wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9: 수영을 잘 못해요.

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

A: 밥을 먹었어요?

B: 아니요, 밥을_______먹었어요.

a)

b)

c)

아주

2.

A: 술을 마셔요?

B: 네, 술을_______마셔요.

a)

b)

c)

아주

3.

A: 리사 씨의 생일 파티에 가요?

B: 아니요, ____가요. 바빠요.

a)

많이

b)

c)

정말

4.

A: 왜 밥을 못 먹었어요?

B: 어제____일이 많았어요.

a)

부터

b)

에게

c)

에서

5.

수영을 잘해요. 하지만 농구를_______

a)

못해요

b)

잘해요

6.

내일부터 야구 연습을_____시작해요.

a)

b)

다시

7.

A: 운동을 자주 해요?
B:네, 저는_______축구를 해요.

a)

내일

b)

매일

c)

아주

8.

A: 이번 주말에 만나요.
B: 미안해요. 만나지________. 시간이 없어요

a)

않아요

b)

못해요.

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

부터/ 시/ 수업이/ 12/ 있어요.

4 lines
10.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

을/ 못해요/ 먹지/ 밥

4 lines
11.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

운동을/ 자주/ 하지 못해요

4 lines
12.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

기도/ 부터/ 하고/ 밥/ 을/ 먹어요

4 lines
13.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

못/ 영화관/ 에서/ 담배/ 피워요/ 를

4 lines
14.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

머리가/ 어제/ 아파요/ 부터

4 lines
15.

Sử dụng- 못 V để viết lại câu sau:

오늘 한국어를 공부해요.

4 lines
16.

Sử dụng- 못 V để viết lại câu sau:

시간이 없어요. 부모님께 전화를 해요.

4 lines
17.

Sử dụng- 못 V để viết lại câu sau:

방을 자주 청소해요.

4 lines
18.

Sử dụng- V지 못해요 để viết lại câu sau:

리사 씨에게 편지를 보내요.

4 lines
19.

Sử dụng- V지 못해요 để viết lại câu sau:

쯔엉는 수영을 잘 해요.

4 lines
20.

Sử dụng- V지 못해요 để viết lại câu sau:

시장에서 베트남 과일만 사요.

4 lines