wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第21课 - 2

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Từ có nghĩa là: vừa mới, vừa nãy (gāngcái)
a)
刚才
b)
健康
c)
翻译
d)
烤鸭
2.
Chọn câu trả lời cho: 怎么没看见李红?
a)

她喜欢看中文书。

b)
她刚才吃了三个饺子。
c)
我不知道他叫什么名字。
d)

她有事,刚才出去了。

3.
Từ có nghĩa là: tham gia (cānjiā)
a)

感谢

b)

参加

c)
干净
d)
生活
4.
Chọn câu hỏi cho: 大概十几个人吧。
a)

去年有多少人参加考试?

b)
去年你们去过什么地方?
c)

去年谁带你去过北京?

d)
去年可乐多少钱一瓶?
5.
Từ có nghĩa là: dạ hội (wǎnhuì)
a)

机场

b)
机会
c)

晚会

d)
晚饭
6.
Chọn câu trả lời cho: 你和她怎么认识的?
a)

我不认识她爸爸。

b)

我们在毕业晚会认识的。

c)
我认识不少外国人。
d)
我认识她公司的经理。
7.
Từ có nghĩa là: giáng sinh (Shèngdànjié)
a)
圣诞节
b)
对不起
c)
没关系
d)
别客气
8.

Chọn câu trả lời cho: 你想怎么过圣诞节?

a)

圣诞节是12月25号。

b)
我们圣诞节常吃烤鸭。
c)

爸爸带我去参加圣诞节晚会。

d)
我很喜欢圣诞老人。
9.
Từ có nghĩa là: bên trong
a)

外边

b)

里边

c)
东边
d)
旁边
10.

Dịch câu: 我很想知道这个房间里边有什么东西。

a)

Tôi rất muốn biết bên trong món quà này có tiền không.

b)

Tôi rất muốn biết căn phòng có bao nhiêu người.

c)

Tôi rất muốn biết ai đã tăng tôi căn phòng này.

d)

Tôi rất muốn biết bên trong căn phòng này có đồ gì.