Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tổng hợp (tobe, Nouns, Pronoun, have has)

Total questions: 92

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

2.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

3.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

4.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

5.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

6.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

7.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

8.

Viết dạng số nhiều của từ bus

(a)  

9.

It has five (a)   (eye)

10.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

11.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

12.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y như " baby" thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

13.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

14.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

15.

I can see _________________

a)

six book

b)

six books

c)

seven books

d)

seven book

16.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

17.

eight ____________

a)
babies
b)

baby

c)

babys

18.
___ apple
a)
a
b)
an
19.

two ...............

a)
chaires
b)
chair
c)
chairs
20.
I saw three _________ in the park.
a)
rabbites
b)
rabbits
c)
rabbit
21.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành ves

22.

Thông thường muốn chuyển một danh từ số ít sang danh từ số nhiều ta chỉ cần ...........................

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

23.

Số nhiều của từ " photo/ radio"

a)

photos/ radioes

b)

photos/ radios

c)

photoes/ radioes

24.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

25.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

26.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

27.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

28.

Dạng số nhiều của từ "woman" là:

a)

womans

b)

womenes

c)

womens

d)

women

29.

Dạng số nhiều của từ "sheep" là:

a)

sheep

b)

sheeps

c)

sheepes

d)

sheepies

30.

We tiếng Việt là gì

a)

Tôi

b)

Chúng tôi

c)

Họ

d)

Bạn

31.

Có bao nhiêu đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

32.

Trong đáp án dưới đây, các đáp án nào chỉ đại từ nhân xưng số ít

a)

She

b)

We

c)

It

d)

They

e)

You

33.

Đại từ nhân xưng số nhiều là

a)

We

b)

It

c)

You

d)

They

e)

I

34.

(Bi là mình) Bi nói vời Nam "..... are my best friends ever"

điền vào chỗ chấm

a)

You

b)

He

c)

We

d)

They

35.

_____are developing a new medicine

a)

Our

b)

Us

c)

She

d)

We

36.

____ are watching TV.

a)

We

b)

Us

c)

It

d)

He

37.

John is a student. ______ is good at English

a)

He

b)

It

c)

We

d)

They

38.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

39.

(a)   made a cake for her children (The mother)

40.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

41.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

42.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

43.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

44.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

45.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

46.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they


"Are you and Josh friends?' "Yes, (a)   are"

47.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they




"Is Lucy at school today?" "Yes, (a)   is"

48.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they




"Are these fish?" "Yes, (a)   are"

49.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they




"Is this a deer?" "No, (a)   isn't"

50.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they




"Are you a student?" "Yes, _ am"

(a)  

51.

Điền chủ ngữ: I, he, she, it, we hoặc they




"Where is Dad?" " (a)   is in the garden."

52.

"Are they teachers?" "Yes, (a)   are"

53.

_____are developing a new medicine

a)

Our

b)

Us

c)

She

d)

We

54.

My brother and ___ are students

a)

me

b)

i

c)

myself

d)

mine

55.

___ comes home very late at night that makes his mother angry

a)

she

b)

they

c)

he

d)

I

56.

I like playing with my sister so ___ usually go to the park and play with the sand

a)

we

b)

they

c)

I

d)

she

57.

They .......... at work.

a)

am

b)

is

c)

are

58.

I ......... at school.

a)

am

b)

is

c)

are

59.

Mr Bell ....... our teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

60.

My name .......... Peter.

a)

am

b)

is

c)

are

61.

I ...... ten years old.

a)

am

b)

is

c)

are

62.

These ............ my best friends.

a)

am

b)

is

c)

are

63.

Sorry, I ........ late.

a)

am

b)

is

c)

are

64.

.......... these your shoes?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

65.

What .......... your name?

a)

am

b)

is

c)

are

66.

Mike and Tom .......... friends.

a)

am

b)

is

c)

are

67.

My eyes ............. brown.

a)

am

b)

is

c)

are

68.

What ______ he doing?

a)

am

b)

is

c)

are

69.

They _________ playing badminton.

a)

am

b)

are

c)

is

70.

She ________ doing exercise.

a)

is

b)

am

c)

are

71.

He _______ playing football.

a)

is

b)

are

c)

am

72.

They _______ swimming in the pool.

a)

am

b)

is

c)

are

73.

What _________ they doing?

a)

am

b)

is

c)

are

74.

The children _____ playing chess.

a)

are

b)

is

c)

am

75.

she ______ sad.

a)

are

b)

is

c)

am

76.

They ______ happy.

a)

are

b)

is

c)

am

77.

I ...

a)

have

b)

has

78.

You ...

a)

have

b)

has

79.

He ...

a)

have

b)

has

80.

She ...

a)

have

b)

has

81.

We ...

a)

have

b)

has

82.

She _________a big book.

a)

have

b)

has

83.

The boy ________ a small hat.

a)

have

b)

has

84.

The fruit _______ a sweet taste.

a)

have

b)

has

85.

Does she have a red car?

a)

Yes, she do

b)

No, she don't

c)

Yes, she does

86.
a)

Bart has a soccer ball

b)

Bart have a soccer ball

c)

Bart doesn't have a soccer ball

87.
a)

Do they has a party?

b)

Do they have a party?

88.
I _____ a dog and two cats.
a)
has
b)
have
89.

You ____ red hair.

a)

has

b)

have

90.

Thor and Thomas.....a beautiful kitchen.

a)

has

b)

have

91.

My teacher.......a car.

a)

have

b)

has

92.

(A) Does your brother have a car?

(B) Yes, he ….

a)

have

b)

has

c)

do

d)

does