wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tái bản, phiên mã, dịch mã

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim làm nhiệm vụ lắp ráp nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA là 

a)

DNA pôlimeraza.

b)

RNA pôlimeraza.

c)

Restrictaza. 

d)

Ligaza

2.

Trong mỗi phân tử DNA được tạo thành thì một mạch mới được tổng hợp, còn mạch kia là của DNA ban đầu, đặc điểm này thể hiện nguyên tắc nào trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

Bổ sung.   

b)

Bán bảo toàn.  

c)

Bổ sung và bán bảo toàn

d)

Nửa gián đoạn.

3.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối với nhau bởi enzim                       

a)

ligaza.

b)

lipaza. 

c)

DNA pôlimeraza.    

d)

RNA pôlimeraza.  

4.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bổ sung và bán bảo toàn.           

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung

d)

Nửa gián đoạn

5.

Trong quá trình tự nhân đôi DNA, mạch mới luôn luôn được tổng hợp

a)

theo chiều  tháo xoắn của DNA.         

b)

theo chiều  5' → 3'.     

c)

ngược chiều tháo xoắn của DNA.

d)

theo chiều 3' → 5'.           

6.

DNA có cấu trúc bền vững, đảm bảo thông tin di truyền được bảo quản ít bị hư hỏng do

a)

DNA có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép    

b)

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc bổ sung

c)

Sự kết hợp đặc hiệu A – T và G – C trong quá trình tái bản.

d)

DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân là các nucleotide A, T, G và C

7.

Thông tin trong DNA có thể được truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã và từ mRNA được dịch mã thành các phân tử protein nhờ

a)

DNA có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép    

b)

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc bổ sung

c)

Sự kết hợp đặc hiệu A – T và G – C trong quá trình tái bản.

d)

DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân là các nucleotide A, T, G và C

8.

Thông tin di truyền trong DNA được truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào và cơ thể nhờ

a)

DNA có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép    

b)

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc bổ sung

c)

Sự kết hợp đặc hiệu A – T và G – C trong quá trình tái bản.

d)

DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân là các nucleotide A, T, G và C

9.

Tập hợp tất cả vật chất di truyền trong tế bào của một sinh vật được gọi là

a)

gen

b)

hệ gen

c)

DNA

d)

RNA

10.

Cơ chế tái bản DNA được chia làm các giai đoạn là

a)

Khởi đầu sao chép và tổng hợp mạch DNA mới

b)

Khởi đầu sao chép và phiên mã

c)

Phiên mã và dịch mã

d)

Mở đầu, kéo dài, kết thúc

11.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

b)

c)

d)

12.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng mã hoá.    

b)

Cả ba vùng của gen.                   

c)

Vùng điều hoà.

d)

Vùng kết thúc.

13.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

b)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.             

c)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

d)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.                

14.

Vùng điều hòa của gen nằm ở

a)

đầu 3' - mạch khuôn

b)

đầu 5' - mạch khuôn

c)

đầu 3' - mạch mã hóa

d)

đầu 5' - mạch mã hóa

15.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

ribôxôm

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào

d)

ti thể.

16.

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử

a)

RNA

b)

DNA

c)

Protein

d)

ATP

17.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

18.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là gì?

a)

Deoxyribonucleic Acid

b)

Nucleotide

c)

Nucleic Acid

d)

Ribonucleic Acid

19.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử DNA là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, P

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, N, P, Mg

20.

Yếu tố giúp cho phân tử DNA tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các Nucleotide tự do trong môi trường nội bào

b)

Sự tham gia xúc tác của các enzyme.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Cả 2 mạch của DNA đều làm mạch khuôn

21.

Kết quả của quá trình nhân đôi DNA là:

a)

Phân tử DNA mới được đổi mới so với DNA gốc

b)

Phân tử DNA mới dài hơn DNA gốc

c)

Phân tử DNA mới ngắn hơn DNA gốc

d)

Phân tử DNA mới giống hệt DNA gốc

22.

Chức năng của DNA là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

23.

