Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huỳnh Ý

Total questions: 225

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

1. Sự kiện được coi như “hồi chuông” thức tỉnh tinh thần yêu nước đối với nhân dân ta là

a)

Sự kiện NAQ gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai 18/6/1919.

b)

sự kiện NAQ gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai 18/6/1919.

c)

sự kiện NAQ gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai 18/6/1919.

d)

sự kiện NAQ gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai 18/6/1919.

2.

2. Sự kiện mở ra 1 thời đại mới cho CMVN là

a)

Đảng ra đời năm 1930.

b)

đảng ra đời năm 1930.

c)

đảng ra đời năm 1930.

d)

đảng ra đời năm 1930.

3.

3. Sự kiện khép lại 1 thời kì đấu tranh của nhân dân ta theo khuynh hướng tư sản là

a)

Thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

b)

thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

c)

thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

d)

thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

4.

4. Tiền thân của ĐCSVN 1930 là

a)

Hội VNCM thanh niên.

b)

hội VNCM thanh niên.

c)

hội VNCM thanh niên.

d)

hội VNCM thanh niên.

5.

5. Người Cộng sản đầu tiên của Việt Nam là

a)

nguyễn Ái Quốc.

b)

nguyễn Ái Quốc.

c)

Nguyễn Ái Quốc.

d)

nguyễn Ái Quốc.

6.

6.Công lao lớn nhất, đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc là

a)

Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

b)

tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

c)

tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

d)

tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

7.

7. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước cho dân tộc:

a)

NAQ đọc sơ thảo Luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920)

b)

nAQ đọc sơ thảo Luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920)

c)

nAQ đọc sơ thảo Luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920)

d)

nAQ đọc sơ thảo Luận cương của Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920)

8.

8. Mốc kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là:

a)

tháng 12/1920, NAQ bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập ĐCS Pháp, trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên.

b)

tháng 12/1920, NAQ bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập ĐCS Pháp, trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên.

c)

tháng 12/1920, NAQ bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập ĐCS Pháp, trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên.

d)

Tháng 12/1920, NAQ bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập ĐCS Pháp, trở thành người cộng sản Việt Nam đầu tiên.

9.

9. Nguyên nhân chung dẫn đến sự phân hóa của Hội VNCMTN, chuyển hóa của Tân Việt CMĐ và sự thất bại của VNQDĐ là

a)

do sự thâm nhập và truyền bá rộng rãi của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

b)

do sự thâm nhập và truyền bá rộng rãi của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

c)

do sự thâm nhập và truyền bá rộng rãi của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

d)

Do sự thâm nhập và truyền bá rộng rãi của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

10.

10. Sự kiện đánh dấu phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác là

a)

phong trào đấu tranh của công nhân Ba son (8/1925).

b)

Phong trào đấu tranh của công nhân Ba son (8/1925).

c)

phong trào đấu tranh của công nhân Ba son (8/1925).

d)

phong trào đấu tranh của công nhân Ba son (8/1925).

11.

11. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt quan trọng của phong trào công nhân VN là

a)

đCS VN ra đời năm 1930.

b)

đCS VN ra đời năm 1930.

c)

đCS VN ra đời năm 1930.

d)

ĐCS VN ra đời năm 1930.

12.

12. Sự kiện đánh dấu chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của CMVN là

a)

đCSVN ra đời 1930.

b)

đCSVN ra đời 1930.

c)

đCSVN ra đời 1930.

d)

ĐCSVN ra đời 1930.

13.

13. Sự kiện có tính quyết định để chuẩn bị cho bước phát triển nhảy vọt tiếp theo trong lịch sử dân tộc VN là

a)

đCSVN ra đời 1930.

b)

đCSVN ra đời 1930.

c)

đCSVN ra đời 1930.

d)

ĐCSVN ra đời 1930.

14.

14. Công nhân chuyển hoàn toàn sang tự giác khi

a)

đCSVN ra đời 1930.

b)

đCSVN ra đời 1930.

c)

đCSVN ra đời 1930.

d)

ĐCSVN ra đời 1930.

15.

15. Bước ngoặt vĩ đại của CM Việt Nam là

a)

đCSVN ra đời 1930.

b)

đCSVN ra đời 1930.

c)

đCSVN ra đời 1930.

d)

ĐCSVN ra đời 1930.

16.

16. Đỉnh cao của phong trào 1930 - 1931 là

a)

xô Viết - Nghệ Tĩnh.

b)

xô Viết - Nghệ Tĩnh.

c)

xô Viết - Nghệ Tĩnh.

d)

Xô Viết - Nghệ Tĩnh.

17.

17. Cuộc diễn tập lần thứ nhất chuẩn bị cho CM tháng 8 là

a)

Phong trào 1930-1931.

b)

phong trào 1930-1931.

c)

phong trào 1930-1931.

d)

phong trào 1930-1931.

18.

18. Cuộc diễn tập lần thứ 2 chuẩn bị cho CM tháng 8 là

a)

Phong trào dân chủ 1936-1939.

b)

phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

phong trào dân chủ 1936-1939.

d)

phong trào dân chủ 1936-1939.

19.

19. Cuộc diễn tập lần thứ 3 chuẩn bị cho CM tháng 8 là

a)

cao trào kháng Nhật cứu nước 1939-1945.

b)

Cao trào kháng Nhật cứu nước 1939-1945.

c)

cao trào kháng Nhật cứu nước 1939-1945.

d)

cao trào kháng Nhật cứu nước 1939-1945.

20.

20. Hội nghị đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng VN thời kỳ 1939-1945 là

a)

hội nghị lần 6 BCH TW (11/1939).

b)

Hội nghị lần 6 BCH TW (11/1939).

c)

hội nghị lần 6 BCH TW (11/1939).

d)

hội nghị lần 6 BCH TW (11/1939).

21.

21. Hội nghị hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng VN thời kỳ 1939 - 1945 là

a)

hội nghị lần 8 BCHTW (5/1941).

b)

hội nghị lần 8 BCHTW (5/1941).

c)

hội nghị lần 8 BCHTW (5/1941).

d)

Hội nghị lần 8 BCHTW (5/1941).

22.

22. Hạn chế trong của Luận cương của Trần Phú được khắc phục từ hội nghị

a)

bCHTW lần 6 (11/1939) và lần thứ 8 (5/1942).

b)

bCHTW lần 6 (11/1939) và lần thứ 8 (5/1942).

c)

bCHTW lần 6 (11/1939) và lần thứ 8 (5/1942).

d)

BCHTW lần 6 (11/1939) và lần thứ 8 (5/1942).

23.

23. Bước nhảy vọt của CMVN là

a)

cM T8 năm 1945.

b)

cM T8 năm 1945.

c)

cM T8 năm 1945.

d)

CM T8 năm 1945.

24.

24. Bước ngoặt lớn của CM Miền Nam là

a)

phong trào Đồng khởi năm 1960.

b)

Phong trào Đồng khởi năm 1960.

c)

phong trào Đồng khởi năm 1960.

d)

phong trào Đồng khởi năm 1960.

25.

25. Tổ chức Mặt trận dân tộc đầu tiên của riêng VN là

a)

Mặt trận Việt Minh tháng 5/1941

b)

mặt trận Việt Minh tháng 5/1941

c)

mặt trận Việt Minh tháng 5/1941

d)

mặt trận Việt Minh tháng 5/1941

26.

26. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bước đầu bị phá sản bởi

a)

cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 năm 1946.

b)

cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 năm 1946.

c)

cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 năm 1946.

d)

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 năm 1946.

27.

27. Kế hoạch đánh nhanh của Pháp bị phá sản hoàn toàn bởi

a)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

b)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

c)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

d)

Chiến dịch Việt Bắc (1947).

28.

28. Chỉ thị “phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của Pháp” là

a)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

b)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

c)

chiến dịch Việt Bắc (1947).

d)

Chiến dịch Việt Bắc (1947).

29.

