wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng Máy Tính

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

2.

Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu là:

a)

Bit

b)

Byte

c)

Bps (bit per second)

d)

Hz

3.

Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:

a)

Có cấu trúc đa tầng

b)

Nhiều tầng

c)

Theo lớp

d)

Tập hợp

4.

Câu hỏi 1.4: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác

phải trải qua giai đoạn nào:

a)

A. Phân tích dữ liệu

b)

B. Nén dữ liệu

c)

C. Đóng gói

d)

D. Lọc dữ liệu

5.

Câu hỏi 1.5: Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:

a)

A. Bộ chuyển tiếp

b)

B. Cổng giao tiếp

c)

C. SONET

d)

D. Bộ định tuyến

6.

Câu hỏi 1.6: Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

A. Khó cài đặt và bảo trì

b)

B. Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

C. Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

D. Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

7.

Câu hỏi 1.7: Đặc điểm của mạng dạng Bus:

a)

A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)

b)

B. Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

C. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

8.

Câu hỏi 1.8: Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập

kết nối giữa 2 thực thể bằng một:

a)

A. Đường truyền vật lý

b)

B. Kết nối ảo

c)

C. Đường ảo

d)

D. Đường truyền logic

9.

Câu hỏi 1.9: Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có

chức năng:

a)

A. Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

b)

B. Định tuyến

c)

C. Điều khiển liên kết

d)

D. Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá

10.

Câu hỏi 1.10: Cáp UTP Cat5e sử dụng đầu nối:

a)

A. RJ - 58

b)

B. BNC

c)

C. RJ - 45

d)

D. ST

11.

Câu hỏi 1.11: Cáp UTP Cat 5 có bao nhiêu đôi cáp:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

12.

Câu hỏi 1.12: Đặc điểm quan trọng của kiến trúc mạng client/server (khách/chủ):

a)

A. Client/server là kiến trúc phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu và server đáp ứng lại các

yêu cầu đó.

b)

B. Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công

việc. Client có kết nối không liên tục, địa chỉ IP có thể thay đổi, truyền thông với server

và thường không truyền thông trực tiếp với client khác.

c)

C. Câu A và B đều đúng

d)

D. Câu A và B đều sai

13.

Câu hỏi 1.13: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm:

a)

A. Mạng quảng bá

b)

B. Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

C. Mạng lưu và chuyển tiếp (Store - and - Forward)

d)

D. Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

14.

Câu hỏi 1.14: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm-

điểm:

a)

A. Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

b)

B. Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên

c)

C. Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node

d)

D. Tốc độ trao đổi thông tin thấp

15.

Câu hỏi 1.15: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:

a)

A. Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý

b)

B. Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

C. Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

d)

D. Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

16.

Câu hỏi 1.16: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:

a)

A. Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

b)

B. Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

c)

C. Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể

d)

D. Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

17.

Câu hỏi 1.17: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:

a)

A. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic

b)

B. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý

c)

C. Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích

d)

D. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều

gói tin cùng lưu chuyển

18.

Câu hỏi 1.18: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:

a)

A. Làm giảm thời gian xử lý

b)

B. Làm tăng tính linh hoạt của mạng

c)

C. Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi dữ liệu trong mạng

d)

D. Tăng tốc độ trao đổi thông tin trong mạng

19.

Câu hỏi 1.19: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng

liên kết:

a)

A. Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận

b)

B. Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp

c)

C. Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

d)

D. Độ tin cậy cao, không xác nhận

20.

Câu hỏi 1.20: Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

A. Giao thức mạng (Protocol)

b)

B. Hình trạng mạng (Topology )

c)

C. Phương tiện truyền

d)

D. Các dịch vụ mạng

21.

Câu hỏi 1.21: Mạng Internet là:

a)

A. Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

b)

B. Mạng diện rộng

c)

C. Mạng máy tính toàn cầu

d)

D. Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

22.

