Worksheetsôn tập 3
Total questions: 20
Worksheet time: 34mins
치료를 받다 / 진료하다
điều trị
đặt trước
tư vấn
đăng kí
상담하다
tư vấn
đăng kí
điều trị
tham gia
교육을 신청하다
đăng kí học
nghe giảng
đặt trước
trải nghiệm
봉사 화동하다
hoạt động từ thiện
tham gia lễ hội
trải nghiệm văn hóa
sử dụng
무엇을 도와 드릴까요?
bạn sẽ dùng gì?
tôi có thể giúp cho bạn?
bạn giúp tôi với?
hay giúp tôi?
안경
tủ sách
mũ bảo hiểm
cái kính
tủ quần áo
이용하다, 사용하다, 쓰다
sử dụng, dùng
điều trị
trải nghiệm
đăng kí
언제부터 아프셨어요?
đau như thế nào?
đau ở đâu?
đau từ khi nào ?
tại sao đau?
đâu k phải ý nghĩa câu hỏi: 어떻게 오셨어요?
bạn đến với ai?
bạn đến có việc gì?
tôi có thể giúp gì cho bạn?
bạn đến bằng phương tiện gì?
기침을 하다
bị cảm
bị ho
bị sốt
bị tiêu chảy
밖에 나가지 마세요
đừng vào trong
đừng ra ngoài
hãy ra ngoài
hay vào trong
chọn từ khác loại
콧물
해열제
소화제
연고
어젯밤에 갑자기 배가 너무 아팠어요. 그래서 친구와 함께 급하게 .....로 갔어요.
상담실
사무실
응급실
휴게실
ngữ pháp : vừa... vừa ....
......(으)세요
.....(으)려고 .......
......(으)면서......
.......(으)면.....
......았/ 었으면 좋겠어요 : nghĩa là...
ước gì/ mong là
k được làm gì
hãy ...
hãy cho tôi
증상
triệu chứng
điều trị
tôn giáo
hành hương
기도하다
hành hương
cầu nguyện
tin
dâng lễ
빠릅니다/ 빨리 /빨라요
dễ dàng
bận
nhanh
gấp gáp
....는데 / (으)ㄴ데 .... giống ngữ pháp nào dưới đây
....(으)면 ....
......(으)면서 ....
.....지만 .....
......하고.....
ngữ pháp cũng nghĩa với ....(으)ㄹ거예요
...(으)ㄹ게요
.....(으)려고 하다
.....(으)세요
....아/ 어 주세요