29. Chiến dịch mà ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ là

a)

chiến dịch Biên giới (1950).

b)

Chiến dịch Biên giới (1950).

c)

chiến dịch Biên giới (1950).

d)

chiến dịch Biên giới (1950).

30.

30. Chiến dịch phản công đầu tiên ta giành thắng lợi trong kháng chiến chống Pháp là

a)

Việt Bắc (1947).

b)

việt Bắc (1947).

c)

việt Bắc (1947).

d)

việt Bắc (1947).

31.

31. Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp là

a)

biên giới 1950.

b)

Biên giới 1950.

c)

biên giới 1950.

d)

biên giới 1950.

32.

32. Chiến thắng tạo ra bước ngoặt cơ bản cho cuộc kháng chiến chống Pháp là

a)

chiến dịch Biên giới 1950

b)

chiến dịch Biên giới 1950

c)

chiến dịch Biên giới 1950

d)

Chiến dịch Biên giới 1950

33.

33. Đại hội kháng chiến thắng lợi là

a)

ĐH toàn quốc lần 2 của Đảng Lao động Việt Nam tháng 2/1951.

b)

đH toàn quốc lần 2 của Đảng Lao động Việt Nam tháng 2/1951.

c)

đH toàn quốc lần 2 của Đảng Lao động Việt Nam tháng 2/1951.

d)

đH toàn quốc lần 2 của Đảng Lao động Việt Nam tháng 2/1951.

34.

34. Cú đấm thép của ta dành cho Pháp là

a)

Đông xuân 1953-1954.

b)

đông xuân 1953-1954.

c)

đông xuân 1953-1954.

d)

đông xuân 1953-1954.

35.

35. Chiến thắng bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava là

a)

Đông Xuân 1953 - 1954.

b)

đông Xuân 1953 - 1954.

c)

đông Xuân 1953 - 1954.

d)

đông Xuân 1953 - 1954.

36.

36. Những thắng lợi làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava là

a)

Điện Biên Phủ 1954.

b)

điện Biên Phủ 1954.

c)

điện Biên Phủ 1954.

d)

điện Biên Phủ 1954.

37.

37. Sự kiện kết thúc kháng chiến chống Pháp là thắng lợi ở

a)

hội nghị Giơnevơ 1954.

b)

Hội nghị Giơnevơ 1954.

c)

hội nghị Giơnevơ 1954.

d)

hội nghị Giơnevơ 1954.

38.

38. Chiến thắng quân sự lớn nhất trong kháng chiến chống Pháp là

a)

điện Biên Phủ 1954.

b)

điện Biên Phủ 1954.

c)

Điện Biên Phủ 1954.

d)

điện Biên Phủ 1954.

39.

39. Chiến thắng làm xoay chuyển cục diên chiến tranh ở Đông Dương là:

a)

điện Biên Phủ 1954.

b)

điện Biên Phủ 1954.

c)

Điện Biên Phủ 1954.

d)

điện Biên Phủ 1954.

40.

40. Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của CMVN thời kỳ 1954 – 1975 là

a)

phải tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDC nhân dân ở miền Nam.

b)

Phải tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDC nhân dân ở miền Nam.

c)

phải tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDC nhân dân ở miền Nam.

d)

phải tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDC nhân dân ở miền Nam.

41.

41. Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi năm 1960 đã

a)

chuyển cách mạng Miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

Chuyển cách mạng Miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

chuyển cách mạng Miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

chuyển cách mạng Miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

42.

42. Chiến thắng làm phá sản hoàn toàn chiến lược chiến tranh đơn phương của Mĩ là

a)

phong trào Đồng Khởi 1960.

b)

phong trào Đồng Khởi 1960.

c)

phong trào Đồng Khởi 1960.

d)

Phong trào Đồng Khởi 1960.

43.

43. Chiến thắng làm thất bại hoàn toàn chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là trong 1965

a)

An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

b)

(An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài).

c)

(An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài).

d)

(An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài).

44.

44. Chiến thắng làm thất bại hoàn toàn chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là

a)

Mậu thân 1968.

b)

mậu thân 1968.

c)

mậu thân 1968.

d)

mậu thân 1968.

45.

45. Chiến thắng Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa” chiến tranh là

a)

tổng tiến công xuân Mậu thân 1968.

b)

tổng tiến công xuân Mậu thân 1968.

c)

tổng tiến công xuân Mậu thân 1968.

d)

Tổng tiến công xuân Mậu thân 1968.

46.

46. Tiếng sét trong đêm giao thừa là

a)

Mậu thân 1968.

b)

mậu thân 1968.

c)

mậu thân 1968.

d)

mậu thân 1968.

47.

47. Chiến thắng buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa chiến tranh” là

a)

tiến công chiến lược 1972.

b)

Tiến công chiến lược 1972.

c)

tiến công chiến lược 1972.

d)

tiến công chiến lược 1972.

48.

48. Chiến thắng buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở hội nghị Pari là

a)

Mậu thân 1968.

b)

mậu thân 1968.

c)

mậu thân 1968.

d)

mậu thân 1968.

49.

49. Chiến thắng buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari là

a)

Điện Biên Phủ trên không.

b)

điện Biên Phủ trên không.

c)

điện Biên Phủ trên không.

d)

điện Biên Phủ trên không.

50.

50. Chiến thắng làm thất bại chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là

a)

tiến công chiến lược năm 1972.

b)

tiến công chiến lược năm 1972.

c)

tiến công chiến lược năm 1972.

d)

Tiến công chiến lược năm 1972.

51.

51. Chiến thắng làm phá sản hoàn toàn chiến lược Việt nam hóa chiến tranh là

a)

cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

b)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

c)

cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

d)

cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

52.

52. Trận trinh sát chiến lược đã củng cố quyết tâm giải phóng hoàn toàn Miền Nam của Đảng ta là

a)

chiến thắng Phước Long.

b)

Chiến thắng Phước Long.

c)

chiến thắng Phước Long.

d)

chiến thắng Phước Long.

53.

53. Sự kiện đánh dấu hoàn thành căn bản cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước là

a)

đại thắng mùa xuân 1975.

b)

Đại thắng mùa xuân 1975.

c)

đại thắng mùa xuân 1975.

d)

đại thắng mùa xuân 1975.

54.

54. Trọng tâm của kế hoạch Nava là

a)

Điện Biên Phủ.

b)

điện Biên Phủ.

c)

điện Biên Phủ.

d)

điện Biên Phủ.

55.

55. Khâu chính của kế hoạch Nava là

a)

điện Biên Phủ.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

điện Biên Phủ.

d)

điện Biên Phủ.

56.

56. Chiến thắng làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở đông dương là

a)

chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

b)

chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

d)

chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

57.

57. Bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ là

a)

Hiệp định Pari 1973.

b)

hiệp định Pari 1973.

c)

hiệp định Pari 1973.

d)

hiệp định Pari 1973.

58.

58. Chiến thắng tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

Hiệp định Pari 1973.

b)

hiệp định Pari 1973.

c)

hiệp định Pari 1973.

d)

hiệp định Pari 1973.

59.

59. Nhân dân Việt Nam căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” là

a)

thắng lợi của Hiệp định Pari 1973.

b)

thắng lợi của Hiệp định Pari 1973.

c)

thắng lợi của Hiệp định Pari 1973.

d)

Thắng lợi của Hiệp định Pari 1973.

60.

60. Đường lối xuyên suốt quá trình cách mạng Việt Nam kể từ khi ĐCS ra đời đến nay là

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

b)

độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

c)

độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

d)

độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

61.

61. Sự kiện có tầm quan trọng quốc tế và có tính thời đại sâu sắc là

a)

thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân VN 1954 -1975.

b)

thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân VN 1954 -1975.

c)

thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân VN 1954 -1975.

d)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân VN 1954 -1975.

62.

