Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đột biến gene, đột biến NST

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen là gì?

a)

Tạo ra những alen mới

b)

Sự biến đổi về một hay một số cặp nucleotide của gene

c)

Sự biến đổi của 1 nucleotide trong gene

d)

Tạo nên những kiểu hình mới

2.

Thể đột biến là

a)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình trội

b)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình lặn

c)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình trung gian

d)

Cơ thể mang đột biến gene thể hiện ra thành kiểu hình

3.

Đột biến điểm có những dạng nào

a)

Thay thế 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Mất 1 cặp nucleotide

d)

Lặp lại 1 cặp nucleotide

e)

Đảo 1 cặp nucleotide

4.

Đột biến điểm là gì?

a)

Đột biến liên quan đến nhiều cặp nucleotide

b)

Đột biến liên quan đến cặp nucleotide tại 1 điểm xác định

c)

Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide

d)

Đột biến chỉ liên quan đến cặp nucleotide loại A và T.

5.

Dạng đột biến điểm nào sẽ luôn làm thay đổi cấu trúc của protein?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

6.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:

A - T - T - G - X - X - T - X - X

T - A - A - X - G - G - A - G - G

Sau đột biến:

A - T - T - G - G - X - T - X - X

T - A - A - X - X - G - A - G - G

a)

Thêm 1 cặp nuclotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

7.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi pôlipeptit.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit.

c)

Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc

d)

Đột biến thêm hoặc mất 1 nucleotide làm thay đổi nhiều axit amin ở chuỗi polipeptit

8.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến dịch khung?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit làm mã di truyền bị đọc sai từ vị trí xảy ra đột biến dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin.

b)

Mất một cặp nuclêôtit làm mã di truyền bị đọc sai từ vị trí xảy ra đột biến dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện mã kết thúc.

d)

Thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi bộ 3 này thành bộ 3 khác, nên làm thay đổi axit amin dẫn đến thay đổi chức năng prôtêin

9.

Các bazo nito dạng hiếm có thể gây ra dạng đột biến điểm nào sau đây?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

10.

Timin dạng hiếm (T*) có thể bắt cặp với nucleotide loại nào?

a)

A và G

b)

A và X

c)

G và X

11.

Nhận định nào sau đây là đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của NST.

c)

Một gene bình thường nếu không có tác nhân gây đột biến thì không thể bị đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene.

12.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

13.

Những đối tượng nào sau đây là tác nhân hóa học gây đột biến gene?

a)

Nitrogenous base hiếm

b)

5 bromouracil

c)

Acridine

d)

Tia UV

14.

Tốc độ đột biến gene (gene mutation rate) là tần số xuất hiện một đột biến của một gene cụ thể (đột biến đơn gene) trong những khoảng thời gian khác nhau. Theo em, tốc độ đột biến phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Cấu trúc của gene

b)

Số lượng cá thể trong quần thể

c)

Loại tác nhân gây đột biến

d)

Liều lượng của tác nhân gây đột biến

15.

Tác nhân 5-BU tác động lên một gene gây đột biến thì phải mất bao nhiêu chu kỳ tế bào để xuất hiện đột biến mới? Giả sử xác suất gây đột biến trên gene đối với tế bào là 100%.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

17.

Sử dụng bảng mã di truyền và trả lời câu hỏi về đoạn mạch gốc của gene sau đây (đầu 3' tính từ đầu gene và kết thúc ở đầu 5' như trong sơ đồ).

3'TAX-TTX-XXT-...-XGA-ATX5'

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chuỗi peptide có dạng: Met.-Lys.-Gly.-...-Ala.-Tyr.

b)

Nếu chuỗi peptide có 300 amino acid thì gene trên có chiều dài khoảng 306nm.

c)

Nếu một đột biến thay thế cặp nucleotide xảy ra tại vị trí số 9 trên gene sẽ làm thay đổi amino acid thứ 2 của phân tử protein.

d)

Nếu một đột biến thay thế cặp nucleotide xảy ra ở vị trí số 6 trên gene có thể không làm thay đổi cấu trúc của phân tử protein được tổng hợp.

18.

Vai trò của một đột biến đơn gene được hiểu thế nào là đúng?

a)

Thường có hại cho cơ thể sinh vật.

b)

Thường có lợi cho cơ thể sinh vật.

c)

Tùy thuộc vào điều kiện chọn lọc và tổ hợp gene của cơ thể.

d)

Thường không có lợi cũng không có hại.