Trong nhân đôi DNA thì nucleotide tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

A

b)

T

c)

U

d)

C

24.

Quá trình tái bản DNA dựa trên những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

25.

Qúa trình nhân đôi DNA gồm có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

2 phân tử DNA cùng lúc nhân đôi 1 lần sẽ tạo ra

a)

2 DNA mới

b)

4 DNA mới

c)

6 DNA mới

d)

8 DNA mới

27.

Đặc điểm của 2 phân tử DNA con tạo thành sau nhân đôi là

a)

giống DNA mẹ

b)

khác nhau, khác DNA mẹ

c)

giống một nửa của DNA mẹ

d)

khác nhau

28.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

29.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

30.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra

2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới

3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

A. 1 - 2 - 3.

b)

B. 1 - 3 -2.

c)

C. 2 - 1 - 3.

d)

D. 3 - 2- 1.

31.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

32.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

33.

ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

A. Khuôn mẫu.

b)

B. NTBS

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

 G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

35.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

36.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

37.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

38.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

39.

Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:

a)

Do sự phân chia tế bào làm cho số NST nhân đôi

b)

Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào

c)

Do NST luôn ở trạng thái kép

d)

Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST

40.

Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của ADN?

a)

Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro.

b)

Nguyên tắc bổ sung của các cặp bazơ nitơ.

c)

Các liên kết cộng hoá trị.

d)

Các liên kết hydro.

41.

Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở

a)

Số lượng ADN.

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.

c)

Tỉ lệ (A+T)/(G+X).

d)

Chứa nhiều gen.

42.

Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

700

b)

1400

c)

2100

d)

1800.

43.

ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế

a)

Nguyên phân.

b)

Nhân đôi.

c)

Giảm phân.

d)

Di truyền.

44.

Chức năng của ADN là

a)

Lưu giữ thông tin.

b)

Truyền đạt thông tin.

c)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin.

d)

Tham gia cấu trúc của NST.

45.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

1. Do NTBS, trong 1 phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nucleotit không bổ sung luôn luôn bằng số nucleotit của một mạch đơn.


2. Các gen nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ phần trăm các loại nucleotit giống nhau.

3. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho một trong hai ADN con có nguyên liệu hoàn toàn mới.

4. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ.

5. Nguyên tắc bán bảo tồn giúp cho ADN con có một mạch khuôn của ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới.

6. Chính sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của NST.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Bản chất hoá học của gen là

a)

Axit nucleic.

b)

ADN

c)

Bazơ nitric.

d)

Protein.

47.

Chọn nhận định sai.

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptit để tạo thành bào quan riboxom.

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tARN vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein.

d)

rARN tham gia cấu tạo màng tế bào.

48.

Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là

a)

Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST.

b)

Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá trình tổng hợp protein.

c)

Chuẩn bị cho quá trình phân bào.

d)

Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST.

49.

Mạch khuôn của gen có trình tự nucleotit là:

…-TGXAAGTAXT-…

Trình tự của mARN do gen tổng hợp là

a)

…-TGXAAGTAXT-…

b)

…-TXATGAAXGT-…

c)

…-AXGUUXAUGA-…

d)

…-AGUAXUUGXA-…

50.

Mạch bổ sung của gen có trình tự là:

…-TXATGAAXGT-…

Trình tự của mARN do gen tổng hợp là

a)

…-TGXAAGTAXT-…

b)

…-TXATGAAXGT-…

c)

…-AXGUUXAUGA-…

d)

…-AGUAXUUGXA-…

51.

Cho trình tự của

ADN: …-A_XT_GA_AT_-…

mARN: …-_G__U__X__U-…

Xác định trình tự mạch ADN:

a)

…-AXTGAAT-…

b)

…-AXXTAGAGATA-…

c)

…-AXXTAGAGATU-…

d)

…-AGXTAGAGATA-…

52.

Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là

a)

ARN pôlimeraza.

b)

ligaza.

c)

amilaza.

d)

ADN pôlimeraza.

53.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Theo nguyên tắc bảo toàn.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen.

54.

Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là

a)

Vùng mã hoá  

b)

vùng điều hoà

c)

một vị trí bất kì trên ADN

d)

vùng kết thúc

55.

Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ

a)

đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.

56.

Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại ribonuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

ATX, TAG, GXA, GAA

b)

TAG, GAA, ATA, ATG

c)

AAG, GTT, TXX, XAA

d)

AAA, XXA, TAA, TXX

57.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Màng nhân

c)

Nhân

d)

Nhân con

58.

Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

a)

Perôxixôm

b)

Lizôxôm

c)

Pôlixôm

d)

Ribôxôm

59.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

a)

mARN

b)

ADN

c)

tARN

d)

rARN

60.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

a)

pôlinuclêôtit

b)

pôlinuclêôxôm

c)

pôliribôxôm

d)

pôlipeptit

61.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

a)

nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã

b)

nhân đôi ADN, phiên mã

c)

nhân đôi ADN, dịch mã

d)

tự sao, phiên mã

62.

Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

a)

Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

b)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

c)

Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

d)

Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau.

63.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

ADN polimeraza

b)

ARN polimeraza

c)

Ligaza

d)

Restrictaza

64.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

(1) → (4) → (3) → (2)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4)

65.

Mã di truyền là:

a)

Mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

Mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

Mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

66.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

67.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribôxôm.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào

d)

ti thể.

68.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

69.

Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng vận hành.

d)

Vùng vận hành.

70.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3' → 3'.

b)

3' → 5'

c)

5' → 3'.

d)

5' → 5'.

71.

Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò gì?

a)

(1) Xúc tác tách 2 mạch của gen.

b)

(2) Xúc tác cho quá trình liên kết bổ sung giữa các nucleotit của môi trường nội bào với các nucleotit trên mạch khuôn

c)

(3) Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.

d)

(4) Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN.

72.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3→ 5.

b)

B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới được tổng hợp theo chiều 5→ 3.

c)

C. Trong quá trình tổng hợp protein, mARN được dịch mã theo chiều 5→ 3.

d)

D. Trong quá trình phiên mã, mạch ARN mới được tạo ra theo chiều 3→ 5.

73.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã 3AXG5 khớp bổ sung với bộ ba mã sao nào sau đây?

a)

A. 5AXG3.

b)

B. 3AXG5.

c)

C. 5’UGX3’.

d)

D. 3UGX5.

74.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. ARN pôlimeraza.

b)

B. Restrictaza.

c)

C. ADN pôlimeraza.

d)

D. Ligaza.

75.

Trong quá trình tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hoá axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

a)

A. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.

b)

B. để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN.

c)

C. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.

d)

D. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.

76.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực

a)

A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

b)

B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.

c)

C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

D. cần môi trường cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

77.

Ở sinh vật nhân thực, trong quá trình dịch mã

a)

A. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm.

b)

B. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN.

c)

C. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.

d)

D. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’.

78.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?

a)

A. A.

b)

B. G.

c)

C. T.

d)

D. X.

79.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

80.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN.

c)

C. mạch mã gốc.

d)

D. tARN.

81.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

82.

Sự khác nhau giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở bước ?

a)

Khởi đầu

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Sau kết thúc

83.

ARN là hệ gen của sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Tất cả các tế bào nhân sơ

c)

Một số loại virut

d)

Virut

84.

Nhận định về mARN của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực nào sau đây đúng?

a)

mARN ở sinh vật nhân sơ chỉ mang thông tin mã hoá cho 1 loại phân tử protein duy nhất.

b)

mARN ở sinh vật nhân thực chỉ tổng hợp được 1 loại protein duy nhất.

c)

mARN ở sinh vật nhân thực mang thông tin tổng hợp được 1 họ protein có liên quan về chức năng.

d)

mARN sơ khai ở sinh vật nhân sơ phải trải qua quá trình cắt nối trước khi tham gia tổng hợp protein.

85.

Nội dung đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Từ một gen có thể tạo ra nhiều chuỗi poliribonuclêôtit

b)

Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3’ của ADN

c)

Các ribonuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-U; G-X

d)

Từ một gen có thể tạo ra nhiều phân tử mARN.

86.

Một gen có 450 ađênin và 1050 guanin. Mạch mang mã gốc của gen có 300 timin và 600 xitözin. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen này có số lượng từng loại: rA, rU, rG, rX lần lượt là?

a)

300, 150, 600, 450.

b)

300, 450, 600, 150.

c)

300, 150, 450, 600.

d)

150, 300, 600, 450.

87.

Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các loại:

A = 400, U = 360, G = 240, X = 480. Số lượng nuclêotit từng loại của gen là ?

a)

A = T = 380; G = X = 360.

b)

A = T = 360; G = X = 380

c)

A = 180; T = 200; G = 240; X = 120

d)

A = 200 ; T = 180 ; G = 120 ; X = 240

88.

Trong tế bào nhân sơ, người ta xác định được một loại mARN có rA = 2rG = 3rU= 4rX. (rA; rG; rU, rX là số lượng từng loại ribonuclêôtit của ARN). Tỷ lệ của mỗi loại nuclêôtit A, G, T, X trong mạch mang mã gốc của gen tương ứng lần lượt là ?

a)

16%, 12%, 48%, 24%.

b)

20%, 10%, 40%, 30%.

c)

16%, 12%, 24%, 48%.

d)

32%, 18%, 32%, 18%.

89.

Trong quá trình dịch mã, axit amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptit đang được hình thành?

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

b)

Trước khi mARN mang axit amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

c)

Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

d)

Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.

90.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xủc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

91.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

92.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

93.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

94.

Một phân tử mARN dài 476 nm, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:2:2:5. Sử dụng phân tửmARN này để phiên mã ngược thành phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN mạch kép có chiều dàibằng chiều dài phân tử ARN thì số nucleotit loại G của ADN mạch kép là

a)

320

b)

700

c)

980

d)

280

95.

Một gen có chiều dài 5100A0. Gen phiên mã 5 lần, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

46469

b)

5996

c)

47968

d)

7495

96.

Một gen có chiều dài 306 nm. Gen phiên mã 4 lần, số liên kết hóa trị được hình thànhgiữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

13485

b)

3596

c)

1800

d)

899

97.

Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 300 ađênin, 600 timin, 400 guanin, 200xitôzin. Gen phiên mã 7 lần, hãy xác định Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

1500

b)

7495

c)

1499

d)

10493

98.

Một mạch của 1 gen ở vi khuẩn có 350 ađênin, 550 timin, 450 guanin, 250 xitôzin.Gen phiên mã 6 lần, hãy xác định Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

1600

b)

4794

c)

799

d)

9594

99.

Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn phân tử ADN, tách 2 mạch của ADN và xúc tác tổng hợp mạch polilnucleotit mới bổ sung với mạch khuôn?

a)

Enzim ADN polimeraza

b)

Enzim ligaza

c)

Enzym ARN polimeraza

d)

Enzim restrictaza

100.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạchđơn của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

a)

mạch có chiều 5/-->3/

b)

một trong hai mạch của gen

c)

mạch có chiều 3/-->5/

d)

cả hai mạch của gen

101.

Một phân tử mARN có chiều dài 3332A0, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì số nucleotit loại A của ADN là

a)

392

b)

98

c)

196

d)

294

102.

Một phân tử mARN có tổng cộng 1600 nucleotit, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì số nucleotit loại G của

ADN là

a)

480

b)

320

c)

640

d)

960

103.

Một phân tử mARN có tỷ lệ A:U:G:X = 1:2:3:4, trong đó số nuclêôtit loại G của mARN này là 330. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì

số nucleotit mỗi loại của ADN là

a)

A = 110, T = 220, G = 330, X = 440

b)

A = T = 330, G = X = 770

c)

A = 70, T = 140, G = 140, X = 280

d)

A = T = 770, G = X = 330

104.