62. Sự chuẩn bị đầu tiên cho Cách mạng tháng 8 năm 1945 là

a)

sự ra đời của ĐCSVN 1930.

b)

sự ra đời của ĐCSVN 1930.

c)

sự ra đời của ĐCSVN 1930.

d)

Sự ra đời của ĐCSVN 1930.

63.

63. Bước ngoặt của CM miền Nam:

a)

Đồng khởi 1960.

b)

đồng khởi 1960.

c)

đồng khởi 1960.

d)

đồng khởi 1960.

64.

65. Sự kiện mở đường giải quyết tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu TK XX là

a)

nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.

b)

nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.

c)

nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.

d)

Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.

65.

66. Sự kiện khép lại 1 thời kì đấu tranh của nhân dân ta theo khuynh hướng cũ là thất bại

a)

Khởi nghĩa Yên Bái.

b)

khởi nghĩa Yên Bái.

c)

khởi nghĩa Yên Bái.

d)

khởi nghĩa Yên Bái.

66.

67. Sự kiện mở ra 1 thời đại mới cho CMVN là

a)

đảng CSVN ra đời.

b)

Đảng CSVN ra đời.

c)

đảng CSVN ra đời.

d)

đảng CSVN ra đời.

67.

68. Đặc trưng cơ bản nhất (quan trọng nhất) của giai cấp công nhân VN là

a)

vừa mới ra đời đã sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới, đặc biệt là cách mạng tháng 10 Nga.

b)

vừa mới ra đời đã sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới, đặc biệt là cách mạng tháng 10 Nga.

c)

vừa mới ra đời đã sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới, đặc biệt là cách mạng tháng 10 Nga.

d)

Vừa mới ra đời đã sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới, đặc biệt là cách mạng tháng 10 Nga.

68.

69. Ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của TDP (trước chiến tranh thế giới thứ nhất) là

a)

giai cấp công nhân VN.

b)

giai cấp công nhân VN.

c)

giai cấp công nhân VN.

d)

Giai cấp công nhân VN.

69.

70. Ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của thực dân Pháp (sau chiến tranh thế giới thứ nhất) là

a)

giai cấp tư sản, tiểu tư sản VN.

b)

giai cấp tư sản, tiểu tư sản VN.

c)

Giai cấp tư sản, tiểu tư sản VN.

d)

giai cấp tư sản, tiểu tư sản VN.

70.

71. Giai cấp cũ có từ trước cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của TDP là

a)

địa chủ phong kiến và nông dân.

b)

địa chủ phong kiến và nông dân.

c)

Địa chủ phong kiến và nông dân.

d)

địa chủ phong kiến và nông dân.

71.

72. Giai cấp cũ có từ trước cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của TDP là

a)

địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

b)

địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

c)

Địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

d)

địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

72.

73. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2, TDP bỏ vốn đầu tư nhiều nhất vào ngành

a)

Nông nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

nông nghiệp.

73.

74. Đánh điểm diệt viện là

a)

phương châm tác chiến của Biên Giới 1950.

b)

phương châm tác chiến của Biên Giới 1950.

c)

phương châm tác chiến của Biên Giới 1950.

d)

Phương châm tác chiến của Biên Giới 1950.

74.

75. Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh là

a)

câu nói Bác Hồ dành cho Trung đoàn thủ đô.

b)

Câu nói Bác Hồ dành cho Trung đoàn thủ đô.

c)

câu nói Bác Hồ dành cho Trung đoàn thủ đô.

d)

câu nói Bác Hồ dành cho Trung đoàn thủ đô.

75.

76. Đường lối kháng chiến chống Pháp gồm các văn kiện:

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Chỉ thị toàn dân kháng chiến và tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi.

b)

lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Chỉ thị toàn dân kháng chiến và tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Chỉ thị toàn dân kháng chiến và tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi.

d)

lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Chỉ thị toàn dân kháng chiến và tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi.

76.

78. Các quyền dân tộc cơ bản gồm:

a)

Độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

77.

79. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của ta.

b)

văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của ta.

c)

Văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của ta.

d)

văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận đầy đủ các quyền dân tộc cơ bản của ta.

78.

80. Nội dung có lợi thực tế cho ta trong Hiệp định Sơ bộ là

a)

2 bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

b)

Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

c)

2 bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

d)

2 bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

79.

81. 4 tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong CMT8 là

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

80.

82. CMT8 là

a)

cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

81.

83. Cao trào kháng Nhật cứu nước là

a)

cuộc khởi nghĩa từng phần.

b)

cuộc khởi nghĩa từng phần.

c)

cuộc khởi nghĩa từng phần.

d)

Cuộc khởi nghĩa từng phần.

82.

84. Hình thái của CMT8 là

a)

đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

b)

đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

c)

Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

d)

đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

83.

85. Lực lượng đóng vai trò nòng cốt chủ yếu nhất quyết định thắng lợi trong tổng khởi nghĩa tháng 8 là

a)

chính trị.

b)

chính trị.

c)

Chính trị.

d)

chính trị.

84.

86. Lực lượng đóng vai trò xung kích hỗ trợ lực lương chính trị trong tổng khởi nghĩa tháng 8 là

a)

lực lượng vũ trang.

b)

lực lượng vũ trang.

c)

Lực lượng vũ trang.

d)

lực lượng vũ trang.

85.

87. Hình thức giành chính quyền trong CMT8 là

a)

chính trị kết hợp với vũ trang.

b)

chính trị kết hợp với vũ trang.

c)

chính trị kết hợp với vũ trang.

d)

Chính trị kết hợp với vũ trang.

86.

89. Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

a)

Quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

b)

quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

c)

quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

d)

quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

87.

90. Thành công lớn nhất mà phong trào dân chủ 1936 – 1939 đạt được là

a)

Đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị hùng hậu cho cách mạng.

b)

đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị hùng hậu cho cách mạng.

c)

đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị hùng hậu cho cách mạng.

d)

đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị hùng hậu cho cách mạng.

88.

91. Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

a)

mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

b)

mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

c)

Mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

d)

mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

89.

93. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa giai cấp địa chủ phân hóa làm:

a)

Đại, trung và tiểu địa chủ hoặc Tư sản phân hóa làm 2 bộ phận: TS mại bản và TS dân tộc.

b)

đại, trung và tiểu địa chủ hoặc Tư sản phân hóa làm 2 bộ phận: TS mại bản và TS dân tộc.

c)

đại, trung và tiểu địa chủ hoặc Tư sản phân hóa làm 2 bộ phận: TS mại bản và TS dân tộc.

d)

đại, trung và tiểu địa chủ hoặc Tư sản phân hóa làm 2 bộ phận: TS mại bản và TS dân tộc.

90.

94. Sự kiện nào đã đánh dấu sự trở về với những tư tưởng của NAQ trong Cương lĩnh chính trị là:

a)

Nghị quyết hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

b)

nghị quyết hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

c)

nghị quyết hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

d)

nghị quyết hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

91.

95. Sự kiện đưa cách mạng miền Nam bước đầu chuyển sang giai đoạn "chiến tranh cách mạng" là:

a)

Thắng lợi của “Đồng Khởi”.

b)

thắng lợi của “Đồng Khởi”.

c)

thắng lợi của “Đồng Khởi”.

d)

thắng lợi của “Đồng Khởi”.

92.

96. Lần đầu tiên Đảng ta chủ trương thành lập một “Chính phủ dân chủ cộng hòa” là ở

a)

Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

b)

hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

c)

hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

d)

hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

93.

98. Tính chất xã hội của nước ta từ khi Pháp đặt ách thống trị đến trước CMT8 thành công là:

a)

thuộc địa, nửa phong kiến.

b)

Thuộc địa, nửa phong kiến.

c)

thuộc địa, nửa phong kiến.

d)

thuộc địa, nửa phong kiến.

94.

99. Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của 2 tổ chức:

a)

Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

b)

đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

c)

đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

d)

đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

95.

100. Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản năm 1929

a)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

b)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

c)

Phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

d)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

96.

