói/ làm chính xác
d)
coi nhẹ/ xem thường
108.
hit the nail on the head
a)
nói/ làm chính xác
b)
coi nhẹ/ xem thường
c)
xem xét việc gì
d)
quyết định
109.
take somebody/ something for granted
a)
coi nhẹ/ xem thường
b)
xem xét việc gì
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
110.
take something into account/ consideration
a)
xem xét việc gì
b)
cởi cái gì ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên