Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP UNIT O . MY WORLD

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

I ...

a)

am

b)

is

c)

are

2.

Điền vào chỗ trống:

She ...

a)

am

b)

is

c)

are

3.

Điền vào chỗ trống:

They ...

a)

am

b)

is

c)

are

4.

Điền vào chỗ trống:

He ...

a)

am

b)

is

c)

are

5.

Điền vào chỗ trống:

We ...

a)

am

b)

is

c)

are

6.

Điền vào chỗ trống:

It ...

a)

am

b)

is

c)

are

7.

Điền vào chỗ trống:

You ...

a)

am

b)

is

c)

are

8.

các loại động từ tobe mà "She" có thể dùng là:

a)

She is

b)

She's

c)

She isn't

d)

She are

e)

She is not

9.

các loại động từ tobe mà "He" có thể dùng là:

a)

He is

b)

He am

c)

He isn't

d)

He's

e)

He is not

10.

các loại động từ tobe mà "I" có thể dùng là:

a)

I am

b)

I is

c)

I am not

d)

I'm not

e)

I aren't

11.

các loại động từ tobe mà "They" có thể dùng là:

a)

They are

b)

They is

c)

They are not

d)

They're

e)

They aren't

12.

các loại động từ tobe mà "We" có thể dùng là:

a)

We is

b)

We are

c)

We aren't

d)

We are not

e)

We're

13.

các loại động từ tobe mà "It" có thể dùng là:

a)

It is

b)

It's

c)

It aren't

d)

It is not

e)

It isn't

14.

các loại động từ tobe mà "You" có thể dùng là:

a)

You is

b)

You are

c)

You aren't

d)

You are not

e)

You're

15.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

16.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

17.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

18.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

19.

We are (a)  

20.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

21.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

22.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

23.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

24.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

25.

"It is (a)   " trong Tiếng Việt là gì?

26.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

27.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

28.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

29.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

30.

He is a (a)  

31.

They are (a)  

32.

We are (a)  

33.

Who is it?

(a)  

34.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

35.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

36.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

37.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

38.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

39.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

40.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They

41.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

42.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

43.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

Nó

c)

Họ

d)

Chúng tôi

44.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

45.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

46.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

47.

Tính từ sở hữu của I là:

(a)  

48.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

49.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

50.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

51.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs.

52.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

53.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

54.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

55.

Kristine’s mother told her to clean (a)   room at once.

56.

Những danh từ kết thúc bằng "O"

đằng trước là NGUYÊN ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM ES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

57.

Những danh từ kết thúc bằng "O"

đằng trước là PHỤ ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM ES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

58.

Những danh từ kết thúc bằng "Y"

đằng trước là PHỤ ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM IES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

59.

Những danh từ kết thúc bằng "Y"

đằng trước là NGUYÊN ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM IES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

60.

Viết dạng số nhiều của "man"

(a)  

61.

Viết dạng số nhiều của "woman"

(a)  

62.

Viết dạng số nhiều của "child"

(a)  

63.

Viết dạng số nhiều của "cup"

(a)  

64.

This is or These are:

.......... .......... a book

a)

This is

b)

These are

65.

That is or Those are:

........ ....... five cats

a)

That is

b)

Those are

66.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Một quả táo đang ở xa.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

67.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có hai chú chó đang ở gần

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

68.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có một cái cây đang ở gần.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

69.

Dùng đại từ chỉ định nào trong trường hợp sau:

Có bốn bạn nhỏ đang đứng ở xa.

a)

This is

b)

That is

c)

These are

d)

Those are

70.

Are……your books over there ?

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

71.

……............. my parents

a)

This is

b)

That is

c)

These is

d)

Those are

72.

……..building over there is Vincom Center.

a)

this

b)

these

c)

those

d)

they

73.

Anna, take……..book and put it on the shelf over there.

a)

this

b)

that

c)

these

d)

those

74.

_____ are beautiful flowers.

a)

that

b)

these

c)

this

75.

I like ..............jeans over there

a)

this

b)

that

c)

those

d)

these

76.

Do you like ………………. flowers?

a)

this

b)

that

c)

these

77.

__________ candy is delicious.

a)

these

b)

those

c)

this

78.

………………. shirt looks great.

a)

those

b)

these

c)

that

79.

Hỏi cái gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

Why

d)

What time

80.

Hỏi ở đâu chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

When

81.

Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

82.

Hỏi ai chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

Who

83.

Hỏi khi nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

84.

Hỏi đi bằng phương tiện gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

85.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

86.

Hỏi cái gì như thế nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

How

b)

Where

c)

How often

d)

Why

87.

"......will you do your homework? I will do it at 7 o'clock"

a)

How

b)

Where

c)

What time

d)

Why

88.

"......will we meet? We will meet at my house"

a)

How

b)

Where

c)

When

d)

What

89.

"......will explore the cave next Sunday? Mai and Hoa will.

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Who

90.

"......will she go to her countryside? By bus. "

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Why

91.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

92.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

93.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

94.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

95.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

96.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

97.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

98.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

99.

_________ is your favourite sport?

a)

When

b)

Why

c)

Who

d)

What

100.

______ do you live?

a)

Why

b)

Where

c)

When

d)

Who

101.

______ is he from?

a)

Why

b)

What

c)

Who

d)

Where

102.

_______ is your name?

a)

Who

b)

When

c)

Where

d)

What

103.

_______ do you have English?

a)

What

b)

When

c)

Who

d)

Why

104.

_____ old are you? - I'm 34.

a)

How

b)

When

c)

What

105.

Choose the best answer.

Teacher: ________________.

Students: Good morning, teacher!

Teacher: Good morning, students!

a)

Stand up

b)

Standing up

c)

Sit down

d)

Sitting down

106.

Choose the best answer.

Don't _________ late for school.

a)

being

b)

be

c)

been

d)

all are correct

107.

Choose the best answer.

Please _________ more loudly.

a)

talk

b)

do talk

c)

Both A and B are correc

d)

None are correct

108.

Choose the best answer.

Please _________ your book. Now we move to listening skill.

a)

open

b)

opening

c)

close

d)

closing

109.

Choose the best answer.

______ your seat and ______ silent!

a)

Take/keep

b)

Taking/keep

c)

Take/keeping

d)

Taking/keeping

110.

Choose the best answer.

Don't eat/Doesn't eat too many sweets.

a)

Don't eat

b)

Doesn't eat

c)

Both A and B are correct

d)

None are correct

111.

Choose the best answer

Be/Don't be sad. Everything will be alright!

a)

Be

b)

Don't be

c)

Both A and B are correct

d)

None are correct

112.

Choose the best answer.

Raise/Raises your hand before talking.

a)

Raise

b)

Raises

c)

Both A and B are correct

d)

None are correct

113.

Choose the best answer.

No/Don’t smoke here.

a)

No

b)

Don't

c)

Both answers are correct

d)

None are correct

114.

Choose the best answer

Please put/putting your hands on the table.

a)

put

b)

putting

115.

Choose the best answer.

If you have any questions, please _________ your hand.

a)

raising

b)

raised

c)

raise

d)

put down

116.

Choose the best answer.

_________ alone. It's very dangerous.

a)

Travel

b)

Do travel

c)

Don't travel

d)

Travelling

117.

Choose the best answer.

________ about the examination. Just relax.

a)

Don’t worry

b)

Worrying

c)

Worry

d)

Don’t worrying

118.

Choose the best answer.

This is the hospital. _____________ here.

a)

Smoke

b)

Smoked

c)

Do smoke

d)

Don't smoke

119.

Choose the best answer.

_________ your music, please. It's a little noisy.

a)

Turn on

b)

Turn off

c)

Turn up

d)

Turn down

120.

tháng 1

(a)  

121.

tháng 2

(a)  

122.

tháng 3

(a)  

123.

tháng 4

(a)  

124.

tháng 5

(a)  

125.

tháng 6

(a)  

126.

tháng 7

(a)  

127.

tháng 8

(a)  

128.

tháng 9

(a)  

129.

tháng 10

(a)  

130.

tháng 11

(a)  

131.

tháng 12

(a)  

132.

mùa xuân

(a)  

133.

mùa hạ

(a)  

134.

mùa thu

(a)  

135.

mùa đông

(a)  

136.

The day between Sunday and Tuesday

a)

Thursday

b)

Wednesday

c)

Monday

d)

Friday

137.

The day after Thursday?

a)

Friday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Wednesday

138.

In the _____, people in Vietnam prefer to eat Pho

a)

afternoon

b)

noon

c)

evening

d)

morning

139.

The day after Saturday

a)

Monday

b)

Friday

c)

Sunday

d)

Thursday

140.

The first day of a week

a)

Tuesday

b)

Thursday

c)

Wednesday

d)

Monday

141.

In ______, people usually like to eat hot foods

a)

winter

b)

summer

c)

autumn

d)

spring

142.

The weather in .................... its so hot, I want to go swimming right now

a)

autumn

b)

summer

c)

spring

d)

winter

143.

Người ta thường đón năm mới vào mua nào trong năm?

a)

Summer

b)

Autumn

c)

Spring

d)

Winter

144.

Tháng nào có ngày lễ Noel

a)

December

b)

Octorber

c)

November

d)

July