111. Sự ra đời của những giai cấp mới dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa của TDP là

a)

cơ sở xã hội và điều kiện chinh trị để tiếp thu những tư tưởng mới vào Việt Nam (kể cả tư tưởng tư sản và vô sản).

b)

cơ sở xã hội và điều kiện chinh trị để tiếp thu những tư tưởng mới vào Việt Nam (kể cả tư tưởng tư sản và vô sản).

c)

Cơ sở xã hội và điều kiện chinh trị để tiếp thu những tư tưởng mới vào Việt Nam (kể cả tư tưởng tư sản và vô sản).

d)

cơ sở xã hội và điều kiện chinh trị để tiếp thu những tư tưởng mới vào Việt Nam (kể cả tư tưởng tư sản và vô sản).

97.

112. Đặc điểm lớn nhất của phong trào yêu nước Việt Nam trong thời gian 1919-1930

a)

là sự đấu tranh của 2 khuynh hướng VS và TS để giành lấy quyền lãnh đạo đối với cách mạng nước ta.

b)

là sự đấu tranh của 2 khuynh hướng VS và TS để giành lấy quyền lãnh đạo đối với cách mạng nước ta.

c)

Là sự đấu tranh của 2 khuynh hướng VS và TS để giành lấy quyền lãnh đạo đối với cách mạng nước ta.

d)

là sự đấu tranh của 2 khuynh hướng VS và TS để giành lấy quyền lãnh đạo đối với cách mạng nước ta.

98.

118. Hội VNCMTN và Tân Việt CM Đảng

a)

đều thực hiện chủ trương vô sản hóa.

b)

đều thực hiện chủ trương vô sản hóa.

c)

Đều thực hiện chủ trương vô sản hóa.

d)

đều thực hiện chủ trương vô sản hóa.

99.

119. Trong kháng chiến chống Mĩ CMXHCN ở miền Bắc có vai trò

a)

quyết định nhất đối với CM cả nước

b)

quyết định nhất đối với CM cả nước

c)

Quyết định nhất đối với CM cả nước

d)

quyết định nhất đối với CM cả nước

100.

119. CM dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò

a)

Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.

b)

quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.

c)

quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.

d)

quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.

101.

120. Điều khoản của hiệp định Pari có ảnh hưởng sâu sắc tới sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ là:

a)

Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước.

b)

hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước.

c)

hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước.

d)

hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước.

102.

121. Nguyên nhân quan trọng nhất làm bùng nổ phong trào Đồng khởi là

a)

sự ra đời của Nghị quyết 15 năm 1959.

b)

sự ra đời của Nghị quyết 15 năm 1959.

c)

Sự ra đời của Nghị quyết 15 năm 1959.

d)

sự ra đời của Nghị quyết 15 năm 1959.

103.

122. Nguyên nhân quyết định nhất làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930 -1931 là

a)

sự ra đời và lãnh đạo của Đảng.

b)

sự ra đời và lãnh đạo của Đảng.

c)

Sự ra đời và lãnh đạo của Đảng.

d)

sự ra đời và lãnh đạo của Đảng.

104.

123. Phong trào dân chủ 1936 -1939 kết thúc khi

a)

chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ.

b)

chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ.

c)

chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ.

d)

Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ.

105.

124. Nhiệm vụ đầu tiên quan trọng nhất sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ là

a)

thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

106.

125. Đại hội “Đổi mới” là

a)

Đại hội VI tháng 12/1986.

b)

đại hội VI tháng 12/1986.

c)

đại hội VI tháng 12/1986.

d)

đại hội VI tháng 12/1986.

107.

125. Đại hội “Kháng chiến” là

a)

Đại hội II tháng 1951.

b)

đại hội II tháng 1951.

c)

đại hội II tháng 1951.

d)

đại hội II tháng 1951.

108.

126. Hiệp định paris năm 1973 đã hoàn thành nhiệm vụ

a)

“đánh cho Mĩ cút”

b)

“đánh cho Mĩ cút”

c)

“đánh cho Mĩ cút”

d)

Đánh cho Mĩ cút

109.

127. Đại thắng mùa xuân năm 1975 với chiến dịch HCM đã

a)

hoàn thành đánh cho “Ngụy nhào”

b)

hoàn thành đánh cho “Ngụy nhào”

c)

Hoàn thành đánh cho “Ngụy nhào”

d)

hoàn thành đánh cho “Ngụy nhào”

110.

128. Kết quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 -1939 là

a)

quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

b)

quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

c)

quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

d)

Quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

111.

129. Ý nghĩa lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 -1939 là

a)

cuộc tập dượt lần thứ 2 cho cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

cuộc tập dượt lần thứ 2 cho cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

cuộc tập dượt lần thứ 2 cho cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Cuộc tập dượt lần thứ 2 cho cách mạng tháng Tám năm 1945.

112.

130. Lực lượng đông đảo nhất cho cách mạng VN là

a)

nông dân

b)

nông dân

c)

nông dân

d)

Nông dân

113.

131. Tiền thân của Hội Niệt nam cách mạng thanh niên là

a)

tâm tâm xã

b)

Tâm tâm xã

c)

tâm tâm xã

d)

tâm tâm xã

114.

132. Nòng cốt lập ra Hội VN CMTN là

a)

cộng sản đoàn.

b)

Cộng sản đoàn.

c)

cộng sản đoàn.

d)

cộng sản đoàn.

115.

133. Căn cứ địa đầu tiên của nước ta là

a)

Bắc Sơn - Võ Nhai

b)

bắc Sơn - Võ Nhai

c)

bắc Sơn - Võ Nhai

d)

bắc Sơn - Võ Nhai

116.

134. Nơi được Bác chọn làm căn cứ địa khi về nước.

a)

Cao Bằng

b)

cao Bằng

c)

cao Bằng

d)

cao Bằng

117.

135. Thuận lợi cơ bản nhất của nước ta sau CM tháng Tám là

a)

Nhân dân giành được chính quyền, phấn khởi tin tưởng vào chế độ mới.

b)

nhân dân giành được chính quyền, phấn khởi tin tưởng vào chế độ mới.

c)

nhân dân giành được chính quyền, phấn khởi tin tưởng vào chế độ mới.

d)

nhân dân giành được chính quyền, phấn khởi tin tưởng vào chế độ mới.

118.

136. Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám là

a)

giặc ngoại xâm và nội phản.

b)

giặc ngoại xâm và nội phản.

c)

Giặc ngoại xâm và nội phản.

d)

giặc ngoại xâm và nội phản.

119.

137. Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước ta sau CM tháng Tám là

a)

pháp

b)

pháp

c)

Pháp

d)

pháp

120.

138. Điều khoản trong hiệp định sơ bộ thực tế có lợi cho ta là:

a)

2 bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

2 bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

c)

Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

d)

2 bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

121.

139. Điểm giống giữa 3 kế hoạch: Rơ ve, Nava và Đờ lát đơ tátxinhi của pháp ở Đông dương là

a)

xoay chuyển cục diện chiến tranh.

b)

xoay chuyển cục diện chiến tranh.

c)

xoay chuyển cục diện chiến tranh.

d)

Xoay chuyển cục diện chiến tranh.

122.

140. Điểm hạn chế chung giữa 3 kế hoạch: Rơ ve, Nava và Đờ lát đơ tátxinhi của pháp là

a)

mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.

b)

mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.

c)

Mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.

d)

mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.

123.

141. Yêu cầu số 1 của nông dân VN dưới thời Pháp thuộc là

a)

giành độc lập dân tộc.

b)

giành độc lập dân tộc.

c)

Giành độc lập dân tộc.

d)

giành độc lập dân tộc.

124.

142. Phong trào cách 1936 -1939

a)

mang tính chất dân tộc dân chủ (tính dân chủ là chủ yếu).

b)

mang tính chất dân tộc dân chủ (tính dân chủ là chủ yếu).

c)

Mang tính chất dân tộc dân chủ (tính dân chủ là chủ yếu).

d)

mang tính chất dân tộc dân chủ (tính dân chủ là chủ yếu).

125.

143. Khẩu hiệu “ Người cày có ruộng” trở thành hiện thực trong giai đoạn

a)

1954 -1956.

b)

1954 -1956.

c)

1954 -1956.

d)

1954 -1956

126.

144. Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên là

a)

độc lập và tự do

b)

độc lập và tự do

c)

Độc lập và tự do

d)

độc lập và tự do

127.

145. Giai đoạn từ 1954 – 1959, miền Nam chuyển từ đấu tranh vũ trang sang

a)

đấu tranh chính trị.

b)

đấu tranh chính trị.

c)

Đấu tranh chính trị.

d)

đấu tranh chính trị.

128.

146. Thủ đoạn thâm độc nhất của Mỹ trong chiến lược “VNHCT” là

a)

thực hiện ngoại giao với LX và TQ.

b)

Thực hiện ngoại giao với LX và TQ.

c)

thực hiện ngoại giao với LX và TQ.

d)

thực hiện ngoại giao với LX và TQ.

129.

147. Âm mưu cơ bản nhất của Mỹ trong chiến lược “CTĐB” là

a)

dùng người Việt đánh người Việt.

b)

dùng người Việt đánh người Việt.

c)

Dùng người Việt đánh người Việt.

d)

dùng người Việt đánh người Việt.

130.

148. Quốc sách của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là

a)

ấp chiến lược.

b)

ấp chiến lược.

c)

ấp chiến lược.

d)

Ấp chiến lược.

131.

149. Xương sống của Chiến tranh đặc biệt là

a)

dồn dân lập ấp chiến lược.

b)

dồn dân lập ấp chiến lược.

c)

Dồn dân lập ấp chiến lược.

d)

dồn dân lập ấp chiến lược.

132.

150. Bình định miền Nam có trọng điểm là mục đích của kế hoạch

a)

Gionxon – macnamara.

b)

gionxon – macnamara.

c)

gionxon – macnamara.

d)

gionxon – macnamara.

133.

151. Từ kế hoạch Xtaly-taylo chuyển sang kế hoạch Gionxon macnamara là

a)

một bước lùi về thời gian và mục tiêu chiến lược của Mĩ trong CTĐB.

b)

một bước lùi về thời gian và mục tiêu chiến lược của Mĩ trong CTĐB.

c)

Một bước lùi về thời gian và mục tiêu chiến lược của Mĩ trong CTĐB.

d)

một bước lùi về thời gian và mục tiêu chiến lược của Mĩ trong CTĐB.

134.

152. Nguyên tắc quan trọng nhất khi kí hiệp định Sơ bộ 1946 và hiệp định Giơ ne vơ 1954 là

a)

không vi phạm chủ quyền quốc gia.

b)

không vi phạm chủ quyền quốc gia.

c)

Không vi phạm chủ quyền quốc gia.

d)

không vi phạm chủ quyền quốc gia.

135.

153. Sự ra đời của 3 tổ chức Cộng sản năm 1929

a)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường CMVS.

b)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường CMVS.

c)

Phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường CMVS.

d)

phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường CMVS.

136.

154. Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Bái là:

a)

chứng tỏ con đường GPDT theo khuynh hướng tư sản là không thành công.

b)

chứng tỏ con đường GPDT theo khuynh hướng tư sản là không thành công.

c)

Chứng tỏ con đường GPDT theo khuynh hướng tư sản là không thành công.

d)

chứng tỏ con đường GPDT theo khuynh hướng tư sản là không thành công.

137.

155. Trọng tâm đổi mới ở Việt Nam và cải cách ở Trung Quốc là

a)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

b)

Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

d)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

138.

156. Điều khoản quan trọng nhất trong Hiệp định Pari là

a)

Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.

b)

hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.

c)

hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.

d)

hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.

139.

157. Điều khoản có lợi nhất cho cách mạng VN trong Hiệp định Pari là

a)

Hoa kì cam kết rút hết quân đội của mình và quân đồng minh về nước.

b)

hoa kì cam kết rút hết quân đội của mình và quân đồng minh về nước.

c)

hoa kì cam kết rút hết quân đội của mình và quân đồng minh về nước.

d)

hoa kì cam kết rút hết quân đội của mình và quân đồng minh về nước.

140.

158. Nhiệm vụ chung của cách mạng 2 miền Nam – Bắc trong giai đoạn 1954 -1975 là

a)

kháng chiến chống mỹ cứu nước.

b)

kháng chiến chống mỹ cứu nước.

c)

kháng chiến chống mỹ cứu nước.

d)

Kháng chiến chống mỹ cứu nước.

141.

159. Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì CM XHCN

a)

sau kháng chiến chống mỹ cứu nước.

b)

sau kháng chiến chống mỹ cứu nước.

c)

sau kháng chiến chống mỹ cứu nước.

d)

Sau kháng chiến chống mỹ cứu nước.

142.

160. Cuộc khai thác thuộc địa lần 2 đã tạo ra cơ sở xã hội (giai cấp) và điều kiện chính trị (phong trào yêu nước) để

a)

tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản .

b)

Tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản .

c)

tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản .

d)

tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản .

143.

161. Ý nghĩa quan trọng nhất của cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

b)

người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

c)

Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

d)

người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

144.

162. Hội nghị thành lập Đảng thông qua 4 văn kiện:

a)

chánh cương, sách lược, điều lệ vắn tắt và chương trình tóm tắt.

b)

Chánh cương, sách lược, điều lệ vắn tắt và chương trình tóm tắt.

c)

chánh cương, sách lược, điều lệ vắn tắt và chương trình tóm tắt.

d)

chánh cương, sách lược, điều lệ vắn tắt và chương trình tóm tắt.

145.

163. Sự kiện đã “đưa chiến tranh vào trong lòng nước Mỹ” đó là

a)

thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

b)

thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

c)

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

d)

thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

146.

164. Điều kiện tiên quyết để Việt Nam tiến hành Công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước là

a)

đất nước đã thống nhất về lãnh thổ.

b)

đất nước đã thống nhất về lãnh thổ.

c)

Đất nước đã thống nhất về lãnh thổ.

d)

đất nước đã thống nhất về lãnh thổ.

147.

165. Trong bối cảnh chiến tranh lạnh, nguyên tắc có ý nghĩa thực tế nhất là

a)

chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

b)

chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

c)

chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

d)

Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

148.

166. Ý nghĩa lớn nhất của sự ra đời ĐCSVN là

a)

mở ra bước ngoặt vô cùng quan trọng trong lịch sử

b)

mở ra bước ngoặt vô cùng quan trọng trong lịch sử

c)

Mở ra bước ngoặt vô cùng quan trọng trong lịch sử

d)

mở ra bước ngoặt vô cùng quan trọng trong lịch sử

149.

167. Đội quân tóc dài ra đời trong

a)

phong trào Đồng khởi 1960.

b)

Phong trào Đồng khởi 1960.

c)

phong trào Đồng khởi 1960.

d)

phong trào Đồng khởi 1960.

150.

168. Hạn chế lớn nhất của chiến lược CTCB:

a)

Mâu thuẫn giữa mục đích với biện pháp.

b)

mâu thuẫn giữa mục đích với biện pháp.

c)

mâu thuẫn giữa mục đích với biện pháp.

d)

mâu thuẫn giữa mục đích với biện pháp.

151.

170. Nhân tố chủ yếu tác động, chi phối các quan hệ quốc tế trong 4 thập kỷ nửa sau thế kỷ XX là

a)

chiến tranh lạnh.

b)

chiến tranh lạnh.

c)

Chiến tranh lạnh.

d)

chiến tranh lạnh.

152.

169. Nhân tố quyết định giúp NAQ lựa chọn con đường CMVS là

a)

nhãn quan chính trị nhạy bén.

b)

nhãn quan chính trị nhạy bén.

c)

Nhãn quan chính trị nhạy bén.

d)

nhãn quan chính trị nhạy bén.

153.

171. CTĐB tăng cường ở Lào hay còn gọi là

a)

Lào hóa chiến tranh.

b)

lào hóa chiến tranh.

c)

lào hóa chiến tranh.

d)

lào hóa chiến tranh.

154.

172. Tình thế của Cách mạng tháng 8 năm 1945 xuất hiện khi

a)

Nhật đảo chính Pháp 9.3.1945.

b)

nhật đảo chính Pháp 9.3.1945.

c)

nhật đảo chính Pháp 9.3.1945.

d)

nhật đảo chính Pháp 9.3.1945.

155.

173. Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta được ban hành sau khi

a)

Nhật đảo chính Pháp và đã độc chiếm Đông Đương.

b)

nhật đảo chính Pháp và đã độc chiếm Đông Đương.

c)

nhật đảo chính Pháp và đã độc chiếm Đông Đương.

d)

nhật đảo chính Pháp và đã độc chiếm Đông Đương.

156.

174. Mĩ bắt đầu các hoạt động quân sự bắn phá miền Bắc từ

a)

Chiến lược CTĐB.

b)

chiến lược CTĐB.

c)

chiến lược CTĐB.

d)

chiến lược CTĐB.

157.

175. Đế quốc Mĩ chính thức tiến hành bắn phá miền Bắc trên quy mô lớn từ

a)

giai đoạn cuối của CTĐB và diễn ra chủ yếu trong CTCB.

b)

giai đoạn cuối của CTĐB và diễn ra chủ yếu trong CTCB.

c)

Giai đoạn cuối của CTĐB và diễn ra chủ yếu trong CTCB.

d)

giai đoạn cuối của CTĐB và diễn ra chủ yếu trong CTCB.

158.

176. Điểm khác biệt cơ bản nhất trong âm mưu bắn phá MB của Mĩ lần thứ 2 so với lần thứ nhất là:

a)

ép ta trên bàn đàm phán Pari theo những điều khoản có lợi cho Mĩ.

b)

ép ta trên bàn đàm phán Pari theo những điều khoản có lợi cho Mĩ.

c)

Ép ta trên bàn đàm phán Pari theo những điều khoản có lợi cho Mĩ.

d)

ép ta trên bàn đàm phán Pari theo những điều khoản có lợi cho Mĩ.

159.

177. Chiến thắng mở đầu cho quá trình sụp đổ của quân đội và chính quyền Sài Gòn là

a)

Chiến thắng Tây Nguyên 1975.

b)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

c)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

d)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

160.

178. Chiến thắng chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta từ tiến công chiến lược thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam là:

a)

Chiến thắng Tây Nguyên 1975.

b)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

c)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

d)

chiến thắng Tây Nguyên 1975.

161.

179. Chiến thắng giúp nhân dân ta giành được các quyền dân tộc cơ bản trên thực tế là

a)

thắng lợi của Cuộc kháng chiến chống Mĩ.

b)

thắng lợi của Cuộc kháng chiến chống Mĩ.

c)

Thắng lợi của Cuộc kháng chiến chống Mĩ.

d)

thắng lợi của Cuộc kháng chiến chống Mĩ.

162.

180. Chiến dịch tiến công trong kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) được mở đầu bằng:

a)

chiến thắng Bình Giã (1965).

b)

chiến thắng Bình Giã (1965).

c)

Chiến thắng Bình Giã (1965).

d)

chiến thắng Bình Giã (1965).

163.

181. Lực lượng quân đội đồng minh từng làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật ở VN:

a)

Anh, THDQ.

b)

anh, THDQ.

c)

anh, THDQ.

d)

anh, THDQ.

164.

182. Ý nghĩa lớn nhất của cách mạng Tháng 8 năm 1945 là:

a)

Mở ra bước ngoăt lớn trong lịch sử dân tộc, phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp hơn 80 năm và Nhật gần 5 năm.

b)

mở ra bước ngoăt lớn trong lịch sử dân tộc, phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp hơn 80 năm và Nhật gần 5 năm.

c)

mở ra bước ngoăt lớn trong lịch sử dân tộc, phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp hơn 80 năm và Nhật gần 5 năm.

d)

mở ra bước ngoăt lớn trong lịch sử dân tộc, phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp hơn 80 năm và Nhật gần 5 năm.

165.

183. Kết quả lớn nhất của chiến thắng VB 1947 là:

a)

cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến được bảo toàn.

b)

cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến được bảo toàn.

c)

Cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến được bảo toàn.

d)

cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến được bảo toàn.

166.

184. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947 là

a)

Làm phá sản hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

b)

làm phá sản hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

c)

làm phá sản hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

d)

làm phá sản hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

167.

185. Kết quả lớn nhất của chiến thắng Biên giới 1950 là:

a)

Phá thế bao vây của địch đối với căn cứ Việt Bắc.

b)

phá thế bao vây của địch đối với căn cứ Việt Bắc.

c)

phá thế bao vây của địch đối với căn cứ Việt Bắc.

d)

phá thế bao vây của địch đối với căn cứ Việt Bắc.

168.

186. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên giới 1950 là:

a)

Giành được thế chủ động trên chiến trường. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

b)

giành được thế chủ động trên chiến trường. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

c)

giành được thế chủ động trên chiến trường. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

d)

giành được thế chủ động trên chiến trường. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

169.

187. Thắng lợi của Cuộc tiến công Đông – Xuân 1953 – 1954 và ĐBP là

a)

làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

b)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

c)

làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

d)

làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

170.

188. Ý nghĩa quan trọng nhất từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là:

a)

Chấm dứt ách thống trị của Thực dân Pháp trong gần 1 thế kỉ trên đất nước Việt Nam.

b)

chấm dứt ách thống trị của Thực dân Pháp trong gần 1 thế kỉ trên đất nước Việt Nam.

c)

chấm dứt ách thống trị của Thực dân Pháp trong gần 1 thế kỉ trên đất nước Việt Nam.

d)

chấm dứt ách thống trị của Thực dân Pháp trong gần 1 thế kỉ trên đất nước Việt Nam.

171.

189. Nhiệm vụ chung nhất của các chiến dịch do ta mở trong các cuộc kháng chiến là:

a)

Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

c)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

d)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

172.

190. Cả nước ta cùng bước đi lên xây dựng CNXH sau khi

a)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước 1976.

b)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước 1976.

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước 1976.

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước 1976.

173.

191. Từ những năm 70 trở đi cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật được gọi là

a)

CM khoa học công nghệ.

b)

cM khoa học công nghệ.

c)

cM khoa học công nghệ.

d)

cM khoa học công nghệ.

174.

192. Lục địa bùng cháy (Đại lục núi lửa) vì

a)

năm 1983 vùng Caribê có 13 nước mĩ la tinh giành độc lập.

b)

năm 1983 vùng Caribê có 13 nước mĩ la tinh giành độc lập.

c)

năm 1983 vùng Caribê có 13 nước mĩ la tinh giành độc lập.

d)

Năm 1983 vùng Caribê có 13 nước mĩ la tinh giành độc lập.

175.

193. Lá cờ đầu của phong trào giải phóng dân tộc mĩ la tinh là

a)

Cu ba.

b)

cu ba.

c)

cu ba.

d)

cu ba.

176.

194. Lục địa mới trỗi dậy là “Năm châu phi” vì có

a)

17 quốc gia giành độc lập năm 1960.

b)

17 quốc gia giành độc lập năm 1960.

c)

17 quốc gia giành độc lập năm 1960.

d)

17 quốc gia giành độc lập năm 1960

177.

195. Sự khác nhau của phong trào giải phóng dân tộc ở MLT với ptgpdt ở Á và Phi là:

a)

MLT đã giành được độc lập từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX nhưng sau đó bị biến thành sân sau của Mĩ.

b)

mLT đã giành được độc lập từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX nhưng sau đó bị biến thành sân sau của Mĩ.

c)

mLT đã giành được độc lập từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX nhưng sau đó bị biến thành sân sau của Mĩ.

d)

mLT đã giành được độc lập từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX nhưng sau đó bị biến thành sân sau của Mĩ.