19.

Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do một đột biến gene trội  HbSHb^S  gây chứng hồng cầu có hình liềm. Gene lặn  HbsHb^s  quy định hồng cầu bình thường. Người có kiểu gene nào sau đây không phải là thể đột biến?

a)

HbSHbSHb^SHb^S  

b)

HbSHbsHb^SHb^s  

c)

HbsHbsHb^sHb^s  

d)

HbSHbsHbsHb^SHb^sHb^s  

20.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

b)

Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

c)

Mất 1 cặp A-T

d)

Thêm 1 cặp G-X

21.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Gấu trắng thay đổi màu sắc bộ lông theo mùa.

b)

Người mắc bệnh ung thư máu bẩm sinh.

c)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu.

d)

Con tắc kè hoa đổi màu cơ thể theo nền môi trường.

22.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của nhân.

b)

Đột biến gene là những biến đổi về số lượng gene có trên NST.

c)

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của NST.

d)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene.

23.

Hóa chất 5-BU có thể gây đột biến gene dạng nào?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế cặp nucleotide.

d)

Mất nhiều cặp nucleotide.

24.

Quá trình đột biến gene thành công sẽ tạo ra sản phẩm nào trước nhất?

a)

Allele đột biến.

b)

mARN đột biến.

c)

Protein đột biến.      

d)

Thể đột biến.

25.

Dạng đột biến nào sau đây không được xem là đột biến điểm?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Mất 1 số cặp nucleotide.

d)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

26.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydro của gene?

a)

Thêm 1 cặp G – X.   

b)

Mất 1 cặp A – T.

c)

Thay thế cặp A – T bằng cặp T – A.

d)

Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.

27.

Thể đột biến là gì?

a)

Thể đột biến là cá thể mang gene đột biến.

b)

Thể đột biến là cá thể sống sót sau quá trình phơi nhiễm các tác nhân đột biến.

c)

Thể đột biến là cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cá thể mang gene ở trạng thái đồng hợp lặn.

28.

Khi nói về các tác nhân gây đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Gene có thể bị đột biến bởi một số loại virus.

b)

 Đột biến gene có thể phát sinh ngay cả khi gene không nhân đôi.

c)

Tần số đột biến gene thường ít phụ thuộc vào tác nhân gây đột biến.

d)

Các nucleotide dạng hiếm có thể khiến cho gene bị đột biến dạng thay thế cặp nucleotide.

29.

rong chọn giống, các nhà khoa học thường chủ động gây đột biến trên các đối tượng nào?

a)

Động vật và thực vật.         

b)

Vi sinh vật và các loại gia súc.

c)

Thực vật và vi sinh vật.     

d)

Động vật và các loại nấm.

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa của đột biến gene trong tự nhiên?

a)

Đột biến gene tạo ra nhiều allele mới làm phong phú sinh vật.

b)

Đột biến gene tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến gene không đóng góp nhiều cho tiến hoá.

d)

Đột biến gene có lợi thường được giữ lại trong quần thể.

31.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

32.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

33.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

34.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

35.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

36.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

37.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

38.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

39.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

40.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm không đổi và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?



(a)  

41.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

(a)  

42.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

43.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

a)

thay một axitamin này bằng axitamin khác

b)

thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit

c)

không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã

d)

mất hoặc thêm một axitamin mới

44.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

45.

Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

a)

Thay thế và chuyển đổi vị trí một cặp Nuclêôtít

b)

Thêm và thay thế một cặp Nuclêôtít

c)

Mất và thay thế một cặp Nuclêôtít

d)

Mất và thêm một cặp Nuclêôtít

46.

Đột biến là những biến đổi

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

47.

Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydro giảm 1, đây có thể là dạng đột biến

a)

Thêm 1 cặp nu

b)

Mất 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Đảo vị trí các cặp nu

48.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

49.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

50.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.

51.

Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc gen

a)

nhỏ trong cấu trúc của gen.

b)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

c)

liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit.

d)

liên quan đến 1 nuclêôtit.

52.

