WorksheetsC123
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
1. Hai thuộc tính của hàng hóa thống nhất với nhau vì:
Giá trị sử dụng là vật mang giá trị
Giá trị sử dụng và giá trị cùng tồn tại trong một hàng hóa
Giá trị quyết định giá trị sử dụng
Cả 3 phương án trên đều sai
2. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
Sự khan hiếm của hàng hoá
Sự hao phí sức lao động của con người
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
Công dụng của hàng hoá
3. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động quá khứ và lao động sống
4. Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào?
Trong mọi nền sản xuất xã hội
Trong mọi nền sản xuất xã hội có sản xuất và trao đổi hàng hóa
Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Không bao gồm các phương án trên
5. Giá trị thặng dư là:
Giá trị do lao động của công nhân tạo ra thêm
Lao động không công của công nhân làm thuê
Giá trị do sức lao động của công nhân tạo thêm ra ngoài lao động bị nhà tư bản chiếm đoạt
Giá trị do sức lao động của công nhân tạo thêm ra ngoài giá trị sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
6. Tiêu chí để phân biệt Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là:
Hình thức hoạt động và quan hệ khác nhau của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Cách thức bảo toàn giá trị và làm tăng giá trị của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Hao phí giá trị của nó trong quá trình sản xuất
7. Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản
Giá trị của lao động
Giá trị hay giá cả của lao động
Giá trị của sức lao động
Giá cả hay giá trị của sức lao động
8. Tích lũy tư bản là:
Tái sản xuất giản đơn Tư bản chủ nghĩa
Tái sản xuất mở rộng Tư bản chủ nghĩa
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất
Biến một phần lợi nhuận để mở rộng sản xuất
9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:
công dụng của hàng hóa sức lao động
khả năng lao động của người công nhân
khả năng tạo ra một lượng giá trị cho nhà tư bản
khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị chính bản thân nó
10. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:
Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu.
Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất do chế độ sở hữu tư nhân quyết định
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất.
Nền kinh tế phải có hàng hoá và tiền tệ.
12. Lao động trừu tượng là:
Phạm trù riêng của CNTB
Phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Phạm trù riêng của kinh tế thị trường
Phạm trù chung của mọi nền kinh tế
13. Đáp án nào đúng nhất? Tác dụng của quy luật giá trị :
Điều tiết sản xuất và lưu thông
Thúc đẩy tăng năng suất lao động, kích thích phát triển lực lượng sản xuất xã hội, thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành giàu - nghèo
Tạo sự công bằng trong hoạt động kinh tế, kích thích động lực phát triển
Điều tiết sản xuất và lưu thông, kích thích phát triển lực lượng sản xuất, bình tuyển người sản xuất và phân hóa xã hội làm xuất hiện giàu - nghèo
14. Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?
Thời gian lao động cá biệt cần thiết
Thời gian lao động giản đơn
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cần thiết
15. Vàng là hàng hóa đặc biệt là vì :
Có giá trị sử dụng và giá trị
Là vật ngang giá chung để đo lường giá trị của các hàng hóa khác
Có thể chia nhỏ, gộp lại dễ dàng, tiện dụng cho việc mua mọi hàng hoá
Có thể làm phương tiện để bóc lột
16. Lao động cụ thể là:
Phạm trù lịch sử
Nguồn gốc của giá trị hàng hoá
Nguồn gốc tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá
17. Giá trị trao đổi của hàng hoá biểu thị:
Quan hệ giữa người và người trong nền kinh tế hàng hóa
Quan hệ về lượng giữa 2 giá trị sử dụng
Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này có thể trao đổi với giá trị sử dụng khác
Quan hệ về lượng giữa giá trị của hàng hoá này có thể trao đổi với giá trị của hàng hoá khác
18. Vai trò của lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa?
Tạo ra giá trị của hàng hoá
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển
Thúc đẩy tăng năng suất lao động xã hội
19. Thời gian lao động cá biệt là:
Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa
Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa
Thời gian lao động hao phí được xã hội thừa nhận
20. Mức giá cả hàng hóa biểu hiện đúng bằng lượng giá trị của hàng hóa khi:
Cung = Cầu về hàng hoá đó
Sự gia tăng của tiền cân bằng với sự gia tăng của hàng hoá
Xuất hiện độc quyền tự nhiên
Chính phủ có các biện pháp tích cực bảo vệ cạnh tranh
21. Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị
Tạo ra giá trị hàng hóa
Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa
22. Sự ra đời của tiền lần lượt trải qua những hình thái giá trị nào?
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái tiền
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái chung của giá trị; hình thái tiền
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái chung của giá trị; hình thái tiền
23. Giá trị thặng dư tuyệt đối có được nhờ phương pháp nào?
Kéo dài thời gian lao động trong ngày
Kéo dài thời gian lao động tất yếu vượt quá thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không đổi
Kéo dài thời gian lao động thặng dư vượt quá thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài thời gian lao động tất yếu không đổi
Tăng năng suất lao động cá biệt và xã hội
24. Giá trị thặng dư tương đối chỉ có được khi:
Tăng năng suất lao động cá biệt
Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất
Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
25. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi:
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
Cả a và b
26. Thế nào là điều tiết lưu thông của quy luật giá trị ?
Phân phối lại sản xuất từ mặt hàng giá bị giảm sang mặt hàng có giá tăng
Tạo dòng chảy của nguồn hàng từ nơi có giá thấp về nơi có giá cao
Tăng số lượng những hàng có giá cao, giảm số lượng những hàng có giá thấp
Cả a, b và c
27. Tiền công trong chủ nghĩa tư bản có những hình thức nào ?
Tiền công theo tuần và tiền công theo tháng
Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế
Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm
Cả a, b và c
28. Sự khác nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:
Ảnh hưởng khác nhau tới quy mô của tư bản cá biệt
Cách thức sử dụng giá trị thặng dư
Ảnh hưởng khác nhau tới quy mô của tư bản xã hội
a, b và c đều đúng
29. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:
Tiền vốn của nhà tư bản
Tiền huy động
Giá trị thặng dư
Tiền đi vay
30. Nguồn gốc của tích tụ tư bản là gì?
Tiền đi vay
Vốn tự có của nhà tư bản
Giá trị thặng dư
Tiền đi vay
31. Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?
Giá trị thặng dư có được trong quá trình sản xuất trước đó
Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội
Cả a và b
32. Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của những hình thái tuần hoàn nào?
Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay
Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
33. Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?
Căn cứ vào phạm vi sản xuất
Căn cứ vào tốc độ sản xuất
Căn cứ vào tính chất sản xuất
Căn cứ vào nội dung sản xuất
34. Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
Căn cứ vào phạm vi
Căn cứ vào nội dung
Căn cứ vào tính chất
Căn cứ vào quy mô
35. Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?
Hình thành lợi nhuận bình quân
Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa
Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa
Hình thành giá cả sản xuất
36. Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là gì?
Hình thành giá trị thị trường
Hình thành lợi nhuận bình quân
Hình thành chi phí sản xuất
Hình thành giá cả thị trường
37. Khi lợi nhuận bình quân hình thành sẽ dẫn đến:
Hình thành giá trị thị trường
Hình thành chi phí sản xuất
Hình thành giá cả sản xuất
Hình thành giá trị hàng hóa
38. Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:
Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
39. Nguồn gốc của lợi tức là gì ?
Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất
Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất
Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất
Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất
40. Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động cần thiết (tất yếu) và thời gian lao động thặng dư
Cả a và b
41. Tư bản khả biến (v) là:
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư
Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
42. Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:
Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội
Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội
Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt
Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội
43 . Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế như thế nào?
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán
44 . Đâu là điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế
Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất
45. Hàng hóa có những thuộc tính nào?
Giá trị sử dụng và công dụng
Giá trị sử dụng và giá trị
Giá trị và giá trị trao đổi
Giá trị, giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
46. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người
Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất
Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người
Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người
47. Giá trị hàng hóa là loại hao phí lao động nào dưới đây?
Hao phí lao động của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa, người vận chuyển, người bán hàng kết tinh trong hàng hóa
48. Giá trị trao đổi là:
Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác
Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
49. Thuật ngữ Kinh tế chính trị ra đời năm nào?
1516
1615
1863
1789
50. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
Lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực sản xuất
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
Các quy luật kinh tế khách quan
51. Kinh tế chính trị Mác – Lênin có những chức năng nào? (chọn nhiều đáp án)
Chức năng nhận thức
Chức năng thực tiễn
Chức năng tư tưởng
Chức năng phương pháp luận
Chức năng khoa học
1. Sản xuất hàng hóa và sản xuất tự cấp tự túc khác nhau ở sản phẩm sản xuất ra.
Đúng
Sai
2. Phân công lao động xã hội là sự phân chia lực lượng lao động xã hội thành các ngành, nghề chuyên môn khác nhau.
Đúng
Sai
3. Chính nhờ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất mà những người sản xuất đối diện với nhau như những chủ thể kinh tế độc lập.