Câu hỏi 1.22: Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:

a)

A. Đường truyền chung

b)

B. Máy chủ mạng

c)

C. Bộ nhớ đệm

d)

D. Các thiết bị kết nối mạng

23.

Câu hỏi 1.23: Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:

a)

A. Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

B. Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

C. Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố

d)

D. Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

24.

Câu hỏi 1.24: Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngưng

hoạt động thì các trạm còn lại:

a)

A. Hoạt động bình thường

b)

B. Đều ngưng hoạt động

c)

C. Hoạt động không ổn định

d)

D. Các câu trên đều sai

25.

Câu hỏi 1.25: Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực

tiếp:

a)

A. Star (dạng sao)

b)

B. Bus (dạng đường trục)

c)

C. Mesh (dạng lưới)

d)

D. Hierarchical (dạng phân cấp)

26.

Câu hỏi 1.26: Về nguyên tắc cơ bản, dùng cáp UTP Cat5e nào sau đây để kết nối trực tiếp giữa 2

PC với nhau:

a)

A. Cáp thẳng

b)

B. Cáp chéo

c)

C. Cáp cuộn

d)

D. Cả 3 loại trên

27.

Câu hỏi 1.28: Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:

a)

A. GAN

b)

B. WAN

c)

C. MAN

d)

D. LAN

28.

Câu hỏi 1.29: Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 100Base-TX:

a)

A. 3 km

b)

B. 100 mét

c)

C. 550 mét

d)

D. 25 mét

29.

Câu hỏi 1.30: Xét về tỷ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất:

a)

A. MAN

b)

B. WAN

c)

C. Internet

d)

D. LAN

30.

Câu hỏi 1.31: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét:

a)

A. 100

b)

B. 200

c)

C. 350

d)

D. 400

31.

Câu hỏi 1.33: Khi nối mạng giữa 2 máy tính, thường sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa

chúng:

a)

A. Cáp quang

b)

B. Cáp UTP thẳng

c)

C. Cáp STP

d)

D. Cáp UTP chéo

32.

câu hỏi 1.34: Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:

a)

A. Các giao thức

b)

B. Các dịch vụ

c)

C. Các hệ điều hành mạng

d)

D. Các thiết bị mang tải

33.

Câu hỏi 1.35: Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:

a)

A. Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

b)

B. Chúng tuân thủ theo mô hình OSI

c)

C. Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP

d)

D. Chúng có phần cứng giống nhau

34.

Câu hỏi 1.39: Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý:

a)

A. Switch

b)

B. Card mạng

c)

C. Hub và repeater

d)

D. Router

35.

âu hỏi 1.40: Môi trường truyền tin thông thuờng trong mạng máy tính là:

a)

A. Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang,...

b)

B. Sóng hồng ngoại

c)

C. Tất cả môi trườngng nêu trên

d)

D. Không cái gì đúng

36.

Câu hỏi 1.41: Các thành phần tạo nên mạng là:

a)

A. Máy tính, hub, switch

b)

B. Network adapter, cable

c)

C. Protocol

d)

D. Tất cả đều đúng

37.

Câu hỏi 1.42: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính để phân biệt một tế bào (cell) và

một gói tin:

a)

A. Các tế bào nhỏ hơn một gói tin

b)

B. Các tế bào không có địa chỉ vật lý

c)

C. Các tế bào có độ dài cố định

d)

D. Các gói tin có độ dài cố định

38.

Câu hỏi 1.43: Protocol là:

a)

A. Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

b)

B. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

C. A và B sai

d)

D. A và B đúng

39.

Câu hỏi 1.44: Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:

a)

A. Switch, Brigde

b)

B. Netcard

c)

C. Port


d)

D. Repeate

40.

Câu hỏi 1.45: Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

A. RING

b)

B. BUS

c)

C. STAR

d)

D. Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C

41.

Câu hỏi 1.48: Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

a)

A. Cáp đồng trục

b)

B. Cáp STP

c)

C. Cáp UTP (CAT 5)

d)

D. Cáp quang

42.

Câu hỏi 1.49: Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:

a)

A. TCP/IP

b)

B. NetBIOS

c)

C. IPX

d)

D. Tất cả các câu trên

43.

Câu hỏi 1.50: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang:

a)

A. Frame Relay

b)

B. FDDI

c)

C. SONET

d)

D. Cả B và C đều đúng

44.

Câu hỏi 1.51: Các chuẩn Internet là:

a)

A. TCP và UDP

b)

B. ACK và NAK

c)

C. RFC và IETF

d)

D. FDM và TDM

45.

Câu hỏi 1.52: Giải thông (bandwidth) là:

a)

A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

46.

Câu hỏi 1.53: Thông lượng (throughput) là:

a)

A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

47.

Câu hỏi 1.54: Độ suy hao là:

a)

A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

48.

Câu hỏi 1.55: Độ nhiễu điện từ là:

a)

A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền


b)

B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

49.

Câu hỏi 1.56: Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband):

a)

A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

50.

Câu hỏi 1.57: Truyền dẫn theo dải rộng (broadband):

a)

A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

51.

Câu hỏi 1.58: Thứ tự của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:

a)

A. Physical, Data Link, Network, Transport, System, Presentation, Application

b)

B. Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application

c)

C. Physical, Data Link, Network, Transform, Session, Presentation, Application

d)

D. Presentation, Data Link, Network, Transport, Session, Physical, Application

52.

Câu hỏi 1.59: Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP:

a)

A. Application, Internet, Transport, Network Access

b)

B. Application, Network Access, Transport, Internet

c)

C. Application, Transport, Internet, Network Access

d)

D. Transport, Internet, Application, Network Access

53.

Câu hỏi 1.60: Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP:

a)

A. Data, Frame, Segment, Packet, Bit

b)

B. Data, Segment, Frame, Packet, Bit

c)

C. Data, Packet, Frame, Segment, Bit

d)

D. Data, Segment, Packet, Frame, Bit

54.

Câu hỏi 1.61: Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

A. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý

b)

B. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Giao vận, Liên kết, Vật lý

c)

C. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý

d)

D. Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý

55.

Câu hỏi 1.62: Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi:

a)

A. Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng

b)

B. Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung

c)

C. Khuôn dạng của gói tin

d)

D. Các phiên truyền thông giữa các thực thể

56.

Câu hỏi 1.63: Chức năng của tầng giao vận là:

a)

A. Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

b)

B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

C. Đóng gói và vận chuyển thông tin

d)

D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

57.

Câu hỏi 1.64: Chức năng của tầng mạng là:

a)

A. Thực hiện chọn đường

b)

B. Thực hiện chuyển mạch

c)

C. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

d)

D. Đóng gói dữ liệu

58.

Câu hỏi 1.65: Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:

a)

A. Tạo khung thông tin (Frame)

b)

B. Đóng gói dữ liệu

c)

C. Chọn đường

d)

D. Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

59.

Câu hỏi 1.66: Chức năng của tầng vật lý là:

a)

A. Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý

b)

B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

C. Tạo khung thông tin

d)

D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

60.

Câu hỏi 1.67: Khi kết nối máy tính từ nhà vào ISP thông qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên

đường điện thoại sẽ thuộc về tầng:

a)

A. Giao vận

b)

B. Mạng

c)

C. Liên kết dữ liệu

d)

D. Vật lý

61.

Câu hỏi 1.68: Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng:

a)

A. Ứng dụng

b)

B. Phiên

c)

C. Trình diễn

d)

D. Mạng

62.

Câu hỏi 1.69: Mô hình OSI chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:

a)

A. 7 tầng

b)

B. 5 tầng.

c)

C. 4 tầng

d)

D. 3 tầng

63.

Câu hỏi 1.71: Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI:

a)

A. Tầng ứng dụng

b)

B. Tầng trình diễn

c)

C. Tầng phiên

d)

D. Tầng vận chuyển

64.