Thể đột biến là những cá thể mang

a)

gen ĐB làm biến đổi vật chất DT.

b)

các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

c)

gen ĐB đã biểu hiện kiểu hình của cơ thể.

d)

ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

53.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.

b)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

d)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

54.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền là mã bộ ba.

d)

mã di truyền có tính phổ biến.

55.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

56.

Đột biến gen xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

tất cả các loài sinh vật.

57.

Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG và UGG) là đặc điểm của mã di truyền về

a)

tính thoái hóa.

b)

tính phổ biến.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính bảo thủ.

58.

Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?

a)

A. giảm phân

b)

B. phân cắt tiền phôi

c)

C. nguyên phân

d)

D thụ tinh

59.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

b)

B. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

c)

C. sức đề kháng của từng cơ thể

d)

D. điều kiện sống của sinh vật

60.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

61.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 2 liên kết hiđrô?

a)

A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

b)

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. Mất một cặp A-T

d)

D. Thêm một cặp G-X.

62.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

A. Mất một cặp nuclêôtit.

b)

B. Thêm một cặp nuclênôtit.

c)

C. Thay cặp nuclênôtit khác loại

d)

D. Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

63.

Khi nói về đột biến gen. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

b)

B. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

c)

C. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

d)

D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

64.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu gen.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

c)

thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

d)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

65.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác

c)

Làm thay đổi tối đa một axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

d)

Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba

66.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

67.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

68.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

69.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

70.

Những đối tượng nào sau đây là tác nhân hóa học gây đột biến gene?

a)

Nitrogenous base hiếm

b)

5 bromouracil

c)

Acridine

d)

Tia UV

71.

Tác nhân 5-BU tác động lên một gene gây đột biến thì phải mất bao nhiêu chu kỳ tế bào để xuất hiện đột biến mới? Giả sử xác suất gây đột biến trên gene đối với tế bào là 100%.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

73.

Gene B có tỷ lệ  A+TG+X=23\frac{A+T}{G+X}=\frac{2}{3}  bị đột biến điểm thành gene b với chiều dài 510nm và có 3899 liên kết hydrogen. Loại đột biến điểm xảy ra đối với gene B là gì?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

b)

Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

c)

Mất 1 cặp A-T

d)

Thêm 1 cặp G-X

74.

Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen.

c)

đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit của gen.

d)

thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối của gen.

75.

Loại hoá chất có tác dụng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X là:

a)

cônsixin.

b)

etyl metal sunfurat.

c)

5-Brôm uraxin (5-BU).

d)

acriđin.

76.

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi:

a)

ở trạng thái đồng hợp lặn.

b)

ở trạng thái dị hợp.

c)

khi nằm trên NST giới tính X (X a).

d)

khi nằm trên NST giới tính Y (Y a).

77.

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gen ? (chọn nhiều đáp án)

a)

A. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

B. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

c)

C. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

d)

D. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

78.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

79.

Gen B có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại ađenin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Gen B bị đột biến thành gen b có 3123 liên kết hiđrô và 480 cặp A - T. Đột biến điểm xảy ra là

a)

thêm một cặp G - X


b)

mất một cặp G - X

c)

thêm một cặp A - T

d)

mất 1 cặp A - T

80.

Gen có chiều dài 0,51µm, số T gấp 1,5 lần số X. Gen A bị đột biến thành gen a, gen a có chiều dài bằng chiều dài của gen A nhưng kém gen A 1 liên kết H. Số nu mỗi loại của gen a là

a)

A = T = 450, G = X = 300.


b)

A = T = 901, G = X = 599.

c)

A = T = 601, G = X = 899.

d)

A = T = 900, G = X = 600.

81.

Một gen có chiều dài 4080Å và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu?

a)

960.

b)

1071.

c)

315.

d)

600.

82.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn

83.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn

84.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

85.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

86.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

87.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

88.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

89.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5), (6), (9).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (9).

d)

(2), (3), (7), (8).

90.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một nhiễm

b)

thể ba nhiễm

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

91.

Người bị hội chứng Đao (Down) có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

92.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba nhiễm.

b)

thể tam bội.

c)

thể một nhiễm.

d)

thể tứ bội.

93.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể tứ bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

94.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một nhiễm, thể ba nhiễm và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

95.

Lúa mì có bộ NST 2n = 14. Do tác động của môi trường xảy ra đột biến, số lượng NST trong tế bào của cây đột biến là 42. Thể đột biến trên là

a)

thể tam bội

b)

thể tứ bội

c)

thể ngũ bội

d)

thể lục bội

96.

