Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Unit 1

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
extended family
a)
gia đình nhiều thế hệ
b)
gia đình một thế hệ
c)
gia đình đơn thân
2.
immediate family
a)
gia đình nhiều thế hệ
b)

gia đình gồm có bố mẹ và con

c)
gia đình đơn thân
3.
family gathering
a)
mâu thuẫn gia đình
b)
họp mặt gia đình
c)
kinh tế gia đình
4.
childhood
a)
tuổi thơ
b)
con nít
c)
con một
5.
close-knit
a)
gần
b)
thân thiết
c)
đan len
6.
adopt
a)
nhận con nuôi
b)
thích nghi
c)
nuôi dưỡng
7.
accommodate
a)
đáp ứng
b)
tụ họp
c)
thân thiết
8.
have sth in common
a)
có điểm chung
b)
phổ biến
c)
thông thường
9.
mâu thuẫn
a)
conflict
b)
reflict
c)
baflict
10.
anh chị em
a)
sibling
b)
bling
c)
brother
11.

Which words can be collocated with RESEMBLANCE?

_____________ RESEMBLANCE

a)

physical

b)

maternal

12.

Which words can be collocated with GATHERINGS?

_____________ GATHERINGS

a)

immediate

b)

family

c)

maternal

d)

sibling

e)

striking

13.

the stage between childhood and adulthood

(thời niên thiếu)

(a)  

14.
adolescence
a)
(n) tuổi trưởng thành
b)
(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột).
c)
(n) thời thanh niên
d)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
15.
brotherhood
a)
(n) sự gắn bó trong gia đình
b)
(n) sự giống nhau
c)
(n) tình anh em
d)
(n) cương vị làm cha
16.
childhood
a)
(n) sự gắn bó trong gia đình
b)
(n) tuổi thơ ấu
c)
v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
d)
(adj) (thuộc) mẹ.
17.
instinct
a)
(n) dây buộc, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
b)
(n) tình anh em
c)
(n) bản năng, năng khiếu
d)
(n) sự đoàn tụ gia đình
18.
motherhood
a)
(n) tình mẹ, bổn phận làm mẹ
b)
v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
c)
(n) sự gắn bó trong gia đình
d)
(n) thời thanh niên
19.
resemblance
a)
(n) dây đai, đay buộc; (nghĩa bóng) mối quan hệ
b)
(n) sự giống nhau
c)
(n) sự đoàn tụ gia đình
d)
(n) tuổi thơ êm đềm
20.
rivalry
a)
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
b)
(n) chịu đựng; kéo dài
c)
(n) tuổi thơ khó khăn
d)
= have a lot in common: có nhiều điểm chung
21.
rivalry
a)
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
b)
(n) chịu đựng; kéo dài
c)
(n) tuổi thơ khó khăn
d)
= have a lot in common: có nhiều điểm chung
22.
sibling
a)
(v) họ hàng xa
b)
(n) anh chị em ruột
c)
(n) tuổi thơ ấu
d)
(adj) đáng đọc, đáng làm
23.
upbringing
a)
(v) họ hàng xa
b)
(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng
c)
(n) tuổi thơ ấu
d)
(n) dây đai, đay buộc; (nghĩa bóng) mối quan hệ
24.
family gathering
a)
(n) dây đai, đay buộc; (nghĩa bóng) mối quan hệ
b)
(n) sự đoàn tụ gia đình
c)
(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng
d)
(adj) (thuộc) mẹ.
25.
immediate family
a)
(n) khí chất, chí khí, tính
b)
(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột).
c)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
d)
(n) dây buộc, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
26.
maternal instinct
a)
(v) họ hàng xa
b)
(n) tuổi trưởng thành
c)
(n) sự ly dị
d)
(n) bản năng làm mẹ
27.
maternal instinct
a)
(v) họ hàng xa
b)
(n) tuổi trưởng thành
c)
(n) sự ly dị
d)
(n) bản năng làm mẹ
28.
sibling rivalry
a)
(n) bản năng làm mẹ
b)
(n) sự ganh đua giữa anh em ruột
c)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
d)
(n) sự gắn bó trong gia đình
29.
stable upbringing
a)
v. /ri'leit/ kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
b)
(n) sự nuôi dưỡng ổn định trong mô trường tốt
c)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
d)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
30.
stable upbringing
a)
v. /ri'leit/ kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
b)
(n) sự nuôi dưỡng ổn định trong mô trường tốt
c)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
d)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
31.
active role
a)
(n) gia đình không êm ấm
b)
(v) nhận làm con nuôi
c)
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
d)
(n) vai trò chủ động
32.
maternal
a)
(n) chịu đựng; kéo dài
b)
(n) gia đình không êm ấm
c)
(n) sự giống nhau
d)
(adj) (thuộc) mẹ.
33.
rewarding
a)
(adj) đáng đọc, đáng làm
b)
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
c)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
d)
(n) tình mẹ, bổn phận làm mẹ
34.
have something in common
a)
= have a lot in common: có nhiều điểm chung
b)
(n) tuổi thơ ấu
c)
(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên
d)
(adj) (thuộc) mẹ.
35.
interact
a)
(adj) (thuộc) mẹ.
b)
(n) sự gắn bó trong gia đình
c)
= have a lot in common: có nhiều điểm chung
d)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
36.
nurture
a)
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
b)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
c)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
d)
(n) sự đoàn tụ gia đình
37.
nurture
a)
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
b)
(v) ảnh hưởng đến nhau, tác động lẫn nhau, tương tác
c)
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
d)
(n) sự đoàn tụ gia đình
38.

Sự va chạm, sự mâu thuẫn

(a)  

39.

Tình bạn

(a)  

40.

Thiên hướng, năng khiến, bản năng

(a)  

41.

co (a)   lict( n): xung đột, mâu thuẫn

42.

sự kết nối, mối quan hệ( n)

(a)  

43.
maternal instinct
a)
(n) bản năng làm mẹ
b)
(n) gia đình không êm ấm
c)
(n) sự đoàn tụ gia đình
d)
(v) nhận làm con nuôi
44.
close-knit
a)
(adj) thân thiết
b)
(n) vai trò chủ động
c)
(n) tuổi thơ êm đềm
d)
(v) họ hàng xa
45.

break down

a)

(v) hư hỏng/ sụp đổ- Of a relationship, agreement, or process) cease to continue; collapse

b)

(v) nơi ở / ở- (Of a building or other area) provide lodging or sufficient space for:

c)

(n) gia đình êm ấm

d)

(n) vai trò chủ động

46.
resemblance
a)
(n) sự giống nhau - similarity, likeness, alikeness, similitude
b)
(n) đại gia đình
c)
(n) tuổi trưởng thành
d)
(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng
47.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

social competency

1.

năng lực xã hội

b)

long-lasting

2.

bền lâu, lâu dài

c)

high-quality

3.

chất lượng cao

d)

make eye contact

4.

tương tác, kết nối

e)

coordinate

5.

kết hợp, phối hợp

48.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

social competency

1.

năng lực xã hội

b)

long-lasting

2.

bền lâu, lâu dài

c)

high-quality

3.

chất lượng cao

d)

make eye contact

4.

tương tác, kết nối

e)

coordinate

5.

kết hợp, phối hợp

49.

Tìm các cặp tương ứng saucla

a)

taste (n)

1.

sở thích

b)

sophisticated (adj)

2.

phức tạp

c)

master (v)

3.

thành thạo

d)

social (adj)

4.

thuộc xã hội

e)

emotional (adj)

5.

thuộc cảm xúc

50.

Tìm các cặp tương ứng saucla

a)

taste (n)

1.

sở thích

b)

sophisticated (adj)

2.

phức tạp

c)

master (v)

3.

thành thạo

d)

social (adj)

4.

thuộc xã hội

e)

emotional (adj)

5.

thuộc cảm xúc