Đúng
Sai
4. Một vật là hàng hóa khi nó thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
Đúng
Sai
5. Thuộc tính xã hội của vật phẩm quy định giá trị sử dụng của vật phẩm ấy.
Đúng
Sai
6. Giá trị của hàng hóa chỉ được thể hiện trong trao đổi, mua bán.
Đúng
Sai
7. Giá trị là một phạm trù lịch sử vì nó tồn tại trong sản xuất tự cấp tự túc và sản xuất hàng hóa.
Đúng
Sai
8. Nghề thợ may là lao động cụ thể.
Đúng
Sai
9. Nghề thợ may là lao động trừu tượng
Đúng
Sai
10. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị còn lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Đúng
Sai
11. Tăng năng suất lao động làm giảm giá trị của hàng hóa còn tăng cường độ lao động thì làm tăng giá trị của hàng hóa.
Đúng
Sai
12. Giá trị của tiền vàng là để làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa khác.
Đúng
Sai
13. Tiền là một loại hàng hóa vì nó có giá trị và giá trị sử dụng.
Đúng
Sai
14. Tiền vàng và tiền giấy hoàn toàn giống nhau vì chúng đều là vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa khác
Đúng
Sai
15. Khi tiền được dùng để nộp thuế thì lúc đó tiền thực hiện chức năng là phương tiện thanh toán.
Đúng
Sai
16. Để thực hiện chức năng làm thước đo giá trị thì tiền đó nhất thiết phải là tiền đủ giá trị.
Đúng
Sai
17. Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
Đúng
Sai
18. Điều tiết sản xuất là điều hòa, phân bổ nguồn hàng từ nơi giá thấp đến nơi giá cao.
Đúng
Sai
19. C.Mác là người đầu tiên tìm ra phạm trù giá trị của hàng hóa.
Đúng
Sai
20. Tiền trở thành tư bản khi tiền vận động theo công thức H – T – H
Đúng
Sai
21. Công thức T – H – T’ vận động có giới hạn?
Đúng
Sai
22 . Ở trong lưu thông thuần túy, không có sự tăng thêm về mặt giá trị.
Đúng
Sai
23. Ở ngoài lưu thông, nếu muốn hàng hóa tăng thêm về mặt giá trị cần đầu tư thêm một lượng tiền nhất định
Đúng
Sai
24.. Để sức lao động trở thành hàng hóa cần có hai điều kiện
Đúng
Sai
25. Chỉ cần người lao động tự do về mặt thân thể thì sức lao động của anh ta là hàng hóa.
Đúng
Sai
26. Giá trị hàng hóa sức lao động được quy về giá trị các tư liệu sản xuất cần thiết cho người công nhân.
Đúng
Sai
27. Tùy từng thời kỳ lịch sử, từng vùng khí hậu…giá trị hàng hóa sức lao động có thể khác nhau.
Đúng
Sai
28. Giá trị hàng hóa sức lao động có xu hướng tăng bởi vì trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
Đúng
Sai
29. Giá trị hàng hóa sức lao động có xu hướng giảm bởi vì tiền ngày càng mất giá.
Đúng
Sai
30. Giá trị thặng dư là phần doanh thu trừ đi chi phí của nhà sản xuất nhờ nhà sản xuất bán hàng với giá cả cao hơn giá trị
Đúng
Sai
31. Việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để xác định rõ nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Đúng
Sai
32. Cách tốt nhất để nhà tư bản chiếm đoạt nhiều giá trị thặng dư là kéo dài thời gian lao động trong ngày.
Đúng
Sai
33. Để sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối thì trình độ kỹ thuật của cả xã hội phải đạt được một mức độ nhất định.
Đúng
Sai
34. Tiền công danh nghĩa phản ánh mức sống thực tế của người lao động.
Đúng
Sai
35. Tư bản ứng trước chỉ là một giọt nước trong dòng sông của tích lũy tư bản.
Đúng
Sai
36. Chu chuyển tư bản chính là tuần hoàn tư bản.
Đúng
Sai
37. Khi nghiên cứu về tái sản xuất mở rộng, Lênin đã rút ra kết luận: ngành sản xuất tư liệu sản xuất để sản xuất tư liệu sản xuất phát triển nhanh nhất.
Đúng
Sai
38. Lợi nhuận và giá trị thặng dư hoàn toàn giống nhau.
Đúng
Sai
39. Trong xã hội tư bản, chỉ có tư bản công nghiệp là bóc lột công nhân làm thuê.
Đúng
Sai