Một phân tử mARN có tỷ lệ A:U:G:X = 1:2:3:4, trong đó số nuclêôtit loại X của mARN này là 480. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì

số nucleotit mỗi loại của ADN là

a)

A = 110, T = 220, G = 330, X = 440

b)

A = T = 330, G = X = 770

c)

A = 70, T = 140, G = 140, X = 280

d)

A = T = 360, G = X = 840

105.

Một phân tử mARN có tỷ lệ A : U : G : X = 1 : 5 : 3 : 2, trong đó số nuclêôtit loại X của mARN này là 120. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì tổng liên kết hidro của ADN này là

a)

660

b)

1320

c)

1620

d)

1500

106.

Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn mạch ADN, tách 2 mạch của ADNvà xúc tác tổng hợp mạch polilnucleotit mới bổ sung với mạch khuôn?

a)

Enzim ADN polimeraza

b)

Enzim ligaza

c)

Enzym ARN polimeraza

d)

Enzim restritaza

107.

Một phân tử mARN có tỷ lệ A : U : G : X = 1 : 5 : 3 : 2, trong đó số nuclêôtit loại G của mARN là 180 nucleotit. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN

này thì tổng liên kết hidro của ADN này là

a)

660

b)

1320

c)

1620

d)

1500

108.

Một phân tử mARN có chiều dài 0,306 µm, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4. Sử dụng phân tử ARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép có chiều dài bằng

chiều dài phân tử ARN này. Theo lí thuyết, có mấy phát biểu sau đây là đúng:

I. Trên phân tử mARN này sẽ có tối đa 300 bộ ba.

II. Số nucleotit mỗi loại của mARN này là 90A, 270U, 180G, 360X.

III. Số nuclêôtit mỗi của ADN này là 360A, 540G.

IV. Phân tử ADN có tổng cộng 2340 liên kết hidro.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Một phân tử mARN có tất cả 900 nucleotit, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 3:1:4:2. Sử dụng phân tử ARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép có chiều dài bằng chiều dài phân tử ARN này. Theo lí thuyết, có mấy phát biểu sau đây là đúng:

I. Trên phân tử mARN này sẽ có tối đa 300 bộ ba.

II. Số nucleotit mỗi loại của mARN này là 90A, 270U, 180G, 360X.

III. Số nuclêôtit mỗi của ADN này là 360A, 540G.

IV. Phân tử ADN có chiều dài 306 µm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 300 ađênin, 600 timin, 400 guanin, 200xitôzin. Gen phiên mã 5 lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho gen phiên mã là

a)

3000A, 2000X, 1500U,

b)

3000U, 2000G, 1500A, 1000X

c)

18600A, 12400X, 9300U, 6200G

d)

600A, 400X, 300U, 200G

111.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ của một gen ở vi khuẩn có 350 ađênin, 650 timin, 450 guanin, 250 xitôzin. Gen phiên mã 5 lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho gen phiên mã là

a)

3250A, 2250X, 1750U, 1250G

b)

3250U, 2250G, 1750A, 1250X

c)

18600A, 12400X, 9300U, 6200G

d)

600A, 400X, 300U, 200G

112.

Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 350 ađênin, 650 timin, 450 guanin, 250xitôzin. Gen phiên mã 5 lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho gen phiên mã là

a)

3250A, 2250X, 1750U, 1250G

b)

3250U, 2250G, 1750A, 1250X

c)

18600A, 12400X, 9300U, 6200G

d)

600A, 400X, 300U, 200G

113.

Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 350 ađênin, 650 timin, 450 guanin, 250xitôzin. Gen phiên mã 6 lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho gen phiên mã là

a)

3250A, 2250X, 1750U, 1250G

b)

3250U, 2250G, 1750A, 1250X

c)

3900A, 2100U, 1500G, 2700X

d)

600A, 400X, 300U, 200G

114.

Trên mạch gốc của một gen có 400 ađênin, 300 timin, 300 guanin, 200 xitôzin. Genphiên mã một số lần đòi hỏi môi trường cung cấp 900 ađenin. Số lần phiên mã của gen là

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

2 lần

d)

1 lần

115.

Trên mạch gốc của một gen có 300 ađênin, 150 timin, 600 guanin, 100 xitôzin. Genphiên mã một số lần đòi hỏi môi trường cung cấp 900 ađenin. Số lần phiên mã của gen là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

6 lần

116.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ của một gen có 300 ađênin, 150 timin, 600 guanin, 100xitôzin. Gen phiên mã một số lần đòi hỏi môi trường cung cấp 900 ađenin. Số lần phiên mã của gen là

a)

3 lần

b)

2 lần

c)

6 lần

d)

1 lần

117.

Tỉ lệ các loại nucleotit trên mạch gốc của gen là A:T:G:X = 3:2:2:5. Gen phiên mã 2lần đã cần môi trường cung cấp 300A. Số nucleotit loại G của mARN là

a)

750

b)

375

c)

525

d)

225

118.

Tỉ lệ các loại nucleotit trên mạch gốc của gen là A:T:G:X = 3:2:2:4. Gen phiên mã 3lần đã cần môi trường cung cấp 300A. Số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là

a)

400

b)

300

c)

600

d)

200

119.

Tỉ lệ các loại nucleotit trên mạch gốc của gen là A:T:G:X = 3:2:2:4. Gen phiên mã 3lần đã cần môi trường cung cấp 300A. Số nucleotit loại G của mARN là

a)

400

b)

300

c)

500

d)

200

120.

Tỉ lệ các loại nucleotit trên mạch bổ sung 5’ – 3’ của gen là A:T:G:X = 3:2:2:4. Gen phiên mã2 lần đã cần môi trường cung cấp 600A. Số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là

a)

400

b)

300

c)

600

d)

200

121.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà KHÔNG    

có ở phiên mã của sinh vật nhân sơ

a)

diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

b)

chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN

c)

sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron

d)

chịu sự điều khiển của hệ thống điều hoà phiên mã

122.

Một phân tử mARN có 930 đơn phân, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:2:2:5. Sử dụng phân

tử mARN này để phiên mã ngược thành phân tử ADN mạch kép. Nếu phân tử ADN mạch kép có chiều

dài bằng chiều dài phân tử ARN thì số nucleotit loại T của ADN mạch kép là

a)

651

b)

93

c)

186

d)

279

123.

Một phân tử mARN có 1200 nucleotit. Theo lí thuyết, trên phân tử mARN này sẽ có tối đa bao nhiêu bộ ba?

a)

400

b)

300

c)

600

d)

1200

124.

Một phân tử mARN có chiều dài 306 nm. Theo lí thuyết, trên phân tử mARN này sẽ có tối đa bao nhiêu bộ ba?

a)

400

b)

300

c)

600

d)

1200

125.

Một phân tử mARN có 990 nucleotit, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:3. Số nuclêôtit mỗi loại của mARN này là

a)

A = 110, U = 330, G = 220, X = 330

b)

A = 330, U = 110, G = 220, X = 330

c)

A = 110, U = 330, G = 330, X = 220

d)

A = 330, U = 110, G = 330, X = 220

126.

Một phân tử mARN có chiều dài 3366 Å, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:3. Số nuclêôtit mỗi loại của mARN này là

a)

A = 110, U = 330, G = 330, X = 220

b)

A = 330, U = 110, G = 220, X = 330

c)

A = 110, U = 330, G = 220, X = 330

d)

A = 330, U = 110, G = 330, X = 220

127.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 200 ađênin, 350 timin, 350 guanin, 250 xitôzin. Gen phiên mã tạo ra mARN số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là

a)

350A, 350X, 200U, 250G

b)

200A, 250X, 350U, 350G

c)

200A, 350X, 350U, 250G

d)

200A, 250X, 350U, 350G

128.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 300 ađênin, 350 timin, 350 guanin, 450 xitôzin. Gen phiên mã tạo ra mARN số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là

a)

300A, 450X, 350U, 350G

b)

300A, 450X, 350U, 350G

c)

300A, 350X, 350U, 450G

d)

350A, 350X, 300U, 450G

129.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ (mạch 1) của một gen không phân mảnh có 100 ađênin, 200 timin, 300 guanin, 400 xitôzin. Gen phiên mã tạo ra mARN số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là

a)