Câu hỏi 1.72: Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ "các giao dịch" giữa các thực thể đầu

cuối:

a)

A. Tầng mạng

b)

B. Tầng liên kết dữ liệu

c)

C. Tầng phiên

d)

D. Tầng vật lý

65.

Câu hỏi 1.73: Tầng nào thực hiện việc chuyển giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết

bị:

a)

A. Tầng mạng

b)

B. Tầng giao vận

c)

C. Tầng liên kết dữ liệu

d)

D. Tầng phiên

66.

Câu hỏi 1.74: Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào:

a)

A. Vật lý

b)

B. Tầng mạng

c)

C. Tầng phiên

d)

D. Tầng trình diễn

67.

Câu hỏi 1.75: Trong mô hình OSI, tầng nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin:

a)

A. Network

b)

B. Transport

c)

C. Session

d)

D. Data link

68.

Câu hỏi 1.76: Trong mô hình OSI, việc mở và đóng các cuộc hội thoại giữa các máy tính là trách

nhiệm của:

a)

A. Tầng phiên

b)

B. Tầng giao vận

c)

C. Tầng liên kết dữ liệu

d)

D. Tầng vật lý

69.

Câu hỏi 1.77: Trong mô hình OSI, đâu là mối quan hệ của một tầng (N) đối với tầng bên trên nó

(N+1):

a)

A. Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1

b)

B. Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận được từ tầng N

c)

C. Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp

d)

D. Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1

70.

Câu hỏi 1.78: Trong mô hình mạng Internet, chuẩn UNICODE (cho việc mã hoá các ký tự) sẽ nằm

ở tầng:

a)

A. Ứng dụng

b)

B. Giao vận

c)

C. Mạng

d)

D. Liên kết dữ liệu

71.

Câu hỏi 1.80: Đơn vị dữ liệu ở tầng presentation là:

a)

A. Byte

b)

B. Data

c)

C. Frame

d)

D. Packet

72.

Câu hỏi 1.81: Chọn chức năng của tầng Presentation:

a)

A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu

b)

B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

c)

C. Đánh địa chỉ

d)

D. Tất cả đều sai

73.

Câu hỏi 1.83: Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

A. Data Link

b)

B. Network

c)

C. Physical

d)

D. Transport

74.

âu hỏi 1.84: Mô hình TCP/IP chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:

a)

A. 7 tầng

b)

B. 6 tầng.

c)

C. 4 tầng

d)

D. 3 tầng.

75.

Câu hỏi 1.85: Thứ tự các tầng từ thấp đến cao trong mô hình TCP/IP:

a)

A. Ứng dụng, Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng

b)

B. Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng, Ứng dụng

c)

C. Truy nhập mạng, Mạng, Giao vận, Ứng dụng

d)

D. Truy nhập mạng, Giao vận, Mạng, Ứng dụng

76.

Câu hỏi 1.86: Đơn vị dữ liệu ở tầng Data link là:

a)

A. Byte

b)

B. Data

c)

C. Frame

d)

D. Packet

77.

Câu hỏi 1.87: Đơn vị dữ liệu ở tầng Internet là:

a)

A. Byte

b)

B. Data

c)

C. Frame

d)

D. Datagram

78.

Câu hỏi 1.88: Chức năng của tầng ứng dụng là:

a)

A. Tạo khung thông tin (Frame)

b)

B. Đóng gói dữ liệu

c)

C. Cung cấp các phương tiện để người dùng có thể truy nhập được vào môi trường mạng

d)

D. Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

79.

Câu hỏi 1.89: FTP là từ viết tắt của:

a)

A. File Transfer Protocol

b)

B. Folder Transfer Protocol

c)

C. Protocol Transfer Program

d)

D. Protocol Transfer Folder

80.

Câu hỏi 1.90: HTTP là từ viết tắt của:

a)

A. HyperText Transmision Protocol

b)

B. HyperText Transit Protocol

c)

C. HyperText Transfer Protocol

d)

D. HyperText Treat Protocol

81.