Đột biến thể đa bội của nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5).

b)

(1), (4).

c)

(3),(8).

d)

(2), (7).

97.

Đột biến thể dị bội của nhiễm sắc thể bao gồm:

(1). lặp đoạn, (2). thể một nhiễm,

(3). thể tam bội, (4). chuyển đoạn, (5) đảo đoạn,

(6). mất đoạn, (7). thể ba nhiễm,

(8) thể tứ bội, (9). thêm đoạn.

a)

(4), (5).

b)

(2), (3).

c)

(3),(8).

d)

(2), (7).

98.

Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Vậy thể một nhiễm (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

99.

Cơ thể lưỡng bội 2n = 20 NST, khi gây đột biến tạo thành thể tứ bội có bộ NST là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

100.

Cơ thể cây cải bắp lưỡng bội 2n = 20 NST. Khi giảm phân giao tử có bộ NST n + 1 là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

19

d)

21

101.

Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Đột biến thể dị bội.

d)

Đột biến thể đa bội.

102.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

103.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

104.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

105.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

106.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

107.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

108.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

109.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

110.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

111.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

112.

Đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

113.

Cấu trúc gồm ADN cuộn quanh 1 khối 8 phân tử prôtêin histôn được gọi là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

vật chất di truyền.

c)

nuclêôxôm.

d)

gen.

114.

Cấu trúc nằm trên NST có chứa chất dị nhiễm sắc và là vùng mang cấu trúc gắn NST với tơ vô sắc trong quá trình phân bào là

a)

tâm động.

b)

chất dị nhiễm sắc.

c)

vùng đầu mút.

d)

eo thứ cấp.

115.

Các thành phần của NST sắp xếp theo trình tự tăng dần của kích thước là

a)

chất nhiễm sắc; sợi nhiễm sắc; nuclêôxôm; chuỗi nuclêôxôm; crômatit.

b)

nuclêôxôm; chuỗi nuclêôxôm; sợi siêu xoắn; sợi chất nhiễm sắc; crômatit.

c)

nuclêôxôm; sợi nhiễm sắc; chuỗi nuclêôxôm; sợi siêu xoắn; crômatit.

d)

nuclêôxôm; chuỗi nuclêôxôm; sợi nhiễm sắc; sợi siêu xoắn; crômatit.

116.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

117.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đột biến?

a)

Đột biến đa bội

b)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Đột biến lệch bội dạng thể một

118.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n - 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội

b)

Thể ba

c)

Thể một

d)

Thể tứ bội

119.

Hình bên là ảnh chụp bất thường ở một người. Người mang bộ nhiễm sắc thể này

a)

Mắc hội chứng Claiphentơ

b)

Mắc hội chứng Đao

c)

Mắc hội chứng Tớcnơ

d)

Mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

120.

Một loài thực vật, xét 3 cặp NST kí hiệu là B, b; D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?

a)

BbDEE

b)

BBBDDdEee

c)

BbDdeee

d)

BbDdEe

121.

Cơ thể sinh vật có bộ NST gồm hai bộ NST lưỡng bội của 2 loại khác nhau được gọi là

a)

Thể tam bội

b)

Thể một

c)

Thể song nhị bội

d)

Thể ba

122.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

b)

Thể dị đa bội hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa có thể góp phần tạo ra loài mới

c)

Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt

d)

Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể tự đa bội chẵn

123.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NSTở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

11nm.

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

124.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn.

125.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN.

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi cơ bản.

d)

sợi nhiễm sắc.

126.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gen. 

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Chuyển đoạn nhỏ.

d)

Đột biến lệch bội.

127.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

128.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

129.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

130.

Đây là loại đột biến gì?

a)

A. Mất 1 cặp Nucleotit

b)

B. Mất đoạn NST

c)

C. Thêm đoạn NST

d)

D. Thêm 1 cặp NUcleotit

131.

Đây là loại đột biến gì?

a)

A. Mất đoạn NST

b)

Thêm đoạn NST

c)

C. Đảo đoạn NST

d)

D. Cả B và C

132.