178.

196. 4 con rồng nhỏ của Châu Á là

a)

Hàn Quốc, Singapo, Đài loan, Hồng kong.

b)

hàn Quốc, Singapo, Đài loan, Hồng kong.

c)

hàn Quốc, Singapo, Đài loan, Hồng kong.

d)

hàn Quốc, Singapo, Đài loan, Hồng kong.

179.

197. Khúc dạo đầu trong chiến tranh lạnh:

a)

thành lập NaTo, kế hoạch Macsan.

b)

thành lập NaTo, kế hoạch Macsan.

c)

Thành lập NaTo, kế hoạch Macsan.

d)

thành lập NaTo, kế hoạch Macsan.

180.

198. Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của khối ASEAN là

a)

Hiệp ước Bali 2/1976.

b)

hiệp ước Bali 2/1976.

c)

hiệp ước Bali 2/1976.

d)

hiệp ước Bali 2/1976.

181.

199. Tổ chức liên minh kinh tế, chính trị lớn nhất hành tinh là

a)

Liên minh Châu Âu EU.

b)

liên minh Châu Âu EU.

c)

liên minh Châu Âu EU.

d)

liên minh Châu Âu EU.

182.

200. Nguyên tắc quan trong nhất của Liệp hợp quốc là:

a)

Chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc).

b)

chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc).

c)

chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc).

d)

chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc).

183.

201. Đặc điểm lớn nhất của cuộc CM khoa học kỹ thuật:

a)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

184.

202. Hai ngọn gió thần – thổi vào nền kinh tế Nhật:

a)

chiến tranh Triều Tiên (1950 -1953) và chiến tranh VN (1954 -1975).

b)

chiến tranh Triều Tiên (1950 -1953) và chiến tranh VN (1954 -1975).

c)

chiến tranh Triều Tiên (1950 -1953) và chiến tranh VN (1954 -1975).

d)

Chiến tranh Triều Tiên (1950 -1953) và chiến tranh VN (1954 -1975).

185.

203. Biến đổi quan trọng nhất của các nước ĐNÁ sau CTTG2 là

a)

hầu hết các nước đều giành được độc lập.

b)

hầu hết các nước đều giành được độc lập.

c)

Hầu hết các nước đều giành được độc lập.

d)

hầu hết các nước đều giành được độc lập.

186.

204. Đăc trưng cơ bản của thế giới sau CTTG2 và cũng là nhân tố chi phối các quan hệ quốc tế là:

a)

chia thành hai phe XHCN và TBCN do Mĩ và LX đứng đầu.

b)

chia thành hai phe XHCN và TBCN do Mĩ và LX đứng đầu.

c)

Chia thành hai phe XHCN và TBCN do Mĩ và LX đứng đầu.

d)

chia thành hai phe XHCN và TBCN do Mĩ và LX đứng đầu.

187.

205. Nét nổi bật của quan hệ quốc tế từ sau CTTG2 là

a)

tình trạng đối đầu căng thẳng 2 phe, 2 cực.

b)

tình trạng đối đầu căng thẳng 2 phe, 2 cực.

c)

Tình trạng đối đầu căng thẳng 2 phe, 2 cực.

d)

tình trạng đối đầu căng thẳng 2 phe, 2 cực.

188.

206. Thắng lợi của cách mạng DCND ở Đông Âu

a)

đánh dấu CNXH đã vượt qua phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống trên thế giới.

b)

đánh dấu CNXH đã vượt qua phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống trên thế giới.

c)

Đánh dấu CNXH đã vượt qua phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống trên thế giới.

d)

đánh dấu CNXH đã vượt qua phạm vi 1 nước, trở thành hệ thống trên thế giới.

189.

207. Thắng lợi của CMVN (1945); TQ (1949); Cu ba (1959)

a)

mở rộng không gian địa lí của CNXH.

b)

mở rộng không gian địa lí của CNXH.

c)

mở rộng không gian địa lí của CNXH.

d)

Mở rộng không gian địa lí của CNXH.

190.

208. Nguyên nhân làm cho bản đồ chính trị TG có những biến đổi to lớn và sâu sắc là

a)

thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và MLT.

b)

thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và MLT.

c)

Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và MLT.

d)

thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi và MLT.

191.

209. Thắng lợi của CMTQ năm 1949

a)

làm cho hệ thống XHCN được mở rộng, nối liền từ Âu sang Á.

b)

làm cho hệ thống XHCN được mở rộng, nối liền từ Âu sang Á.

c)

Làm cho hệ thống XHCN được mở rộng, nối liền từ Âu sang Á.

d)

làm cho hệ thống XHCN được mở rộng, nối liền từ Âu sang Á.

192.

210. Học thuyết Phucưđa năm 1977, đánh dấu sự “hướng về”

a)

châu Á của Nhật Bản.

b)

châu Á của Nhật Bản.

c)

Châu Á của Nhật Bản.

d)

châu Á của Nhật Bản.

193.

211. Đường lối đối ngoại xuyên suốt của NB là

a)

liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

liên minh chặt chẽ với Mĩ.

c)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

d)

liên minh chặt chẽ với Mĩ.

194.

212. Sự ra đời 2 nhà nước trên bán đảo Triều Tiên, sự ra đời của CHLB Đức và CHDC Đức là

a)

dưới tác động của chiến tranh lạnh.

b)

dưới tác động của chiến tranh lạnh.

c)

Dưới tác động của chiến tranh lạnh.

d)

dưới tác động của chiến tranh lạnh.

195.

213. Quốc gia ĐNA giành độc lập sớm nhất là

a)

indonesia, VN, Lào.

b)

indonesia, VN, Lào.

c)

Indonesia, VN, Lào.

d)

indonesia, VN, Lào.

196.

214. Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc ở Châu Phi là

a)

Nenxon Manđêla làm tổng thống 4/1994.

b)

nenxon Manđêla làm tổng thống 4/1994.

c)

nenxon Manđêla làm tổng thống 4/1994.

d)

nenxon Manđêla làm tổng thống 4/1994.

197.

215. Sự kiện tạo ra sự phân chia đối lập về kinh tế - Chính trị giữa Đông Âu với Tây Âu là việc

a)

Mĩ thực hiện kế hoạch Macsan 6/1947.

b)

mĩ thực hiện kế hoạch Macsan 6/1947.

c)

mĩ thực hiện kế hoạch Macsan 6/1947.

d)

mĩ thực hiện kế hoạch Macsan 6/1947.

198.

216. Sự kiện mở đầu cho chiến tranh lạnh là

a)

thông điệp của tổng thống Truman 12/3/1947 (đánh dấu sự ra đời của chiến lược toàn cầu).

b)

thông điệp của tổng thống Truman 12/3/1947 (đánh dấu sự ra đời của chiến lược toàn cầu).

c)

thông điệp của tổng thống Truman 12/3/1947 (đánh dấu sự ra đời của chiến lược toàn cầu).

d)

Thông điệp của tổng thống Truman 12/3/1947 (đánh dấu sự ra đời của chiến lược toàn cầu).

199.

217. Sự kiện đánh dấu sự xác lập của cục diện 2 cực, 2 phe và chiến tranh lạnh bao trùm thế giới là

a)

sự ra đời của NATO và liên minh Vacsava.

b)

sự ra đời của NATO và liên minh Vacsava.

c)

Sự ra đời của NATO và liên minh Vacsava.

d)

sự ra đời của NATO và liên minh Vacsava.

200.

218. Bước đột phá đầu tiên làm xói mòn trật tự 2 cự Ianta là

a)

thắng lợi của CMTQ năm 1949.

b)

thắng lợi của CMTQ năm 1949.

c)

Thắng lợi của CMTQ năm 1949.

d)

thắng lợi của CMTQ năm 1949.

201.