Câu hỏi 1.91: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

A. 53

b)

B. 23

c)

C. 25

d)

D. 110

82.

Câu hỏi 1.92: Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì:

a)

A. Phân giải tên netbios

b)

B. Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)

c)

C. Phân giải địa chỉ MAC

d)

D. Tất cả đều sai

83.

Câu hỏi 1.93: Nhược điểm nếu xây dựng hệ thống dịch vụ tên miền (DNS) theo mô hình tập trung

là:

a)

A. Nếu điểm tập trung bị hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ bị tê liệt

b)

B. Số lượng yêu cầu phục vụ tại điểm tập trung duy nhất sẽ rất lớn

c)

C. Chi phí bảo trì hệ thống rất lớn

d)

D. Tất cả câu trả lời trên

84.

Câu hỏi 1.94: Số hiệu cổng (port) của giao thức truyền mail SMTP là:

a)

A. 23

b)

B. 25

c)

C. 21

d)

D. 110

85.

Câu hỏi 1.95: Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

A. 21

b)

B. 25

c)

C. 53


d)

D. 110

86.

Câu hỏi 1.96: Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai:

a)

A. SMTP:TCP Port 25

b)

B. FTP:UDP Port 22

c)

C. HTTP:TCP Port 80

d)

D. DNS:UDP Port 53

87.

Câu hỏi 1.97: Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức UDP:

a)

A. ARP

b)

B. DNS

c)

C. Telnet

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

88.

Câu hỏi 1.100: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị dữ liệu của tầng Ứng dụng

(Application):

a)

A. Message (Thông điệp)

b)

B. Segment/ Datagram (Đoạn/Bó dữ liệu)

c)

C. Packet (Gói dữ liệu)

d)

D. Frame (Khung dữ liệu

89.

Câu hỏi 1.101: HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là:

a)

A. Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng

liên kết các trang Web với nhau.

b)

B. Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web.

c)

C. Một thành phần tên miền.

d)

D. Giao diện Web

90.

Câu hỏi 1.102: Các giao thức ứng dụng hoạt động trên:

a)

A. Tầng trình diễn

b)

B. Tầng phiên

c)

C. Tầng ứng dụng

d)

D. Tầng liên kết dữ liệu

91.

Câu hỏi 1.103: HTTP làm nhiệm vụ gì:

a)

A. Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

b)

B. Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng

c)

C. Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,…

d)

D. Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)

92.

Câu hỏi 1.104: Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP

đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là:

a)

A. 80

b)

B. 110

c)

C. 25

d)

D. 404

93.

Câu hỏi 1.106: Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là:

a)

A. HTTP

b)

B. FTP

c)

C. SMTP

d)

D. SNMP

94.

Câu hỏi 1.108: Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website

google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác. Các máy tính thuê bao các ISP khác

không gặp tình huống này. Nguyên nhân gây ra lỗi lớn nhất sẽ là:

a)

A. Các máy tính bị nhiễm virus

b)

B. Website google bị lỗi

c)

C. DNS server của FPT bị lỗi

d)

D. Router ra ngoài của ISP FPT bị lỗi

95.

Câu hỏi 1.109: Các Web client thường được gọi là gì:

a)

A. Netscape Navigator

b)

B. Browers

c)

C. Mosaic

d)

D. HTML interpreter (trình thông dịch HTML)

96.

Câu hỏi 1.110: Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên:

a)

A. Cổng 25

b)

B. Cổng 404

c)

C. Cổng 125

d)

D. Cổng 80

97.

Câu hỏi 1.112: Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức HTTP:

a)

A. Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp

b)

B. Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng text

c)

C. Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text)

d)

D. A và B

98.

Câu hỏi 1.113: Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào đúng:

a)

A. 200 "OK"

b)

B. 201 "Moved Permanently"

c)

C. 404 "Not Modified"

d)

D. 20 "Not Implemented"

99.

Câu hỏi 1.115: Giao thức nào thuộc tầng Application:

a)

A. IP

b)

B. HTTP

c)

C. NFS

d)

D. TCP

100.

Câu hỏi 1.116: Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

a)

A. WinWord

b)

B. WWW (World Wide Web)

c)

C. Excel

d)

D. Photoshop

101.

Câu hỏi 1.117: Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa:

a)

A. Server không hiểu yêu cầu của client

b)

B. Đối tượng client yêu cầu không có

c)

C. Không có câu trả lời nào đúng

d)

D. Yêu cầu của Client không hợp lệ

102.

Câu hỏi 1.118: Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server)

là:

a)

A. HTTP

b)

B. FTP

c)

C. SMTP

d)

D. POP

103.

Câu hỏi 1.119: Ứng dụng nào sử dụng mô hình client/server:

a)

A. Bit Torrent

b)

B. Email, Web

c)

C. Skype

d)

D. KaZaA

104.

Câu hỏi 1.120: Ứng dụng nào sử dụng mô hình P2P:

a)

A. Telnet

b)

B. Email

c)

C. Web

d)

D. Skype

105.

Câu hỏi 1.121: Các ứng dụng dùng giao thức TCP:

a)

A. Web, truyền file, Email

b)

B. Web, DNS, điện thoại Internet

c)

C. Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

D. Telnet, DNS, Email

106.

Câu hỏi 1.122: Các ứng dụng dùng giao thức UDP:

a)

A. Web, truyền file, Email

b)

B. Web, DNS, điện thoại Internet

c)

C. Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

D. Telnet, DNS, Email

107.

Câu hỏi 1.123: Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm:

a)

A. Địa chỉ IP của host

b)

B. Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host

c)

C. Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích

d)

D. Địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích

108.

Câu hỏi 1.125: RTT (Round Trip Time) là:

a)

A. Thời gian khởi tạo kết nối TCP

b)

B. Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server

c)

C. Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại

d)

D. Thời gian truyền file

109.

Câu hỏi 1.126: Trong cơ sở dữ liệu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dạng:

a)

A. (name, value, type, ttl)

b)

B. (value, name, ttl, type)

c)

C. (value, ttl, name, type)

d)

D. (name, type, ttl, value)

110.

Câu hỏi 1.127: Những giao thức nào sau đây thuộc tầng vận chuyển (Transport Layer) trong mô

hình TCP/IP:

a)

A. UDP

b)

B. IP

c)

C. TCP

d)

D. Cả A và C đều đúng

111.

Câu hỏi 1.128: Giao thức nào cung cấp tính năng vận chuyển gói tin có độ tin cậy cao:

a)

A. UDP

b)

B. TCP

c)

C. ARP

d)

D. IP

112.

Câu hỏi 1.129: Trường Window trong header của gói TCP liên quan đến:

a)

A. Kích thước bộ nhớ khả dụng

b)

B. Hệ điều hành

c)

C. Kích thước màn hình

d)

D. Tất cả đều sai

113.

Câu hỏi 1.130: Gói tin TCP yêu cầu kết nối sẽ có giá trị của các cờ:

a)

A. RST=1, SYN=1

b)

B. ACK=1, SYN=1

c)

C. ACK=0, SYN=1

d)

D. FIN=1, SYN=0

114.

Câu hỏi 1.131: TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

A. Session (Tầng 5)

b)

B. Transport (Tầng 4)

c)

C. Network (Tầng 3)

d)

D. Data Link (Tầng 2)

115.

Câu hỏi 1.133: Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:

a)

A. ARP, RARP

b)

B. UDP

c)

C. TELNET, FTP

d)

D. IP, ARP

116.

Câu hỏi 1.135: Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

A. Có yêu cầu liên kết

b)

B. Đòi hỏi độ tin cậy cao

c)

C. Yêu cầu độ trễ nhỏ

d)

D. Không đòi hỏi độ tin cậy cao

117.