100A, 200U, 300G, 400X

b)

200A, 100U, 300G, 400X

c)

200A, 100U, 400G, 300X

d)

100A, 200U, 400G, 300X

130.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ (mạch 1) của một gen không phân mảnh có 150 ađênin, 250 timin, 350 guanin, 450 xitôzin. Gen phiên mã tạo ra mARN số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là

a)

250A, 150U, 350G, 450X

b)

150A, 250U, 350G, 450X

c)

250A, 150U, 450G, 350X

d)

150A, 250U, 450G, 350X

131.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 250 ađênin, 300 timin, 350 guanin, 200 xitôzin. Gen phiên mã 5 lần, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

1100

b)

1099

c)

5500

d)

5495

132.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 250 ađênin, 300 timin, 350 guanin, 200 xitôzin. Gen phiên mã 3 lần, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

1100

b)

1099

c)

3297

d)

3300

133.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ (mạch 1) của một gen không phân mảnh có 100 ađênin, 200 timin, 300 guanin, 400 xitôzin. Gen phiên mã 4 lần tạo ra mARN, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

3996

b)

1000

c)

999

d)

4000

134.

Trên mạch bổ sung 5’ – 3’ (mạch 1) của một gen không phân mảnh có 250 ađênin, 250 timin, 550 guanin, 450 xitôzin. Gen phiên mã 2 lần tạo ra mARN, số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là

a)

1500

b)

2998

c)

3000

d)

1499

135.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 250 ađênin, 300 timin, 350 guanin, 200 xitôzin. Gen phiên mã 5 lần tạo ra các mARN. Có mấy phát biểu sau đây là đúng?

I. Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là 300A, 250U, 350X, 200G.

II. Số nucleotit mỗi loại của gen trên luôn bằng nhau.

III. Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là 5495 liên kết.

IV. Chiều dài của mARN là 374 nm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Trên mạch gốc của một gen không phân mảnh có 450 ađênin, 500 timin, 550 guanin, 400 xitôzin. Gen phiên mã 3 lần tạo ra các mARN. Có mấy phát biểu sau đây là đúng?

I. Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN là 500A, 450U, 550X, 400G.

II. Số nucleotit loại A của gen trên là 950.

III. Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là 5697 liên kết.

IV. Chiều dài của mARN là 0,646 µm.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

137.

Một phân tử mARN có 720 đơn phân, trong đó tỷ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4. Sử dụng phân tử ARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép có chiều dài bằng chiều dài phân tử ARN này. Theo lí thuyết, có mấy phát biểu sau đây là đúng?

I. Trên phân tử mARN này sẽ có tối đa 240 bộ ba.

II. Có 288 nuclêôtit loại X của mARN này.

III. Số nuclêôtit loại A của ADN này là 288.

IV. Chiều dài của mARN là 2448 Å.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

c)

Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN.

139.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

140.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

141.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

142.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

143.

Ribosome được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào sau đây?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

protein

d)

mRNA

144.

tRNA vận chuyển trên có thể sẽ mang anticodon nào sau đây? (tham khảo bảng mã di truyền)

a)

3'XGA5'

b)

3'XUG5'

c)

3'GXU5'

d)

3'XGX5'

145.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

146.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

147.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN

c)

C. mạch mã gốc

d)

D. tARN.

148.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

149.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D. Từ mạch có chiều 3' → 5'

150.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

151.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

152.

Đặc điểm của phân tử ARN

a)

1 mạch

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, T, G, X

c)

2 mạch

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, U, G, X

153.

Quá trình tổng hợp ARN (phiên mã) xảy ra

a)

ở trong nhân tế bào, vào kì trung gian của quá trình phân bào.

b)

ở trong tế bào chất, vào kì trung gian của quá trình phân bào.

c)

ở trong nhân tế bào, vào kì đầu của quá trình phân bào.

d)

ở trong tế bào chất, vào kì sau của quá trình phân bào.

154.

Quá trình tổng hợp ARN dựa trên khuôn là

a)

2 mạch của phân tử ADN

b)

mạch mang mã gốc trên ARN mẹ

c)

1 mạch mang mã gốc trên ADN

d)

mạch mang mã bổ sung trên ADN

155.

Nguyên tắc tổng hợp ARN là nguyên tắc

a)

khuôn mẫu

b)

bán bảo toàn

c)

bổ sung

d)

giữ lại một nửa

156.

Kết quả của quá trình tổng hợp ARN: Từ 1 phân tử ADN qua 1 lần phiên mã tạo ra

a)

2 phân tử ARN mạch đơn

b)

1 phân tử ARN mạch đơn

c)

1 phân tử ADN mạch kép

d)

2 phân tử ARN mạch kép

157.

1 gen phiên mã 5 lần tạo ra

a)

32 phân tử ARN 1 mạch

b)

32 phân tử ADN 2 mạch

c)

5 phân tử ARN 1 mạch

d)

10 phân tử ADN 2 mạch

158.

Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới riboxom

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

cả 3 loại ARN

159.

Gen A có chiều dài 0,51 micromet phiên mã tổng hợp ARN. Số nu của ARN đó là

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

500 nucleotit

d)

750 nucleotit

160.

Phân tử mARN có tỉ lệ A: U : G : X = 1 :2 :3 :4 và có khối lượng 540000 đvC. Tính số lượng nu mỗi loại của ARN đó.

a)

A = 180; U = 360; G = 540; X = 720

b)

A = 360; U = 720; G = 1080; X = 1440

c)

A =T =360; G= X = 720

d)

A =T =180; G= X =360

161.

1 gen nhân đôi 3 lần tạo các gen con. Mỗi gen con đều phiên mã 2 tạo ra các phân tử ARN. Tất cả có số phân tử ARN được tạo thành là

a)

8

b)

16

c)

2

d)

6

162.

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

ARN

b)

ADN

c)

mARN

d)

Protein

163.

Quá trình phiên mã được thực hiện nhờ enzym nào?

a)

ADN polimeraza

b)

Tháo xoắn

c)

ARN polimeraza

d)

Ligaza

164.

Enzym ARN polimeraza bám vào vùng nào trên gen để bắt đầu phiên mã?

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng không mã hóa

165.

Mạch gốc của phân tử ADN có chiều

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

166.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit (phân tử ARN) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

167.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

X

b)

T

c)

U

d)

G

168.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại T trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

X

169.

Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Timin.

b)

Uraxin. 

c)

Xitôzin.

d)

Ađênin.

170.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticodon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?

a)

3’XTG5’

b)

3’XAG5’

c)

3’GTX5’

d)

3’GAX5’

171.

.  Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

mARN.

b)

rARN

c)

tARN.

d)

ADN

172.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã? 

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

173.

Phân tử nào sau đây có vai trò làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit trong quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

174.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Nhiễm sắc thể

175.

Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

176.

Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

5' → 5'

d)

3' → 3'

177.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

a)

3'AUG5'

b)

3'GAA5'

c)

3'GUA5'

d)

5'UAG3'

178.

Codon mở đầu mã hóa cho axit amin nào sau đây?

a)

Glu

b)

Arg

c)

Gly

d)

Met

179.

Bộ ba đối mã của codon mở đầu là

a)

3'UAX5'

b)

5'UAX3'

c)

5'TAX3'

d)

5'XTA3'

180.

Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?

a)

Riboxom di chuyển qua mã kết thúc trên mARN

b)

Hết nguyên liệu

c)

Hai tiểu phần của riboxom tách nhau ra

d)

Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN

181.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số  ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

      

a)

pôlinuclêôtit

b)

pôlinuclêôxôm

c)

pôliribôxôm.

d)

pôlipeptit.

182.

Cho các loại ARN (cột 1) và các chức năng tương ứng (cột 2):

Tổ hợp ghép đôi đúng là:

a)

1- c; 2 - a; 3 - b.          

b)

1 - b; 2 - c; 3- a.           

c)

1 - a; 2 - c; 3 - b.        

d)

1 -a; 2- b; 3 -c.