219. Chiến tranh lạnh kết thúc hoàn toàn khi

a)

LX sụp đổ, trật tự 2 cực Ianta bị tan rã.

b)

LX sụp đổ, trật tự 2 cực Ianta bị tan rã.

c)

LX sụp đổ, trật tự 2 cực Ianta bị tan rã.

d)

LX sụp đổ, trật tự 2 cực Ianta bị tan rã

202.

220. Liên bang cộng hòa XHCN Xô Viết tồn tại từ năm

a)

1922 -1991.

b)

1922 -1991.

c)

1922 -1991.

d)

1922 -1991

203.

221. Chế độ XHCN tồn tại ở LX từ

a)

1917 – 1991.

b)

1917 – 1991.

c)

1917 – 1991.

d)

1917 – 1991

204.

222. Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho LX tan rã là

a)

do đường lối chủ quan duy ý chí.

b)

do đường lối chủ quan duy ý chí.

c)

do đường lối chủ quan duy ý chí.

d)

Do đường lối chủ quan duy ý chí.

205.

223. Cuộc cách mạng xanh bắt nguồn từ

a)

Mehico

b)

mehico

c)

mehico

d)

mehico

206.

224. Nhật Bản và Tây âu trở thành

a)

2 trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới vào đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

b)

2 trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới vào đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

2 trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới vào đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Hai trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới vào đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

207.

225. Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa

a)

đã tạo ra biến chuyển mới của khu vực Đông Bắc Á...

b)

đã tạo ra biến chuyển mới của khu vực Đông Bắc Á...

c)

Đã tạo ra biến chuyển mới của khu vực Đông Bắc Á...

d)

đã tạo ra biến chuyển mới của khu vực Đông Bắc Á...

208.

226. Sự phát triển của cuộc CM KHKT sẽ còn

a)

tiếp tục tạo ra những bước đột phá và chuyển biến trong cục diện thế giới sau chiến tranh lạnh.

b)

tiếp tục tạo ra những bước đột phá và chuyển biến trong cục diện thế giới sau chiến tranh lạnh.

c)

Tiếp tục tạo ra những bước đột phá và chuyển biến trong cục diện thế giới sau chiến tranh lạnh.

d)

tiếp tục tạo ra những bước đột phá và chuyển biến trong cục diện thế giới sau chiến tranh lạnh.

209.

227. Nội dung phức tạp nhất trong Hội nghị Ianta là

a)

việc phân chia thành quả sau chiến tranh.

b)

việc phân chia thành quả sau chiến tranh.

c)

việc phân chia thành quả sau chiến tranh.

d)

Việc phân chia thành quả sau chiến tranh.

210.

228. Khu vực giành độc lập sớm nhất trên TG là:

a)

Đông Nam Á.

b)

đông Nam Á.

c)

đông Nam Á.

d)

đông Nam Á.

211.

229. Nguyên nhân chủ yếu giúp Mỹ đạt được những thành tựu về KHKT là:

a)

Nhiều nhà khoa học lỗi lạc đã sang Mỹ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và áp dụng thành công tại Mỹ.

b)

nhiều nhà khoa học lỗi lạc đã sang Mỹ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và áp dụng thành công tại Mỹ.

c)

nhiều nhà khoa học lỗi lạc đã sang Mỹ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và áp dụng thành công tại Mỹ.

d)

nhiều nhà khoa học lỗi lạc đã sang Mỹ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và áp dụng thành công tại Mỹ.

212.

230. Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào GPDT của nhân dân Châu Phi sau CTTG 2 là:

a)

đấu tranh chính trị.

b)

đấu tranh chính trị.

c)

đấu tranh chính trị.

d)

Đấu tranh chính trị.

213.

231. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính duy nhất của thế giới là

a)

vào khoảng 2 thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 (những năm 50, 60 của thế kỷ XX).

b)

vào khoảng 2 thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 (những năm 50, 60 của thế kỷ XX).

c)

Vào khoảng 2 thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 (những năm 50, 60 của thế kỷ XX).

d)

vào khoảng 2 thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 (những năm 50, 60 của thế kỷ XX).

214.

232. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển của kinh tế Mĩ và Tây Âu là:

a)

Áp dụng cách mạng khoa học kỹ thuật.

b)

áp dụng cách mạng khoa học kỹ thuật.

c)

áp dụng cách mạng khoa học kỹ thuật.

d)

áp dụng cách mạng khoa học kỹ thuật.

215.

233. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thần kỳ của Nhật Bản là

a)

nhân tố con người.

b)

nhân tố con người.

c)

nhân tố con người.

d)

Nhân tố con người.

216.

234. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự phát triển của kinh tế NB là:

a)

Khai thác có hiệu quả các nguồn lực từ bên ngoài (vốn và sự giúp đỡ của Mĩ; 2 ngọn gió thần thổi vào KT NB).

b)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực từ bên ngoài (vốn và sự giúp đỡ của Mĩ; 2 ngọn gió thần thổi vào KT NB).

c)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực từ bên ngoài (vốn và sự giúp đỡ của Mĩ; 2 ngọn gió thần thổi vào KT NB).

d)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực từ bên ngoài (vốn và sự giúp đỡ của Mĩ; 2 ngọn gió thần thổi vào KT NB).

217.

235. Sự kiện 11/9/2001 (đăt nhân loại trước nguy cơ của chủ nghĩa khủng bố):

a)

Buộc Mĩ phải có những điều chỉnh quan trọng trong chính sách đối nội đối ngoại khi bước vào thế kỷ XXI.

b)

Buộc Mĩ phải có những điều chỉnh quan trọng trong chính sách đối nội đối ngoại khi bước vào thế kỷ XXI.

c)

Buộc Mĩ phải có những điều chỉnh quan trọng trong chính sách đối nội đối ngoại khi bước vào thế kỷ XXI.

d)

Buộc Mĩ phải có những điều chỉnh quan trọng trong chính sách đối nội đối ngoại khi bước vào thế kỷ XXI

218.

236. Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:

a)

Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1946 – 1950 trước thời hạn 9 tháng

b)

Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1946 – 1950 trước thời hạn 9 tháng.

c)

Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1946 – 1950 trước thời hạn 9 tháng.

d)

Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1946 – 1950 trước thời hạn 9 tháng.

219.

237. Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là:

a)

Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới (sau Mĩ)

b)

Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới (sau Mĩ).

c)

Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới (sau Mĩ).

d)

Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới (sau Mĩ).

220.

238. Hậu quả năng nề nhất của chiến tranh lạnh là

a)

làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 3.

b)

làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 3.

c)

Làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 3.

d)

làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 3.

221.

239. Sự đối lập giữa Mỹ và Liên xô trên măt trận kinh tế là

a)

SEV (hội đồng tương trợ kinh tế) và Macsan (phục hưng Châu Âu).

b)

SEV (hội đồng tương trợ kinh tế) và Macsan (phục hưng Châu Âu).

c)

SEV (hội đồng tương trợ kinh tế) và Macsan (phục hưng Châu Âu).

d)

SEV (hội đồng tương trợ kinh tế) và Macsan (phục hưng Châu Âu)

222.

240. Sự đối lập giữa Mỹ và Liên xô trên mặt trận quân sự là sự ra đời của

a)

NATO và Vacsava.

b)

NATO và Vacsava.

c)

NATO và Vacsava.

d)

NATO và Vacsava

223.

241. Sự kiện mở ra kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là

a)

Liên xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất năm 1961.

b)

Liên xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất năm 1961.

c)

Liên xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất năm 1961.

d)

Liên xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất năm 1961

224.

242. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời 2 nhà nước CHDC Đức và CHLB Đức; CHDCND Tiều Tiên và Hàn Quốc là do

a)

Bối cảnh của chiến tranh lạnh.

b)

bối cảnh của chiến tranh lạnh.

c)

bối cảnh của chiến tranh lạnh.

d)

bối cảnh của chiến tranh lạnh.

225.

243. Sự kiện mở ra kỉ nguyên chinh phục không gian của loài người là

a)

Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên năm 1957

b)

Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên năm 1957.

c)

Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên năm 1957.

d)

Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên năm 1957.