Câu hỏi 1.136: Tầng giao vận Host to Host hoạt động bởi giao thức:

a)

A. TCP

b)

B. IP

c)

C. ICMP

d)

D. ARP

118.

Câu hỏi 1.137: Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 9

119.

Câu hỏi 1.139: Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật:

a)

A. Số thứ tự (sequence number)

b)

B. Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)

c)

C. Bộ định thời (timer)

d)

D. Checksum

120.

Câu hỏi 1.141: Giao thức giao vận chạy phía trên IP mà không cần thiết lập kết nối trước khi

truyền là:

a)

A. UDP

b)

B. TCP

c)

C. HTTP

d)

D. FTP

121.

Câu hỏi 1.142: Giao thức TCP có thể xử lý:

a)

A. Gói tin bị mất

b)

B. Các gói tin bị trùng lặp

c)

C. Các gói tin không theo thứ tự

d)

D. Tất cả các phương án trên

122.

Câu hỏi 1.144: Vị trí dữ liệu thực sự trong gói dữ liệu TCP bắt đầu từ byte:

a)

A. 40

b)

B. 32

c)

C. 5

d)

D. Không xác định

123.

Câu hỏi 1.148: Giả sử ứng dụng tạo ra một thông điệp 60 byte. Thông điệp này được đặt trong TCP

segment rồi sau đó là IP datagram. Giả sử cả gói TCP lẫn gói IP không có trường dữ liệu đặc biệt

(Optional = 0). Trong mỗi IP datagram sẽ chứa bao nhiêu phần trăm dữ liệu thật sự:

a)

A. 20%

b)

B. 40%

c)

C. 60%

d)

D. 80%

124.

Câu hỏi 1.149: TCP port mặc định được sử dụng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu:

a)

A. 20 và 21

b)

B. 80 và 8080

c)

C. 110 và 80

d)

D. 8080 và 1080

125.

Câu hỏi 1.154: Các giao thức của tầng giao vận (Transport):

a)

A. Kiểm soát việc truyền tin giữa hai tiến trình trên mạng máy tính

b)

B. Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai tiến trình và hành vi của mỗi bên khi

nhận được thông điệp

c)

C. Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính

d)

D. Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền

126.

Câu hỏi 1.155: Giả sử trường Length của một gói dữ liệu UDP có giá trị 150. Dữ liệu thực sự sẽ

có:

a)

A. 67 byte

b)

B. 142 byte

c)

C. 150 byte

d)

D. 158 byte

127.

Câu hỏi 1.157: UDP socket được xác định bởi:

a)

A. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích

b)

B. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn

c)

C. Địa chỉ IP đích, số port đích

d)

D. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích, số port nguồn, số port đích

128.

Câu hỏi 1.158: TCP socket được xác định bởi:

a)

A. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích

b)

B. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn, địa chỉ IP đích

c)

C. Địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích, số port đích

d)

D. Địa chỉ IP nguồn, số port nguồn, địa chỉ IP đích, số port đích

129.

Câu hỏi 1.160: Độ phức tạp của giao thức truyền tin cậy (rdt-reliable data transfer protocol) phụ

thuộc vào:

a)

A. Kiến trúc mạng

b)

B. Các thiết bị mạng (router, switch, hub, …)

c)

C. Các đặc tính của kênh truyền

d)

D. Khoảng cách giữa các hosts

130.

Câu hỏi 1.175: Giao thức OSPF sử dụng thuật toán tìm đường đi nào:

a)

A. Flooding

b)

B. Distance vector routing

c)

C. Link state

d)

D. Bellman-Ford

131.

Câu hỏi 1.176: Giao thức RIP sử dụng thuật toán tìm đường đi nào:

a)

A. Flooding

b)

B. Distance vector routing

c)

C. Link state

d)

D. Bellman-Ford

132.

Câu hỏi 1.177: Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu:

a)

A. UDP

b)

B. TCP

c)

C. IP

d)

D. Không xác định

133.

Câu hỏi 1.180: Giao thức nào sau đây thuộc tầng mạng (Internet Layer) trong mô hình TCP/IP:

a)

A. FTP

b)

B. IP

c)

C. ARP

d)

D. Cả B và C đều đúng

134.

Câu hỏi 1.183: Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng mạng:

a)

A. Datagram

b)

B. Khung (Frame)

c)

C. Gói tin (Packed).

d)

D. Cả A và C đều đúng

135.

Câu hỏi 1.184: Giao thức IP là giao thức:

a)

A. Hướng liên kết

b)

B. Không liên kết

c)

C. Đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin

d)

D. Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

136.

Câu hỏi 1.188: Trong Header của IP Packet có chứa:

a)

A. Địa chỉ nguồn

b)

B. Địa chỉ đích

c)

C. Không chứa địa chỉ nào cả

d)

D. Cả địa chỉ nguồn và địa chỉ đích

137.

Câu hỏi 1.189: Giao thức nào được router hay máy tính sử dụng để thông báo cho các máy tính

khác về tình trạng lỗi:

a)

A. TCP

b)

B. UDP

c)

C. IP

d)

D. ICMP

138.

Câu hỏi 1.190: Dịch vụ mạng nào sau đây phải dựa trên ICMP:

a)

A. DNS

b)

B. Ping

c)

C. SMTP

d)

D. X Windows

139.

Câu hỏi 1.192: Giao thức RIP được triển khai tại:

a)

A. Máy tính đầu cuối

b)

B. Router

c)

C. Hub

d)

D. Switch

140.

Câu hỏi 1.195: Router hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI:

a)

A. Network Layer

b)

B. Data Link Layer

c)

C. Transport Layer

d)

D. Application Layer

141.

Câu hỏi 1.206: Chức năng chính của router là:

a)

A. Kết nối network với network

b)

B. Chia nhỏ broadcast domain

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

142.

Câu hỏi 1.214: IPv6 có không gian địa chỉ là:

a)

A. 32 bit

b)

B. 64 bit

c)

C. 128 bit

d)

D. 256 bit

143.

Câu hỏi 1.218: Frame là dữ liệu ở tầng:

a)

A. Physical

b)

B. Network

c)

C. Data Link

d)

D. Transport

144.

Câu hỏi 1.219: Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi:

a)

A. Tầng mạng

b)

B. Tầng liên kết dữ liệu

c)

C. Tầng vật lý

d)

D. Tầng phiên

145.

Câu hỏi 1.220: Giao thức nào dùng để chuyển đổi từ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý MAC:

a)

A. ARP

b)

B. RARP

c)

C. ICMP

d)

D. TCP

146.

Câu hỏi 1.222: CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc

hình:

a)

A. Sao (STAR)

b)

B. BUS

c)

C. Vòng (RING)

d)

D. Lai ghép BUS-STAR

147.

Câu hỏi 1.227: CSMA/CD là kiểu truy cập nào trong các kiểu sau đây:

a)

A. Phân chia kênh truyền (channel partitioning)

b)

B. Truy cập ngẫu nhiên (random access)

c)

C. Lần lượt (taking turn)

d)

D. Tất cả đều sai

148.

Câu hỏi 1.237: Switch là thiết bị hoạt động ở tầng:

a)

A. Vật lý

b)

B. Liên kết dữ liệu

c)

C. Mạng

d)

D. Vận chuyển

149.

Câu hỏi 1.241: Công nghệ LAN nào sử dụng kỹ thuật CSMA/CD:

a)

A. Token Ring

b)

B. Ethernet

c)

C. FDDI

d)

D. Tất cả các câu trên

150.

Câu hỏi 1.246: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:

a)

A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame

b)

B. Định tuyến

c)

C. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý

d)

D. Tạo đường truyền tin cậy