Đột biến cấu trúc NST

a)

A. Hoàn toàn có hại cho sinh vật

b)

B. Hoàn toàn có lợi

cho sinh vật

c)

C. Đa số có hại

cho sinh vật

d)

D. Đa số có lợi

cho sinh vật

133.

Đột biến NST là gì?

a)

A. Biến những biến đổi trên cấu trúc của gen

b)

B. Là những biến đổi trên cấu trúc của NST

c)

C. Là những biến đổi trên cấu trúc của ADN

d)

Là những biến đổi trên cấu trúc của nucleotit

134.

Nguyên nhân của bệnh ung thư máu ở người là

a)

A.Thêm 1 đoạn NST thứ 21

b)

B. Đảo 1 đoạn NST

thứ 21

c)

C. Đột biến gen

d)

D. Mất 1 đoạn NST

thứ 21

135.

Đây là loại độtt biến gì?

a)

A. Mất 1 cặp nucleotit

b)

B. Mất đoạn NST

c)

C. Thêm 1 cặp nucleotit

d)

D. Thêm đoạn NST

136.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

137.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

138.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

139.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

140.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

141.

Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến mất đoạn có thể không gây chết sinh vật.

b)

Đột biến lặp đoạn làm gia tăng số lượng gen, có thể xảy ra trên NST thường và NST giới tính.

c)

Do đột biến chuyển đoạn gây chết sinh vật nên có thể sử dụng các dòng côn trùng mang đột biến chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền.

d)

Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST.

142.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

143.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

144.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

145.

Cho các cấu trúc sau:


(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.


(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.


Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

146.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

147.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

148.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

149.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gen.

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Chuyển đoạn nhỏ.

d)

Đột biến lệch bội.

150.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN.

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi cơ bản.

d)

sợi nhiễm sắc.

151.

Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG*HI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEH*GFI. Có thể kết đã xảy ra đột biến:

a)

chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.

b)

đảo đoạn và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

c)

chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

d)

đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.

152.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

153.

Nguyên nhân của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của NST

c)

Do các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường

d)

Do các tác nhân phóng xạ, miễn dịch

154.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

155.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

156.

Đột biến số lượng NST là sự (a)   NST trong tế bào.

157.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

158.

Lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng:

a)

thể song nhị bội.

b)

thể một

c)

thể ba

d)

thể tam bội

159.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

160.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

161.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

162.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Loài này có tối đa bao nhiêu loại thể ba?

a)

12.

b)

66

c)

25

d)

24.

163.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

164.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

165.

Đột biến liên quan đến sự thay đổi số lượng của một hay một vài căp NST gọi là

a)

Đột biến đa bội chẵn.

b)

Đột biến đa bội lẻ.

c)

Đột biến dị bội.

166.

Thể một nhiễm khi giảm phân cho những loại giao tử nào?

a)

n và n – 1

b)

n và n + 1

c)

n

d)

2n và 2n – 1

167.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

168.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

169.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

170.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

171.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba.

b)

thể tam bội.

c)

thể một.

d)

thể tứ bội.

172.

Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở

a)

thực vật, hiếm gặp ở động vật.

b)

Động vật, hiếm gặp ở thực vật.

c)

thực vật và động vật, hiếm gặp ở vi sinh vật.

d)

sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật nhân sơ.

173.

Đột biến số lượng NST là

a)

những biến đổi trong cấu trúc của NST.

b)

những biến đổi về số lượng gen trong tế bào.

c)

những thay đổi trong cấu trúc của gen.

d)

những thay đổi về số lượng NST trong nhân tế bào.

174.

Điều nào sau đây là không đúng đối với thể đa bội?

a)

Số lượng ARN tăng gấp bội.

b)

Có tế bào to, cơ uan sinh dưỡng lớn.

c)

Phát triển mạnh, chống chịu tốt.

d)

Quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.

175.

Lúa mì có bộ NST 2n = 14. Do tác động của môi trường xảy ra đột biến, số lượng nST trong tế bào của cây đột biến là 42. Thể đột biến trên là

a)

tam bội

b)

tứ bội

c)

ngũ bội

d)

lục bội

176.

Đột biến số lượng NST là sự (a)   NST trong tế bào.

177.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

178.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

179.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

180.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

181.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 NST. Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần lượt là

a)

17, 19 và 20.

b)

16, 17 và 20.

c)

17, 19 và 36.

d)

16, 19 và 36

182.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm